1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

de cuong on tap NGUYEN LY THONG KE

12 2,1K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Nguyên Lý Thống Kê
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Nguyên Lý Thống Kê
Thể loại Đề cương
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 177,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de cuong on tap thi cuoi ky mon nguyen ly thong ke

Trang 1

LÝ THUYẾT Câu 1

Trình bày tiêu thức thống kê, phân biệt các loại tiêu thức thống kê

Câu 2

Phân biệt các phạm trù lượng biến, tần suất, tần số thống qua ví dụ cụ thể

Câu 3

Thế nào là điều tra thống kê Tổ chức một cuộc điều tra cần tiến hành những công việc gì? Thực hiện yêu cầu nào?

Câu 4

Phân biệt giữa các hình thức điều tra thống kê và phạm vi ứng dụng

Câu 5

Phân biệt các loại điều tra thống kê và phương pháp ghi chép ứng dụng trong từng loại điều tra thống kê

Câu 6

Qui trình các bước công việc tổng hợp tài liệu điều tra thống kê Ý nghĩa tác dụng của tổng hợp tài liệu điều tra?

Câu 7

Trình bày các dãy số mức độ khối lượng tuyệt đối và các chỉ tiêu mức độ khối lượng tuyệt đối và phương pháp tính

Câu 8

Trình bày các chỉ tiêu mức độ bình quân và phương pháp tính toán

Câu 9

Vẽ sơ đồ trình bày các loại chỉ số và công thức biểu hiện

Câu 10

Phân biệt các chỉ số

Câu 11

Trình bày căn cư hình thành hệ thống chỉ số và nguyên tắc xây dựng chỉ số và hệ thống chỉ số Câu 12

Trình bày các chỉ tiêu để phân tích đặc điểm biến động của hiện tượng nghiên cứu qua thời gian Câu 13

Trình bày ý nghĩa và viết công thức của giá trị tuyệt đối 1% của tốc độ tăng (giảm) liên hoàn

BÀI TẬP Câu 1

Trong năm kế hoạch, doanh nghiệp Z giao cho hai phân xưởng của doanh nghiệp cùng sử dụng khối lượng nguyên liệu B như nhau để sản xuất thử một loại sản phẩm mới Tình hình tiêu hao nguyên liệu B sản xuất một đơn vị sản phẩm mới của phân xưởng số 1 là 125kg, của phân xưởng 2 là 128kg

Yêu cầu: Tính mức tiêu hao nguyên liệu B bình quân cho một đơn vị sản phẩm mới chung

cả 2 phân xưởng

Câu 2

Có số liệu thống kê về kết quả sử dụng lao động của doanh nghiệp X như sau:

Chỉ tiêu Đơn vị Kỳ gốc Kế hoạch Thực tế

Trang 2

Mức NSLĐ bình quân của một công nhân

Số công nhân bình quân NgườiChiếc 25050 23060 22075

Yêu cầu:

1 Tính 2 chỉ số (chỉ số thực tế, chỉ số kế hoạch) về khối lượng sản phẩm sản xuất

2 Tính hệ thống chỉ số biểu hiện mối quan hệ giữa 2 chỉ số trên theo số tương đối, số tuyệt đối

Câu 3

Có tài liệu thống kê sau đây về doanh nghiệp Y:

- Tổng chi phí sản xuất toàn bộ sản phẩm trong năm thứ 1 là 5000 triệu đồng

Hàng năm khối lượng sản phẩm sản xuất ra đều tăng, dẫn đến tăng tổng chi phí sản xuất sản phẩm với tốc độ tăng liên hoàn như sau:

- Năm thứ 2 so với năm thứ 1 tăng 4%

- Năm thứ 3 tăng so với năm thứ 2 tăng 20%

- Năm thứ 4 so với năm thứ 3 tăng 25%

- Năm thứ 5 so với năm thứ 4 tăng 40%

Yêu cầu:

