1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

06 THPT đoàn thượng – hải dương lần 1

22 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

m thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?. Các cạnh bên bằng nhau và hai đáy là tam giác đều B.. Cạnh bên vuông góc với hai đáy và hai đáy là tam giác đều C.. Tất cả các cạnh đều bằn

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

(Đề thi có 08 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 1

Môn thi : TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 5 Tìm hệ số của số hạng chứa 15

x trong khai triển 2x33n thành đa thức, biết n là số

nguyên dương thỏa mãn hệ thức A n3C n1 8C n249

Câu 6. Tính giới hạn

2017 2019

1lim

Trang 2

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

 là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên các khoảng  �; 1 và  �1; 

B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên �\ 1

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  �; 1 và  � 1; 

D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên �\ 1

Câu 9. Cho hàm số 4 2

1

y x   Mệnh đề nào dưới đây đúng?x

A. Hàm số có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

B. Hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

x

2

x y x

Trang 3

A. f x có giá trị cực đại là   3 B. f x đạt cực đại tại   x2

C. M  là điểm cực đại2; 2 D. M 0;1 là điểm cực tiểu

Câu 12. Gọi M, N là các điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 1 4 8 2 3

Câu 14. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 1

3

x y x

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên khoảng 3; 2

B. Giá trị cực đại của hàm số bằng 0

Trang 4

C. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng 3; 2 bằng 0

D. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2

Câu 17. Cho hàm số yf x  có đạo hàm yf x'  liên tục trên � và đồ thị của hàm số

Trang 5

Câu 18. Cho hàm số yf x  Hàm số yf x'  có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số yf x 2 có bao nhiêu khoảng nghịch biến

6

yy  m thuộc khoảng nào trong các

khoảng dưới đây?

A.  �; 1 B. 2;0 C.  0; 2 D. 2;� 

Câu 20. Xét đồ thị  C của hàm số 3

3

y x  ax b  với a, b là các số thực Gọi M, N là hai điểm

phân biệt thuộc  C sao cho tiếp tuyến với  C tại hai điểm đó có hệ số góc bằng 3 Biết khoảng cách từ gốc tọa độ tới đường thẳng MN bằng 1, giá trị nhỏ nhất của 2 2

Câu 21. Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị của hàm số

2 2

1

3 2 5

x y

Trang 6

Câu 24. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau

Câu 25. Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng  �; 2 và 2;� ,

có bảng biến thiên như hình trên

Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình f x   có hai nghiệm phân biệt.m

x y x

Trang 7

x y x

 

31

x y x

21

x y x

Câu 30. Cho hàm số y x 2 x2  có đồ thị 3x 3  C Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  C cắt trục hoành tại 3 điểm B.  C cắt trục hoành tại 1 điểm

C.  C cắt trục hoành tại 2 điểm D.  C không cắt trục hoành

Câu 31. Tìm tọa độ giao điểm I của đồ thị hàm số y4x33x với đường thẳng y   x 2

A. I 2; 2 B. I 2;1 C. I 1;1 D. I 1; 2

Câu 32. Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y x  và đường cong 1 2 4

1

x y x

Trang 8

Câu 35. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x   cắt đường3 3x 2thẳng y m  tại 3 điểm phân biệt.1

A. 40 cm B. 40 3 cm C. 80 cm D. 40 2 cm

Câu 40. Cho tứ diện ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD Tìm giá trị của k

thích hợp điền vào đẳng thức vectơ MNuuuurk AD BCuuur uuur  ?

