1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TƯ ÔN LTĐH: HIĐROCACBON: PHẢN ỨNG THẾ

3 948 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phản Ứng Thế Của Hiđrocacbon
Trường học Trường THPT Tiên Du 1
Thể loại bài tập
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hướng phản ứng: phản ứng brom hóa ankan ưu tiên thế vào nguyên tử H ở C bậc cao; hal hóa nhánh ankyl của ankylbenzen ưu tiên thế vào nguyên tử H ở C liên kết với vòng benzen C.. Phản

Trang 1

PHẢN ỨNG THẾ CỦA HIĐROCACBON.

Họ và tên: Lớp: Trường THPT Tiên Du 1-Bắc Ninh.

1 Phản ứng thế halogen vào nguyên tử C no: phản ứng hal hóa ankan; hal hóa nhánh ankyl của ankylbenzen; thế hal vào nguyên tử C no của anken

 Điều kiện phản ứng: chiếu sáng hoặc đun nóng

 Cơ chế phản ứng: gốc tự do-dây chuyền; 3 giai đoạn; sản phẩm trung gian là gốc cacbo tự do

 Khả năng phản ứng: F2>>Cl2>Br2>>I2

 Hướng phản ứng: phản ứng brom hóa ankan ưu tiên thế vào nguyên tử H ở C bậc cao; hal hóa nhánh ankyl của ankylbenzen ưu tiên thế vào nguyên tử H ở C liên kết với vòng benzen (C)

2 Phản ứng thế vào vòng benzen

 Phản ứng hal hóa vòng benzen : xt:Fe; to

 Phản ứng nitro hóa vòng benzen:

 Quy luật thế vào vòng benzen:

3 Phản ứng thế nguyên tử H của liên kết ba đầu mạch khi tác dụng với dd AgNO3/NH3:

Câu 1: Cho isopentan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1 khí chiếu sáng, sản phẩm monobrom dễ

hình thành nhất là

A CH3CHBrCH(CH3)2 B CH3CH2CBr(CH3)2

C BrCH2CH2CH(CH3)2 D CH3CH2CH(CH3)CH2Br

Câu 2: Cho propylbenzen tác dụng với clo (tỉ lệ mol 1:1) khi chiếu sáng tạo sản phẩm chính là

A C6H5CHClCH2CH3 B C6H5CH2CHClCH3

C C6H5CH2CH2CH2Cl D Cl-C6H4CH2CH2CH3

Câu 3: Cho phản ứng C3H8 (A) 2

' '

X

A S

  (CH3)2CHX (B) NaOH

Để thu được B với hiệu suất cao thì X là halogen

Câu 4: Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 (1:1) số sản phẩm dẫn xuất halogen thu được là

Câu 5: Khi clo hóa ankan C6H14 thấy tạo ra tối đa 3 dẫn xuất monoclo C6H13Cl và 7 dẫn xuất điclo

C6H12Cl2 Ankan là

A hexan B 3-metylpentan C 2,3-đimetylbutan D 2,2-đimetylbutan.

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 lit ankan A cần 6 lit oxi ở cùng điều kiện Cho A tác dụng với clo

khi chiếu sáng thu được hỗn hợp chứa tối đa số dẫn xuất monoclo là

Câu 7: Khi cho ankan X có % khối lượng C là 83,72% tác dụng với clo có chiếu sáng thu được

hỗn hợp có chứa 2 dẫn xuất monoclo X là

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 14,4 gam một hiđrocacbon Y thu được 44 gam CO2 Biết Y phản ứng thế với clo trong điều kiện thích hợp cho 4 sản phẩm monoclo, Y là

Trang 2

A pentan B 2-metylbutan C 3-metylpentan D 2,2-đimetylpropan.

Câu 9: Khi brom hóa ankan X thu được hỗn hợp các dẫn xuất brom của X trong đó có dẫn xuất

monobrom chứa 65,041% brom về khối lượng CTPT của X là

Câu 10: Ankan Y phản ứng thế với brom khi chiếu sáng thu được hỗn hợp khí Z gồm 1 dẫn xuất

monobrom và HBr Biết tỉ khối của Z so với không khí bằng 4, CTPT của ankan là

Câu 11: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi so

với hiđro là 75,5 Tên của ankan là

Câu 12: Hai xicloankan X và Y đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25 Khi monoclo hóa (có

chiếu sáng) thì X cho 4 sản phẩm, Y chỉ cho 1 sản phẩm duy nhất Tên của X và Y là:

A metyl xiclopentan và xiclohexan B 1,2-đimetyl xiclobutan và metylxiclopentan.

