1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương QTHTTDN (autosaved)

38 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ạ ừ ế ị ể ổ ớ Quản trị mạng là thực hiện việc điều phối, kiểm soát, chỉ huy và cung cấp cácdịch vụ hỗ trợ, đảm bảo hệ thống mạng hoạt động hiệu quả, an toàn, đảm bảo sựtin cậy và chất l

Trang 1

Câu h i trong đ thi:ỏ ề

Câu 1: th nào là qu n tr HTTT? Nêu các ch c năng và vai trò chi n l ế ả ị ứ ế ượ c và các ho t đ ng chính c a HTTT trong DN ạ ộ ủ

Tr l i:ả ờ

- Qu n tr h th ng thông tin là nh ng chả ị ệ ố ữ ương trình tích h p đ thu th p và x lý ợ ể ậ ử

TT giúp cho vi c ra quy t đ nh trong DN đ t hi u qu cao Đ ng th i qu n tr ệ ế ị ạ ệ ả ồ ờ ả ịHTTT còn là ho t đ ng s d ng kỹ thu t, công ngh nh m giúp DN đ a ra d ạ ộ ử ụ ậ ệ ằ ư ựđoán, ki m tra hàng hóa, gi i quy t các v n đ trong s n xu t kinh doanhể ả ế ấ ề ả ấ

- H th ng thông tin bao g m các ch c năng thu th p, x lý, l u tr , phân ệ ố ồ ứ ậ ử ư ữ

ph i và ph n h i thông tin nh m ph c v m c đích s d ng c a con ố ả ồ ằ ụ ụ ụ ử ụ ủ

người

- Vai trò c a HTTT đ i v i DN:ủ ố ớ

o C i thi n d ch v khách hàngả ệ ị ụ

o Đ t đạ ượ ợc l i th c nh tranh và tránh b t l i c nh tranhế ạ ấ ợ ạ

o H tr cho các ch c năng kinh doanh cõi lõiỗ ợ ứ

o Tác đ ng đ n DN thông qua s đ i m iộ ế ự ổ ớ

o C i thi n liên l c n i b và bên ngoàiả ệ ạ ộ ộ

o C i thi n qu n lý thông tinả ệ ả

o C i thi n ch t lả ệ ấ ượng s n ph mả ả

o Nâng cao hi u qu công vi c cho NVệ ả ệ

- Các ho t đ ng chính:ạ ộ

Trang 2

Câu 2: các giai đo n đ u t h th ng thông tin trong DN, trình bày các thách ạ ầ ư ệ ố

th c mà DN g p ph i khi ng d ng HTTT Làm th nào đ đ m b o s ứ ặ ả ứ ụ ế ể ả ả ự thành công cho m t d án đ u t HTTT ộ ự ầ ư

Tr l i:ả ờ

Các giai đo n đ u t h th ng thông tinạ ầ ư ệ ố

Trang 3

- Thách th c:ứ

+ HTTT không th c hi n đự ệ ược nh mong mu n, không v n hành đư ố ậ ược vào

m t th i đi m th i gian nào đóộ ờ ể ờ

+ Thi t k t i, d li u thi u chính xác, chi phí vế ế ồ ữ ệ ế ượt tr i, h th ng b gián ộ ệ ố ị

⇒ Đ vể ượt qua đượ ức s c ỳ c a t ch c c n ph i n l c trong t t c các giai ủ ổ ứ ầ ả ỗ ự ấ ả