Tính chi phí sản xuất từng năm

Câu 4

Năm báo cáo công ty thương mại điện tử giao cho 3 cửa hàng bán một loại sản phẩm điện

tử D với chi phí lưu thông tiêu thụ phân bổ cho từng cửa hàng đều bằng nhau: 300 triệu đồng Tình hình sử dụng chi phí lưu thông tiêu thụ tính bình quân cho một sản phẩm của từng cửa hàng như nhau: cửa hàng số 1 là 15000 đồng, cửa hàng số 2 là 12.500 đồng và cửa hàng số 3 là 12.000 đồng

Yêu cầu: Vận dụng 2 dạng công thức của phương pháp số bình quân phù hợp, tính mức chi phí lưu thông tiêu thụ bình quân 1 sản phẩm điện tử D chung của 3 cửa hàng

Câu 5

Có số liệu vể doanh thu tiêu thụ sản phẩm của công ty TM qua 6 năm:

• Năm thứ 1, doanh thu đạt 30 tỷ

• Năm thứ 2, đạt tốc độ phát triển liên hoàn về doanh thu 105%

• Năm thứ 3, đạt mức tăng liên hoàn về doanh thu 2.5 tỷ đồng

• Năm thứ 4, đạt tốc độ tăng định gốc về doanh thu 27,5%

• Năm thứ 5, đạt mức doanh thu tăng liên hoàn 4.25 tỷ đồng và mức doanh thu tương ứng với 1% tốc độ tăng liên hoàn 0.3825 tỷ đồng

• Năm thứ 6, mức doanh thu định gốc 20 tỷ đồng

Yều cầu: Tính doanh thu tiêu thụ sản phẩm từng năm thời kỳ 6 năm

Câu 6

Trong kỳ báo cáo, 2 phân xưởng của xí nghiệp Z cùng đạt khối lượng sản phẩm A như nhau 19.800kg Tình hình hoàn thành kế hoạch sản xuất sản phẩm A của từng phân xưởng như sau: phân xưởng 1 hoàn thành kế hoạch vượt mức 25%, phân xưởng 2 vượt mức 60%

Yêu cầu:

Tính tỷ lệ hoàn thành kế hoạch sản xuất sản phẩm A bình quân chung cả 2 phân xưởng theo các phương pháp bình quân số học thích hợp (theo số tương đối và số tuyệt đối)

Trang 3

Câu 7

Có số liệu thống kê về chi phí sản xuất sản phẩm A của 2 phân xưởng thuộc xí nghiệp X:

Phân xưởng Chi phí sản xuất kỳ gốc(Z0q0), (tr.đ) Chỉ số cá thể khối lượngsản phẩm (iq), (%) PX.1

PX.2

1.500 1.700

110 90

Tổng chi phí sản xuất sản phẩm của 2 phân xưởng 3.021 triệu đồng kỳ báo cáo

Yêu cầu tính:

1 Chỉ số chung khối lượng sản phẩm; chỉ số chung giá thành đơn vị sản phẩm và chỉ số tổng chi phí sản xuất

2 Hệ thống chỉ số phân tích nhân tố khối lượng sản phẩm ảnh hưởng đến tổng chi phí sản xuất (Chú ý: Tính số tuyệt đối và số tương đối)

Câu 8

Có số liệu thống kê sản lượng sản phẩm của xí nghiệp Z qua 5 năm:

• Năm thứ 1: sản lượng sản phẩm kế hoạch 400 tấn, thực hiện kế hoạch vượt mức 25%

• Năm thứ 2: tốc độ tăng liên hoàn 30%

• Năm thứ 3: sản lượng sản phẩm tăng liên hoàn 50 tấn

• Năm thứ 4: sản lượng sản phẩm tương ứng với 1% tốc độ tăng liên hoàn 7,6 tấn

• Năm thứ 5: tốc độ tăng định gốc đạt 96%

Yêu cầu:

Tính sản lượng sản phẩm thực tế từng năm và bình quân 1 năm thời kỳ 5 năm

Câu 9

Năm báo cáo xí nghiệp Y giao cho hai phân xưởng thử nghiệm sản xuất một loại sản phẩm mới với chi phí sản xuất đều bằng 800 triệu đồng Tình hình sử dụng chi phí sản xuất 1 đơn

vị sản phẩm của phân xưởng A là 6,4 triệu đồng, của phân xưởng B là 5,12 triệu đồng

