1. Trang chủ
  2. » Tất cả

[2019] THPT Nguyễn Khuyến (07-10-2018)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 520,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi X t|c dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức ph}n tử C3H3O2Na.. Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối?.

Trang 1

THPT NGUYỄN KHUYẾN (07-10-2018) [VÀO PHÒNG THI ONLINE] – [ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT]

Câu 1. Dung dịch chất X t|c dụng với nước brom v{ l{m đổi m{u quỳ tím Vậy X l{

A axit axetic B phenol C vinyl axetat D axit acrylic

Câu 2. Chất X có công thức ph}n tử C4H6O2 Khi X t|c dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức ph}n tử C3H3O2Na Chất X có tên l{

A metyl acrylat B metyl metacrylat C metyl axetat D etyl acrylat

Câu 3. Trong ph}n tử triolein có bao nhiêu liên kết C=O?

A 6 B 2 C 3 D 4

Câu 4. Ancol etylic không t|c dụng với chất n{o sau đ}y?

A CuO B O2 C KOH D Na

Câu 5. Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → Sobitol C|c hợp chất hữu cơ X, Y lần lượt l{

A tinh bột, glucozơ B xenlulozơ, glucozơ C xenlulozơ, fructozơ D glucozơ, etanol

(Xem giải) Câu 6. Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối Gi| trị của m l{

A 4,725 B 2,550 C 3,425 D 3,825

Câu 7. Amin có tên gọi n{o sau đ}y t|c dụng với dung dịch HCl tạo ra muối có dạng R-NH3Cl?

A N-metylmetanamin B isopropylamin C metylphenylamin D trimetylamin

Câu 8. Chất n{o dưới đ}y không thuộc loại axit béo?

A (CH3)2CH[CH2]14COOH B CH3[CH2]14COOH

C CH3[CH2]16COOH D CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH

(Xem giải) Câu 9. Cho este no, mạch hở có công thức CnHmO6 Quan hệ giữa n với m l{

A m = 2n B m = 2n + 1 C m = 2n – 2 D m = 2n – 4

Câu 10. Số nguyên tử hidro có trong một ph}n tử anilin l{

A 5 B 9 C 7 D 11

(Xem giải) Câu 11. Số đồng ph}n cấu tạo amino axit có công thức ph}n tử C4H9O2N l{

Trang 2

A 3 B 2 C 4 D 5

Câu 12. Chất n{o sau đ}y không phản ứng với H2 (xúc t|c Ni, t°)?

A Triolein B Glucozơ C Tripanmitin D Vinyl axetat

Câu 13. Dung dịch chứa chất n{o sau đ}y không l{m đổi m{u quỳ tím?

A Axit aminoaxetic B Lysin C Axit glutamic D Metylamin

Câu 14. D~y n{o say đ}y gồm c|c chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

A Amoniac, etylamin, anilin B Anilin, metylamin, amoniac

C Etylamin, anilin, amoniac D Anilin, amoniac, metylamin

(Xem giải) Câu 15. Tổng số chất hữu cơ đơn chức có công thức ph}n tử C4H8O2 t|c dụng với dung dịch NaOH nhưng không tr|ng bạc l{

A 6 B 5 C 4 D 3

(Xem giải) Câu 16. Đốt ch|y ho{n to{n 0,25 mol este E tạo bởi axit X v{ ancol Y Hấp thụ hết sản phẩm ch|y v{o nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa Tên của ancol Y l{

A ancol metylic B ancol etylic C ancol propylic D ancol anlylic

Câu 17. Chỉ ra ph|t biểu đúng

A Alanin có công thức C6H5NH2

B NH3 l{ amin l{m quỳ tím chuyển sang m{u xanh

C Đốt ch|y cacbohidrat luôn cho mol CO2 bằng mol H2O

D C|c amino axit thiên nhiên hầu hết l{ c|c α-amino axit

(Xem giải) Câu 18. X{ phòng hóa chất béo X trong NaOH (dư) thu được 18,4 gam glixerol v{ 182,4 gam một muối natri của axit béo Tên của X?