đo n c a chu trình phát tri n h th ng.ạ ủ ể ệ ố

+ Khó xây d ng, tích h p và ch nh s a các HTTTự ợ ỉ ử

+ Thi u t ch c khi phát tri n h th ngế ổ ứ ể ệ ố

+ Tính không chuyên nghi p, thi u kinh nghi m c a NSD ệ ế ệ ủ ⇒l a ch n thi t ự ọ ế

o Kinh nghi m v công ngh c a đ i th c hi n d ánệ ề ệ ủ ộ ự ệ ự

- Ch t lấ ượng qu n lý c a quá trình th c hi nả ủ ự ệ

o Làm rõ các yêu c uầ

Trang 4

o L p k ho ch rõ ràngậ ế ạ

o Xây d ng các mong mu n theo th c ti n KD c a DNự ố ự ễ ủ

Câu 3: h th ng doanh nghi p và h th ng kinh doanh đi n t là gì? Hãy ệ ố ệ ệ ố ệ ử phân tích mô chu i giá tr và mô hình kinh doanh đi n t c a DN ỗ ị ệ ử ủ

Tr l i: ả ờ

 H th ng doanh nghi p (Enterprise System) là h h tr cho các quy trình ệ ố ệ ệ ỗ ợnghi p v c a m t t ch c v i các ch c năng nh s n xu t, phân ph i, bán ệ ụ ủ ộ ổ ứ ớ ứ ư ả ấ ốhàng, k toán, tài chính và nhân s ế ự

 Kinh doanh đi n t (e-business) bao g m t t c các quá trình trong dây chuy n ệ ử ồ ấ ả ềkinh doanh: giao d ch mua và bán trên m ng, qu n lý chu i cung ng, x lý đ n ị ạ ả ỗ ứ ử ơhàng, d ch v khách hàng, liên k t các đ i tác và thi t l p các giao d ch đi n t ị ụ ế ố ế ậ ị ệ ửbên trong DN (thông qua HTTT, internet)

 Phân tích mô hình chu i giá tr :ỗ ị

Trang 5

- Cung ng đ u ra: L u tr thành ph m và phân ph i hàng hóa, d ch ứ ầ ư ữ ẩ ố ị

 Mô hình kinh doanh đi n tệ ử

Câu 4: trình bày, phân tích các ph ươ ng pháp l a ch n ph n c ng, ph n ự ọ ầ ứ ầ

m m cho doanh nghi p ề ệ

Tr l i:ả ờ

Trước khi l a ch n ph n c ng ph n m m cho DN c n ph i xem xét ự ọ ầ ứ ầ ề ầ ả

- Tìm hi u kỹ v máy tính: tìm hi u v c u trúc máy tính cho phép DN đ a ra ể ề ể ề ấ ư

được nh ng quy t đ nh chính xác đ l a ch n HT máy tính phù h p v i công ữ ế ị ể ự ọ ợ ớ

vi c c a t ng b ph n trong DN.ệ ủ ừ ộ ậ

- Quy t đ nh nh ng công vi c sẽ làm trên máy tính: Vi c này cho phép nhà qu n ế ị ữ ệ ệ ả

tr bi t đị ế ược kh năng máy tính có th đáp ng đả ể ứ ược các yêu c u nghi p v c a ầ ệ ụ ủcác t ch c, phòng ban trong DN hay không.ổ ứ

- Lên k ho ch cho th i gian s d ng máy tính: Vi c này giúp cho nhà qu n tr ế ạ ờ ử ụ ệ ả ị

đ a ra quy t đ nh l a ch n các lo i HT máy tính có ch t lư ế ị ự ọ ạ ấ ượng cao (giá thành cao, tu i th dài) hay các lo i máy tính có ch t lổ ọ ạ ấ ượng và giá thành th p h n.ấ ơ

Trang 6

- Hi u rõ h th ng c a DN: ch n lo i máy đáp ng để ệ ố ủ ọ ạ ứ ược yêu c u hiên t i, đ ng ầ ạ ồ

th i có kh năng nâng c p lên h th ng t t h n.ờ ả ấ ệ ố ố ơ

Trang 7

- Tiêu chí đánh giá ph n m m: d cài đ t, d s d ng, d b o trì, d qu n tr , khầ ề ễ ặ ễ ử ụ ễ ả ễ ả ị ảnăng tích h p, kh năng m r ng, tài li u đi kèmợ ả ở ộ ệ

