Khoanh trịn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng: đúng mỗi câu 0,25 đ 1 1,5 điểm - Vị trí: Nghề điện dân dụng rất đa dạng, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sử dụng điện năng phục vụ c
Trang 1PHÒNG GD&ĐT PHÚC THỌ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS THƯỢNG CỐC MÔN: VẬT LÝ 8
LỚP:8… NĂM HỌC 2018 - 2019
Họ và tên:……… ( Bài kiểm tra gồm 04 trang)
PHẦN I :TRẮC NGHIỆM (2 điểm) : Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.
Câu 1 Chuyển động cơ học là:
A Sự dịch chuyển của vật
B Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác
C Sự thay đổi tốc độ của vật
D Sự không thay đổi khoảng cách của vật.
Câu 2: Một thùng cao 1,5m đựng đầy nước, biết khối lượng riêng của nước là 10000N/m3, áp suất của nước lên đáy thùng và lên một điểm cách miệng thùng 0,5m lần lượt là
A 15000Pa và 5000Pa B 1500Pa và 1000Pa
C 15000Pa và 10000Pa D 1500Pa và 500Pa.
Câu 3 : Trong trường hợp dưới đây, trường hợp nào áp lực của người đứng
trên mặt sàn là lớn nhất ?
A Người đứng cả hai chân.
B Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống.
C Người đứng co một chân.
D Người đứng co một chân và tay cầm quả tạ
Câu 4: 18km/h tương ứng với bao nhiêu m/s?
A 5 m/s B 15 m/s C 18 m/s D 1,8 m/s
Câu 5: Một người đi xe máy với vận tốc 12m/s trong thời gian 20 phút Quãng đường người đó đi được là:
A 240m B.2400m C.14,4 km D.4km.
Câu 6 : Công thức tính lực đẩy Ac-si-mét là:
A FA = d.S B FA = V.S C FA = d/V D FA = d.V
Câu 7: Trường hợp nào sau đây không có công cơ học?
A Người công nhân đang dùng ròng rọc để kéo gạch lên cao.
B Người lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.
C Một quả táo đang rơi từ trên cây xuống.
D Một em bé đang cố sức đẩy chiếc bàn nhưng chiếc bàn không dịch chuyển
Câu 8: Một quả cầu bằng sắt có thể tích 0,004m3 được nhúng chìm trong nước, biết trọng lượng riêng của nước 10000N/m3 Lực đẩy Acsimét tác dụng lên quả cầu là:
Trang 2II Tự luận (8 điểm)
Câu 1: a Nêu điều kiện vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng trong chất lỏng (1,0 đ)
b Bút tắt mực,ta vẫy mạnh, bút lại có thể viết tiếp được Tại sao?(1,0đ)
Câu 2: Một ôtô chuyển động thẳng đều, lực kéo của động cơ ôtô là 5000N Trong
5 phút xe đã thực hiện được một công là 30 000 000J.
a) Tính quãng đường chuyển động của xe ( 1 đ)
b) Tính vận tốc chuyển động của xe ( 1 đ)
Câu 3: Một vật khi ở ngoài không khí có trọng lượng là P = 28N Khi treo vật vào lực kế rồi nhúng chìm vật trong nước, thì lực kế chỉ giá trị là F = 15N (biết dn = 10000N/m3)
a) Tính lực đẩy Acsimet lên vật (1 đ)
b) Tính thể tích của vật (1 đ)
Câu 4 Tính áp suất mà nước biển gây ra tại một điểm nằm sâu 0,016 km dưới mặt
nước biển Cho trọng lượng riêng của nước biển là 10300N/m3
.(2 đ) Bài làm
Trang 3
Đáp án và biểu điểm Phần I Trắc nghiệm 2 điểm
Mỗi câu đúng cho 0, 25 điểm
Phần II: Tự luận 8 điểm
1
2đ
a) - Vật chìm khi FA < P
- Vật lơ lửng khi FA = P
- Vật nổi khi FA > P
b/ Lúc đầu bút và tay cùng chuyển động Sau đó bút dừng lại đột ngột, mực vì quán tính tiếp tục chuyển động nên mực tiếp tục văng ra ngoài
do đó ta có thể viết tiếp được
1đ
1đ
2
2 đ
a) Quãng đường chuyển động của xe là:
s = A /F = 6000m = 6km
b) Vận tốc chuyển động của xe là:
v = S / t = 72km /h
1đ
1đ
3
2 đ
a) Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật là:
FA = P1 – F = 13N
b) Thể tích của vật là:
V = FA : dn = 13 / 10 000 = 0, 0013m3
1đ
1 đ
4
2đ
Đổi: 0,016km = 16m.
