Khái niệm về quá trình lên men Lên men là quá trình chuyển hóa cơ chất thành sản phẩm mới dưới tác dụng của enzyme do vi sinh vật sinh ra.. Các tính chất của enzyme Khái niệm Enzyme là n
Trang 1Đề cương ôn tập công nghệ lên men
I Giới thiệu các quá trình lên men
1 Khái niệm về quá trình lên men
Lên men là quá trình chuyển hóa cơ chất thành sản phẩm mới dưới tác dụng của enzyme do vi sinh vật sinh ra
2 Khái niệm về enzyme Các tính chất của enzyme
Khái niệm
Enzyme là những chất xúc tác sinh học có bản chất là protein tự nhiên do các tế bào vi sinh vật sống sản sinh ra, nhưng hoạt động của enzyme không phụ thuộc vào tế bào Các tính chất của enzyme
- Phản ứng của enzyme là phản ứng thuận nghịch – phân giải tổng hợp:
enzyme có thể làm gia tăng phản ứng theo chiều thuận cũng như chiều ngược lại
- Enzyme có tính đặc hiệu – 1 loại liên kết, 1 loại cơ chất nhất định: mỗi enzyme
có tính đặc hiệu chuyên biệt, nó chỉ tác dụng đến một chất hoàn toàn xác định hoặc trên một khối liên kết hóa học nhất định trong phân tử
- Năng lượng tiêu tốn thấp – năng lượng hoạt hóa thấp
- Phản ứng bên trong hoặc bên ngoài tế bảo
- Điều kiện phản ứng ôn hòa ở pH, nhiệt độ vừa phải.
3 Các loại sản phẩm lên men
- Vi khuẩn
Men bánh mì, men bia Men Probiotic
Sản phẩm cuối của qt
trao đổi năng lượng - Ethanol - CO2
- Lactic acid
Bánh mì, rượu, bia Kefir
Sữa chua, phomat Sản phẩm trao đổi bậc 1 - Citric aicd
- Acetic acid
Citric acid Acetic acid (giấm) Sản phẩm trao đổi bậc 2 - Kháng sinh Kháng sinh
4 Các con đường pân giải glucose chủ yếu trong quá trình lên men
Glucose
Trang 2Hiếu khí
Chu trình đường phân Pyruvat
Ethanol + CO2 Lactate
+ O2
Acetate CO2 + H2O
II Động học tăng trưởng của vi sinh vật
5 Phân biệt 4 pha sinh trưởng của vsv
Pha tiềm phát (pha lag): chưa tăng số lượng, có thể tăng thể tích và khối lượng
- Vi sinh vật thích nghi với môi trường
- Bào tử thấm nước, trương nở và nảy mầm
- Vsv tham gia tổng hợp, hoạt hóa enzyme
- Tích lũy năng lượng chuẩn bị cho giai đoạn sinh sản
- Thời gian tiềm phát tùy vào loài vsv, tuổi giống, lượng và tỷ lệ cấy giống, thành phần môi trường
Pha log (chỉ số): số lượng tăng theo lũy thừa
Pha cân bằng: số lượng tế bào mới sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi trong cùng thời gian
- Tích lũy các sản phẩm trao đổi chất có tính độc
- Chất dinh dưỡng giảm dần
Pha suy vong: số lượng tế bào chết đi nhiều hơn số lượng tế bào sinh ra
- Tích lũy nhiều chất có tính độc
- Cạn kiệt chất dinh dưỡng
6 Phân biệt lên men từng mẻ, liên tục, bán liên tục Ưu và khuyết điểm của từng pp Ứng dụng
Lên men từng mẻ
- Khái niệm:
Là phương pháp nuôi cấy không liên tục, trong suốt quá trình nuôi cấy không bổ sung thêm mt dinh dưỡng cũng như không thu hồi sản phẩm trao đổi chất
Sing trưởng của vsv diễn ra theo đúng bốn pha: Pha tiềm phát (pha lag), pha chỉ số (pha log), pha cân bằng, pha suy vong
Trang 3- Ưu điểm:
+ Dễ sử dụng, thời gian ngắn
+ Thiết bị dễ vận hành, ít xảy ra sự cố
+ Tạo được các sản phẩm trao đổi bậc 2
+ Ít khả năng nhiễm khuẩn
+ Dễ truy xuất nguồn gốc
- Khuyết điểm
+ Tuổi giống vsv tăng, có khả năng biệt hóa
+ Tích lũy các chất có khả năng kìm hãm sinh trưởng và kìm hãm sự tạo thành sản phẩm
+ Nồng độ cơ chất ban đầu có thể hạn chế
+ Sự sai khác giữa các mẻ
+ Có thể xảy ra sự tự phân