- L a ch n nhà CC pm h p lý và uy tínự ọ ợ

Chương 1: t ng quan v h th ng thông tinổ ề ệ ố

1) Qu n tr HTTT là gì? Phân bi t đ nh nghĩa d li u và thông tin? Quá ả ị ệ ị ữ ệ trình t o ra thông tin? ạ

Tr l i:ả ờ

- Qu n tr h th ng thông tin là nh ng chả ị ệ ố ữ ương trình tích h p đ thu th p ợ ể ậ

và x lý TT giúp cho vi c ra quy t đ nh trong DN đ t hi u qu cao Đ ng ử ệ ế ị ạ ệ ả ồ

th i qu n tr HTTT còn là ho t đ ng s d ng kỹ thu t, công ngh nh m ờ ả ị ạ ộ ử ụ ậ ệ ằgiúp DN đ a ra d đoán, ki m tra hàng hóa, gi i quy t các v n đ trong ư ự ể ả ế ấ ề

s n xu t kinh doanhả ấ

- Thông tin là d li u đã qua x lýữ ệ ử

2) HTTT th c hi n nh ng công vi c gì? Hãy nêu ra các mô hình c a ự ệ ữ ệ ủ

nh ng công vi c đó ữ ệ

Tr l i:ả ờ

- H th ng thông tin bao g m các ch c năng thu th p, x lý, l u tr , phân ệ ố ồ ứ ậ ử ư ữ

ph i và ph n h i thông tin nh m ph c v m c đích s d ng c a con ố ả ồ ằ ụ ụ ụ ử ụ ủ

người

Trang 10

3) T i sao DN ph i qu n tr tri th c? Các lo i hình qu n tr tri th c? ạ ả ả ị ứ ạ ả ị ứ

Tr l i:ả ờ

 Doanh nghi p c n ph i qu n lý tri th c:ệ ầ ả ả ứ

 Tăng cường l i nhu n, doanh thuợ ậ

 Gi l i kinh nghi m c a chuyên giaữ ạ ệ ủ

 Kinh doanh thông minh BI (Business intelligence): thu th p thông tin đ i th ậ ố ủ

c nh tranh (công ngh m i, c h i th trạ ệ ớ ơ ộ ị ường, thông tin khách hàng, ho t đ ng ạ ộ

c a đ i th …).ủ ố ủ

 S hóa các tài li u in n DIP (Document image processing).ố ệ ấ

Trang 11

 Khai thác d li u: d a trên các d li u tữ ệ ự ữ ệ ương tác v i nhau t p ra các xu hớ ạ ướng, kinh nghi m, tri th c, phệ ứ ương th c không đứ ược bi t trế ước → mang l i r t nhi u ạ ấ ề

l i ích cho doanh nghi p.ợ ệ

4) Các ph ươ ng pháp ti p c n HTTT? Nêu vai trò c a HTTT đ i v i DN? ế ậ ủ ố ớ

T i u kh năng th c hi n c a h th ng: Công ngh và t ch c ph i cân ố ư ả ự ệ ủ ệ ố ệ ổ ứ ả

nh c xem xét l n nhau cho đ n khi đ t đắ ẫ ế ạ ượ ự ỏc s th a mãn

Vai trò c a HTTT đ i v i DN:ủ ố ớ

 C i thi n d ch v khách hàngả ệ ị ụ

 Đ t đạ ượ ợc l i th c nh tranh và tránh b t l i c nh tranhế ạ ấ ợ ạ

 H tr cho các ch c năng kinh doanh cõi lõiỗ ợ ứ

 Tác đ ng đ n DN thông qua s đ i m iộ ế ự ổ ớ

 C i thi n liên l c n i b và bên ngoàiả ệ ạ ộ ộ

Trang 12

 C i thi n qu n lý thông tinả ệ ả

 C i thi n ch t lả ệ ấ ượng s n ph mả ả

 Nâng cao hi u qu công vi c cho NVệ ả ệ

5) Trình bày xu h ướ ng phát tri n c a HTTT? ể ủ

 K t n i và liên k t gi a các thi t b máy tính và công ngh truy n thông;ế ố ế ữ ế ị ệ ề

