1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

28 THPT thanh thủy – phú thọ lần 1

27 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song vớinhau.. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau.. Hai mặt phẳng vu

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH PHÚ THỌ

TRƯỜNG THPT THANH THỦY

(Đề thi có 07 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 1

Môn thi : TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

2

5 3

n

n u

2

Câu 7 Sắp xếp 5 bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi.

Số cách sắp xếp sao cho bạn Chi luôn ngồi chính giữa là

Câu 8 Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ Chọn 3 học sinh để tham gia vệ

sinh công cộng toàn trường, hỏi có bao nhiêu cách chọn như trên?

Trang 2

Câu 11 Một hộp có 6 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi

sao cho có đủ cả ba màu Số cách chọn là

.6

.2

a

Câu 15 Tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất phương trình

3sin 3

C 6

Trang 3

Câu 19 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song vớinhau

B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau

C. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng nàycũng vuông góc với mặt phẳng kia

D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song thì vuông gócvới mặt phẳng kia

Câu 20 Khối hộp hình chữ nhật ABCD A B C D     có các cạnh AB a BC ; 2 ;a A C a  21

có thể tích bằng

38.3

a

C 8 a 3 D

34.3

a

Câu 21 Tìm số hạng chứa x trong khai triển 31

40 2

1

x x

Câu 24 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, SA SC SB SD ;  Trongcác khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. SAABCDB SOABCDC SCABCDD SBABCD

Câu 25 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N, K lầnlượt là trung điểm của CD, CB, SA H là giao điểm của AC và MN Giao điểm của SO với

Trang 4

A. E là giao điểm của MN với SO B E là giao điểm của KN với SO.

C E là giao điểm của KH với SO D E là giao điểm của KM với SO Câu 26 Cho hàm số

1

ax b y

Câu 28 Cho hai đường thẳng , a b Điều kiện nào sau đây đủ để kết luận ab chéo nhau?

A. abkhông nằm trên bất kì mặt phẳng nào

B. abkhông có điểm chung

C. ablà hai cạnh của một tứ diện

D. abnằm trên hai mặt phẳng phân biệt

Câu 29 Cho tập hợp A 2;3; 4;5;6;7;8  Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số đôi

một khác nhau được lập từ các chữ số trong tập A Chọn ngẫu nhiên một chữ số từ S Xácsuất để số được chọn mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ là

Trang 5

A. 1.

18

17

3.35

Câu 30 Gọi M m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số , 2 1

2

x y x

3.2

Câu 31 Tập hợp S tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số:

Trang 6

Câu 36 Cho tứ diện OABC cos OA OB OC đôi một vuông góc và, ,

a

B

3 15.12

a

C

3 15.3

a

D

3 15.4

a

Câu 39 Người ta thiết kế một cái tháp gồm 11 tầng Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng

nửa diện tích của mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích mặt trên của tầng 1 bằng nửadiện tích của đế tháp (có diện tích là 12288m2) Tính diện tích mặt trên cùng?

a

C

34.3

Câu 43 Có 4 hành khách bước lên một đoàn tàu gồm 4 toa Mỗi hành khách độc lập với

nhau và chọn ngẫu nhiên một toa Tính xác suất để 1 toa có 3 người, 1 toa có 1 người và 2 toacòn lại không có ai

A. 1

3

13

3.16

Trang 7

Câu 44 Cho hình chóp S ABCD có đường cao SA2 ,a đáy ABCD là hình thang vuông ở

a

D a 2Câu 45 Cho hàm số yf x  Đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ

Hàm số g x f 1 2 x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A. 1;0  B  ;0  C 0;1  D 1;

Câu 46 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có khoảng cách từ tâm O của đáy đến SCD

bằng 2 ,a a là hằng số dương Đặt AB x Giá trị của x để thể tích khối chóp S ABCD đạtgiá trị nhỏ nhất là

