Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối.. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là Câu 5T. Thủy phân một triglixeri
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
VĨNH PHÚC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
LẦN 2 Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trị
của b là
C4H7ClO2 là
Câu 3 Phát biểu nào sau đây sai?
(T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
Câu 5 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sắt là
cần dùng 0,675 mol O2, thu được N2; H2O và 0,5 mol CO2 Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa ba peptit X,
Y, Z đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng 1: 4: 2 với 450 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được 48,27 gam hỗn hợp chỉ chứa 2 muối Biết tổng số liên kết peptit trong E bằng
16 Giá trị của m là
H2O có tổng khối lượng là 34,72 gam Mặt khác, đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đó có
a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của a : b là
Câu 8 Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
ancol etylic nguyên chất bằng 0,8g/ml và của nước bằng 1 g/ml Nồng độ phần trăm của axit axetic trong dung dịch thu được là
Câu 10 Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối natri oleat, natri
sterat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên
Câu 11 Hỗn hợp X chứa chất A (C5H16O3N2) và chất B (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa
đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối
với H2 bằng 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là
Mã đề: 132
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2
khối lượng muối thu được là
các sản phẩm hữu cơ là
Câu 14 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Câu 15 Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được
thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đó ở cùng điều kiện) Cho m gam
X tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 0,7M , thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88
gam chất rắn khan Gía trị của m là
Câu 17 Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (được cấu tạo từ cùng một loại amino axit, tổng số
nhóm -CO-NH- trong hai phân tử là 5) với tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 Thủy phân hoàn toàn m gam M,
thu được 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin Giá trị của m là
Câu 18 Hai kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
phản ứng, thu được dung dịch Y và chất khí Z có mùi khai Biết Z là hợp chất hữu cơ Số chất X thỏa
mãn điều kiện của đề bài là
Câu 20 Bột Ag có lẫn tạp chất gồm Fe, Cu và Pb Muốn có Ag tinh khiết, người ta ngâm hỗn hợp vào
một lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag Dung dịch X là
Câu 22 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
tạo của este X là
Câu 24 Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không
phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là
Câu 25 Số nhóm OH có trong một phân tử glucozơ là
Câu 27 Cho các phát biểu sau:
(a) Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic
(b) Dung dịch lysin làm hồng quỳ tím
(c) Anilin làm mất màu nước brom tạo kết tủa trắng
(d) Dung dịch Gly-Ala có phản ứng màu biure
(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
Trang 3
(f) Các trường hợp peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Số phát biểu đúng là
Câu 28: Poli (vinyl clorua) có công thức cấu tạo là
A (CH2CHF )n B (CH2 CH )2 n C (CH2CHBr )n D (CH2CHCl )n
etylamin có tỉ khối so với H2 = 17,8333 Đốt hoàn toàn V2 lít Y cần V1 lít X Các khí đo cùng điều kiện, tỉ
lệ V1 : V2 là
Câu 30: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thước thử được ghi ở bảng sau:
X, Y, Z, T lần lượt là:
Câu 31: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
(b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hay NaAl[OH]4)
(c) Cho nước vôi vào dung dịch NaHCO3
(d) Cho dung dịch chứa NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3
(e) Đun nóng dung dịch chứa Ca(HCO3)2
(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là
Câu 33: Cho dãy các kim loại: Mg, Fe, Ag Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, đun nóng Sau phản ứng, thu được dung dịch X và 3,18 gam hỗn hợp ancol Y Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với lượng Na dư thu được 0,448 lít H2 ở đktc Cô
cạn dung dịch X được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Gía trị của m là
Câu 35: Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly – Ala – Val – Ala - Gly, thu được tối đa bao nhiêu
đipeptit mạch hở chứa Gly?
Câu 36: Chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
A H NCH COOH2 2 B CH COOC H3 2 5 C C H NH2 5 2 D HCOONH4
đủ với dung dịch chứa 0,15 mol KOH đun nóng, thu được hỗn hợp T gồm hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Cho T vào bình đựng Na dư, khối lượng bình tăng 5,35 gam Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Câu 38: Người ta điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau:
đien XenlulozoGlucozoEtanolButa 1,3 caosu Buna Biết hiệu suất 3 phản ứng đầu lần lượt là 35%, 80%, 60% Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là
Câu 39: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Trang 4
được 92 gam C2H5OH cần dùng m gam glucozơ Biết hiệu suất của quá trình lên men là 60% Gía trị của
m là
Trang 5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
VĨNH PHÚC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
LẦN 2 Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
I CẤU TRÚC ĐỀ:
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng
12
Hoá học thực tiễn
11
II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Cấu trúc: 60 % lý thuyết (24 câu) + 40% bài tập (16 câu)
- Nội dung:
+ Chủ yếu là chương trình lớp 12
+ Phân bố các chương chưa đều
+ Chưa phân hoá rõ ràng các mức độ
Mã đề: 132
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 6
III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:
PHẦN ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn D
6
Khi cho X tác dụng với NaOH thì :nNaOH 3nX 3nC H (OH)3 5 3 0,18 mol
3 5 3
BTKL
muèi X NaOH C H (OH)
m m 40n 92n 54,84 (g)
Câu 6 Chọn D.