 S d ng các thông tin đã đử ụ ượ ốc s hóa và đa phương ti n;ệ

 S d ng nh ng ph n m m m i, t t h n, và thân thi n v i ngử ụ ữ ầ ề ớ ố ơ ệ ớ ườ ử ụi s d ng;

 HTTT đi u hành, cung c p thông tin có tính quy t đ nh cho qu n lý c p ề ấ ế ị ả ấcao

 Phát tri n kinh doanh đi n t và thể ệ ử ương m i đi n t ạ ệ ử

 Ph n c ng máy tính: nhanh h n, nh h n và r h n.ầ ứ ơ ỏ ơ ẻ ơ

 Ph n m m: Đầ ề ược chu n hóa và tích h pẩ ợ

+ Nhi u DN s n xu t và d ch v ng d ng;ề ả ấ ị ụ ứ ụ

+ Thường được thi t k riêng theo tính ch t c a m i ngành.ế ế ấ ủ ỗ

+ Tích h p d li u qua các kênh truy n thông và kênh truy n qua ợ ữ ệ ề ềInternet nh m ph c v ngằ ụ ụ ười dùng n i b , khách hàng, và các nhà ộ ộcung c p.ấ

 M ng truy n thông: Đ r ng băng thông l n, m ng toàn c u và không dây.ạ ề ộ ộ ớ ạ ầ

Trang 13

6) Đánh giá tình hình phát tri n HTTT c a các doanh nghi p VN ể ủ ệ

Chương 2: qu n tr c s h t ng h th ng thông tinả ị ơ ở ạ ầ ệ ố

1. Trình bày s l ơ ượ c các thi t b nh p/xu t DL, các thi t b x lý và ế ị ậ ấ ế ị ử thi t b l u tr Cho bi t thi t b nào là quan tr ng nh t trong c u ế ị ư ữ ế ế ị ọ ấ ấ trúc máy tính.

Tr l i:ả ờ

 Thi t b nh p (Input): là các công c đế ị ậ ụ ượ ử ục s d ng đ thu nh p d li u, thông ể ậ ữ ệtin hay m nh l nh ệ ệ

Ví du: Bàn phím, Chu t, Màn scan, Microphone, Thi t b đ c mã v chộ ế ị ọ ạ

 Thi t b xu t (Output): Là nh ng thi t b đế ị ấ ữ ế ị ượ ử ục s d ng đ hi n th , xem, nghe ể ể ị

ho c nh n bi t, xu t d li u b ng cách nào đó.ặ ậ ế ấ ữ ệ ằ

Ví d :ụ Màn hình, máy in, loa, đèn chi uế

 Thi t b x lý (Processing Devies): Là nh ng thi t b x lý d li u, thông tin – ế ị ử ữ ế ị ử ữ ệ

th c hi n nh ng gì mà ngự ệ ữ ườ ử ụi s d ng l nh cho nó.ệ

Thi t b x lý bao g m:ế ị ử ồ

 B vi x lý CPU ộ ử

 Bo m ch ch Mainboardạ ủ

Trang 14

 Thi t b l u tr (Stogare Devices): Là nh ng thi t b dùng l u tr DL, thông tin ế ị ư ữ ữ ế ị ư ữbao g m b nh trong hay còn g i là l u tr s c p (b nh ch ) và b nh ồ ộ ớ ọ ư ữ ơ ấ ộ ớ ủ ộ ớngoài (l u tr s c p).ư ữ ơ ấ

Các tính ch t c a thi t b l u tr :ấ ủ ế ị ư ữ

- S c ch a:ứ ứ thi t b có dung lế ị ượng nhi u hay ít.ề

- T c đ truy c p: nên l u ý đ n t c đ truy n thông tin c a t ng lo i thi tố ộ ậ ư ế ố ộ ề ủ ừ ạ ế

b vì t c đ càng cao thì th i gian truy c p sẽ ng n h n ị ố ộ ờ ậ ắ ơ

- Interface: nên xem c u trúc bên ngoài c a memory có phù h p v i các ấ ủ ợ ớthi t b khác ko ế ị