S A B C D

S ABCD

V k V

1

15.16

Câu 48 Năm đoạn thẳng có độ dàu 1cm, 3cm, 5cm, 7cm, 9cm Lấy ngẫu nhiên ba đoạn

thẳng trong năm đoạn thẳng trên Xác suất để ba đoạn thẳng lấy ra có thể tạo thành 1 tam giáclà

A. 3

2

3

7.10

Câu 49 Một con đường được xây dựng giữa hai thành phố A và B Hai thành phố này bị

ngăn cách bởi một con sông rộng r(m) Người ta cần xây một cây cầu bắc qua sông Biết rằng

A cách con sông một khoảng bằng 2m, B cách con sông một khoảng bằng 4m Để tổngkhoảng cách giữa các thành phố nhỏ nhất thì giá trị x m bằng 

Trang 8

A. 3.

5

.45

.15

.25

L ượng Giác Và Phương ng Giác Và Ph ương 1: Hàm Số ng

Trình L ượng Giác Và Phương ng Giác

Ch ương 1: Hàm Số ng 2: T H p - Xác ổ Hợp - Xác ợng Giác Và Phương

Trang 9

Ch ương 1: Hàm Số ng 3: Vect trong ơng 1: Hàm Số

vuông góc trong không

L ượng Giác Và Phương ng Giác Công Th c ức

L ượng Giác Và Phương ng Giác

Trang 10

+ M c đ đ thi: ức độ đề thi: ộ đề thi: ề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2018-2019 KHÁ

+ Đánh giá s l ơng ượng Toán 12 năm 2018-2019 c:

Đ THI m c khó Ề THI mức khó ức

Kho ng 25 câu m c v n d ng v n d ng cao đòi h i h c sinh c n x lý ở mức vận dụng vận dụng cao đòi hỏi học sinh cần xử lý ức ập ụng ập ụng ỏi học sinh cần xử lý ọa Độ Trong Không ầu ử lý

nhanh đ có th đ t k t qu t t ể có thể đạt kết quả tốt ể có thể đạt kết quả tốt ạn ết quả tốt ố

Trong khi ph n oxyz ch a h c đ n thì vi c x lý nh ng câu nh v y là ầu ư ọa Độ Trong Không ết quả tốt ện ử lý ững câu như vậy là ư ập

m t nhi u th i gian ất ề Tập ời

Đ thi đánh giá là khó vi c phân lo i h c sinh top trên sẽ d dàn g h n ề Tập ện ạn ọa Độ Trong Không ở mức vận dụng vận dụng cao đòi hỏi học sinh cần xử lý ễ dàn g hơn ơng 1: Hàm Số

Trang 11

Quan sát hình trên ta có hình đa diện đó có 10 đỉnh.

PP trắc nghiệm: Nhận thấu các dãy  u là dãy có dạng phân thức hữu tit nên n

- Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì giới hạn đó bằng 

- Nếu bậc của tử bằng bậc của mẫu thì giới hạn đó bằng hệ số bậc cao nhất của tử trên

hệ số bậc cao nhất của mẫu

- Nếu bậc của tử bé hơn bậc của mẫu thì giới hạn đó bằng 0

- Ta thấy: trong các dãy  u đã cho thì chỉ có dãy ở đáp án C có bậc của tử bé hơn bậc n

Trang 12

Vì có 5 bạn học sinh, nên số cách cho bạn Chi ngồi chính giữa là 1 cách.

Bốn bạn còn lại xếp vào bốn ghế, chính là hoán vị của 4 phần tử nên có 4! Cách

Khối bát diện đều mỗi mặt là tam giác đều, mỗi đỉnh là đỉnh chung của 4 cạnh nó là khối

đa diện đều loại 3;4 

Câu 11 Chọn C.