C metyl xiclopentan và xiclohexan D metyl xiclopentan và etyl xiclobutan.

Câu 13: Hai hiđrocacbon X,Y là đồng phân của nhau Khi cho X,Y tác dụng với brom theo tỉ lệ

mol 1:1 trong điều kiện thích hợp thì X chỉ tạo ra một sản phẩm hữu cơ Z còn Y chỉ tạo một sản phẩm hữu cơ T Biết Z và T có % khối lượng brom trong phân tử chênh lệch nhau 16,494% CTPT của X,Y là

Câu 14: Cho 11,5 gam một ankylbenzen X phản ứng với brom khan theo tỉ lệ mol 1:1 (to,Fe) thu được 17,1 gam dẫn xuất monobrom có chứa 46,784% khối lượng brom trong phân tử CTPT của X

và hiệu suất phản ứng là

A C7H8; 80% B C7H8; 75% C C8H10; 80% D C8H10; 75%

Câu 15: Hiđrocacbon thơm Y có CTPT C8H10 Khi nitro hóa Y chỉ thu được một dẫn xuất mononitro duy nhất Y là

Câu 16: Số đồng phân điclotoluen thu được khi cho clo tác dụng với toluen (xt FeCl3) là

Câu 17: Hiđrocacbon Z là đồng đẳng có CTĐGN là C3H4 Khi X tác dụng với clo (chiếu sáng) chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất Z là

Câu 18: X,Y có cùng CTPT X là monome dùng để điều chế poliisopren; Y tác dụng với dd

AgNO3/NH3 tạo kết tủa và có mạch cacbon giống của X Y là

A isobutilen B 3-Metylbut-1- in C 2-Metylbut-3-in D 3-Metylpent-1-in.

Câu 19: Chất X có CTPT C7H8 Khi cho X vào dd AgNO3/NH3 thì thu được chất kết tủa Y có phân

tử khối lớn hơn phân tử khối của X là 214 Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là

Câu 20: Dẫn 17,4 gam hỗn hợp khí gồm propin và but-2-in đi chậm qua dd AgNO3 dư trong NH3

thấy xuất hiện 44,1 gam kết tủa Thành phần % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là

Câu 21: Cho 5,6 lit (đktc) hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon mạch hở có CTPT C3H4 và C4H6 lội qua dd AgNO3/NH3 dư thu được 38,15 g kết tủa Thành phần % thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là

Trang 3

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp Z gồm hai ankin có số mol bằng nhau ta thu được

6,6 gam CO2 Nếu cho 0,06 mol Z trên tác dụng với dd AgNO3/NH3 (dư) thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 23: Hỗn hợp X gồm một anken và một ankin có cùng số nguyên tử C trong phân tử Cho X

vào dd AgNO3 dư/NH3 tạo ra 7,2 gam kết tủa Nếu đốt cháy lượng X trên rồi dẫn sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư thu được 10,0 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng dd giảm 4,34 gam CTPT của anken trong X là

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y gồm một ankin và một ankađien liên hợp đều có mạch C

không phân nhánh và có số nguyên tử C hơn kém nhau 1 thu được 2,912 lit CO2 (đktc) và 1,8 gam

H2O Nếu cho hỗn hợp trên qua dd dư AgNO3/NH3 thu được 1,75 gam kết tủa Tên của 2 hiđrocacbon là

A but-1-in và pent-1,3-đien B pent-1-in và but-1,3-đien.

C but-1-in và 2-metylbut-1,3-đien D pent-1-in và but-1,2-đien.

Câu 25: Hỗn hợp M gồm 3 ankin X,Y,Z có tổng số mol là 0,05; số nguyên tử C trong phân tử mỗi

chất đều lớn hơn 2; ankin có phân tử khối nhỏ nhất chiếm 40% số mol của M Đốt cháy hoàn toàn

M thu được 0,15 mol H2O còn nếu cho M vào dd AgNO3 0,12M (trong NH3) thì cần dùng hết là 250ml dd và thu được 4,55 gam kết tủa Các ankin là

A propin; but-1-in; pent-2-in B propin; but-2-in; pent-1-in.

C propin; but-2-in; 3-metylbut-1-in D propin; but-2-in; pent-2-in.

- HẾT

Ngày đăng: 20/08/2013, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w