Vd: nhi u lo i RAM trên th trề ạ ị ường thường có s chân c m và đ c tính khác ố ắ ặnhau

 Thành ph n quan tr ng nh t là b vi x lý: CPU ầ ọ ấ ộ ử giúp th c hi n các l nh ư ệ ệ c a ủ

chương trình khi các ng d ng , chứ ụ ương trình được ch y , vi c x lý các chạ ệ ử ương trình nhanh hay ch m thì ph thu c vào ậ ụ ộ CPU và nó có giá tri cao nh t trong b ấ ộmáy tính CPU có nhi u ề ki u dáng khác nhau ể , hình th c đ n gi n nh t là ứ ơ ả ấ 1 con chip v i bài ch c ớ ụ chân , ph c t p h n ứ ạ ơ CPU được ráp s n trong b m chẵ ộ ạ

v i hàng ớ trăm con chíp khác nhau B x ộ ử lý trung tâm bao g m ồ kh i đi uố ề khi n ể và kh i ố tính toán

2. Khi l a ch n ph n c ng cho h th ng máy tính c a DN, c n l u ý ự ọ ầ ứ ệ ố ủ ầ ư

nh ng đi m gì? Các lo i máy tính dùng trong DN ữ ể ạ

Tr l i:ả ờ

 Tìm hi u kỹ v máy tính: tìm hi u v c u trúc máy tính cho phép DN đ a ra ể ề ể ề ấ ư

được nh ng quy t đ nh chính xác đ l a ch n HT máy tính phù h p v i công ữ ế ị ể ự ọ ợ ớ

vi c c a t ng b ph n trong DN.ệ ủ ừ ộ ậ

 Quy t đ nh nh ng công vi c sẽ làm trên máy tính: Vi c này cho phép nhà qu n ế ị ữ ệ ệ ả

tr bi t đị ế ược kh năng máy tính có th đáp ng đả ể ứ ược các yêu c u nghi p v c a ầ ệ ụ ủcác t ch c, phòng ban trong DN hay không.ổ ứ

 Lên k ho ch cho th i gian s d ng máy tính: Vi c này giúp cho nhà qu n tr ế ạ ờ ử ụ ệ ả ị

đ a ra quy t đ nh l a ch n các lo i HT máy tính có ch t lư ế ị ự ọ ạ ấ ượng cao (giá thành cao, tu i th dài) hay các lo i máy tính có ch t lổ ọ ạ ấ ượng và giá thành th p h n.ấ ơ

 Hi u rõ h th ng c a DN: ch n lo i máy đáp ng để ệ ố ủ ọ ạ ứ ược yêu c u hiên t i, đ ng ầ ạ ồ

th i có kh năng nâng c p lên h th ng t t h n.ờ ả ấ ệ ố ố ơ

L a ch n ph n c ng: ự ọ ầ ứ

Trang 16

- Máy ch trong c u trúc client/serverủ ấ

- Máy ch d ch v m ng, máy ch m ng ủ ị ụ ạ ủ ạLAN

- Dùng cho các ng d ng trên quy mô r ngứ ụ ộ

Siêu máy tính - Tính toán các s li u khoa h c (VD: cácố ệ ọ

trung tâm tính toán hi u năng cao)ệ

 Ph n m m là thu t ng chung đ ch t p h p các chầ ề ậ ữ ể ỉ ậ ợ ương trình được dùng đ ể

v n hành máy tính và các thi t b liên quan nh m đ t đậ ế ị ằ ạ ược m c đích nào đó c a ụ ủNSD

 Ph n m m chia làm hai lo i: ph n m m h th ng và ph n m m ng d ng.ầ ề ạ ầ ề ệ ố ầ ề ứ ụ

