1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hoantt1 - Đề thi đại học lần 3 -

5 337 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Khảo Sát Chất Lượng, Lần 3
Trường học Trường THPT Thuận Thành Số 1
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy toàn bộ lượng anđehit thu được phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 32,4 gam bạc.. Nồng độ dung dịch AgNO3 sau phản ứng là Câu 9: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung d

Trang 1

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG, LẦN 3

MÔN: HÓA HỌC, Khối A và B

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố theo đvC: C=12, O=16, H=1, Al=27, Mg=24, N=14, Fe=56, Cu=64, S=32, Ag=108, Na=23, K=39, Ba=137, Ca=40, Sr=88, Cr=52, Zn=65, Br=80 và Cl=35,5

Câu 1: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần độ âm điện:

A Al, Na, Mg, K B Mg, Al, K, Na C K, Na, Mg, Al D Na, K, Al, Mg.

Câu 2: X là một trong các chất sau đây: glucozơ, saccarozơ, glixerol, fructozơ, axit axetic, xenlulozơ,

etyl amin, axit α - aminoaxetic, mantozơ và fomanđehit X tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường cho dung dịch màu xanh lam, đun nóng thấy xuất hiện kết tủa đỏ gạch Trong các chất trên, số chất có tính chất vừa nêu là

Câu 3: Cho 4 kim loại : Al, Fe, Cr, Cu vào dung dịch H2SO4 (đặc, nguội, dư), sau phản ứng chất rắn không tan là:

Câu 4: Oxi hoá 4,6 gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức thành anđehit cần dùng vừa đủ 8 gam

CuO Lấy toàn bộ lượng anđehit thu được phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thì thu được 32,4 gam bạc Công thức của hai ancol trong hỗn hợp X là

A CH3CH2OH và CH3OH B CH3OH và CH3CH2CH2OH

C CH3OH và CH3CH(OH)CH3 D CH3CH2OH và CH3CH2CH2OH

Câu 5: Để điều chế ancol polivinylic, người ta thực hiện phản ứng nào trong các phản ứng sau

A trùng hợp ancol vinylic

B thuỷ phân poli (vinyl clorua) trong dung dịch kiềm

C thuỷ phân poli (metyl acrylat) trong dung dịch kiềm

D thuỷ phân poli (vinyl axetat) trong dung dịch kiềm

Câu 6: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp của nhau Đốt cháy hoàn toàn 1,59

gam X cần dùng vùa đủ 2,52 lít O2 (ở đktc) Mặt khác, đun nóng 15,9 gam hỗn hợp X ở trên với H2SO4

toàn Số mol mỗi ete trong Y là

Câu 7: X là anđehit Biết rằng để hiđro hoá X trong điều kiện đun nóng, xúc tác Ni thì thể tích hiđro

cần dùng gấp hai lần thể tích X (các thể tích đo trong cùng điều kiện) Còn khi cho 5,6 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư), đun nóng thu được 21,6 gam kết tủa Công thức của X là

Câu 8: Nhúng một thanh đồng kim loại vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,100M Sau một thời gian lấy thanh đồng ra khỏi dung dịch thì thấy khối lượng thanh đồng tăng lên 0,76 gam Nồng độ dung dịch AgNO3 sau phản ứng là

Câu 9: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được dung dịch X và Cu Như vậy trong dung dịch X có chứa:

A HCl, CuCl2, FeCl2 B HCl, CuCl2, FeCl3 C HCl, FeCl3, CuCl2 D HCl, FeCl2, FeCl3

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Crom có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm

B Crom là kim loại lưỡng tính

C Crom là kim loại có tính khử yếu hơn kẽm

Trang 2

D Hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất của crom là axit

Câu 11: 6,75 gam hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 40 gam brom Mặt khác, khi đốt

cháy hoàn toàn 1,35 gam X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa dung dịch nước vôi trong (dư) nhận thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X cần dùng 5,376 lít oxi (đktc) Toàn bộ sản

phẩm cháy lần lượt dẫn qua bình (1) đựng H2SO4 đặc và bình (2) đựng Ca(OH)2 dư, thấy bình (1) tăng 4,32 gam, bình (2) có m gam kết tủa Giá trị của m và công thức phân tử của X là

A 18 gam; C2H6 B 9 gam; C2H6 C 12 gam; CH4 D 6 gam; CH4

Câu 13: Hòa tan hết hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp bằng lượng dư dung dịch

HCl thì thu được 25,35 gam hỗn hợp hai muối và 5,6 lít khí (đktc) Hai kim loại này là:

Câu 14: Thuỷ phân các hợp chất sau đây trong môi trường kiềm

CH3CHCl2 (1); CH3COOC2H3 (2); CH3COOCH2CH=CH2 (3);

HCOOCH3 (4); CH3CH2CH(OH)Cl (5); CH3COOCH3 (6) và CH3CH2CCl3 (7) Chất sau khi thuỷ phân tạo sản phẩm có phản ứng tráng gương là

