1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyen de day them su dien li

7 357 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 83 KB
File đính kèm chuyen de day them su dien li.rar (16 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số mol KalO2 trong dung dịch là: độ mol/lít của dung dịch NaOH là: cần dùng để tác dụng với x tạo kết tủa cực tiểu là: dung dịch CrCl3 1M thu được kết tủa cực đại.. Thể tích dung dịch B

Trang 1

CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI PHẦN A: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Dung dịch A có chứa a mol Cu2+, b mol Al3+, c mol SO42- , d mol NO3

Câu 2: Một dung dịch có chứa 0,1 mol Fe3+ và 0,2mol Na+ , x mol Br- và 2x mol SO42- Cô cạn dung dịch trên thu được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 3: Nồng độ PO43- trong dung dịch Na3PO4 0,1M là:

Câu 4: Hòa tan 0,2 mol Fe2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch có tổng số mol các ion là:

dịch là:

dịch sau khi trộn là:

dịch sau khi trộn là:

Cu2+ là 0,05M Thể tích dung dịch CuSO4 đã dùng là:

A 1,67.10-3 B 1,67.10-4 C 1,67.10-5 D 1,67.10-6

Câu 12: Dung dịch NH3 có Kb=1,8.10-5 độ điện li =2% Nồng độ NH3 trong dung dịch ban đầu là:

Câu 13: Cho 0,5 mol HCl vào dung dịch KalO2 thu được 0,3 mol kết tủa Số mol KalO2 trong dung dịch là:

độ mol/lít của dung dịch NaOH là:

cần dùng để tác dụng với x tạo kết tủa cực tiểu là:

dung dịch CrCl3 1M thu được kết tủa cực đại Giá trị của của M là:

Trang 2

A 25,65g B 17,1g C 8,55g D Số khác

Ba(OH)2 là:

Câu 18: Cho 32g NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được 15,6g kết tủa Thể tích dung dịch Al2(SO4)3 là:

Câu 19: Cho các chất (NH4)2CO3, NaHS, K2SO3, Al(OH)3 , Pb(OH)2, KHCO3, AgNO3. Có bao nhiêu chất vừa

Câu 20: Cho các chất (NH4)2CO3, NaHS, K2SO3, Al(OH)3 , Pb(OH)2, KHCO3, AgNO3. Có bao nhiêu chất lưỡng tính?

Câu 21: Cần trộn dung dịch A có Ph =3 với dung dịch B có PH=12 theo tỷ lệ thể tích là bao nhiêu Để được dung dịch C có PH=10?

A VA=4VB B VA=9VB C VB=9VA D VA=VB

Câu 22: Cần thêm bao nhiêu mol HCl vào 200ml dung dịch có PH=2 để được dung dịch có PH=1?

Câu 23: Cần thêm bao nhiêu mol KOH vào 2 lít dung dịch có PH=1 để được dung dịch có PH=12?

dịch có PH=12 Giá trị của a là?

Câu 25: Cho 1,5 lít nước vào 200ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/lít thu được dung dịch có PH=13 Giá trị của a là?

Câu 26: Cho 400ml dung dịch A có PH=1 tác dụng với dung dịch B có PH=12 thu được d dung dịch C có PH=3 Thể tích dung dịch B đã dùng là:

tủa Tính m?

để thu được dung dịch có PH=1,699

Tìm nồng độ dung dịch NaOH?

Câu 30: Hòa tan 10g NaOH vào nước được 20 lít dung dịch A Tính PH của dung dịch A?

Câu 31: Cho 1 mẫu Na vào nước thu được 2 lít dung dịch có PH=13,5 Khối lượng Na là:

2

Trang 3

Câu 32: Trộn lẫn 2 lít dd A chứa 0,2 mol Na2CO3 và 0,5 mol NaOH với 3 lít dd B chứa 0,4 mol HNO3 và 0,5 mol H2SO4 thu được dd C Tìm PH của dd C

Câu 33: Chỉ dùng phenolphtalin có thể nhận biết được 3 dd nào sau đây?

A NaOH, Ba(OH)2, HCl B Na2SO4, K2SO4 , BaCl2 C Ca(OH)2, NaCl, HNO3 D NaOH, K2SO4 , NaCl Câu 34: Các ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong dung dịch?

