1. Trang chủ
  2. » Đề thi

39 THPT chuyên bắc ninh lần 2 2019 image marked

9 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 339,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt cháy hoàn toàn amin bằng O2 sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc, dư, thì thu được khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 15,2.. Những chất vừa có khả năng phản ứng với dung dịch

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BẮC NINH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

BẮC NINH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

LẦN 2 Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P

= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Chất nào sau đây có trong thành phần của bột nở?

A KOH B NaOH C Na2CO3 D NaHCO3

Câu 2 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

B Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

C Để rửa sạch ống nghiệm có dính amin, có thể dùng dung dịch HCl.

D Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

Câu 3 Hỗn hợp X gồm amin đơn chức và O2 có tỉ lệ mol 2 : 9 Đốt cháy hoàn toàn amin bằng O2 sau đó

cho sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc, dư, thì thu được khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 15,2 Số công thức cấu tạo của amin là

Câu 4 Cho các chất sau: (1) H2NCH2COOCH3; (2) H2NCH2COOH; (3) HOOCCH2CH(NH2)COOH; (4) ClH3NCH2COOH Những chất vừa có khả năng phản ứng với dung dịch HCl vừa có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH là

A (2), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4).

Câu 5 Aminoaxit Y chứa 1 nhóm –COOH và 2 nhóm –NH2 Cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan Công thức phân tử của Y là

A C5H12N2O2 B C6H14N2O2 C C5H10N2O2 D C4H10N2O2

Câu 6 Cho 3,2 gam hỗn hợp C2H2, C3H8, C2H6, C4H6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng, sau một thời gian

thu được hỗn hợp khí X Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 7 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Glyxin là axit amino đơn giản nhất.

B Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai gốc α-amino axit.

C Amino axit tự nhiên (α-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống.

D Tripeptit là các peptit 2 gốc α-amino axit.

Câu 8 Trùng hợp stiren thu được polime có tên gọi là

A polipropolen B polietilen C Polistiren D poli(vinyl clorua) Câu 9 Cho từ từ V lít dung dịch Na2CO3 1M vào V1 lít dung dịch HCl 1M thu được 2,24 lít CO2 (đkct) Cho từ từ V1 lít HCl 1M vào V lít dung dịch Na2CO3 1M thu được 1,1,2 lít CO2 (đktc) Giá trị của V và

V1 tương ứng là

A V = 0,2 lít; V1 = 0,15 lít B V = 0,15 lít; V1 = 0,2 lít

C V = 0,2 lít; V1 = 0,25 lít D V = 0,25 lít; V1 = 0,2 lít

Câu 10 Chia 1,0 lít dung dịch brom nồng độ 0,5 mol/l làm hai phần bằng nhau Sục vào phần thứ nhất

4,48 lít (đktc) khí HCl thu được dung dịch X Sục vào phần thứ hai 2,24 lít (đktc) khí SO2 thu được dung

dịch Y So sánh nào sau đây đúng?

A pHX = pHY B pHX > pHY C pHX < pHY D pHX = 2pHY

Câu 11 Hấp thụ hoàn toàn x mol khí NO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH thu được dung dịch A Khi

đó dung dịch A có

Mã đề: 132

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

C pH > 7 D pH lg 10 14 14 lgx

x

    

Câu 12 Cho 2,58 gam một este đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch

NH3 thu được 6,48 gam Ag Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 13 Cho các dung dịch sau: NaOH, NaNO3, Na2SO4, NaCl, NaClO, NaHSO4 và Na2CO3 Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là

Câu 14 Nung m gam hỗn hợp Al, Fe2O3 đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y

làm 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, sinh ra 3,08 lít khí H2 ở đktc Phần

2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, sinh ra 0,84 lít khí H2 ở đktc Giá trị của m là

A 21,40 B 22,75 C 29,40 D 29,43.

Câu 15 Thủy phân hết hỗn hợp gồm m gam tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp

gồm 21,7 gam Ala-Gly-Ala, 7,5 gam Gly và 14,6 gam Ala-Gly Giá trị của m là

A 34,8 gam B 41,1 gam C 42,16 gam D 43,8 gam.

Câu 16 Cho sơ đồ sau: XdpncNa  Hãy cho biết X có thể là chất nào sau đây?