Trang 17

Ph n m m ng d ng ầ ề ứ ụ là chương trình có kh năng làm cho máy tính th c hi n ả ự ệ

tr c ti p m t công vi c nào đó mà ngự ế ộ ệ ười dùng mu n th c hi n.ố ự ệ

- Ph n m m ng d ng đầ ề ứ ụ ượ ử ục s d ng đ x lý các nhu c u thông tin riêng ể ử ầ

Trang 18

 Tìm hi u nh ng d li u và tài li u đã có s n có th d dàng chuy n đ i sang h ể ữ ữ ệ ệ ẵ ể ễ ể ổ ệ

5. H th ng truy n thông và m ng máy tính là gì? Nêu cách phân lo i ệ ố ề ạ ạ

m ng máy tính ạ Trình bày các giao th c m ng? ứ ạ

Trang 19

+ Quy mô m ng: m ng cá nhân (PAN), m ng n i b LAN, m ng n i th ạ ạ ạ ộ ộ ạ ộ ịMAN, m ng di n r ng WANạ ệ ộ

+ C u trúc liên k t m ng: m ng sao, m ng d ng vòng, m ng bus, m ng ấ ế ạ ạ ạ ạ ạ ạhình lưới, m ng hình cây,ạ

 Các giao th c m ng:ứ ạ là m t t p h p các quy t c và trình t chu n t c đ truy n ộ ậ ợ ắ ự ẩ ắ ể ề

DL qua m ng t đó các máy tính hay thi t b có th trao đ i thông tin v i nhau ạ ừ ế ị ể ổ ớ

Quản trị mạng là thực hiện việc điều phối, kiểm soát, chỉ huy và cung cấp cácdịch vụ hỗ trợ, đảm bảo hệ thống mạng hoạt động hiệu quả, an toàn, đảm bảo sựtin cậy và chất lượng cho hệ thống

Qu n tr m ng đả ị ạ ược phân chia thành:

 Thi t k ế ế HT m ng c n ạ ầ đáp ng đứ ược các yêu c u ng d ng c a ầ ứ ụ ủ DN trong

th i đi m hi n t i và tờ ể ệ ạ ương lai g nầ Vi c thi t k ệ ế ế HT c n m t ngầ ộ ười qu nả

tr có kinh nghi m t h t ng m ng cho t i các máy ch ph c v cho các ị ệ ừ ạ ầ ạ ớ ủ ụ ụ

Trang 20

 Chính sách b o m tả ậ c n đầ ược thi t l p m t cách ch t chẽế ậ ộ ặ và h p lýợ Đ m ả

b o d li u không b m t đi cũng nh b truy c p trái phép.ả ữ ệ ị ấ ư ị ậ

 Đ m b o các ng d ng luôn luôn ch y tr n truả ả ứ ụ ạ ơ và hi u qu , đ t hi u su tệ ả ạ ệ ấ

s d ng caoử ụ

 Kh c ph c nh ng s c khi x y ra ắ ụ ữ ự ố ả Người qu n tr m ng c nả ị ạ ầ ph i ả có

nh ng chính sách d phòng t ngu n đi n, cho t i h th ng m ng và các ữ ự ừ ồ ệ ớ ệ ố ạ

ng d ng

ứ ụ trong nh ng môi trữ ường c th ụ ể

 Kh năng t ng h p t t v n đ , có cái nhìn t ng th cho c h th ng đ ả ổ ợ ố ấ ề ổ ể ả ệ ố ể

qu n lý t t nh ng ng d ng, ả ố ữ ứ ụ phát hi n ệ l i có th x y ra v i h th ngỗ ể ả ớ ệ ố và cách kh c ph c nh ng s c ắ ụ ữ ự ố