Câu 41. Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm G Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur   0 B. 1 

Câu 42. Cho tứ diện ABCD và các điểm M, N xác định bởi uuuurAM 2uuurAB3uuurAC;

DNDB xDC

uuur uuur uuur

Tìm x để các vectơ uuur uuur uuuurAD BC MN, ,

đồng phẳng

A. x 1 B. x 3 C. x 2 D. x2

Trang 9

Câu 43. Hình lăng trụ tam giác đều không có tính chất nào sau đây

A. Các cạnh bên bằng nhau và hai đáy là tam giác đều

B. Cạnh bên vuông góc với hai đáy và hai đáy là tam giác đều

C. Tất cả các cạnh đều bằng nhau

D. Các mặt bên là các hình chữ nhật

Câu 44. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

C. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau

D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau

Câu 45. Cho hình lập phương ABCD EFGH có các cạnh bằng a, khi đó uuur uuurAB EG

A. Góc �SCA B. Góc �SCI C. Góc �ISC D. Góc �SCB

Câu 48. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có AB a BC a ,  2, AA'a 3 Gọi  làgóc giữa hai mặt phẳng ACD và ' ABCD (tham khảo hình vẽ) Giá trị tan bằng

Trang 10

Câu 49. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 3 Gọi

O là tâm của đáy ABC, d là khoảng cách từ A đến mặt phẳng 1 SBC và d là khoảng cách từ O2

Câu 50. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và góc giữa đường thẳng SA với

mặt phẳng ABC bằng 60° Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, khoảng cách giữa hai đường

Trang 11

Đ kh o sát ch t l ề ả ấ ượ ng Toán 12 năm 2018-2019

C16 C21 C22C26 C27 C28C30 C31

C17 C18 C19C20 C23 C24C25 C29 C32C33 C34C35C36 C38C39

Trang 12

Ch ươ ng 3: Vect trong ơ

không gian Quan

h vuông góc trong ệ không gian

Ch ươ ng 5: Th ng Kê ố

Trang 13

S l ố ượ ng câu phân b không h p lý ố ợ

Quá nhi u câu hàm s Tuy nhiên m c đ đ u m c thông hi u ề ố ứ ộ ề ở ứ ể

Còn l i kho ng 10 câu hình h c không gian nh ng m c đ l i khó t ạ ả ọ ư ứ ộ ạ ươ ng

đ ươ ng nhau Khó phân lo i h c sinh khá v i trung bình ạ ọ ớ

Nhìn chung đ ít tính phân lo i ề ạ

Trang 15

Kí hiệu học sinh lớp 12A, 12B, 12C lần lượt là A, B, C.

Số phần tử không gian mẫu là n   9!

Gọi E là biến cố các học sinh cùng lớp luôn ngồi cạnh nhau Ta có các bước sắp xếp như sau:

- Xếp 5 học sinh lớp 12C ngồi vào bàn sao cho các học sinh này ngồi sát nhau Số cách sắp xếp

là 5!

- Xếp 3 học sinh lớp 12B vào bàn sao cho các học sinh này ngồi sát nhau và sát nhóm của học

sinh 12C Số cách sắp xếp là 3!.2

Trang 16

- Xếp 2 học sinh lớp 12A vào hai vị trí còn lại của bàn Số cách sắp xếp là 2!

Số phần tử thuận lợi cho biến cố E là n E  5!.3!.2.2!

Trang 18

ax ax

Trang 19

Nên phương trình g x   có đúng 3 nghiệm phân biệt trên 0 � Khi đó đồ thị hàm số

S xxx Ta tìm giá trị lớn nhất của hàm số này trên

Trang 20

 

2AD BC x 2 DC

 uuur uuur   uuur

Ba vectơ uuur uuur uuuurAD BC MN, ,

đồng phẳng khi và chỉ khi x 2 0� x 2

Câu 48 Chọn A.

Ta có ACD' � ABCD AC

Trong mặt phẳng ABCD , kẻ DM AC thì ACD M' � �ACD' , ABCD  DMD� '

Tam giác ACD vuông tại D có 1 2 1 2 1 2 2

3

a DM

Tam giác MDD' vuông tại D có tan ' 3

2

DD MD

Trang 21

Gọi I là trung điểm AB.

Trong ABCD : Kẻ AJ sao cho ACIJ là hình bình hành.

Suy ra CI / /AJ , do đó CI/ /SAJ

Trang 22

Suy ra d GC SA ;  d CI SAJ ;  d G SAJ ;   (do G CI� ).Trong ABCD : Kẻ GH AJ tại H.

Ngày đăng: 19/03/2019, 20:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w