A H+, Na+, AlO2- NO3- B K+, NH4+, Cl-, OH- C Ca2+, Mg2+, Br-, HCO3- D Zn2+, Cu2+, CO32-, S 2-Câu 35: Dung dịch nào làm qùy tím hóa xanh?

Câu 36: Có bao nhiêu dung dịch có PH<7 trong các dung dịch sau đây: K2SO4, NH4NO3, CuSO4, MgCl2, NaHCO3, CH3COOH, KHSO4 , BaCl2, Ca(NO3)2, CH3NH2, C6H5ONa, HClO, Na3PO4, H2SO4

nước Taven

Câu 38: Dung dịch nào làm quỳ tím hóa hồng ?

Câu 39: Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ ?

Câu 40: Nhóm chất nào sau đây đều có màu đen?

dịch trên?

A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 đặc C Dung dịch HNO3 D Dung dịch AgNO3

Câu 42: Chỉ dùng thêm qùy tím có thể nhận biết được nhóm dung dịch nào sau đây?

A NH4Cl, K2CO3, BaCl2, CuSO4 B AlCl3, NaCl, NaOH, Na2SO4

C AgNO3, Fe(NO3)3, NaNO3, KNO3 D Cả A và B đúng

vừa hết 60ml dd NaOH 1M Cô can dd sau khi trung hòa thu được bao nhiêu gam hỗn hợp muối khan

đồng thời 0,25 mol NaHCO3 và 0,1mol Na2CO3 khối lượng kết tủa thu được là

PHẦN B: BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 47: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, đường kính C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONa, C2H5OH, SO3, Na2O Những chất nào là chất điện li ? Viết phương trình điện li của các chất đó?

Câu 48:Các chất sau: MgSO4, HClO, HI, NaClO3, NaHCO3, KNO3, NH4Cl, H2S

Những chất nào điện li mạnh? Những chất nào điện li yếu? Viết phương trình điện li của các chất này?

3

Trang 4

Câu 49:a) Viết phương trình điện li của H2SO3 trong nước.

b) Chỉ dùng dd HCl, hãy nêu cách nhận biết 4 dd sau dựng trong lọ mất nhãn AgNO3, K2CO3, NaNO3, BaCl2 Viết đầy đủ các phương trình phân tử và phương trình ion

Câu 50: Viết phương trình điện li (theo từng nấc) của các axit trung bình và yếu sau: H2CO3; HClO; H3PO4;

H3PO3; CH3COOH; Từ phương trình điện li, hãy cho biết tính axit, bazơ hay lưỡng tính của các gốc axit trên? Câu 51: Viết phương trình ion cho các phản ứng thực hiện dãy biến hoá

Câu 52: Hoàn thành phương trình phân tử và ion thu gọn của các phản ứng:

b) 2H+ + → Mg2+ + H2O

c) Zn(OH)2 + → K2ZnO2+ 2H2O

d) BaCO3 + → CO2 + +

f) HCO3- + → CO2 + 2H2O

g) 2NaHCO3 + Ba(OH)2 → ? +? +?

h) AlO2- + ? + ? → Al(OH)3

k) Al3+ + → AlO2 - +

nước điện li cho ion Cl-: NaOH, BaCl2, NH4Cl, NaHSO4,, HClO3, Ba(OH)2, HNO2, CH3COOH, NaClO3, KClO4

viết PT điện li

Câu 53: Tính số mol của các ion có trong:

a/ 400g dung dịch BaCl2 nồng độ 5,2%

b/ 120ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M

Câu 54: Tính nồng độ mol/lít của phân tử NaCl và ion Cl- có trong các dung dịch sau đây:

a/ Trong 1,5 lít dung dịch NaCl có hòa tan 0,3 mol NaCl

b/ Trong 0,2 lít dung dịch có hòa tan 11,7 gam NaCl

ĐS: 0,2mol/lít, 1mol/lít Câu 55: Tính nồng độ mol/lít của các ion dung dịch:

a/ Ion K+ và SO2-4 trong dung dịch K2SO4 0,05M

b/ Ion Ba2+ và OH- trong dung dịch Ba(OH)2 0,02M

c/ Ion H+ và NO-3 trong 100 dung dịch HNO3 nồng độ 10% (khối lượng riêng D = 1,054g/ml)?

