phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3dư, đun nóng.. phản ứng với CuOH2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng, dư thu được kết tủa là A
Trang 1Nguyễn Thị Thùy Dương Trường THPT Long
Châu Sa
ĐT: 0978576181 thuyduongnguyen109@gmail.com
A Câu hỏi
Câu 1: Tên thay thế của axit cacboxylic có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2COOH là
A Axit propanoic B Axit propionic C Axit butiric D Axit butanoic.
Câu 2: Cho dãy chuyển hóa sau: X ����� CO 2 H O 2 Y ���� NaOH X Công thức của Y là
Câu 3: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3(dư), đun nóng.
B phản ứng với dung dịch NaCl.
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, Al2O3 và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần
không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa là
A Fe(OH)3 và Al(OH)3 B Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Al(OH)3.
C.
Đ/a A – Nhiễu: Nếu HS không xét phản ứng của Cu và Fe3+ và Al(OH)3 không có tính lưỡng tính
Đ/a B- Nhiễu- Nếu HS không xét Al(OH)3 có tính lưỡng tính
Đ/a C- Nếu HS không xét đến phản ứng của Cu với Fe3+
Câu 5: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung
dịch HCl thấy có V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
Đ/a: A –Nhiễu: Nếu học sinh Cho Fe và tác dụng với dd HCl và tạo muối Fe3+
Đ/a: B – Nhiễu : Nếu học sinh Cho cả Fe và Cu đều tác dụng với dd HCl và tạo muối Fe3+
Đ/a: C- Nhiễu: Nếu học sinh Cho cả Fe và Cu đều tác dụng với dd HCl và tạo muối Fe2+
B ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 11
I MA TRẬN
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 HĐRCB NO
Trang 2Số điểm 0,4 0,4 0,8
2 HĐRCB
KHÔNG NO
3 HĐRCB
THƠM
4
ANCOL-PHENOL
5 ANĐEHIT
6 AXIT
Tổng số điểm
2,0 20%
2,8 28%
3,2 32%
2,0 20%
10 điểm 100%
II ĐỀ BÀI
Nhận biết
Câu 1: Ankin có công thức chung là
A CnH2n+2 (n ≥ 1) B CnH2n (n ≥ 2) C CnH2n-2 (n ≥ 2). D CnH2n-6 (n ≥ 6).
Câu 2: Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ? CH 3
CH3
A o-xilen B m-xilen C p-xilen D 1,5-đimetylbenzen Câu 3: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?
A Anđehit axetic B Etylclorua C Tinh bột D Etilen.
Câu 4:Khi đốt cháy hoàn toàn anđehit no, đơn chức, mạch hở thì tỉ lệ số mol sản phẩm cháy thu được là:
A 2
2
H O
CO
n
=1
2
2
H O CO
n
>1
2
2
H O CO
n
<1
2
2
H O CO
=
Câu 5: Ancol no, đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
A ancol bậc 2 B ancol bậc 3 C ancol bậc 1 D ancol bậc 1 và ancol bậc 2 Hiểu
Câu 6: iso-hexan tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo ?
Câu 7: Chất nào sau đây không phải là sản phẩm cộng giữa dung dịch brom và isopren (theo tỉ lệ mol 1:1)
A CH2BrC(CH3)BrCH=CH2 B CH2BrC(CH3)=CHCH2Br
C CH2BrCH=CHCH2CH2Br D CH2=C(CH3)CHBrCH2Br.
Câu 8: So với benzen, toluen phản ứng với dung dịch HNO3(đặc)/H2SO4 (đặc):
Trang 3A Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen
B Khó hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen.
C Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và m – nitro toluen
D Dễ hơn, tạo ra m – nitro toluen và p – nitro toluen.
Câu 9: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); CH2-CH2-CH2OH (Y);
HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
Câu 10: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
B nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
C nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH.
D nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.
Câu 11: Cho các bước để tiến hành thí nghiệm tráng bạc bằng anđehit fomic.
(1) Thêm 3-5 giọt dung dịch HCHO vào ống nghiệm
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa hòa tan hết
(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 -700C trong vài phút
(4) Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch
Thứ tự tiến hành đúng là
A (4), (2), (3), (1) B (4), (2), (1), (3) C (1), (2), (3), (4) D (1), (4), (2), (3).
Câu 12: Axit fomic có phản ứng tráng gương vì trong phân tử có
A nhóm cacbonyl B nhóm cacboxyl. C nhóm anđehit D nhóm hiđroxyl.
Vận dụng
Câu 13: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ
số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là
A 3-metylpentan B 2-metylpropan C butan D 2,3-đimetylbutan
Câu 14: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH ?
Câu 15: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (ở đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối lượng
bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là
A 0,05 và 0,1 B 0,1 và 0,05 C 0,12 và 0,03 D 0,03 và 0,12.
Câu 16: Chất X có công thức phân tử là C8H8, tác dụng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường tạo ra ancol 2
chức 1 mol X tác dụng tối đa với:
A 4 mol H2; 1 mol brom B 3 mol H2; 1 mol brom
C 3 mol H2; 3 mol brom D 4 mol H2; 4 mol brom.
Câu 17: Hỗn hợp X gồm propin và một ankin Y có tỉ lệ mol 1:1 Lấy 0,3 mol X tác dụng với với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, thu được 46,2 gam kết tủa Y là
A But-1-in B But-2-in C Axetilen D Pent-1-in.
Câu 18: Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3),
CH2=CH-CH2-OH (4) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là
A (1), (3), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (4).
Câu 19: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được
24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
Câu 20: Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch NaOH
0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là
Vận dụng cao
Câu 21: X, Y, Z là 3 hiđrocacbon kế tiếp trong dãy đồng đẳng, trong đó MZ = 2MX Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y rồi
hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 4Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X tạo ra 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O X tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam Oxi hóa X bằng CuO tạo hợp chất hữu cơ đa chất Y Nhận xét nào sau đây đúng với X?
A X làm mất màu nước brom.
B Trong X có hai nhóm OH liên kết với hai nguyên tử cacbon bậc hai.
C Trong X có ba nhóm CH3.
D Hiđrat hóa but-2-en thu được X.
Câu 23: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với Na và với
NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1 : 2 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 24: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54
gam Ag Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2
Chất X có công thức ứng với công thức chung là
A CnH2n+1CHO (n ≥0). B CnH2n-1CHO (n ≥ 2)
C CnH2n-3CHO (n ≥ 2) D CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0).
Câu 25: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75
gam C2H5OH ( có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este ( hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là
A.10,12 B.6,48 C.8,10 D.16,20