• Hàm lượng oxy hòa tan – Dissolved oxygen DO: là lượng oxy hòa tan trong nước, được tính bằng đơn vị mg/L, có nguồn gốc từ sự hòa tan từ khí quyển hoặc do quang hợp của tảo.. 5 TCVN 732
Trang 1Phân tích DO - BOD
Nhóm 1 lớp 10CMT
GVHD: TS Tô Thị Hiền
Trang 2Giới thiệu
Phương pháp xác định
Phương pháp xác định
Mục lục
DO
Giới thiệu
Phương pháp xác định
Phương pháp xác định
BOD
Trang 3DO
Trang 4• Hàm lượng oxy hòa tan – Dissolved oxygen (DO): là lượng oxy hòa tan trong nước, được tính bằng đơn vị mg/L, có nguồn gốc từ sự hòa tan từ khí quyển hoặc do quang hợp của tảo
• Nồng độ oxy bão hòa trong nước thường nằm trong khoảng 8 – 15mg/L ở nhiệt độ thường
Khái niệm
Trang 5Trong nước mặt, DO chịu nhiều ảnh hưởng của các quá trình như:
• Quá trình phân hủy các chất hữu cơ làm giảm
DO
• Sự thâm nhập từ không khí (chậm) cụ thể là tốc độ dòng, tốc độ gió, sự khuấy trộn làm
tăng DO.
• Quá trình hô hấp làm giảm DO.
• Quá trình quang hợp của rong tảo làm tăng DO.
DO
Khái niệm
Trang 6Sự thay đổi của DO trong nước
Trang 7Sự thay đổi của DO trong nước
Trang 9Sự thay đổi của DO trong nước
Trang 10STT Ký hiệu Tên văn bản
1 QCVN 08:2008/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt.
2 QCVN 10:2008/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biển ven bờ.
3 QCVN 39:2011/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dùng cho tưới tiêu.
4 QCVN 38:2011/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt bảo vệ đời sống thủy sinh.
5 TCVN 7324:2004
Tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam về chất lượng nước – xác định oxy hòa tan – phương pháp iod (phương pháp
Winkler cải tiến).
6 TCVN 7325:2004 Tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam về chất lượng nước – xác định oxy hòa tan – phương pháp đầu đo điện hóa.
7 TCVN 5499:1995 Tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam về chất lượng nước – xác định oxy hòa tan – phương pháp Winkler.
Chỉ tiêu DO trong Quy chuẩn Việt Nam
Trang 11Tên Quy chuẩn DO (mg/L)
QCVN 08:2008/BTNMT
QC KTQG về chất lượng
nước mặt
A1: ≥ 6A2: ≥ 5 B1: ≥ 4 B2: ≥ 2
QCVN 10:2008/BTNMT
QC KTQG về chất luợng
nuớc biển ven bờ
Vùng nuôi trồng thuỷ sản, bảo tồn thủy sinh:
≥ 5
Vùng bãi tắm, thể thao dưới nước:
≥ 4
DO
Chỉ tiêu DO trong Quy chuẩn Việt Nam
Trang 12Phương pháp điện cực oxy hòa tan – máy đo oxy
DO
Nguyên tắc máy đo DO: nhúng đầu đo chứa màng chọn lọc, hai điện cực
kim loại và chất điện giải vào nước cần phân tích Màng thực tế không thấm nước và các ion hòa tan, chỉ thấmoxy một vài chất khí và chất ưa dung môi
Do sự chênh lệch thế giữa các điện cực gây ra bởi tác động của điện kế hoặc
do điện áp ngoài đặt vào, oxy thấm qua màng bị khử trên catot trong khi các ion kim loại đi vào dung dịch tại anot.
Kiểu Clark (polarographic) Kiểu Galvanic
Anot
2Ag + 2Cl - → 2AgCl + 2e(Điện cực Ag/AgCl, dung dịch điện giải KCl)
-2Pb + 4OH - → 2PbO + 2H2O + 4e(Điện cực Pb, Zn, Cd)
-Catot 2e
- + ½ O2+ H2→ 2OH
-(Điện cực Pt, Au, Pd)
2e - + ½ O2+ H2O →2OH
-(Điện cực Au, Ag)
2Ag + ½O2+ H2O+ 2Cl - →2AgCl + 2OH
-Phương pháp xác định DO trong nước
Trang 13Máy đo DO phải bù trừ 3 loại sai số ảnh hưởng kết quả:
• Nhiệt độ: làm thay đổi độ hòa tan của oxygen trong
nước, khả năng khuếch tán của oxygen qua màng, nhiệt độ được bù trừ tự động
• Độ mặn: bù trừ tự động hay thủ công (nhập tay giá trị
độ mặn)
• Áp suất: bù trừ thủ công, không cần bù trừ nếu máy
được hiệu chuẩn tại nơi có áp suất bằng với lúc đo mẫu.
Phương pháp điện cực oxy hòa tan – máy đo oxy
Phương pháp xác định DO trong nước
Trang 14* GHI CHÚ: Để đo được kết quả chính xác, tốc độ dòng nước được
đo phải đạt tối thiểu là 0.3 m/giây Tốc độ này đạt được có thể dùng máy khuấy.