Cách chọn 5 viên bi bất kì trong 15 viên bi trong hộp là: n  C155 3003

Cách chọn 5 viên bi không đủ cả ba màu:

TH1: Cách chọn 5 viên bi chỉ có một màu là: C65C55 7 cách chọn

TH2: Cách chọn 5 viên bi chỉ có hai màu:

+ 5 viên bi chỉ có hai màu xanh và đỏ: 5 5 5

CCC  cách chọn

Trang 13

+ 5 viên bi chỉ có hai màu xanh và vàng: C105  C65246 cách chọn.

+ 5 viên bi chỉ có hai màu đỏ và vàng: 5 5

Gọi khối chóp tứ giác đều là S ABCD

Gọi O là tâm của đáy ABCD Do S ABCD là khối chóp tứ giác đều nên SOABCD

Vậy SO là chiều cao của khối chóp S ABCD

Xét tam giác vuông SOB, ta có:

Trang 14

736

3

Trang 15

Câu 19 Chọn D.

Đáp án A sai vì hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba có thể chéo nhau.Đáp án B sai vì hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì hai mặt phẳng đó cóthể song song hoặc cắt nhau

Đáp án C sau vì hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì đường thẳng nào nằm trong mặt phẳngnày có thể song song với mặt phẳng kia

1

x x

x tương ứng với k thỏa mãn 40 3k 31 k3

Vậy số hạng chứa x31trong khai triển

40 2

1

x x

Trang 16

Ta có: xlim y a , đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y a .

Từ đồ thị hàm số ta thấy đồ thị có tiệm cận ngang y 1 a1

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ 0; b  nằm bên dưới đường thẳng y 1 nên

A sai vì b có thể nằm trên   hoặc b 

B sai vì b có thể song song với  

D sai vì b có thể nằm trên  

Câu 28 Chọn A.

B sai vì a và b có thể song song

Trang 17

1

2 11

x x

x

x x

Từ bảng biến thiên suy ra M 0;m 5

Trang 18

33

m m

m m

Trang 19

 vuông tại A BC2 2a2 AB2AC2

Do SA SB SC  nên nếu gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên ABC thì H là tâm

đường trong ngoại tiếp tam giác ABC mà ABC vuông tại A nên H là trung điểm của BC.Dựng hình bình hành ABCD Khi đó AB SC;   CD SC;  và CD AB a 

Ta có: OBC  ABC BC Trong OBC kẻ OH BC tại H thì có ngay BCOAH

Có OAH  ABCAH và OAH  OBC OH

Trang 20

Do đó:  OBC , ABC  AH OH, AHO (vì OHA vuông tại O nên AHO 900)

Dễ thấy MN là đường trung bình của tam giác ABC nên MN//AB//PQ, nên 4 điểm M, N, P,

Q đồng phẳng và MN 3 ,a hiết diện cần tìm chính là hình thang MNPQ là hình thang cân,

Trang 21

Kẻ MI vuông góc với AB

21

Trang 22

Hàm số đã cho có ba điểm cực trị khi và chỉ khi m 0 * 

Với điều kiện  * , đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là:

Trang 23

Số phần tử của không gian mẫu là  4.4.4.4 256

Gọi A là biến cố “Một toa có 3 người, một toa có 1 người, hai toa còn lại không có ai”

C43 cách chọn 3 người trong 4 người và 4 cách chọn một toa cho nhóm 3 người đó lên

Có 3 cách chọn toa cho người còn lại lên

Số kết quả thuận lợi của biến cố A là  A C43.4.3 48.

Vậy xác suất cần tính là   48 3

256 16

Câu 44 Chọn A.

Gọi K là trung điểm AB AKKB a

Dễ thấy tứ giác ADCK là hình vuôngCK a

Trang 25

 ba đoạn thẳng được chọn thỏa mãn tính chất : tổng hai đoạn luôn lớn hơn đoạn còn lại.

Do năm đoạn 1;3;5;7;9  có 3 bộ thỏa mãn: {3;5;7}, {3;7;9}, {5,7,9}

Ngày đăng: 19/03/2019, 20:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w