1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Huong dan cham chinh thuc

6 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 220 KB
File đính kèm Huong dan cham chinh thuc.rar (61 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho phần 1 vào ống nghiệm chứa lượng dư dung dịch muối A thu được kết tủa A1.. Cho phần 2 vào ống nghiệm chứa lượng dư dung dịch muối B thu được kết tủa B1.. Cho phần 3 vào ống nghiệm ch

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS

Năm học 2015 – 2016 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN HÓA HỌC

( Hướng dẫn chấm có 06 trang )

Câu 1 (1,5 điểm):

Chia mẩu kim loại bari thành ba phần bằng nhau Cho phần 1 vào ống nghiệm chứa lượng dư dung dịch muối A thu được kết tủa A1 Cho phần 2 vào ống nghiệm chứa lượng

dư dung dịch muối B thu được kết tủa B1 Cho phần 3 vào ống nghiệm chứa lượng dư dung dịch muối D thu được kết tủa D1 Nung B1 và D1 đến khối lượng không đổi thu được các chất rắn tương ứng là B2 và D2 Trộn B2 với D2 rồi cho vào một lượng dư nước thu được dung dịch E chứa hai chất tan Sục khí CO2 dư vào dung dịch E lại xuất hiện kết tủa

B1 Biết rằng: A1, B1, D1 lần lượt là oxit bazơ, bazơ và muối Hãy chọn các dung dịch muối

A, B, D phù hợp và viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra

A: AgNO 3 ; B: AlCl 3 , D: Na 2 CO 3

Ba(OH) 2 + 2AgNO 3   Ba(NO 3 ) 2 + Ag 2 O  + H 2 O (A 1 )

3Ba(OH) 2 + 2AlCl 3dư   2Al(OH) 3  + 3BaCl 2 (B 1 )

Ba(OH) 2 + Na 2 CO 3 dư   BaCO 3  + 2NaOH (D 1 )

0,375

2Al(OH) 3  t0 Al 2 O 3 + 3H 2 O (B 2 ) BaCO 3  t0 BaO + CO 2 (D 2 )

0,25

BaO + H 2 O   Ba(OH) 2 Ba(OH) 2 + Al 2 O 3   Ba(AlO 2 ) 2 + H 2 O (E)

2CO 2 + Ba(AlO 2 ) 2 + 4H 2 O   2Al(OH) 3  + Ba(HCO 3 ) 2

Ba(OH) 2 + CO 2 dư   Ba(HCO 3 ) 2 + H 2 O

0,375

Trang 2

Câu 2 (1,5 điểm):

Từ các chất KClO3, NaCl, H2SO4, Al và các điều kiện phản ứng cĩ đủ, viết phương

trình phản ứng điều chế 6 chất khí khác nhau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu cĩ).

Điều chế khí oxi:

0 ,

2

t MnO

Điều chế Cl2:

2NaCl      điện phân nóng chảy 2Na  Cl2 0,25 Điều chế H2:

Điều chế SO2:

2Al  6H SO2 4  Al (SO )2 4 3  6H O2  3SO2 0,25 Điều chế H2S:

8Al  15H SO 2 4  4Al (SO ) 2 4 3  12H O 2  3H S 2 0,25 Điều chế HCl:

Câu 3: (2,5 điểm)

Hỗn hợp khí X gồm CO và H2 Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X trong một lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí và hơi Y Dẫn tồn bộ hỗn hợp Y lần lượt qua bình 1 đựng

72 gam dung dịch H2SO4 79,2% và bình 2 đựng 150 ml dung dịch Ca(OH)2 2M Phản ứng kết thúc thấy bình 1 nồng độ dung dịch H2SO4 là 72%, bình 2 cĩ 20 gam kết tủa Tính tỉ khối của X so với H2 Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn

Gọi số mol của CO và H 2 cĩ trong hỗn hợp X lần lượt là x mol, y mol

Phương trình phản ứng:

2H 2 + O 2  t0 2H 2 O

x x : mol

2CO + O 2  t0 2CO 2

y y :mol

0,25

Hỗn hợp Y gồm CO 2 (y mol) và H 2 O (x mol) Dẫn X qua bình 1 hấp thụ

hơi nước nên nồng độ % của dung dịch H 2 SO 4 giảm là do hấp thụ hơi

nước.

Khối lượng H 2 SO 4 : mH SO2 4= 57,024 gam.

0,25 Dung dịch sau cĩ nồng độ 72% nên khối lượng dung dịch sau:

Trang 3

Khí sau khi qua bình 1 còn lại CO 2 , tiếp tục qua bình 2 chứa 0,3 mol

Ca(OH) 2 , có hai trường hợp xảy ra:

Trường hợp 1:

CO 2 + Ca(OH) 2 dư   CaCO 3  + H 2 O

y    y :mol

 y = 0,2 mol.

0,25

Tỉ khối của X so với H 2 :

2

X H

d =

2 6 , 0

2 4 , 0 28 2 ,

Trường hợp 2:

CO 2 + Ca(OH) 2   CaCO 3  + H 2 O

0,3 0,3 0,3 :mol

CO 2 + CaCO 3  +H 2 O   Ca(HCO 3 ) 2

0,1 0,3 - 0,2 0,1 :mol

 y = 0,3 + 0,1 = 0,4 mol.