Yêu cầu:

Vận dụng các công thức số bình quân thích hợp tính phí sản xuất bình quân 1 đơn vị sản phẩm chung của cả 2 phân xưởng

Câu 10

Có số liệu trong bảng thống kê sau đây của xí nghiệp Y:

Kế hoạch Thực tế Tổng mức nguyên liệu sản xuất SP (M); kg

Khối lượng sản phẩm sản xuất (q); (cái)

12.500 50

13.800 60

16.500 75

Yêu cầu:

1 Tính chỉ số nhiệm vụ kế hoạch, chỉ số hoàn thành kế hoạch, chỉ số động thái về mức nguyên liệu bình quân 1 đơn vị sản phẩm

2 Hình thành hệ thống chỉ số trên cơ sở 3 chỉ số trên

Trang 4

Câu 11

Ngày 03 tháng 12 năm 2002, báo Lao động thông tin về sản lượng than khai thác từ năm 1998-2002 của ngành than Việt Nam như sau: (đơn vị tính: triệu tấn), (năm 2002 dự kiến)

Sản lượng than khai thác 2,9 3,2 3,1 4,2 5,5 Yêu cầu:

1 Tính sản lượng than khai thác bình quân 1 năm

2 Tính sản lượng than khai thác tăng liên hoàn năm 1999, tăng định gốc 2001; tốc độ phát triển liên hoàn năm 1999, tốc độ phát triển định gốc 2001

3 Tính sản lượng than khai thác của 1% tốc độ tăng liên hoàn

4 Thử tính mức đạt về sản lượng than khai thác năm 2004 theo phương pháp tốc độ phát triển bình quân

Câu 12

Có số liệu thống kê tình hình sản xuất sản phẩm B của doanh nghiệp X qua 6 năm như sau:

• Năm thứ 1: khối lượng sản phẩm B theo kế hoạch 500 tấn và hoàn thành vượt mức

kế hoạch 10%

• Năm thứ 2: đạt tốc độ tăng liên hoàn 12%

• Năm thứ 3: đạt tốc độ tăng định gốc 20%

• Năm thứ 4: đạt lượng tăng tuyệt đối liên hoàn khối lượng sản phẩm B 50 tấn

• Năm thứ 5: đạt lượng tăng tuyệt đối định gốc khối lượng sản phẩm B 220 tấn

• Năm thứ 7: đạt khối lượng sản phẩm B tương ứng 1% tốc độ tăng liên hoàn 8,24 tấn

và lượng tăng tuyệt đối liên hoàn 86 tấn sản phẩm B so với năm thứ 6

Yêu cầu tính:

1 Khối lượng sản phẩm B thực tế từng năm

2 Khối lượng sản phẩm B thực tế tăng bình quân 1 năm

Câu 13

Có số liệu về kết quả kiểm tra phân loại sản phẩm sản xuất của phân xưởng thuộc doanh nghiệp X trong năm kế hoạch:

Phân

xưởng

Tỷ lệ kết cấu SP

tốt(%)

Khối lượng SP sx (kg)

Khối lượng SP hỏng

Tỷ lệ kết cấu SP tốt(%)

Số 1

Số 2

98,25 97,50

4.800 3.200

75 150

98,5 98,0

Yêu cầu tính:

1 Tỷ lệ kết cấu sản phẩm hỏng chung 2 phân xưởng ở quý 1, quý 2 năm kế hoạch

2 Tỷ lệ kết cấu sản phẩm hỏng chung 2 quý (6 tháng đầu năm) năm kế hoạch riêng từng phân xưởng và chung cả 2 phân xưởng (cả DN)

Câu 14

Có số liệu về chi phí sản xuất sản phẩm B của doanh nghiệp X quý 1 và quý 2 năm kế hoạch:

Khối lượng sản phẩm B quý 2 so với quý 1 tăng 10% làm cho tổng chi phí sản xuất sản phẩm B của 2 phân xưởng tăng 400 tấn