Áp suất mà nước biển gây ra tại điểm nằm sâu 0,016km dưới
mặt nước biển là:
P = d.h = 10300 x 16 = 164800(Pa)
0,5đ
1,5đ
Trang 4PHÒNG GD&ĐT PHÚC THỌ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS THƯỢNG CỐC MÔN: Công Nghệ 9
LỚP 9 … NĂM HỌC 2018 - 2019
Họ và tên:……… ( Bài kiểm tra gồm 04 trang)
Đi m ểm L i phê c a giáo viên ời phê của giáo viên ủa giáo viên
A TR C NGHI M KHÁCH QUAN ẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ỆM KHÁCH QUAN (2.0 đi m) ểm)
I Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng: (0,25 điểm)
Câu 1 N i dung lao đ ng c a ngh đi n dân d ng là:ội dung lao động của nghề điện dân dụng là: ội dung lao động của nghề điện dân dụng là: ủa nghề điện dân dụng là: ề điện dân dụng là: ện dân dụng là: ụng là:
A L p đ t thi t b đi n B Các thi t b đi n.ện dân dụng là: ện dân dụng là:
C Các đ dùng đi n D Thện dân dụng là: ường đi lưu động.ng đi l u đ ng.ư ội dung lao động của nghề điện dân dụng là:
Câu 2 Đ i tối tượng lao động của nghề điện dân dụng là: ượng lao động của nghề điện dân dụng là:ng lao đ ng c a ngh đi n dân d ng là:ội dung lao động của nghề điện dân dụng là: ủa nghề điện dân dụng là: ề điện dân dụng là: ện dân dụng là: ụng là:
A L p đ t m ng đi n sinh ho t B S a ch a đ dùng đi n.ện dân dụng là: ửa chữa đồ dùng điện ữa đồ dùng điện ện dân dụng là:
C D ng c làm vi c c a ngh đi n D Làm vi c trong nhà.ụng là: ụng là: ện dân dụng là: ủa nghề điện dân dụng là: ề điện dân dụng là: ện dân dụng là: ện dân dụng là:
Câu 3 Đi u ki n làm vi c c a ngh đi n dân d ng làề điện dân dụng là: ện dân dụng là: ện dân dụng là: ủa nghề điện dân dụng là: ề điện dân dụng là: ện dân dụng là: ụng là: :
A S a ch a thi t b đi n B Làm vi c trên cao ửa chữa đồ dùng điện ữa đồ dùng điện ện dân dụng là: ện dân dụng là:
C S a ch a đ dùng đi n D V t li u đi n.ửa chữa đồ dùng điện ữa đồ dùng điện ện dân dụng là: ật liệu điện ện dân dụng là: ện dân dụng là:
Câu 4 Đ ng h đo đi n đo đi n tr m ch đi n là:ện dân dụng là: ện dân dụng là: ở mạch điện là: ện dân dụng là:
A Vôn k B Ampe k C Oát k D Ôm k
Câu 5 Đ ng h đo đi n đo đi n năng tiêu th c a đ dùng đi n là:ện dân dụng là: ện dân dụng là: ụng là: ủa nghề điện dân dụng là: ện dân dụng là:
A Vôn k B Đ ng h v n năng C Công t đi n D Oát k ơ điện D Oát kế ện dân dụng là:
Câu 6 Dùng d ng c nào khoan l b ng đi nụng là: ụng là: ỗ bảng điện ảng điện ện dân dụng là: ?
A Đ c B L khoan C Khoan D Kìm.ụng là: ỗ bảng điện
Câu 7 Dùng d ng c nào đ l p thi t b đi n vào b ng đi n?ụng là: ụng là: ể lắp thiết bị điện vào bảng điện? ện dân dụng là: ảng điện ện dân dụng là:
A Thư c c p B Kìm C Kéo D Tua vít
Câu 8:
Trang 51 Lµm s¹ch lâi
2 Bãc vá d©y dÉn ®iÖn
3 Nèi d©y
4 KiÓm tra mèi nèi
5 C¸ch ®iÖn mèi nèi
Khi nối dây dẫn điện ta tiến hành theo các bước:
A 1,2,3,4,5 B.2,1,3,5,4 C 1,2,3,5,4 D 2,1,3,4,5.