 Kh năng làm vi c nhóm t tả ệ ố , m i ngỗ ười làm m t v n đ , k t h p v i ộ ấ ề ế ợ ớnhau đ t o ra m t b máy làm vi c ể ạ ộ ộ ệ tr n tru,ơ không ch ng chéo, h n ch ồ ạ ế

m t y u, phát huy m t m nh c a mặ ế ặ ạ ủ ỗi ngườ ểi đ đáp ng công vi c t t ứ ệ ố

h n.ơ

Chương 3: qu n tr csdl và ngu n nhân l c htttả ị ồ ự

1. Trình bày thông tin doanh nghi p và vai trò c a thông tin ch t lệ ủ ấ ượng trongkinh doanh c a DN Nguyên nhân t o ra thông tin ch t lủ ạ ấ ượng kém? Thông tin ch t lấ ượng nh hả ưởng đ n DN th nào?ế ế

• Thông tin DN

- Thông tin giao d ch – ị Thông tin ch a trong m t ứ ộ quy trình nghi p v ệ ụ

đ n l ho c m t đ n v côngơ ẻ ặ ộ ơ ị tác, và m c đích c a nó là h tr vi c ụ ủ ỗ ợ ệ

th c hi nự ệ các nhi m v tác nghi p hàng ngày.ệ ụ ệ

- Thông tin phân tích – m i thông tin c a t ch c ọ ủ ổ ứ được hình thành v iớ

m c đích trụ ước nh t là đ hấ ể ỗ tr vi c th c hi n nhi m v phân ợ ệ ự ệ ệ ụtích cho các nhà qu n lý.ả

- Các quy t đ nh kinh doanh t t hay không phế ị ố ụ thu c vào ch t lộ ấ ượng thông tin s d ng cho vi cử ụ ệ ra quy t đ nh đóế ị

• Vai trò c a thông tin ch t lủ ấ ượng

Đ c tính c a thông tin có ch t lặ ủ ấ ượng:

Trang 21

• Nguyên nhân t o ra thông tin ch t lạ ấ ượng kém

- Khách hàng tr c tuy n có xu hự ế ướng nh p thông tinậ không chính xác

đ b o v quy n riêng t c a hể ả ệ ề ư ủ ọ

- Thông tin t các h th ng khác nhau có các d ng nh p và chu n ừ ệ ố ạ ậ ẩ

nh p thông tin khác nhauậ

- Nh ng ngữ ười đi u hành trung tâm d ch v khách hàngề ị ụ b phân tán ị

nh p nh ng thông tin saiậ ữ

- Thông tin bên ngoài và thông tin t các đ i tác khácừ ố thường không phù h p, thi u chính xác và có l iợ ế ỗ

• Thông tin ch t lấ ượng nh hả ưởng đ n doanh nghi pế ệ

Nh ng nh hữ ả ưởng x u đ i v i doanh nghi p cóấ ố ớ ệ nh ng thông tin ữ

 Khó giám sát doanh thu do các đ n đ t khôngơ ặ chính xác

 Không có kh năng xây d ng quan h ch t chẽ v iả ự ệ ặ ớ khách hàng => tăng áp

l c c a khách hàngự ủ

2. Trình bày h qu n tr CSDL và ho t đ ng,m c tiêu c a nó Hãy nêu ệ ả ị ạ ộ ụ ủ cách t ch c CSDL trong DN? Nh ng đi m c n l u ý nào khi l a ch n ổ ứ ữ ể ầ ư ự ọ CSDL cho DN?

- H th ng qu n tr c s d li u ệ ố ả ị ơ ở ữ ệ (Database Management System –

DBMS) là ph n m m t o và duy trì CSDL đ các ng d ng kinh doanh có ầ ề ạ ể ứ ụ

th khái thác DL m t cách đ c l p.ể ộ ộ ậ

o M t ph n h th ng cho phép đ nh nghĩa, xây d ng và x lý thông tin.ộ ầ ệ ố ị ự ử

• Đ nh nghĩa: khai báo toàn b khung DL cùng các mô t chi ti t v DLị ộ ả ế ề

• Xây d ng: L u tr DL lên b nh phự ư ữ ộ ớ ụ

Ngày đăng: 07/03/2019, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w