Yêu cầu tính:

Trang 5

1 Chỉ số chung giá thành bình quân đơn vị sản phẩm B, chỉ số chung tổng chi phí sản xuất, chỉ số chung khối lượng sản phẩm B của 2 phân xưởng

2 Hệ thống chỉ số trên cơ sở 3 chỉ số trên

Câu 15

Có số liệu thống kê về mức năng suất lao động của xí nghiệp Y:

 Năm 2000: kế hoạch đề ra 312,5 kg, thực tế vượt mức 60%

 Năm 2002: mức năng suất lao động tương ứng 1% tốc độ tăng liên hoàn là 6,5 kg và mức năng suất lao động tăng liên hoàn là 76 kg

 Năm thứ 2003: mức năng suất lao động đạt tốc độ tăng định gốc là 79,4%

 Năm 2004: mức năng suất lao động tăng định gốc 480kg

Yêu cầu:

Tính mức năng suất lao động thực tế của xí nghiệp Y từng năm, bình quân 1 năm của thời kỳ 2000-2004

Câu 16

Có số liệu phân loại sản phẩm sản xuất của 2 phân xưởng thuộc doanh nghiệp X:

Phân

xưởng

Tỷ lệ kết cấu SP tốt

(%)

Khối lượng SP sản xuất (kg) Tỷ lệ kết cấu SPtốt (%) Khối lượng SP hỏng(kg) PX.1

Yêu cầu:

Tính tỷ lệ kết cấu sản phẩm hỏng trong sản phẩm sản xuất bình quân chung của 2 phân xưởng kỳ gốc, kỳ báo cáo

Câu 17

Tại doanh nghiệp X, kỳ báo cáo so với kỳ gốc số lao động tăng 10% tương ứng tăng

20 người, khối lượng sản phẩm tăng 32% tương ứng tăng 1.920kg

Yêu cầu:

1 Tính số lượng lao động, khối lượng sản phẩm của doanh nghiệp kỳ báo cáo, kỳ gốc

2 Lập hệ thống chỉ số phân tích nhân tố năng suất lao động bình quân(W) và số lượng lao động (T) ảnh hưởng đến biến động khối lượng sản phẩm (Q) (Tính cả số tuyệt đối và số tuơng đối)

Câu 18

Tại doanh nghiệp Y kỳ báo cáo so với kỳ gốc, mức năng suất lao động bình quân tăng 15% và tăng được khối lượng sản phẩm là 300 kg Khối lượng sản phẩm tăng 26,5%

Yêu cầu:

1 Tính mức năng suất lao động của doanh nghiệp kỳ gốc, kỳ báo cáo

2 Tính tốc độ phát triển số lượng lao động của doanh nghiệp

Câu 19

Có số liệu về tình hình chi phí sản xuất sản phẩm của doanh nghiệp X như sau:

Trang 6

Tên sản phẩm Chi phí sản xuất sản phẩm kỳbáo cáo (triệu.đ) quân 1 đơn vị sản phẩm (%)Chỉ số cá thể giá thành bình A

B C

1.720 1.548,4 526,6

0,98 0,95 1,04

Tổng chi phí sản xuất toàn bộ sản phẩm ở kỳ gốc 3.500 triệu đồng

Yêu cầu:

1 Tính chỉ số chung giá thành đơn vị sản phẩm, chỉ số chung khối lượng sản phẩm 3 loại sản phẩm

2 Lập hệ thống chỉ số tổng chi phí sản xuất và nhân tố ảnh hưởng

Câu 20

Có số liệu tình hình tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp Z:

tính Năm1 Năm2 Năm3 Năm 4 Năm5 Năm 6 Năm 7 Doanh thu tiêu thụ sản phẩm

Tốc độ phát triển liên hoàn

Số tuyệt đối tăng liên hoàn

Tốc độ phát triển định gốc

Mức doanh thu của 1% tăng

Số tuyệt đối tăng định gốc

Tỷ đ

%

Tỷ đ

%

Tỷ đ

Tỷ đ

200

105 25

127,5

40

2,85

180

Yêu cầu:

1 Tính doanh thu tiêu thụ sản phẩm từng năm, bình quân 1 năm

2 Dự báo mức doanh thu tiêu thụ sản phẩm năm thứ 10 theo phương pháp hàm

xu thế phương trình hồi quy đường thẳng, điều kiện ∑t = 0

Câu 21

Trong tháng 10 năm 2005, tại tổng đại lý gạo N bán sỉ và lẻ 4 loại gạo cao cấp:

Gạo Bắc Kinh xuất khẩu giá 10.000 đ/kg

Gạo thơm giống mới đặc biệt giá 9.000 đ/kg

Gạo thơm Nhật đặc biệt giá 8.00 đ/kg

Gạo thơm Thái Lan xuất khẩu giá 7.500 đ/kg

Yêu cầu:

Vận dụng các phương pháp số bình quân phù hợp, tính giá bình quân 1 kg chung 4 loại gạo

Câu 22

Có số liệu thống kê về khối lượng sản phẩm và giá thành đơn vị sản phẩm của doanh nghiệp X trong bảng dưới đây:

Trang 7

Loại sản phẩm

Khối lượng sản phẩm Giá thành đơn vị sản phẩm Đơn vị

tính Kỳ gốcq0 Kỳ báo cáoq1 Kỳ gốcZ0 Kỳ báo cáoZ1

A

B Cáikg 1.000220 1.100200 2.4002.600 1.0953.900 Yêu cầu:

1 Tính chỉ số chung giá thành đơn vị 2 loại sản phẩm

2 Tính chỉ số chung khối lượng 2 loại sản phẩm

3 Tính chỉ số tổng chi phí sản xuất chung 2 loại sản phẩm

4 Hình thành hệ thống chỉ số phân tích 2 nhân tố giá thành đơn vị sản phẩm và khối lượng sản phẩm ảnh hưởng đến biến động tổng chi phí sản xuất

Câu 23

Tại doanh nghiệp X, tình hình sử dụng nguyên liệu C sản xuất sản phẩm kỳ báo cáo

so với kỳ gốc:

Mức tiêu hao nguyên liệu C bình quân 1 đơn vị sản phẩm giảm 12% do đó giảm khối lượng nguyên liệu C sản xuất sản phẩm trong kỳ ( ∑mq) là 75kg

Khối lượng sản phẩm sản xuất tăng 25%

Yêu cầu tính:

1 Khối lượng nguyên liệu C (∑mq) sử dụng sản xuất sản phẩm kỳ gốc, kỳ báo cáo

2 Chỉ số khối lượng nguyên liệu C và hệ thống chỉ số phân tích nhân tố (m) và (q) ảnh hưởng đến biến động khối lượng nguyên liệu C

Câu 24

Trong năm kế hoạch, doanh nghiệp Z giao cho 2 phân xưởng cùng sử dụng một khối lượng nguyên liệu B là 6.400 kg để sản xuất thử một loại sản phẩm mới Tình hình sử dụng nguyên liệu B sản xuất một đơn vị sản phẩm mới của từng phân xưởng như sau: phân xưởng số 1

là 125 kg, phân xưởng số 2 là 156,25 kg

Yêu cầu:

Sử dụng các phương pháp số bình quân thích hợp tính mức nguyên liệu B bình quân sản xuất một đơn vị sản phẩm mới chung của cả 2 phân xưởng

Câu 25

Có số liệu trong bảng thống kê dưới đây của doanh nghiệp X:

Chỉ tiêu Đơn vị tính Năm thư 1 Năm thứ 2 Năm thứ 3 Năm thứ 4 Năm thứ 5 Năm thứ 6 Giá trị sản xuất

Tốc độ phát triển liên hoàn

Tốc độ phát triển định gốc

Lượng tăng tuyệt đối liên hoàn

Lượng tăng tuyệt đối định gốc

Giá trị SX ứng với 1% tốc độ tăng

Tr đ

%

%

Tr đ

Tr đ

Tr đ

4400

110

116

5,5 Yêu cầu:

1 Tính giá trị sản xuất từng năm

2 Dự báo giá trị sản xuất của doanh nghiệp X đạt ở năm thứ 9 theo phương pháp phương trình hồi quy đường thẳng với điều kiện ∑t = 0

Trang 8

Câu 26

Quý III năm kế hoạch nhà máy M sản xuất được 1,782 triệu sản phẩm A với chi phí sản xuất 8.019 triệu đồng Số công nhân bình quân trong quý là 198 người

Kế hoạch quý IV năm kế hoạch nhà máy phấn đấu đạt cao hơn quý III về chỉ tiêu số lượng sản phẩm A là 3% Kết thúc quý IV nhà máy hoàn thành vượt mức kế hoạch 1,5%

Chi phí sản xuất sản phẩm A trong quý IV là 8.346,2 triệu đồng

Tình hình lao động trực tiếp sản xuất sản phẩm A trong quý IV:

• Ngày 1 thàng 10 nhà máy có 198 công nhân

• Ngày 10 tháng 10 nhận thêm 4 công nhân

• Ngày 1 tháng 11 có 2 công nhân nghỉ hưu

• Ngày 6 tháng 12 cử 1 người đi học dài hạn

Yêu cầu:

1 Tính số lượng sản phẩm thức tế sản xuất quý IV

2 So sánh năng suất lao động bình quân 1 công nhân quý IV so với quý III

3 So sánh giá thành đơn vị sản phẩm quý IV với quý III

Câu 27

Có số liệu tiêu thụ sản phẩm A trong năm nghiên cứu của 2 doanh nghiệp:

Doanh nghiệp

6 tháng đầu năm 6 tháng cuối năm Khối lượng SP

tiêu thụ (qtt) (tấn)

Tỷ lệ khối lượng SP tiêu thụ trong toàn

bộ SPSX (d0), (%)

Tỷ lệ khối lượng

SP tiêu thụ trong toàn bộ SPSX (d1), (%)

Toàn bộ khối lượng SPSX (qsx), (tấn)

Y

Yêu cầu:

Tính tỷ lệ bình quân khối lượng sản phẩm tiêu thụ trong toàn bộ sản phẩm sản xuất 6 tháng đầu năm, 6 tháng cuối năm, cả năm nghiên cứu của cả 2 doanh nghiệp Câu 28

Có số liệu về quỹ tiền lương và số lao động có vào đầu năm (01/01) trong thời gian 6 năm của doanh nghiệp Z như sau:

Chỉ tiêu Đơn vị tính Năm

thứ 1 Năm thứ 2 Năm thứ 3 Năm thứ 4 Năm thứ 5 Năm thứ 6 Tổng quỹ tiền

Yêu cầu:

1 Tính tổng quỹ tiền lương bình quân 1 năm

2 Tính mức tổng quỹ tiền lương tương ứng với 1% tốc độ tăng liên hoàn về tổng quỹ tiền lương năm thứ 4, năm thứ 6

Câu 39

Trang 9

Tại doanh nghiệp X năm báo cáo so với năm gốc tổng chi phí sản xuất tăng 5% tương ứng mức tăng chi phí sản xuất là 114 triệu đồng; khối lượng sản phẩm tăng 12%

Yêu cầu:

1 Tính tổng chi phí sản xuất năm gốc, năm báo cáo

2 Hệ thống chỉ số phân tích biến động tổng chi phí sản xuất năm nghiên cứu

so với năm gốc và các nhân tố ảnh hưởng có liên quan (số tuyệt đối và số tương đối)

Câu 30

Có số liệu thống kê 3 phân xưởng của một đơn vị sản xuất trong 6 tháng đầu năm 2006 như sau:

Phân xưởng Số sản phẩm sản xuất (cái) Giá thành đơn vị sản phẩm

(1.000đ/cái)

1 2 3

4.000 6.000 5.000

2.800 7.200 6.500

100 150 160

110 180 160

1 Tính giá thánh bình quân 1 đơn vị sản phẩm của toàn doanh nghiệp trong từng quý

2 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới giá thành bình quân

3 Phân tích tình hình biến động của tổng chi phí sản xuất do ảnh hưởng của hai nhân tố: giá thành đơn vị sản phẩm và khối lượng sản phẩm sản xuất