+ Khó phát hiện do quá trình sinh lý phức tạp
- Ứng dụng
Được ứng dụng ở quy mô phòng thí nghiệm để nghiên cứu hoặc ở quy mô lớn để sản xuất ethanol hay các sản phẩm trao đổi bậc 1 và bậc 2
Lên men liên tục
- Khái niệm:
Lên men liên tục là trong quá trình nuôi cấy ngta thu hồi các sản phẩm trao đổi chất
và bổ sung thêm môi trường dinh dưỡng trong suốt quá trình lên men
Sinh trưởng của vsv duy trì ở pha log
Phương pháp nuôi cấy liên tục:
+ PP đơn cấp: Mt dinh dưỡng mới được thêm vào và mt đã lên men rút ra khỏi nồi lên men 1 cách liên tục với cùng 1 tốc độ
+PP nhiều cấp: vsv được nuôi trong nồi lên men nhiều cấp, mt dinh dưỡng mới được
bổ sung vào nồi thứ nhất và từ đó lần lượt chảy vào nồi tiếp theo
- Ưu điểm
Trang 4+ Hiệu suất và tốc độ sinh trưởng cóa thể đạt tối ưu hóa bằng cách điều chỉnh tốc độ dòng chảy
+ Có thể sử dụng công nghệ ổn định tế bào
+ Ảnh hưởng của cá yếu tố đến quá trình sinh lý dễ kiểm soát
+ Sự tiến hóa cuer giống vsv dễ được nghiên cứu
- Khuyết điểm
+ Khó truy xuất nguồn gốc
+ Một số sản có thể không được tối ưu
+ Khả năng nhiễm khuẩn lớn
+ Không tại được sản phẩm bậc 2
+ Có thể xảy ra đột biến hoặc mất tính chất tái tổ hợp
- Ứng dụng
Sản xuất sinh khối và một số sản phẩm bậc 1 của quá trình lên men
Lên men bán liên tục
- Khái niệm
Bổ sung 1 hoặc nhiều chất dinh dưỡng vào thời điểm nhất định trong quá trình lên men và thu hồi hoặc không thu hồi sản phẩm
- Ưu điểm
+ Ngăn sự kìm hãm do nồng độ cơ chất
+ Kiểm soát được tốc độ sinh trưởng của vsv và lượng oxy cần thiết
+ Tăng sản xuất các sản phẩm không liên quan đến giai đoạn sinh trưởng
+ Giảm độ nhới môi trường
- Khuyết điểm
+ Cần hiểu rõ sinh trưởng của vsv và sự tạo sản phẩm
+ Phụ thuộc tính chính xác của các sensor đo lượng cơ chất
+ Hệ thống khó vận hành
7 Các công thức tính toán động học đối với lên men từng mẻ
Trang 5- Thời gian thế hệ
g = n t => C=1
g=
n t
t: thời gian tính đến thời điểm hiện tại
n: số lần phân chia đến thời điểm hiện tại
- Số tế bào
N=N0 2 n
=N0 2
t g
=N0.2 c t
N 0: số tế bào ban đầu
N: số tế bào bào ở thời điểm hiện tại
g= t log2 logN −log N0
t log2
- Sinh khối tế bào
Pha log : X = X 0 e .t
Pha cân bằng: X = Y.S 0
X 0: sinh khối ban đầu
X: sinh khối tế bào ở thời điểm hiện tại
Y: hằng số hiệu suất K (kl chất khô/kl chất dinh dưỡng)
S 0 :nồng độ chất ban đầu của chất dinh dưỡng hạn chế
= lnX−ln X0
t
Sinh trưởng phụ thuộc vào chất dinh dưỡng hạn chế
= max K S
s+S
max: hằng số tốc độ sinh trưởng
K s: hằng số bão hòa (nồng độ cơ chất mà tại đó = 12 tốc độ sinh trưởng cực đại max)
Trang 6S >> K s = max
S << K s = max S.K s -1
S: nồng độ chất dinh dưỡng hạn chế (chất dinh dưỡng hạn chế là nồng độ cơ chất không cho thừa so với nhu cầu của vsv)
Khi = max, bỏ qua số vsv chết và xem X/X 0 = N/N 0max = 0,693g = 0,693.C
Các nhóm sản phẩm: sinh khối, sp cuối quá trình trao đổi năng lượng, sp bậc 1, sp bậc 2
+ Phụ thuộc vào quá trình sinh trưởng: r p = .r x
+ Không phụ thuộc vào quá trình sinh trưởng: r p = .X
r p: tốc độ tạo sản phẩm (kg sản phẩm.m-3.h-1)
8 Các yếu tố ảnh hưởng đến đời sống vsv
- Nhiệt độ:
- pH
- Các chất độc
- Yếu tố sinh học
III Các loại mt lên men trong công nghiệp
9 Những yêu cầu chung đối với mt lên men
- Hiệu suất tạo sinh khối/sản phẩm tối đa
- Tối thiểu sản phẩm không mong muốn
