1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

D07 dạng vô cùng chia vô cùng muc do 2

5 61 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 550,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của bằng Lời giải Câu 12.

Trang 1

Câu 20: [1D4-2.7-2] (THPT Việt Trì-Phú Thọ-lần 1-năm 2017-2018) Giá trị giới hạn

bằng:

Lời giải Chọn D

Ta có

Câu 8: [1D4-2.7-2] (THPT Quãng Xương-Thanh Hóa-lần 1-năm 2017-2018) Cho

Lời giải Chọn C

Ta có:

Câu 8: [1D4-2.7-2] (THPT Xuân Trường-Nam Định năm 2017-2018) Cho số thực

Trang 2

A B C D

Lời giải Chọn A.

Câu 11 [1D4-2.7-2] (THTT số 6-489 tháng 3 năm 2018) Tìm giá trị dương của để

Lời giải Chọn C

Ta có:

.(Theo đề bài )

Câu 16 [1D4-2.7-2] (THPT Quảng Xương I – Thanh Hóa – năm 2017 – 2018)

bằng

Lời giải Chọn A

Câu 22: [1D4-2.7-2] (THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An – Lần 2 năm 2017 –

Lời giải Chọn B.

Trang 3

Câu 10: [1D4-2.7-2] (THPT Chuyên Nguyễn Quang Diệu – Đồng Tháp – Lần

5 năm 2017 – 2018) Tính giới hạn

Lời giải Chọn C.

Câu 31 [1D4-2.7-2] (THPT Nghèn – Hà Tĩnh – Lần 2 năm 2017 – 2018) Chọn kết quả

Lời giải Chọn B.

Câu 12: [1D4-2.7-2] (THPT Đặng Thúc Hứa – Nghệ An - năm 2017-2018)

Tính

Lời giải Chọn B.

Câu 3: [1D4-2.7-2] (SỞ GD VÀ ĐT ĐỒNG THÁP-2018) Tính giới hạn

Lời giải Chọn A.

Trang 4

Câu 23 [1D4-2.7-2] (SỞ DG-ĐT CẦN THƠ-2018) Cho biết Giá trị của

bằng

Lời giải

Câu 12 [1D4-2.7-2] (CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH-LẦN 3-2018) Giá trị của bằng

Lời giải Chọn B

Lời giải Chọn A.

Ta có

Câu 5: [1D4-2.7-2] (SỞ GD-ĐT NINH BÌNH -2018) bằng

Lời giải Chọn D.

Ta có

Trang 5

Lời giải Chọn B

Câu 35: [1D4-2.7-2] (CHUYÊN THÁI BÌNH-2018) Tính

Lời giải Chọn D.

Câu 2: [1D4-2.7-2] (CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH ĐỒNG NAI -KỲ 2 LỚP 11-2017) Giá trị của

là?

Hướng dẫn giải Chọn A.

Lời giải Chọn A

Ngày đăng: 22/02/2019, 10:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w