Phần II: Tự luận (8 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Để sử dụng dây dẫn điện trong mạng điện trong nhà được an toàn,
em cần chú ý điều gì?
Câu 2: (3 điểm)
a) Bảng điện có chức năng gì?
b) Nêu các bước vẽ sơ đồ mạch điện bảng điện ?
c) Hãy vẽ sơ đồ nguyên lý, sơ đồ lắp đặt mạch điện gồm có 2 cầu chì, 1 ổ cắm, 1 công tắc điều khiển 1 bóng đèn sợi đốt
Câu 3: Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang?(2đ)
Câu 4: Để trở thành người thợ điện, em cần phấn đấu và rèn luyện như thế nào về
học tập và sức khỏe? (2đ)
Bài làm
ĐÁP ÁN – BI U ĐI M Đ ỂU ĐIỂM ĐỀ ỂU ĐIỂM ĐỀ Ề KI M TRA: ỂU ĐIỂM ĐỀ
Trang 6A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
I Khoanh trịn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng: (đúng mỗi câu 0,25 đ)
1
1,5 điểm
- Vị trí: Nghề điện dân dụng rất đa dạng, hoạt động chủ yếu trong lĩnh
vực sử dụng điện năng phục vụ cho đời sống, sinh hoạt và lao động
sản xuất của các hộ tiêu thụ điện
- Vai trị: Nghề điện dân dụng gĩp phần đẩy nhanh tốc độ cơng
nghiệp hĩa, hiện đại hĩa đất nước
1đ
0,5đ
2
3,5 điểm
a) Chức năng: Là nơi lắp đặt các thiết bị đĩng cắt, bảo vệ và lấy điện
b) Gồm 4 bước:
Bước 1: Vẽ đường dây nguồn
Bước 2: Xác định vị trí bảng điện, phụ tải
Bước 3: Xác định vị trí các thiết bị trên bảng điện
Bước 4: Vẽ đường dây nối các thiết bị theo sơ đồ
Vẽ đúng:
b Sơ đồ nguyên lý:
A
O
Sơ đồ lắp đặt :
A
O
0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
1đ
1đ
Câu 3 vẽ đúng sơ đồ ( 2 điểm)
Câu 4 - Kiến thức: Tối thiểu phải có trình độ văn hoá 9/12 để có những kiến thức cơ bản như
an toàn điện, nguyên lý làm việc và cấu tạo của máy điện, thiết bị điện, những quy định vận hàng máy điện
- Kỹ năng: Biết sử dụng, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt thiết bị, mạng điện .
- Thái độ: Yêu nghề, có ý thức bảo vệ môi trường và an toàn lao động, khoa học, kiên trì….
- Sức khoẻ: Đảm bảo sức khoẻ, không mắc bệnh tim mạch, huyết áp, thấp khớp
Trang 7PHÒNG GD&ĐT PHÚC THỌ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS THƯỢNG CỐC MÔN: vật lý 9
LỚP 9 … NĂM HỌC 2018 - 2019
Họ và tên:……… ( Bài kiểm tra gồm 04 trang)
Đi m ểm L i phê c a giáo viên ời phê của giáo viên ủa giáo viên
Đề chẵn
Trắc nghiệm: I Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng: (0,25 điểm)
Câu 1: Câu phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?
A Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn
B Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở các nguyên tử cấu tạo nên vật gọi là điện trở của vật dẫn
C Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật dẫn gọi là điện trở của vật dẫn
D Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlêctrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn
Câu 2 : Tìm câu đúng về cách đọc và kí hiệu của đơn vị của điện trở:
A Ôm nhân mét kí hiệu là .m C Rô kí hiệu là
B Ôm chia mét, kí hiệu là / m D Ôm kí hiệu là
Câu 3: Hãy xắp xếp theo đúng trình tự các bước tiến hành thí nghiệm để xác định điện trở của
dây dẫn bằng ampe kế và vôn kế:
a Ghi các kết quả đo được vào theo bảng;
b Đặt vào hai đầu dây dẫn các giá trị U khác nhau, đo U và I chạy qua dây dẫn đó
c Tính giá trị trung bình cộng của điện trở
d Dựa vào số liệu đo được và công thức định luật Ôm để tính trị số của điện trở dây dẫn đang xét trong mỗi lần đo
A a, b, c, d B a, d, b, c
C b, a, d, c D b, c, a, d
Câu 4 Khi đặt hiệu điện thế U vào hai đầu điện trở R thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là
I Hệ thức nào sau đây mô tả định luật Ôm?