A NaCl, Na2SO4 B NaCl, NaNO3 C NaCl, NaOH D NaOH, NaHCO3

Câu 17 Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 là

A Metan B Etilen C Benzen D Propin.

Câu 18 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ mạch hở có cùng công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng với 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z và hỗn hợp hai khí Y (đều làm xanh quỳ tím ẩm) khí hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon Tỉ khối của Y so với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Z

thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 19 Đung nóng dung dịch Ca(HCO3)2 Hãy cho biết pH của dung dịch thu được (sau khi để nguội) thay đổi như thế nào so với ban đầu?

A giảm xuống B tăng lên C không thay đổi D không xác định Câu 20 Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy?

A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D MgSO4.7H2O

Câu 21 Các kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể

A lập phương tâm diện B lục phương

C lập phương tâm khối D cả ba kiểu trên

Câu 22 Để bảo quản các kim loại kiềm, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

A Ngâm chìm trong dầu hoả B Để trong bình kín.

C Ngâm trong nước D Ngâm chìm trong rượu

Câu 23 Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức) và este Z được tạo ra từ X và Y

(trong M, oxi chiếm 43,795% về khối lượng) Cho 10,96 gam M tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 10%, tạo ra 9,4 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là

A CH2=CHCOOH và CH3OH B CH3COOH và C2H5OH

Câu 24 Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A CH3COOCH2CH3 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOCH3

Câu 25 Dãy dung dịch các chất nào sau đây khi cho vào dung dịch AlCl3 thấy có kết tủa và khí bay lên?

A Na2CO3, Na2SO4, CH3COONa B Na2S, NaHCO3, NaI

C Na2CO3, Na2S, Na3PO4 D Na2CO3, Na2S, NaHCO3

Câu 26 Một loại nước cứng có chứa Ca2+ 0,004M; Mg 2+ 0,004M và Cl- và HCO3- Cần lấy bao nhiêu ml dung dịch Na2CO3 0,2 M để biến 1 lít nước cứng đó thành nước mềm (coi như các chất kết tủa hoàn toàn)?

A 60 ml B 20 ml C 80 ml D 40 ml

Câu 27 Cho V lít dung dịch NaOH 0,3M vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M thu được một kết tủa keo trắng Nung kết tủa này đến khối lượng không đổi thì được 1,02 gam rắn Giá trị của V là

Trang 3

A 0,4 lít và 1 lít B 0,3 lít và 4 lít C 0,2 lít và 2 lít D 0,2 lít và 1 lít

Câu 28 Este X có công thức phân tử C4H8O2 Cho X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y và ancol Z Oxi hoá Z bằng CuO thu được chất hữu cơ Z1 Khi cho 1 mol Z1 tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thì thu được tối đa 4 mol Ag Tên gọi của X là

A Metyl propionat B Etyl axetat C n-propyl fomat D Isopropyl fomat Câu 29 Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là

A Tơ capron; nilon-6,6; polietilen

B Poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna

C Nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren

D Polietilen; cao su buna; polistiren

Câu 30 Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

A CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

C CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH

D CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH

Câu 31 Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA?

A Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba B Tinh thể có cấu trúc lục phương

C Cấu hình electron hóa trị là ns2 D Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là +2 Câu 32 Sắp xếp các hiđroxit sau theo chiều tăng dần về tính bazơ?

A Al(OH)3 < Mg(OH)2 < KOH B Al(OH)3< Mg(OH)2< KOH < NaOH

C Mg(OH)2 < Al(OH)3 < KOH < NaOH D Mg(OH)2< Al(OH)3< NaOH < KOH

Câu 33 Hoà tan hết 40,1 gam hỗn hợp Na, Ba và oxit của chúng vào nước dư thu được dung dịch X có

chứa 11,2 gam NaOH và 3,136 lít khí H2 (đktc) Sục 0,46 mol CO2 vào dung dịch X, kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y Cho từ từ 200 ml dung dịch Z chứa HCl 0,4M và H2SO4 aM vào

dung dịch Y thấy thoát ra x mol khí CO2 Nếu cho từ từ dung dịch Y vào 200 ml Z thì thấy thoát ra 1,2x

mol khí CO2 Giá trị của a là

Câu 34 Cho 30,24 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Mg, MgCO3 và Mg(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 28,57%

về khối lượng hỗn hợp) vào dung dịch chứa 0,12 mol HNO3 và 1,64 mol NaHSO4, khuấy đều cho các