- Chất lượng đều đặn và sẵn có cả năm
- Tiết kiệm chi phí
- Không gây ra các vấn đề cho quá trình thu hồi sản phẩm
10 Các loại mt cung cấp nguồn C
- Rỉ đường
- Dịch kiềm sulfid
- Tinh bột và cellulose
- Dầu thực vật
- Hydrocarbon
11 Các loại mt cung cấp nguồn N
Trang 7- Bột đậu tương
- Nước chiết ngô và cao ngô
- Nước chiết nấm men và cao nấm men
- Dịch thủy phân các loại khô dầu
- Peptone
12 Vai trò của nguồn O 2 Các yếu tố ảnh hưởng đến độ hòa tan của O 2 trong mt
- Vai trò của O2: cung cấp O2 cho các quá trình lên men hiếu khí và cho sự sinh trưởng và phát triển của vsv hiếu khí
13 Vai trò của chất phá bọt Yêu cầu đối với chất phá bọt Vd chất phá bọt phổ biến
- Vai trò của chất phá bọt: ngăn ngừa và chống tạo bọt cho dịch lên men
- Yêu cầu đối với chất phá bọt:
+ Sức căng bề mặt kém
+ Độ hòa tan thấp trong môi trường có bọt
+ Khả năng khuếch tán trong môi trường lỏng cao
- Một số chất phá bọt thường được dùng trong công nghiệp lên men như: chất béo
tự nhiên, cồn có mạch carbon cao, các dẫn xuất của sorbitan,
IV + VII Vi sinh vật và quá trình cấy, bảo quản giống vi sinh vật
14 Tiêu chuẩn giống vsv dùng trong lên men
- Chủng vsv phải thuần, không tạp nhiễm, không dễ bị nhiễm
- Dễ nuôi bằng nhiều loại cơ chất
- Phải đảm bảo năng suất sản phẩm cao
- Không tạo ra các chất không mong muốn
- Sản phẩm sinh khối có thể tách dễ dàng ra khỏi môi trường
- Bảo đảm đặc tính sinh hóa theo thời gian
- Dễ cải thiện để tăng năng suất
15 Quy trình nhân giống vi khuẩn Tên các loài vi khuẩn phổ biến trong lên men
Trang 8Hòa bào tử vói nước
Môi trường vô trùng
sử dụng ngay Thu nhận hoạt hóa nuôi cấy
Thu hoạch, cô đặc bảo quản Các loài vi khuẩn phổ biến trong lên men:
- Lactobacillus casei ( kefir, probiotic, acid hữu cơ)
- Lb bulgaricus (acid hữu cơ, sữa chua,…)
- Lb plantarum (dưa ngâm, probiotic, nước mắm)
- Leuconostoc cremoris (phomat, bơ)
- Sreptococcus thermophilus (Sữa chua, phomat, kefir)
16 Quy trình nhân giống nấm men Tên các loài nấm men phổ biến trong lên men
Môi trường vô trùng
Thu nhận hoạt hóa nuôi cấy ly tâm, rửa nấm men dạng lỏng
Ép, định hình
Sấy
Bảo quản Bao gói
Các loài nấm men phổ biến trong lên men
- Saccharomyces cerevisiae (sản xuất bánh mì, bia, rượu)
17 Quy trình nhân giống nấm mốc Tên các loài nấm mốc phổ biến trong lên men
Môi trường 1
Trang 9MT3
Cấy truyền Nhân giống cấp 1 Bao gói
Nhân giống cấp 2 Các loài nấm mốc phổ biến trong lên men
- Aspergillus oryzae (sản xuất enzyme, nước chấm)
- Rhizopus oligosporus (làm tempeh)
- Mucor, Actionomucor (nước chấm, chao)
- Peniccilium (tạo vị cho phomat, sản xuất các chất kháng sinh)
18 Lên men lactic đồng hình và dị hình
Lên men lactic đồng hình
Glucose Glucose-6-P Fructose-6-P
Trang 10Fructose-1,6-bis P
Aldolase
Dihydroxyacetone Glyceraldehyde
1,3- diphosphoglycerate 3-phosphoglycerate 2-phosphoglycerate Phosphoenolpyruvate
Pyruvate Lactate dehydrogenase
Lactate Acid pyruvic được tạo thành theo chu trình EMP (đường phân) sau đó tạo thành acid lactic dưới tác dụng của enzyme lactaldehydrogenase, 1 lượng nhỏ pyruvate bị khử carbon để tạo thành acid acetic, ethanol, CO2 và acetone Lượng nhiều hay ít phụ thuộc vào sự có mặt của O2
Lên men lactic dị hình
Glucose Glucose-6-P 6-phosphogluconate Ribulose-5-P
Trang 11Xylulose-5-P