0,5

2

X H

d =

2 8 , 0

2 4 , 0 28 4 ,

Câu 4 (2,5 điểm):

Cho m gam bột Al vào 500 ml dung dịch A chứa Ag2SO4 và CuSO4 một thời gian, thu được 3,33000 gam chất rắn B và dung dịch C Chia B làm hai phần bằng nhau Cho phần thứ nhất vào dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 1,51200 lít H2 (đktc) Hoà tan phần thứ hai trong H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 4,65600 gam SO2 (không có S, H2S tạo ra) Thêm HCl dư vào dung dịch C không thấy xuất hiện kết tủa, thu được dung dịch D Nhúng một thanh sắt vào dung dịch D cho đến khi dung dịch hết màu xanh và lượng khí H2 thoát

ra là 0,44800 lít (đktc) thì nhấc thanh sắt ra, thấy khối lượng thanh sắt giảm đi 1,07200 gam so với ban đầu (kim loại giải phóng ra bám hoàn toàn trên thanh sắt)

a) Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra.

b) Tính m và nồng độ mol/l của từng muối trong dung dịch A.

2Al 3Ag SO Al (SO ) 6Ag (1) 2Al 3CuSO Al (SO ) 3Cu (2)

Khi cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư và H2SO4 (đặc, nóng,

dư), ta có phương trình phản ứng:

2Al 2NaOH H O2 2NaAlO2 3H (3)2

0,5

Trang 4

0

0

0

t c

t c

t c

Sau phản ứng (1), (2) chất rắn B gồm (Ag, Cu, Al) và dung dịch C

gồm (Al (SO )2 4 3,CuSO4);Ag SO2 4hết vì khi cho dung dịch HCl vào C

không thu được kết tủa

0,25

Gọi x, y lần lượt là số mol của Cu, Ag có trong mỗi phần của chất

rắn B Theo phương trình (4), (5), (6) và giả thiết ta có:

3

0,045.27 64x 108y 1,665

0,5

Gọi số mol CuSO4dư là a mol, khi cho Fe tác dụng với dung dịch D

ta có phương trình phản ứng:

Khối lượng thanh Fe giảm là:

56(a 0,02) 64a 1,072 a 6.10 mol 3

0,25

Theo phương trình phản ứng, ta có:

1,5.10

.2

0,5

Trang 5

A là hỗn hợp khí (ở điều kiện tiêu chuẩn) gồm ba hiđrocacbon (X, Y, Z) có dạng công thức là CnH2n+2 hoặc CnH2n (có số nguyên tử C  4) Trong đó có hai chất có số mol bằng nhau Cho 2,24 lít hỗn hợp khí A vào bình kín chứa 6,72 lít O2 ở điều kiện tiêu chuẩn rồi bật tia lửa điện để các phản ứng xảy ra hoàn toàn ( giả sử phản ứng cháy chỉ tạo ra CO2

và H2O) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, dư rồi bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Thấy khối lượng bình 1 tăng 4,14 gam và bình 2 có 14 gam kết tủa

a) Tính khối lượng hỗn hợp khí A ban đầu Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.

b) Xác định công thức phân tử của X.

Gọi công thức chung của ba hiđrocacbon là C H x y, phương trình phản

ứng:

x y

0,25

Theo bài ra ta có:

Bảo toàn nguyên tố cacbon và oxi ta có:

3

C

0,23.1 0,14.2

14

100

Bảo toàn khối lượng, ta có:

mhỗn hợp H-C = mC + mH = 0,14.12 + 0,23.2 = 2,14 (gam)

0,25

Ta có: M 2,14 21,4

0,1

   trong hỗn hợp A có một hyđrocacbon là

CH4 Giả sử là X có mol là a

0,25

Trường hợp 1: Nếu Y và Z cùng dạng C H có số lần lượt là b và c,n 2n

phương trình phản ứng:

0,5

Trang 6

n 2n

Theo đề bài và phương trình phản ứng, ta cĩ:

 Bảo tồn nguyên tố cacbon, ta cĩ:

nCO2 0,09 0,01.n 0,14   n 5(loại).

Trường hợp 2: X ( CH4), Y (Cn H2n+2), Z ( CmH2m), cĩ số mol tương

ứng là a, b, c ta cĩ phương trình phản ứng là:

Theo đề bài và phương trình phản ứng, ta cĩ:

Bảo tồn nguyên tố cacbon, ta cĩ: nCO2  a nb  0,01m 0,14

0,25

Nếu: a b 0,045 0,045 0,045n 0,01m 0,14

4,5n m 9,5 loại

Nếu: a c 0,01 b 0,08

0,01 0,08.n 0,01.m 0,14 8n m 13(loại)

0,25

Nếu: b c 0,01 a 0,08

C H ,C H

n 2,m 4

0,25

Ngày đăng: 17/03/2019, 10:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w