A U = I.R B
R
U
I C
I
U
R D
R
I
U
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cường độ dòng điện trong đoạn mạch mắc nối
tiếp?
A Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện qua vật dẫn sẽ càng lớn nếu điện trở vật dẫn đó càng nhỏ
B Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện qua vật dẫn sẽ càng lớn nếu điện trở vật dẫn đó càng lớn
C Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện qua bất kì vật dẫn nào đều bằng nhau
D.Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện qua các vật dẫn không phụ thuộc vào điện trở các vật dẫn đó
Trang 8Câu 6 Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở tương đương là:
A R1 + R2 B
2 1
2 1
R R
.R R
2 1
2 1
R R
R
R
D
2
1 R
1
Câu 7 Cho đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 song song Gọi I1 và I2 lần lượt là cường độ dòng điện chạy qua R1 và R2 Hệ thức nào sau đây là đúng?
A
2
1 2
1
R
R I
I
1
2 2
1
R
R I
I
2
2 1
1
R
I R
I
D
1
1 2
2
I
R I
R
Câu 8 Một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 10 và R2 = 20 mắc nối tiếp với nhau vào hai điểm có hiệu điện thế 12V Tính cường độ dòng điện qua đoạn mạch đó
A 0,4A B 0,2A C 1 A D 0,5A
Câu 9 Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 120, R2 = 60, R3 = 40 mắc song song với nhau thì cường độ dòng điện qua mạch chính là 3A Ta phải đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế U là bao nhiêu?
A 40V B 10V C 60V D 45 V
Câu 10: Một dây dẫn có chiều dài l và điện trở R Nếu nối 4 dây dẫn trên với nhau thì dây mới
có điện trở R’ là :
A R’ = 4R B R’=
4
R
C R’= R+4 D.R’ = R – 4
Câu 11: Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài lần lượt là l1,l2
Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện :
A 2
1
R
R
2
l
l
B R1 .R2 =l1 .l2 C 2
1
R
R
1
l
l
D R1 .l1 = R2 l2
Câu 12: Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có cùng chiều dài l Dây thứ nhất có tiết diện S và điện
trở 6 Dây thứ hai có tiết diện 2S Điện trở dây thứ hai là:
Câu 13: Trên một biến trở có ghi 50 - 2,5 A Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên hai
đầu dây cố định của biến trở là:
A.U = 125 V B U = 50,5V C.U= 20V D U= 47,5V
Câu 14: Một dây dẫn bằng nikêlin dài 20m, tiết diện 0,05mm2 Điện trở suất của nikêlin là 0,4.10-6.m Điện trở của dây đó là:
A.120 B 160 C 110 D 125
Câu 15 : Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết:
A Công suất tiêu thụ của dụng cụ khi dụng cụ này sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức
B Điện năng mà dụng cụ này tiêu thụ trong 1 phút khi dụng cụ này được sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức
C Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ này sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức
D Công suất điện của dụng cụ này khi dụng cụ được sử dụng với những hiệu điện thế không v-ượt quá hiệu điện thế định mức
Câu 16 : Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể?
A 6V B 12V C 24V D 220V
Câu 17: Để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện, ta cần phải:
A.Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kỳ cho mỗi dụng cụ điện
B Rút phích cắm đèn ra khỏi ổ cắm khi thay bóng đèn
C Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện
D Làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế 220V
Trang 9Câu 18 Định luật Jun-Lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành :
A Cơ năng B Hoá năng
C Nhiệt năng D Năng lượng ánh sáng
Câu 19 Nếu nhiệt lượng Q tính bằng Calo thì phải dùng biểu thức nào trong các biểu thức sau?