Acetyl phosphate Glyceraldehyde-3-P
Acetaldehyde Pyruvate Acetate Ethanol acetoin Lactate
Diacetyl Xảy ra trong trường hợp vi khuẩn lactic không có các enzyme cơ bản của chu trình EMP (Aldolase và triozophosphatizomerase), vì vậy Xilulose-5-P sẽ được tạo thành theo con đường pento phosphate (PP) Trong trường hợp này chỉ có 50% lượng đường tạo thành acid lactic, ngoài ra còn có các sản phẩm phụ khác như: acid acetic, ethanol,
CO2 Các sản phẩm phụ tương tác với nhau thành ester có mùi thơm
19 Các phương pháp bảo quản giống
- Bảo quản trên thạch nghiêng: các ống giống được bảo quản trong tủ lạnh ở nhiệt
độ 3 - 5C Cấy truyền định kỳ Người ta thường phủ lên môi trường đã được cấy giống một lớp dầu khoáng như Paraffin lỏng để kéo dài thời gian bảo quản và tránh tạp nhiễm
- Bảo quản trong silicagel, cát hoặc đất vô trùng: cát và đất được xử lý sạch và sàn lọc qua rây, điều chỉnh pH đạt trung tính, sấy khô và khử trùng Sau đó trộn bào tử
và cơ chất hoặc đất trong các ống nghiệm Dùng paraffin quấn quah nắp ống nghiệm để giúp cho ống giông không bị ẩm trở lại Cuối cùng bảo quản ống giống
ở -18C
- Bảo quản đông sâu: Trộn huyền phù tế bào vsv với dung dịch nhũ hóa như Glycerin 10% hoặc DMSO 5% Sau đó làm lạnh đông đến -40C 1C/phút Tiếp tục đông đến -90C 10C/phút Cuối cùng đưa vào bình chứa N2 lỏng để bảo quản
- Bảo quản đông khô: Trộn huyền phù tế bào với Skim milk 20% hoặc trehalose 5% + dextran 5%, sau đó làm đông đến -70C trong 1 giờ, tiếp tục đông đến -130C trong 15’ Cuối cùng đông khô ở -30C trong chân không để bảo quản
V Một số sản phẩm lên men truyền thống và hiện đại (Giáo trình)
VI + VIII Vấn đề khử trùng, kỹ thuật lên men và thu hồi sản phẩm lên men
20 Các phương pháp khử trùng
Trang 12Phương pháp Cách tiến hành Ứng dụng
Nhiệt Autoclave 121C Thiết bị, các loại môi trường
bền nhiệt, các chất phá bọt
Lọc Màng lọc 0,22m, bông mỡ,
bông thủy tinh, vải lọc, các vật liệu đặc biệt
Các loại môi trường không bền nhiệt, không khí
Hóa chất (ít phổ
biến) Phenol và các hợp chất phenol,alcohol, các halogen, các chất
tẩy thuốc nhuộm, các ammonium bậc 4, các acid, kiềm, ethylene oxide, -probilactone formadehyde
Các loại môi trường không bền nhiệt
21 Nguyên lý của các phương pháp khu nhận sinh khối
- Phương pháp ly tâm: dựa vào khối lượng riêng
- Phương pháp lọc: dựa vào kích thước
- Phương pháp lắng: dựa vào khối lượng riêng và kích thước
22 Nguyên lý của các PP thu nhận các sản phẩm trao đổi chất Vật liệu hay tác nhân được sd trong các PP này
- Sản phẩm được tiết ra môi trường: thu dịch lên men và kết tủa sau đó tinh sạch
Phương
Nguyên
lý
Dựa vào phản ứng trao đổi
ion
Dựa vào kích thước
Dựa vào ái lực giữa hai chất
Vật liệu Cation resin
Sulfonic acid,
Carboxylic
acid,
Phosphonic
Anion resin Amine bậc
2, bậc 4, Amonium bậc 4
Phức dextran (Sephadex và Sephacryl), phức agarose
(Sepharose)
Agarose, Cellulose,
Polyacrylamide
Trang 13Ứng dụng
Tách các hợp
chất mang
điện tích
dương
Tách các hợp chất mang điện tích âm
Tinh sạch vacine Tinh sạch enzyme,
kháng thể và các protein
- Phá vỡ tế bào
Tác nhân
Đồng hóa áp suất cao 1200 bar
Lạnh đông_tan giá Nghiền bi (0,1-3mm)
Tạo áp suất thẩm thấu cao
Acid, kiềm, các chất tẩy (SDS, triton X-100…) Amonium bậc 4
Enzyme (lysozyme)
Ứng dụng Tinh sạch enzyme và một số protein