DO
Phương pháp điện cực oxy hòa tan – máy đo oxy
Phương pháp xác định DO trong nước
Trang 15Phương pháp Winkler (cải tiến)
Trang 16trong MT acid
DO
Phương pháp Winkler (cải tiến)
Trang 17Mẫu nuớc
Dd kiềm chứa
Mn2+ và I
-MnO2↓ (nâu) I2 I-
I
trong MT acid
Na2S2O3 + chỉ thị hồ tinh bột
I2 + 2S2O32- → S4O62- + 2I
-DO
Phương pháp Winkler (cải tiến)
Trang 19• Yếu tố ảnh hưởng:
Sai số duơng
Sai số âm
• Đặc biệt, ion nitrit là một trong
những ion ảnh huởng thuờng
gặp:
NO2-+ 2I-+ 4H+→ N2O2 + I2+ 2H2O
N2O2+ ½O2+ H2O → 2NO2-+ 2H+
• Cách loại trừ: thêm azide NaN3
trước giai đoạn acid hóa
NO2- + N3- + 2H+ → N2O + N2 + H2O
DO
Phương pháp Winkler (cải tiến)
Trang 23• Phân tích mẫu
1mL dung dịch
Mangan(II) 1mL dung dịch kiềm iodua
→ bảo quản chai trong tối
và mát cho đến khi cần phân tích
Cố định oxy
DO
Phương pháp Winkler (cải tiến)
Trang 24• Phân tích mẫu
- Thêm 2mL H2SO4 đậm đặc Đậy
nút, đảo đều cho kết tủa tan
hòan toàn.
- Chuyển toàn bộ dung dịch trong
chai vào erlen 500mL, tráng chai
bằng một ít nước cất.
- Chuẩn độ bằng dung dịch
Na2S2O3 0.02N.
sâu gần lớp kết tủa rồi
vừa cho dung dịch acid
vừa rút dần pipet lên
Trang 25chuyển sang màu xanh tím.
- Tiếp tục chuẩn độ đến khi
mất màu (không quan tâm
đến sự lại màu)
Chỉ thị hồ tinh bột
DO
Phương pháp Winkler (cải tiến)
Na2S2O3 0.02N
Trang 26- Tiếp tục chuẩn độ đến khi mất màu
(hết I2), để trong không khí một thời
gian, một phần I- bị oxh thành I2 ,dung
dịch trở lại màu xanh nhạt (hiện
tượng lại màu)
Chỉ thị hồ tinh bột
• Giải thích:
- Dung dịch nhạt màu là do phản ứng
sau:
- Khi cho chỉ thị hồ tinh bột, I2 kết hợp
với hồ tinh bột tạo phức màu xanh
Trang 27• Tính toán kết quả
DO(mg/L) = NNa2S2O3 x VNa2S2O3 x VBOD x 8 x 1000
V(VBOD-2)
NNa2S2O3 : nồng độ đương lượng gam của dung dịch (N)
VNa2S2O3 : thể tích dung dịch thiosulfat đã chuẩn (mL)
VBOD : dung tích chai BOD (mL)
2: tổng thể tích dung dịch mangan(II) và dung dịch kiềm iodua.V: thể tích mẫu đem đi chuẩn độ (mL)
DO
Phương pháp Winkler (cải tiến)
Trang 28BOD
Trang 29Nhu cầu oxy sinh hóa (Biochemical oxygen
demand – BOD) được định nghĩa là hàm lượng oxy
hòa tan bị tiêu thụ dưới những điều kiện xác định
do sự oxy hóa sinh học các chất hữu cơ hoặc vô cơ trong nước
BOD
Khái niệm
BOD tổng
Trang 30Trong quá trình xác định BOD có rất nhiều nguyên nhân gây
ra sai số âm và dương so với giá trị BOD thực:
• Các kim lọai có độc tính cao có thể làm giảm giá trị BOD
• Vi khuẩn kỵ khí có trong nước thải và bùn cặn cho giá trị BOD thấp hơn thực tế.
• Bên cạnh đó, những khác biệt về điều kiện giữa quá trình xác định BOD và những gì diễn ra trong môi trường tự nhiên, ví dụ như nhiệt độ, ánh sáng mặt trời…cũng làm thay đổi giá trị BOD Khi nhiệt độ môi trường thay đổi 10C, giá trị BOD sẽ bị thay đổi khoảng 4.7%
BOD
Khái niệm
Trang 31Bảng phân loại chất lượng nước bề mặt dựa vào giá trị BOD
(Nguồn: Pratical Environmental Analysis, Miroslav Radojevíc & Vladimir N Bashkin)
BOD là chỉ tiêu thông dụng nhất để xác định mức độ ô nhiễm của nước thải đô thị và chất thải trong nuớc thải của công nghiệp.