A (1), (2), (4), (6) B (1), (2), (5), (7) C (1), (2), (4), (5) D (2), (3), (5), (7)

Câu 15: Cho V1 lít dung dịch NaOH có pH = 12, trung hòa vừa đủ bằng V2 lít dung dịch H2SO4 có pH

= 2 thì

Câu 16: Cho NaOH dư vào dung dịch chứa 4,57 gam hỗn hợp MgCl2 và AlCl3 Lọc lấy kết tủa và nung đến khối lượng không đổi thu được 0,8 gam rắn.Vậy khối lượng AlCl3 trong hỗn hợp đầu là

Câu 17: Số đồng phân đơn chức, mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 18: Cho thanh kim loại M hóa trị 2 vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol AgNO3 và 0,03 mol Cu(NO3)2 Sau khi các muối tham gia hết lấy thanh M ra thấy khối lượng tăng 1,48 gam Vậy M là

Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử là C2H7NO2 tác dụng với 300

ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Biết tỉ khối của Z so với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 20: Để trung hoà 2,3 gam một axit hữu cơ X cần dùng 100 ml dung dịch KOH 0,5M Phát biểu

nào dưới đây về X không đúng?

A X là axit đầu tiên trong dãy đồng đẳng của axit no đơn chức

B X có nhiệt độ sôi thấp nhất trong dãy đồng đẳng

C X tham gia được phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

D Tính axit của X yếu nhất trong dãy đồng đẳng

Câu 21: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử ?

A 6FeCl2 + 3Br2 → B Fe3O4 + 4H2SO4 l →

C Fe + H2SO4 l → D 2FeO + 4H2SO4 đ →

Câu 22: Cho 5,4 g Al phản ứng hoàn toàn với 48 g Fe2O3 ở nhiệt độ cao Lấy toàn bộ chất rắn thu được sau phản ứng cho vào dung dịch KOH dư Khối lượng phần không tan là:

Câu 23: Hòa tan hết 0,02 mol Al và 0,03 mol Ag vào dung dịch HNO3 rồi cô cạn và đun đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn nặng:

Câu 24: Hòa tan 0,085 mol nhôm bằng dung dịch HNO3 dư thu được x mol hỗn hợp khí NO và N2O (tỉ

lệ mol bằng 3 :1) Giá trị của x là

Trang 3

A 0,037 B 0,045 C 0,015 D 0,060

Câu 25: Phương trình hoá học nào dưới đây viết không đúng ?

A 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

B 2Fe + 3I2 →t 2FeI3

C Fe3O4 + 8HI → 3FeI2 + I2 + 4H2O

D 6FeCl2 + 3Br2 → 4FeCl3 + 2FeBr3

Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng)

Y ¬  CH4 → X →+Y Z →+NaOH CH3CHO

Trong sơ đồ trên Y là chất nào trong số các chất sau đây: HCHO; C2H5OH; C2H2; C2H4; CH3COOH;

CH3Cl

A chỉ có thể là C2H2 B HCHO hoặc C2H2

Câu 27: Cho phản ứng hoá học sau:

CrCl3 + NaOCl + NaOH → Na2CrO4 + NaCl + H2O

Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là:

A 2, 3, 10, 2, 9, 5 B 2, 3, 8, 2, 9, 4 C 4, 6, 8, 4, 3, 4 D 2, 6, 4, 2, 3, 4

Câu 28: X là trieste của glixerol Đun nóng X với dung dịch natri hiđroxit, thu được hỗn hợp hai muối

là natri stearat và natri panmitat Số công thức cấu tạo của X phù hợp với điều kiện trên là

Câu 29: Phản ứng nào sau đây không đúng ?

A Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4

B 3CuO + 2NH3 t→ 3Cu + N2 + 3H2O

C 2Cu(NO3)2 t→ 2Cu + 2NO2 + O2

D 2Cu + O2 + 2H2SO4 loãng → 2CuSO4 + 2H2O

Câu 30: Có các cặp chất sau: Cr và dung dịch ZnSO4; Zn và dung dịch CuSO4; K và dung dịch CuSO4; dung dịch KI và dung dịch FeCl3 Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:

Câu 31: Cho phản ứng sau: CH3CHO + KMnO4 + H2SO4 → CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O Tổng hệ số cảu các chất có trong phương trình phản ứng trên là (hệ số của các chất là các số nguyên tối giản)

Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hoá sau đây: FeS2 → X → Y → Z (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng) X, Y, Z lần lượt là

A S, SO3, H2SO3 B SO2, H2SO4, Na2SO4

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn x mol anđehit, mạch hở X thu được y mol CO2 và z mol H2O Biết y – z =

x Trong các phát biểu sau về X, phát biểu đúng nhất là

A X là đồng đẳng của anđehit fomic

B X là anđehit chưa no, đa chức

C X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư cho số mol Ag gấp 4 lần số mol X