Câu 31

Có số liệu về tình hình sản xuất và sử dụng lao động của xí nghiệp X như sau:

1 Giá trị sản xuất (triệu.đ)

2 Số lượng lao động (người) 8.875500 10.140520

Phân tích sự biến động của GO do ảnh hưởng của 2 nhân tố: số lượng lao động hao phí và năng suất lao động

Câu 32

Có số liệu về 1 doanh nghiệp như sau:

Sản

phẩm

Sản lượng sản phẩm (1.000 cái)

Giá thành đơn vị (1.000đ/cái)

Giá bán đơn vị (1.000đ/cái)

Phân tích tình hình biến động của hiệu suất chi phí sản xuất giữa hai kỳ do ảnh hưởng của các nhân tố: giá thành đơn vị, giá bán đơn vị, khối lượng sản phẩm

Câu 33

Có số liệu thống kê của một doanh nghiệp như sau:

Trang 10

1 Giá trị sản xuất (triệu đ)

2 Số lao động bình quân trong năm (người)

3 Số ngày làm việc bình quân của một lao động trong năm (ngày)

8.000 100 250

10.000 110 225

1 Tính các chỉ tiêu năng suất của từng kỳ

2 Phân tích tình hình biến động của GO do ảnh hưởng của 3 nhân tố: năng suất lao động ngày, số ngày làm việc thực tế bình quân 1 công nhân trong kỳ và số công nhân trong danh sách bình quân

Câu 34

Có số liệu thống kê về lao động và thu nhập của người lao động tại một doanh nghiệp như sau:

Phân xưởng

Thu nhập bình quân 1 lao động (triệu.đ)

Số lao động bình quân

(người)

Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo

1 Tính thu nhập bình quân 1 lao động của toàn doanh nghiệp kỳ gốc và kỳ báo cáo

2 Phân tích tình hình biến động thu nhập bình quân 1 lao động kỳ báo cáo so với kỳ gốc do ảnh hưởng của thu nhập của từng bộ phận và kết cấu về lượng lao động hao phí

3 Phân tích tình hình biến động của tổng thu nhập do ảnh hưởng của các nhân tố: thu nhập bình quân một lao động và số lượng lao động

Câu 35

Một sinh viên đi thực tập đx cung cấp số liệu về tình hình sản xuất của một công ty dệt qua 2 kỳ như sau:

Phân xưởng

Giá trị sản xuất (triệu đ) Số lao động bình quân

(người)

Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo

1 Sinh viên trên kết luận rằng lao động đã giảm Bạn hãy chứng minh và rút ra nhận xét về

sự biến động của năng suất toàn công ty

2 Hãy cùng với sinh viên trên sử dụng phương pháp chỉ số để phân tích tình hình biến động của GO do ảnh hưởng của 2 nhân tố: năng suất lao động và số lượng lao động

Câu 36

Tại doanh nghiệp X, kỳ báo cáo so với kỳ gốc số lao động tăng 10% tương ứng tăng 20 người, khối lượng sản phẩm tăng 32% tương ứng tăng 1.920kg

Yêu cầu:

Ngày đăng: 21/08/2013, 08:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thành hệ thống chỉ số trên cơ sở 3 chỉ số trên. - de cuong on tap NGUYEN LY THONG KE
2. Hình thành hệ thống chỉ số trên cơ sở 3 chỉ số trên (Trang 3)
4. Hình thành hệ thống chỉ số phân tích 2 nhân tố giá thành đơn vị sản phẩm và khối  lượng sản phẩm ảnh hưởng đến biến động tổng chi phí sản xuất. - de cuong on tap NGUYEN LY THONG KE
4. Hình thành hệ thống chỉ số phân tích 2 nhân tố giá thành đơn vị sản phẩm và khối lượng sản phẩm ảnh hưởng đến biến động tổng chi phí sản xuất (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w