BOD
Khái niệm
Trang 32STT Ký hiệu Tên văn bản
1 QCVN 40:2011/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp
2 QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế
3 QCVN 29:2009/BTNMT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn
4 QCVN 14:2008/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt
5 QCVN 13:2008/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp dệt may
6 QCVN 12:2008/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp giấy và bột giấy
Trang 33Tên Quy chuẩn
Trang 34Phương pháp xác định BOD trong nước
Trang 35Mẫu nuớc
Trung hòa và pha loãng
Trang 36• Phương pháp BOD Trak
Mẫu nước
Không khí (21% O2)
Trang 37Ưu điểm của phương pháp
- Đơn giản và ít mắc sai số.
- Theo dõi được giá trị BOD
một cách liên tục, theo từng giờ từng ngày,….
BOD
Nguyên tắc xác định
• Phương pháp BOD Trak
Trang 38Dung dịch chuẩn BOD chuẩn: BOD = (200 37) mg/L
BOD
Dụng cụ & hóa chất
Trang 39B3: Xử lí mẫu sơ bộ
B4: Phân tích mẫu
BOD
Trang 40• Mẫu dùng phân tích BOD rất dễ bị phân hủy trong quá trình lấy mẫu và bảo quản và kết quả
là giá trị BOD giảm đi
• Nếu phân tích ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi lấy mẫu thì không cần bảo quản.
• Mẫu được bảo quản bằng cách làm lạnh ở
• Trong trường hợp mẫu được bảo quản lạnh thì
BOD
Lấy mẫu và bảo quản mẫu
Trang 41Dung dịch cấy: nước
thải sinh hoạt
BOD
Chuẩn bị nuớc pha loãng
Trang 421mL acid acetic (1:1)/
H2SO4 1 : 50, 10ml dd
KI 10%
Xử lí sơ bộ
Trang 43- Việc pha loãng mẫu nên dựa vào Bảng l - Độ pha
loãng khuyến nghi để xác định BOD5 (TCVN
6001:1995)
- Hoặc có thể pha loãng như sau:
0.0 – 1.0% : đối với nước thải công nghiệp ô nhiễm nặng
1.0 – 5.0% : đối với nước cống đã lắng hoặc chưa xử lý
5.0 – 25% : đối với dòng chảy đã xử lý sinh học
25 – 100% : đối với nước sông ô nhiễm (dòng sông nhận nước thải)
BOD
Phân tích mẫu – Phương pháp pha loãng
Trang 44Chiết nước pha loãng
vào 2 chai BOD, đậy
kín nút, tránh để tạo
bọt khí
MẪU NƯỚC PHA
LOÃNG
Lấy 20mL mẫu BOD
chuẩn và pha loãng
bằng nước pha loãng
mẫu nước sông và
pha loãng bằng nước
pha loãng thành 1L
MẪU NƯỚC SÔNG
Xác định BOD mẫu chuẩnKết quả BOD :
Trang 45Thiết bị BOD Trak có 4 thang đo như sau :
Khoảng BOD của mẫu
(mg/L) Thể tích mẫu (mL) Thang đo (mg/L)
Trang 46 Phân tích BOD của mẫu nước sông : chọn
thang đo 0 – 70mg/L nên thể tích mẫu là
355mL
Dùng ống đong lấy 355mL mẫu cho vào
chai BOD nâu Bỏ cá từ vào chai.
Dùng silicon thoa trên nắp chai để tránh
bọt khí
Dùng phễu cho LiOH vào Đặt chén vào cổ
mỗi chai, tránh để LiOH rơi vào mẫu Nếu
điều này xảy ra phải bỏ mẫu đó và chuẩn bị
lại mẫu mới.
Để vào tử điều nhiệt ở 20 0 C, khuấy trong
vòng 1giờ.
Nối áp kế vào và lập trình cho máy Đóng
kín tủ Kết quả thí nghiệm được theo dõi
trực tiếp trên máy hoặc nối với máy tính.
BOD
Phân tích mẫu – Phương pháp áp kế trên BOD Trak
Trang 47• Yêu cầu mật độ vi sinh vật trong mẫu phân tích cần đủ lớn và các vi sinh vật bổ sung vào mẫu cần được thích nghi với môi trường.
• Khi chất thải có chứa các chất độc hại cần xử lí sơ bộ trước khi phân tích, đồng thời cần chú ý giảm ảnh hưởng của các vi sinh vật nitrat hóa
• Phép phân tích BOD chỉ đo được hàm lượng các chất hữu cơ
có thể bị phân huỷ bằng con đường sinh học
• Thí nghiệm không có giá trị cân bằng sau khi các chất hữu cơ hòa tan trong dung dịch đã bị sử dụng
• Thời gian phân tích quá dài, phải sau 5 ngày mới có kết quả
BOD
Hạn chế của phép phân tích BOD
Trang 48Tài liệu tham khảo
• Miroslav Radojevíc & Vladimir N Bashkin, Pratical
Environmental Analysis.
• TS.Tô Thị Hiền, Tài liệu hướng dẫn thực hành Các
phương pháp phân tích môi trường
• TS.Tô Thị Hiền, Tài liệu hướng dẫn thực hành Quan
Trang 49CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN
ĐÃ LẮNG NGHE!
Trang 50Danh sách thành viên