A Q = 0,24.I².R.t B Q = 0,24.I.R².t
C Q = I.U.t D Q = I².R.t
Câu 20: Trên một bóng đèn có ghi 12 V– 6W
A Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 2A
B Cường độ dòng điện nhỏ nhất mà bóng đèn chịu được là 0,5A
C Cường độ dòng điện tối thiểu mà bóng đèn sáng được là 2A
D Cường độ dòng điện qua bóng đèn khi đèn sáng bình thường là 0,5A
Câu 21: Trên một bóng đèn có ghi 110V-55W Điện trở của nó là
A 0,5 B 27,5
C 2 D 220
Câu 22: Trong công thức P = I2.R nếu tăng gấp đôi điện trở R và giảm cường độ dòng điện 4 lần thì công suất:
A Tăng gấp 2 lần B Giảm đi 2 lần
C Tăng gấp 8 lần D Giảm đi 8 lần
Câu 23: Năng lượng của dòng điện gọi là:
A Cơ năng B Nhiệt năng
C Điện năng D Quang năng
Câu 24: Một bàn là điện có công suất định mức 1100W và cường độ dòng điện định mức 5A
điện trở suất là 1,1.10-6m và tiết diện của dây là 0,5mm2 Chiều dài của dây là:
A 10m B 12m C 15m D 4m
Câu 25: Khi dòng điện có cường độ 3A chạy qua một vật dẫn trong thời gian 10 phút thì toả ra
một nhiệt lượng là 540kJ Tính điện trở của vật dẫn
A 125 B 110 C 100 80
Câu 26: Nam Châm điện được sử dụng trong thiết bị:
A Máy phát điện B Làm các la bàn
C Rơle điện từ D Bàn ủi điện.
Câu 27: Tác dụng nào phụ thuộc vào chiều của dòng điện ?
A Tác dụng nhiệt B Tác dụng từ C Tác dụng quang D Tác dụng sinh lý
Câu 28: Loa điện hoạt động dựa vào:
A Tác dụng của từ trường lên khung dây dẫn có dòng điện chạy qua
B tác dụng từ của Nam Châm lên ống dây có dòng điện chạy qua
C tác dụng của dòng điện lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua
D tác dụng từ của từ trường lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua
Câu 29: Để chế tạo một Nam Châm điện mạnh ta cần điều kiện:
A Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng thép
B Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng sắt non
C Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có ít vòng, lõi bằng sắt non
D Cường độ dòng điện qua ống dây nhỏ, ống dây có ít vòng, lõi bằng thép
Câu 30: Trong bệnh viện, các bác sĩ phẩu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của
bệnh nhân một cách an toàn bằng các dụng cụ sau:
A Dùng kéo B Dùng kìm
Trang 10C Dùng nam châm D Dùng một viên bi còn tốt.
Câu 31: Quy tắc Bàn Tay Trái dùng để xác định:
A Chiều của lực điện từ B Chiều của đường sức từ
C Chiều của dòng điện chạy qua dây dẫn D Chiều của các cực nam châm
Câu 32: Theo quy tắc bàn tay trái chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo:
A Chiều của lực điện từ
B Chiều của đường sức từ
C Chiều của dòng điện
D Chiều của đường của đường đi vào các cực của nam châm
Câu 33: Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn phụ thuộc vào:
A Chiều của dòng điện qua dây dẫn
B Chiều đường sức từ qua dây dẫn
C Chiều chuyển động của dây dẫn
D Chiều của dòng điện trong dây dẫn và chiều của đường sức từ
Câu 34: Một khung dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường và mặt phẳng khung
vuông góc với đường sức từ Lực từ tác dụng lên khung có tác dụng gì ?
A Lực từ làm khung dây quay
B Lực từ làm dãn khung dây
C Lực từ làm khung dây bị nén lại
D Lực từ không tác dụng lên khung dây
Câu 35: Động cơ điện là dụng cụ biến đổi:
A Nhiệt năng thành điện năng
B Điện năng chủ yếu thành cơ năng
C Cơ năng thành điện năng
D Điện năng thành nhiệt năng
Câu 36: Xác định chiều dòng điện trong các dây dẫn ở hình
F
S N
A.Chiều dòng điện đi từ ngoài vào trong B Chiều dòng điện đi từ trong vào ngoài C.Chiều dòng điện đi từ phải sang trái D Chiều dòng điện đi từ trái sang phải
Câu 37: Ở đâu không có từ trường?