D X cộng hiđro (t0, Ni) tạo thành ancol 3 chức

Câu 34: Cho Fe dư phản ứng với dung dịch loãng chứa 0,04 mol HNO3 thấy có khí NO (sản phẩm khử duy nhất) bay ra Khối lượng muối thu được trong dung dịch là

Câu 35: Cho các chất được chứa trong các lọ riêng biệt không nhãn sau đây: fructozơ, etanol, axit

axetic, glucozơ, glixerol và metyl fomat Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể nhận biết được bao nhiêu chất trong

số các chất cho ở trên

Trang 4

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 1,58 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Mg trong dung dịch HCl thu

được 1,344 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là:

Câu 37: X là chất lỏng ít tan trong nước, không có vị chua, không làm mất màu nước brom X chứa

55,81% C; 7,01% H còn lại là oxi (về khối lượng) X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được m gam chất hữu cơ Y duy nhất Biết khi đun nóng Y với dung dịch axit vô cơ lại tạo thành X và tỉ khối hơi của X so với metan bằng 5,375 Giá trị của m là

Câu 38: Phản ứng nào sau đây có sản phẩm đúng?

A FeO + H2SO4 → Fe2(SO4) 3 + SO2 + H2O

B FeO + H2SO4 → FeSO4 + SO2 + H2O

C Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4) 3 + H2O

D FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O

Câu 39: Cho các chất sau đây: axetilen, glucozơ, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, etyl fomat, etyl

amin, mantozơ, tinh bột, axit fomic và etilen Số chất tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 40: Trong số các chất sau, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

Câu 41: Để phân bịêt các dung dịch riêng biệt chứa trong các lọ mất nhãn gồm: NH4NO3, (NH4)2CO3, AlCl3, BaCl2 và FeCl2 bằng một thuốc thử, nên dùng:

A dung dịch NaOH B dung dịch H2SO4 C quỳ tím D dung dịch Ba(OH)2

Câu 42: Hòa tan 26,7 gam hỗn hợp NaI và NaCl vào nước được dung dịch X Cho brom vừa đủ vào

dung dịch X được muối Y có khối lượng nhỏ hơn khối lượng của hỗn hợp muối ban đầu là 4,7 gam Khối lượng NaCl trong hỗn hợp bằng:

Câu 43: Chia a gam este X đơn chức làm 2 phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một cần dùng

6,3 lít oxi, sau phản ứng thu được 5,6 lít CO2 và 3,375 gam H2O Còn phần hai, cho tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được 5,125 gam muối Biết các thể tích đo ở đktc Giá trị của a và công thức cấu tạo của X là

A 10,75 gam; CH3COOC2H3 B 12,75 gam: HCOOCH=CHCH3

C 14,75 gam; HCOOCH2CH=CH2 D 8,75 gam; CH3COOC2H5

Câu 44: Hỗn hợp X gồm 0,12 mol C2H3CHO và 0,22 mol H2 Cho lượng hỗn hợp X ở trên đi qua ống

sứ chứa Ni, nung nóng thu được hỗn hợp hơi Y Tỉ khối của Y so với X bằng 2,125 Hiệu suất của phản ứng cộng giữa C2H3CHO và H2 là

Câu 45: Hỗn hợp X gồm CH3CHO, C2H5OH và HCOOC2H5 trong đó etanol chiếm 50% về số mol Đốt cháy a gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam nước và 3,136 lít CO2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho a gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) đun nóng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 46: Cho các axit sau: axit axetic (X), axit fomic (Y), axit cacbonic (Z), axit p – nitrobenzoic (R) và

axit benzoic (T) Chiều tăng dần (từ trái sang phải) tính axit của các axit trên là

A Z, X, Y, T, R B Z, T, X, Y, R C X, Y, Z, R, T D X, Z, Y, R, T

Câu 47: Ứng với công thức phân tử C3H6O có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở?

A 2 đồng phân B 5 đồng phân C 3 đồng phân D 4 đồng phân

Câu 48: Trong điện cực hiđro chuẩn, điều nào sau đây không đúng ?

A Người ta quy ước thế điện cực hiđro chuẩn của cặp 2H+/ H2 là 0,00V

B Nhiệt độ của thí nghiệm là 25oC

C Điện cực được nhúng vào một dung dịch H2SO4 1M

D Khí hiđro được thổi vào liên tục với áp suất 760mmHg

Trang 5

Câu 49: Dãy gồm các chất tác dụng với kim loại Na là

A ancol etylic, alanin, phenol, metyl amin, glixin

B glixin, metyl amin, axit axetic, ancol etylic, axit benzoic

C metyl amin, phenol, axit axetic, glixin, glixerol

D axit axetic, ancol etylic, glixin, glixerol, phenol

Câu 50: Lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,01 mol Ba(OH)2 bằng

A 2,95500 gam B 1,47750 gam C 1,97000 gam D 0,73875 gam

- HẾT

Ngày đăng: 25/08/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w