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa các muối trung hòa có khối lượng 215,08 gam và hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2, CO2 và H2 (trong đó số mol của N2O bằng số mol của CO2) Tỉ khối hơi của

Z so với He bằng a Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 35 Thủy phân hoàn toàn m gam một hỗn hợp A gồm 3 chuỗi oligopeptit có số liên kết lần lượt là 9,

3, 4 bằng dung dịch NaOH (dư 20% so với lượng cần phản ứng), thu được hỗn hợp Y gồm muối natri của Ala (a gam), Gly (b gam) và NaOH dư Cho vào Y từ từ đến dư dung dịch HCl 3M thì thấy HCl phản ứng tối đa hết 2,31 lít Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn 40,27 gam hỗn hợp A trên cần dùng vừa đủ 34,44 lít

O2 (đktc), đồng thời thu được hỗn hợp khí và hơi với khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của nước là

37,27gam Tỉ lệ a/b có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 888/5335 B 999/8668 C 888/4224 D 999/9889

Câu 36 Hỗn hợp T gồm 3 chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ và đều tạo nên từ các nguyên tố C,

H, O) Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc) Cho m gam T phản ứng

với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít khí AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của

m là

Câu 37 Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và 0,36 mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường

độ d ng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được dung dịch Y và 0,3 mol khí ở anot Nếu thời gian

điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở hai điện cực là 0,85 mol Cho bột Mg (dư) vào dung

dịch Y, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch chứa m gam muối; 0,02 mol NO và một lượng chất rắn

không tan Biết hiệu suất phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của m là

A 73,760 B 43,160 C 40,560 D 72,672

Trang 4

Câu 38 Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch chứa Al2(SO4)3 và AlCl3 thì khối lượng kết tủa sinh ra được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 0,029 B 0,025 C 0,019 D 0,015

Câu 39: Hỗn hợp X gồm tripanmitin, tristearin, axit acrylic, axit oxalic, p - HO - C6H4CH2OH (trong đó

số mol của p-HO-C6H4CH2OH bằng tổng số mol của axit acrylic và axit oxalic) Cho 56,4112 gam X tác

dụng hoàn toàn với 58,5 gam dung dịch NaOH 40%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn và phần hơi có chứa chất hữu cơ chiếm 2,916% về khối lượng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn

0,2272 mol X thì cần 37,84256 lít O2 (đktc) và thu được 18,0792 gam H2O Giá trị của m gần nhất với

giá trị nào sau đây?

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm ba ancol cần dùng vừa đủ V lít O2 thu được H2O

và 12,32 lít CO2 (đktc) Mặt khác, cho 0,5 mol X trên tác dụng hết với Na; sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được 12,32 lít H2 (đktc) Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 12,31 B 15,11 C 17,91 D 8,95

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BẮC NINH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

BẮC NINH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

LẦN 2 Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P

= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

I CẤU TRÚC ĐỀ:

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao TỔNG

12

Hoá học thực tiễn

11

II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:

- Cấu trúc chưa chuẩn: 52,5% lý thuyết (21 câu) + 47,5% bài tập (19 câu)

- Nội dung:

+ Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11

+ Đề phân bố không đều

+ Có một số câu thuộc chương trình giảm tải

- Nhìn chung đề không hay

Mã đề: 132

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 6

III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:

PHẦN ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 3 Chọn B

2 9

O

n mol

2 1

N

n mol

Trong Y gồm N2 :1 mol và O2 dư : x mol

Có 15, 22 2 1   x28,1 32 x x 1,5số mol O2 phản ứng là 7,5 mol

X là amin no đơn chức có công thức C H n 2n3N

3n 1,5

2

X là có 2 công thức thoả mãn là:

2

Câu 5 Chọn A

NH22R COOH 2HClNH Cl R COOH3 2 

Y là

205 36,5 2 132

Y

M

Câu 6 Chọn A

2 0, 2

nnm Xm Cm H 3, 2n H 0,8

2 0, 4

H O

n

lít

BT O  

2 0, 4

O

n

   V 8,96

Câu 9 Chọn B

Lượng CO2 thu được khác nhau nên axit không dư

TN1: Na CO2 32HCl2NaCl CO 2 H O2

 

2 0,1 1 0, 2 1

CO

n  V

TN2: Na CO2 3HClNaCl NaHCO 3

0,05 0,05

NaHCOHClNaCl CO H O

Câu 10 Chọn B

Phần 1: n Hn HCl 0, 2 H 0, 2

 

   

Phần 2:

0,1 0,1 0,1 0, 2

SOBrH OH SOHBr

2 4

2 H SO HBr 0, 4

H

nn n

    H0, 4

H

 

   X   H  pH XpH

Câu 12 Chọn B

Ta có: n Ag 0, 06n X 0, 03M X 86 :C H O4 6 2

Các đồng phân của X là: HCOOCH CH CH  3 , HCOO CH 2CH CH 2 HCOO C CH  3CH2

Câu 13 Chọn A

Cho các dung dịch làm đổi màu quỳ tím:

+ Đổi thành xanh: NaOH, Na2CO3

+ Đổi thành xanh rồi mất màu: NaClO

Trang 7

+ Đổi thành đỏ: NaHSO4

Câu 14 Chọn B

Phần 2:

2

3n Al du 2n Hn Al du 0,025

Phần 1:

2

3n Al du2n Fe 2n Hn Fe 0,1

0,1 0,05 0,1

Al Fe O  Fe Al O

Al

n

Câu 15 Chọn B

Theo đề: n Ala Gly Ala  0,1và n Ala Gly 0,1

0,15 2

Ala Gly Ala Gly

n     

   m 41,1gam

Câu 18 Chọn B

NH30, 025 CH NH3 20, 075

C H COONH3 5 40, 025 C H COONH CH2 3 3 30, 075

Chất rắng gồm C H COONa3 5 0, 025 , C H COONa2 3 0, 075 , NaOH du 0,1  m 13,75gam

Câu 23 Chọn A

Quy đổi hỗn hợp thành: RCOOH:0,1mol, YOH: a mol và H2O: -b mol

mmuối9, 4 R 27 :CH2 CH

10,96 43,795%

16

O

18 0,1 3, 76

Y

     a MY 181,96

Do a0,1 nên M Y 37,6CH OH3

Câu 26 Chọn D

Trong 1 lít nước cứng tren có chứa Ca2+ 0,004 M; Mg 2+ 0,004 M

Cần 0,008 mol 2 để kết tủa hết Ca2+ , Mg 2+

3

CO

2 3 0, 008 40

Na CO

Câu 27 Chọn D

3

Al SO

Nếu Al OH 3chứa bị hòa tan   lít

3

OH

Nếu Al OH 3 đã bị hòa tan một phần 3   lít

3

Câu 28 Chọn A

Câu 33 Chọn B

Quy đổi hỗn hợp thành Na (0,28 mol); Ba (a mol) và O (b mol) 137a16b0, 28 23 40,1  (a) Bảo toàn electron: 2a0, 28 2 b0,14 2 (b)

Từ (a), (b) suy ra: a b 0, 22

Vậy dung dịch X chứa Na0, 28 ; Ba2 0, 22 ; OH0, 72

+ n CO2 0, 46 dung dịch Y chứa   3   2  

3

0, 28 , 0, 2 ; 0, 04

NaHCOCO

+

2 4

0, 08; 0, 2 0, 4 0, 08

nnan   a

Khi cho Z vào Y hoặc Y vào Z thì lượng CO2 thu được khác nhau nên axit không dư

Cho từ từ Z vào Y thì: 0, 04 x 0, 4a0, 08 1 

1 5

CO

HCO

n

n n HCO3 pu 5u

Trang 8

Khi đó: n CO2  u 5u1, 2x 3 và n H 2u5u0, 4a0, 08 4 

thế vào (4)

 3  u 0, 2x

mà 1, 4 x 0, 4 a0, 08 5     1 , 5  x 0,1;a0,15

Câu 34 Chọn B

, , 1, 64 , 1, 64

Mgu NHv NaSO

 mmuối 24u18v1,64 23 1,64 96 215,08    (a) và BTĐT: 2u v 1,64 1,64 2  (b)