- Quy đổi peptit X về CnH2n–1ON và H2O Phương trình đốt cháy:
CnH2n–1ON + 3n 1,5O2 nCO2 + H2O + N2
2
2
2
- Từ phương trình ta có: 0,5 3n 1,5 0,675n n 5nên X được cấu tạo bởi Valin.
2
- Khi cho E tác dụng với NaOH ta có: nNaOH = nmuối = 0,45 mol M 48, 27 107, 27 : trong hỗn hợp
0, 45
- Khi gộp X, Y, Y với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 4 : 2 thì: X 4Y 2Z X Y Z1 4 26H O2
+ Từ: nGly: nAla 0,34 : 0,11 34 :11 X Y Z1 4 2 là (Gly)34k(Val)11k
mà
(min) 1 4 2 (max)
34k 11k
sè m¾c xÝch < sè m¾c xÝch cña X Y Z < sè m¾c xÝch 19.2 45k 19.4 k 1
+ Với k = 1
1 4 2
1 4 2
Gly Val
n n 0,01 mol
34 11
n 2n 0,02 mol
+ Ta có: nH O2 nXnYnZ 0,07 mol BTKL mE mmuối18nH O2 mNaOH 31,53 )(g
Câu 7 Chọn B
Ta có:
và 2
BTKL
O
n 0, 64 mol
X
Hai muối thu được là HCOONa có a = 8,16 gam và CH3COONa có b = 6,56 gam a : b = 1,24
Câu 9 Chọn A
Trong 460 ml ancol etylic 8o chứa 36,8 ml C H OH2 5 và 423, 2 ml H O2
và
2 5
C H OH
458,784
Câu 11 Chọn D
Khi cho hỗn hợp X tác dụng với NaOH vừa đủ thì:
Trang 7
0
t
0
t
3 2
Câu 16 Chọn D
2 / 4 1 2 2 / 2 2
C H O x y O xCO y H O
6 / 4 1 / 7
x x y
là thỏa mãn
X là C H O3 6 2, chất rắn gồm RCOOK và KOH dư có tổng số mol là 0,14 => M rắn = 92
và KOH dư (0,02)
CH COOK
8,88
X
m
Câu 17 Chọn D
- Khi gộp X, Y với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3 thì: X 3Y XY33H O (1)2
+ Từ: nGly: nAla 1,08 : 0,48 9 : 4 thì: XY3(13k 1)H O 2 9kGly 4kAla (2)
(min) 4 1 (max)
9k 4k
sè m¾c xÝch < sè m¾c xÝch cña X Y < sè m¾c xÝch 7 13k 28 k 1,2
Víi k =1n(Gly) (Ala)9 4 nXY3 nGly 0,12 mol
9
BTKL
Câu 19 Chọn C
Z là chất hữu cơ dạng khí nên cấu tạo của X là:
;
CH CH COO NH CH CH3COO NH 3CH2CH3
;
CH COO NH CH HCOO NH CH 3 3
Câu 23 Chọn C
Ta có:
2 0,15
CO
0,15
X
x
X có 2 đồng phân là HCOOC H2 5 và CH COOCH3 3
Câu 27 Chọn C
(a) Đúng
(b) Sai, Lysin làm xanh quỳ tím.
(c) Đúng
(d) Sai, đipeptit không có phản ứng màu biure.
(e) Đúng
(f) Sai, kém bền trong cả axit và bazơ.
Câu 29 Chọn B
3
1 44
3
X
O
n M
n n O 2n O2 3n O3 11x
3 2
2 1
3
2 5 3
1 3
C H NH
và 2
3
BT C
CO
2
6
H O
BT O
n x n n x 0,5V1: V2 n n Y : X 1: 2
Trang 8
Câu 32 Chọn B
a CO2Ba OH 2 Ba HCO 32
b CO2NaAlO22H O2 Al OH 3NaHCO3
c Ca OH 2NaHCO3 CaCO3NaOH2H O2
d 3NaOHAlCl3Al OH 33NaCl
e Ca HCO32t o CaCO3CO2H O2
g 2Na2H O CuSO2 4 Cu OH 2Na SO2 4H2
Câu 34 Chọn A
2
E gồm các este của ancol (0,04) và các este của phenol (0,08 – 0,04 = 0,04)
mà este của phenol = 0,04 mol và este của ancol + 2neste của phenol = 0,12 mol
2
H O
muối + m ancol + m m muối = 13,7 gam
2
H O
Câu 37 Chọn B
n H
mà m T mb.tăng + = 5,5 T gồm và
2
H
3
T M
CH OH3 0,1 C H OH2 5 0, 05
Hỗn hợp E gồm ACOOCH3 0,1 và BCOOC H2 50, 05
Lại có: m E 0,1A590, 05B7311 2A B 29 A 1 và B27
X là HCOOCH3 0,1 và Y là CH2 CH COOC H 2 50, 05 Vậy % mY 45, 45%
Câu 38 Chọn C
Ta có: mxenlulozơ lý thuyết = 1 162 3 tấn mxenlolozơ thực tế = tấn
54
Câu 40 Chọn A
Ta có:
2 5 2 6 12 6 1
6 12 6 180 1 60% 300
C H O