ĐS: a/ 0,1mol/lít, 0,05mol/lít b/ 0,02mol, 0,04mol c/ 1,67mol

mol/lít của các ion trong dung dịch thu được sau khi trộn? (giả sử thể tích dung dịch không thay đổi)

ĐS: 0,2mol/lít, 1,2mol/lít 1,6mol/lít

ml) Tính nồng độ mol/lít của các ion trong dung dịch thu được? (giả sử thể tích dung dịch không thay đổi)

ĐS: 4,56mol/lít Câu 58: Cho 150ml dung dịch KOH 2M và 250ml dung dịch HCl 3M Tính nồng độ mol/lít của các ion trong dung dịch sau phản ứng? (giả sử thể tích dung dịch không thay đổi)

4

Trang 5

ĐS: 1,125mol/lít, 0,75mol/lít 1,875mol/lít

phân li thành ion?

ĐS: 0,0168 mol/lít

trong dung dịch, biết rằng độ điện li của KCl là 0,85?

ĐS: 0,34 mol/lít

với lượng tham gia phản ứng) thì thu được 0,5 lít dung dịch (A) và 2,24 lít khí (đo ở OoC, 2atm)

a/ Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu?

b/ Tính nồng độ mol/lít của các ion có trong dung dịch (A)

c/ Dẫn khí thu được ở trên vào 350ml dung dịch NaOH 1M Tính nồng độ mol/lít các ion trong dung dịch sau phản ứng

ĐS: a/ 10,6g ; 13,6g b/ 0,2 ; 0,4 ; 1 c/ 0,1428 ; 0,4286 Câu 62: Một dung dịch có chứa 2 caction là Fe2+ (0,1mol) và Al3+ (0,2mol) và 2 anion là Cl- (x mol) và SO4

2-(ymol) Tính x và y biết rằng khi cô cạn dung dịch trên thì thu được 46,9gam chất rắn khan

ĐS: 0,2mol và 0,3mol

ĐS: 0,013

ĐS: 0,0067 Câu 65: Trộn lẫn 100ml dung dịch KOH 1M với 100ml dung dịch HCl 0,5M được dung dịch (D)

a/ Tính nồng độ mol/lít cùa ion OH- trong dung dịch (D)

b/ Tính thể tích dung dịch H2SO4 1M đủ để trung hòa dung dịch

Câu 66: Tính pH của các dung dịch sau đây:

ĐS: a/ 2 ; b/ 12,3 ; c/ 13 ; d/ 2 Câu 67: Tính pH của dung dịch sau đây:

a/ 2 lít dung dịch có chứa 0,73 HCl và 0,98g H2SO4

ĐS: a/ 1,7 ; b/ 12,3 Câu 68: Tính nồng độ mol/lit ion [H+] có trong dung dịch sau đây:

ĐS: a/ 10-2 ; b/ 10-12 ; c/ 10-9 ; d/ 10-5 Câu 69: a/ Dung dịch NaOH có pH=12 cần pha loãng bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH=11

b/ Dung dịch NaOH có pH=11 Cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH=9?

5

Trang 6

ĐS: a/ 10 lần; b/ 100 lần

dung dịch (B) theo tỷ lệ nào để thể tích để tạo thành dung dịch trung hòa

ĐS: VA:VB=1:10

Câu 71: a/ Pha thêm 400ml nước vào 10ml dung dịch HCl có pH=2 Tính pH của dung dịch thu được ?

ĐS: a/ 2,7 ; b/ 5,22

a/ Tính nồng độ mol/lít ion [OH-] có trong dung dịch (D)

b/ Tính pH của dung dịch (D)

c/ Tính thể tích dung dịch H2SO4 1M để đủ trung hòa hết dung dịch (D)

ĐS: a/ 0,1mol/lit ; b/ 13 ; c/ 0,05 lít Câu 73: Tính thể tích dung dịch NaOH, 0,1M cần thiết để thêm vào 20ml dung dịch HCl 0,2M thì thu được dung dịch mới có pH=4?

ĐS: b/ 40ml

a/ Tính nồng độ mol/lít của dung dịch sau phản ứng?

b/ Tính pH của dung dịch sau phản ứng

a/ Tính nồng độ mol/lít của dung dịch B và dung dịch A?

b/ Trộn 2,75 lít dung dịch (B) và 2,25 lít dung dịch (A) Tính pH của dung dịch thu được sau phản ứng?

ĐS: a/ 0,05M và 0,1M ; b/ 12

NaOH 0,5M Cô cạn dung dịch tạo thành, thu được 12,95g muối khan

a/ Tính pH của dung dịch (A)?

b/ Tính nồng độ mol/lít của các axit có trong dung dịch A?

ĐS: a/ pH=0,7 ; b/ 0,1M và 0,5M Câu 77: Tính pH của dung dịch HCOOH 0,01M Biết rằng độ điện li của HCOOH là 1%

ĐS: a/ pH= 4

được?

được?

ĐS: b/ 2

b/ Tính khối lượng NaOH cần thiết để điều chế được 100ml dung dịch có pH=10?

ĐS: a/ 315.10-5 ; b/ 4.10-4 gam Câu 80: Cho 3,9gam Zn vào 0,5 lít dung dịch HCl có pH=3

a/ Cho biết chất nào đã tác dụng hết, chất nào còn dư?

b/ Tính thể tích khí bay ra (đktc)?

ĐS: a/ Zn dư ; b/ 5,6.10-3 lít 6

Trang 7

Câu 81: Cho 50ml dung dịch CH3COOH (pH=2) tác dụng với 200ml dung dịch Ba(OH)2 (pH=12) Sau khi xong, cô cạn dung dịch đến khan, thêm nước vào được 1 lít dung dịch (C) Tính pH của dung dịch (C)

ĐS: 11,2 Câu 82: Dung dịch axit HA có nồng độ mol/lit là 0,02M Tính pH của dung dịch biết hằng số axit của HA là 1,0.10-4

ĐS: 2,86 Câu 83: Tính pH của dung dịch HClO 0,1M Suy ra độ điện li Biết hằng số axit Ka= 5.10-8?

ĐS: 4,15 Câu 84: Một dung dịch axit H2SO4 có pH=4

a/ Tính nồng độ mol/lít của dung dịch axit?

dịch NaOH đã dùng

ĐS: a/ 5.10-5 ; b/ 10-4 Câu 85: Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn sau đây:

a/ Na3PO4 , KNO3 , Fe(NO3)3 , CuSO4

b/ KCl , (NH4)2SO4 , Na2CO3 , Ba(NO3)2 (chỉ được dùng quì tím)

c/ HNO3 , NaOH , K2CO3, CaCl2 (chỉ được dùng quì tím)

d/ HCl , H2SO4 , BaCl2 , Na2CO3 , NaOH (chỉ dùng quì tím)

a/ Viết phương trình phân tử và phương trình ion của phản ứng xảy ra trong dung dịch (D)?

b/ Cô cạn dung dịch (D) thì thu được hỗn hợp những chất nào ? Tính khối lượng của mỗi chất?

ĐS: a/ 14,2 gam ; b/ 4 gam

được:

a/ Dung dịch muối axit?

b/ Dung dịch muối trung hòa?

c/ Dung dịch 2 muối với tỉ lệ: nNaHCO3 : nNa2CO3 = 2:1

ĐS: a/ 0,5 lít ; b/ 1 lít ; c/ 2/3 lít Cau 88: tính nồng độ mol/l của các ion 0,5l chứa 14,9g KCl với độ điện li 0,85%

Câu 89: tính nồng độ mol ion H+ của dd sau NH4Cl 0,1M (ka của NH4+ là 5,56.10-10)

Câu 90: tính nồng độ mol của các ion H+ và OH- trong dd NaNO2 biết hằng số phân li bazơ là

Kb = 2,5.10-11

Câu 91: a) hòa tan 2,4g Mg trong 100ml dd HCl 3M tính PH dd thu được

b) tính PH dd thu được khi trộn 40ml dd HCl 0,5M với 60ml dd NaOH 0,5M

Câu 92: cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 300ml dd có PH = 10

Câu 94: tính nồng độ cân bắng của các ion H3O+ và CH3COO- trong dd CH3COOH và độ điện li của dd biết Ka

= 1,8 10-5

câu 95: tính nồng độ ion H+ và PH trong dd HNO2 0,1M biết Ka = 5.10-4

Ba(NO3)2 , Na2CO3 các dd sẽ có màu gì ? giải thích?

7

Ngày đăng: 19/03/2019, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w