A Triolein B Tripanmitin C Triolein D Tristearin

(Xem giải) Câu 19. Đốt ch|y ho{n to{n 42,48 gam hỗn hợp X gồm glucozơ, fructozơ v{ xenlulozơ cần dùng 1,44 mol O2 Nếu đun nóng 42,48 gam X trên với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dùng dư) thu được lượng Ag l{

A 8,64 gam B 117,04 gam C 86,40 gam D 43,20 gam

(Xem giải) Câu 20. Đốt ch|y ho{n to{n amino axit no, mạch hở X (trong ph}n tử có một nhóm NH2 v{ một nhóm COOH), thu được H2O, 5,28 gam CO2 v{ 0,448 lít N2 (đktc) Công thức ph}n tử của X l{

A C2H5O2N B C3H7O2N C C4H9O2N D C5H11O2N

Trang 3

(Xem giải) Câu 21. Để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất phản ứng 90%) cần dùng ít nhất

V lít dung dịch HNO3 97,67% (D = 1,52 g/ml) phản ứng với lượng dư xenlulozơ Gi| trị của V l{

A 27,23 B 27,72 C 28,29 D 24,95

(Xem giải) Câu 22. Hợp chất hữu cơ X (C5H11O2N) t|c dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được muối natri của α-amino axit v{ ancol Số công thức cấu tạo của X l{

A 6 B 2 C 5 D 3

Câu 23. Kết quả thí nghiệm của c|c dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO 3 trong NH 3 Có kết tủa Ag

C|c dung dịch X, Y, Z, T lần lượt l{

A Axit glutamic, saccarozơ, hồ tinh bột, anilin B Axit axetic, glucozơ, hồ tinh bột, anilin

C Axit glutamic, frutozơ, xenlulozơ, phenol D Axit α-aminopropionic, glucozơ, tinh bột, anilin

(Xem giải) Câu 24. Một amino axit X chứa 1 nhóm NH2 v{ 1 nhóm COOH, trong đó oxi chiếm 35,955% khối lượng Lấy 26,7 gam X cho t|c dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam rắn khan?

A 37,30 gam B 33,30 gam C 44,40 gam D 36,45 gam

(Xem giải) Câu 25. Cho c|c chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, axit fomic v{ anđehit axetic Trong c|c chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tr|ng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường l{

A 3 B 2 C 4 D 5

(Xem giải) Câu 26. Trong c|c chất: phenol, etyl axetat, lysin, saccarozơ Số chất t|c dụng được với dung dịch NaOH, đun nóng l{

A 4 B 1 C 3 D 2

(Xem giải) Câu 27. T l{ hợp chất hữu cơ chỉ chứa một loại nhóm chức, có công thức ph}n tử C6H10O4 T t|c dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được một ancol X v{ chất Y có công thức C2H3O2Na Chất X l{

A ancol etylic B ancol butylic C etylen glicol D propan-1,2-điol

Trang 4

(Xem giải) Câu 28. Cho 0,25 mol lysin v{o 400 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X Dung dịch

X phản ứng vừa đủ với a mol HCl Gi| trị của a l{

A 0,9 B 0,5 C 0,15 D 0,65

(Xem giải) Câu 29. Cho c|c sơ đồ phản ứng sau:

X + 3NaOH → X1 + X2 + X3 + H2O

X1 + 2NaOH (rắn) → CH4 + 2Na2CO3

X2 + HCl → Phenol + NaCl

X3 + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

Công thức ph}n tử của X l{

A C11H12O5 B C10H12O4 C C10H8O4 D C11H10O4

(Xem giải) Câu 30. Đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp X gồm CH3COOC2H3, C2H5COOCH3 v{ (CH3COO)3C3H5 cần 17,808 lít O2 (đktc) thu được 30,36 gam CO2 v{ 10,26 gam H2O Lượng X trên phản ứng tối đa với bao nhiêu mol NaOH?

A 0,18 B 0,16 C 0,12 D 0,2

(Xem giải) Câu 31. Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Đốt ch|y ho{n to{n triolein, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(b) Glucozơ bị thủy ph}n khi có xúc t|c axit hoặc enzim

(c) Thủy ph}n vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tr|ng bạc

(d) Hợp chất CH3COONH3CH3 l{ este của aminoaxit

(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể ph}n biệt ba dung dịch: valin, metylamin, axit glutamic

(g) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch NaOH

Số ph|t biểu đúng l{

A 4 B 3 C 5 D 2

(Xem giải) Câu 32. Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực

(b) Ở điều kiện thường, etylamin l{ chất khí, tan nhiều trong nước

(c) Glucozơ v{ saccarozơ đều có phản ứng tr|ng bạc

(d) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C3H6O2

(e) Tinh bột l{ đồng ph}n của xenlulozơ

(g) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

Số ph|t biểu đúng l{

A 3 B 4 C 5 D 2

(Xem giải) Câu 33. Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol hỗn hợp A chứa C2H5OH v{ một amin X Sản phẩm thu được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc thấy tho|t ra 4,48 lít khí (đktc) Mặt kh|c, đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp A thu được 8,1 gam H2O Biết sản phẩm của phản ứng ch|y gồm CO2, H2O v{ N2 Gi| trị

m l{

A 9,2 gam B 4,6 gam C 3,45 gam D 6,9 gam

(Xem giải) Câu 34. Hỗn hợp A chứa 2 este X, Y có cùng công thức ph}n tử C8H8O2, chứa vòng benzen (Y không tham gia phản ứng tr|ng gương) Cho m gam A t|c dụng vừa đủ với dung dịch B chứa NaOH v{ KOH (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 1) đun nóng Biết tổng số mol c|c este có trong A nhỏ hơn tổng số mol

Trang 5

NaOH v{ KOH có trong dung dịch B Sau khi phản ứng xong, thu được dung dịch Z Cô cạn Z thu được

m gam rắn khan Phần trăm khối lượng của X trong A gần với gi| trị n{o sau đ}y:

A 52,2 B 51,1 C 53,2 D 50,0

(Xem giải) Câu 35 Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức t|c dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở, có tham gia phản ứng tr|ng bạc) v{ 53 gam hỗn hợp muối Đốt ch|y to{n bộ Y cần vừa đủ 5,6 lít khí O2 (đktc) Khối lượng của 0,3 mol X l{

A 29,4 gam B 31,0 gam C 33,0 gam D 41,0 gam

(Xem giải) Câu 36. Hỗn hợp X chứa metyl acrylat, metylamin, glyxin v{ 2 hidrocacbon mạch hở Đốt ch|y 0,2 mol X cần vừa đủ x mol O2, thu được 0,48 mol H2O v{ 1,96 gam N2 Mặt kh|c, 0,2 mol X t|c dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch Br2 0,7M, gi| trị x gần với gi| trị n{o sau đ}y

A 0,4 B 0,5 C 0,7 D 0,6

(Xem giải) Câu 37. Chất hữu cơ mạch hở X có công thức CxHyO4N Cho m gam X t|c dụng với lượng

dư dung dịch NaOH, thu được (m + a) gam muối Y của amino axit no, mạch hở v{ hỗn hợp Z gồm hai ancol Đốt ch|y ho{n to{n một lượng muối Y bất kì, thu được tổng khối lượng CO2 v{ H2O bằng khối lượng Y Tổng số nguyên tử trong X l{

A 21 B 22 C 25 D 28

(Xem giải) Câu 38. Cho 0,1 mol hỗn hợp A gồm hai amino axit X, Y đều no, mạch hở v{ không có qu| 5 nguyên tử oxi trong ph}n tử Cho A t|c dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M Mặc kh|c, cho

A t|c dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,3M, cô cạn thu được a gam muối khan Nếu đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp A, cho sản phẩm ch|y v{o dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 26 gam kết tủa Gi| trị của a l{

A 17,04 B 18,12 C 19,20 D 17,16

(Xem giải) Câu 39. Hỗn hợp A gồm ancol X no, đơn chức, mạch hở, axit Y mạch hở, chứa 2 liên kết π (pi) v{ este E tạo bởi X v{ Y Đốt ch|y ho{n to{n m gam A cần 1,344 lít O2 (vừa đủ), thu được 2,016 lít CO2 (c|c khí đo đktc) Mặt kh|c, cho m gam A t|c dung hết với 100ml dung dịch KOH 0,75M, thu được dung dịch B Cô cạn B được chất rắn T Phần trăm khối lượng chất (có khối lượng ph}n tử nhỏ hơn) trong T gần với gi| trị n{o sau đ}y

A 20% B 15% C 10% D 25%

(Xem giải) Câu 40. Đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp T gồm este hai chức, mạch hở X v{ este đơn chức Y thu được 6,54 mol CO2 v{ 3,6 mol H2O Mặt kh|c, thủy ph}n ho{n to{n T cần dụng 141,285 gam dung dịch NaOH 50,96%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được rắn Q gồm 3 muối (đều có ph}n tử khối lớn > 90 đvC) Ngưng tụ phần hơi thu được 117,875 ml ancol etylic 40° Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml v{ của nước bằng 1 g/ml Phần trăm khối lượng của muối có ph}n tử khối nhỏ nhất trong Q l{

A 39,6% B 47,7% C 50,2% D 62,8%

Ngày đăng: 20/02/2019, 19:35