Từ (a), (b) suy ra: u0,8;v0,04

 3 3 2

: 24 84 148 30, 24

0,8 :

MgCO y y z

z y z

Mg NO z

0, 68

0, 06

0, 06

 

 

x y z

2 2 0, 06

nn

Đặt

nb nc

(1)

12 2 0, 04 10 0, 06 10 0, 06 2 0,12 1, 64

H

nb c

2

BT H  

H O

n c BT O: 0,54 0,12 3 0,06 0,06 2 0,8      c

Từ (1), (2) suy ra: b0,04;c0,08 mkhí =6,56 và nkhí = 0,24 Mkhí = 82/3 41 6,83

6

a

Câu 35 Chọn A

Quy đổi X thành:

2

2 3 2 2

0,18

X O

c

Gọi nNaOH pư = x  nNaOH dư = 0,2x n HCl 2x0, 2x6,93 x 3,15

Đặt

2 3

:

0, 4

 

Gly Na u mol

Ala Na v mo

u v l

u

Câu 36 Chọn A

Ta có: n Cn CO2 0,12 Theo đề, ta có: n COOHn CO2 0, 07 và 0,05

2

  Ag

CHO

n n

Dễ thấy n Cn COOHn CHO Các chất trong T ngoài 2 nhóm chức này ra thì không còn C nào ở gốc

Do 50M XM YM Z nên loại HCOOH m Tm COOHm CHO 4,6

Câu 37 Chọn A

Trong t giây, tại anot:

2 0,36 / 2 0,18 2 0,3 0,18 0,12

trong t giây =

e

n

2n Cl 4nO 0,84

trong 2t giây = 1,68

e

n

Trong 2t giây, tại anot:

n  n

n khí tổng

Bảo toàn electron cho catot n Cu 0,5

3

0,5 0, 42 0,08 , 4 O 0, 48 , 2 Cu 1 ; 0,36

Cu    HnNOnNa

Thêm Mgdư vào Y:

Bảo toàn N

3 0,94

NO

Kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa Na0,363 , NO30,94 , NH40, 04

Bảo toàn điện tích n Mg2  0, 27  mmuối = 73,760 gam

Câu 38 Chọn B

Trang 9

Đoạn 1 ứng với sự tạo thành 2 kết tủa cùng lúc

78 2a 233 3a 8,55

Khi Al OH 3 bị hòa tan hết thì chỉ còn lại BaSO4

Mặt khác, m cũng là lượng kết tủa thu được tại thời điểm  

2

Ba OH

6,99 3

Câu 39 Chọn B

Các chất béo đều có k = 3; các axit cacboxylic đều có k =2 và hợp chất thơm có k = 4 nhưng chúng lại có

số mol bằng nhau  k trung bình là 3

2  2 2 1, 4584 1

n n

k

BTKL

X

284

X

M

:

0,5424

BT O 

O

n

Vậy trong 56,4112 gam X ban đầu thì n X 0, 4544 và 0, 4544 0,5424 1,0848

0, 2272

O

Đặt a, b, c lần lượt là số mol chất béo, axit acrylic, axit oxalic n HO C H CH OH 6 4 2  b c

+ n X    a b cb c 0, 4544 1 

+ n O 6a2b4c2b c 1, 0848 2 

Trong dung dịch NaOH có n NaOH 0,585 và

2 1,95

H O

nmol

Phần hơi chứa C H OH3 5  3 a mol và H O b2  2c b c  1,95 2 b3c1,95mol

92

a

C H OH

Giải hệ (1), (2), (3): a0,0144 ;b0,16 ;c0,06

phần hơi = 45,432 Bảo toàn khối lượng phần rắn = 69,4792

 

3 5 3 1,3248

C H OH

m

Câu 40 Chọn B

X

n

C

n

2, 2

H X

n n

 Các ancol đều no, mạch hở  X có dạng C H n 2n2n O n

C HOnOnnH O

n O2 0, 25n0,50, 675  V 15,12 lít

Ngày đăng: 17/03/2019, 18:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN