1. Trang chủ
  2. » Tất cả

[2018 - 2019] Chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định Kiểm tra giữa kỳ I

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 668,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xem giải Câu 62: Thủy ph}n m gam tinh bột trong dung dịch H2SO4 lo~ng, đun nóng thu được dung dịch X.. Trung hòa lượng axit dư trong X rồi thực hiện phản ứng tr|ng bạc với dung dịch AgNO

Trang 1

THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG - NAM ĐỊNH (GIỮA KỲ I)

[VÀO PHÒNG THI ONLINE] – [ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT]

Câu 41: Hợp chất n{o sau đ}y được hình th{nh bởi liên kết ion?

A NaCl B H2O C CH4 D SO2

Câu 42: Trong ph}n tử chất béo có chứ nhóm chức

A ancol B anđehit C axit cacboxylic D este

Câu 43: Để trung hòa 20 ml dung dịch CH3COOH xM cần vừa đủ 50 ml dung dịch NaOH 0,01M Gi| trị của x l{

A 0,071 B 0,025 C 0,035 D 0,081

Câu 44: Vật liệu giả da (để sản xuất đồ dùng bọc gia bên ngo{i như |o kho|t, đồ nội thất, …) thường được l{m từ nhựa PVC Công thức ph}n tử của một đơn vị mắc xích của PVC l{

A C4H6 B C2H3Cl C C2H4 D C3H7Cl

Câu 45: Ở nhiệt độ thường, dung dịch HNO3 đặc có thể đựng bằng loại bình bằng kim loại n{o sau đ}y?

A Magie B Kẽm C Natri D Nhôm

Câu 46: Nước muối sinh lí l{ dung dịch NaCl nồng độ 0,154M, nồng độ ion Na+ có trong nước muối sinh lí đó l{

A 0,308M B 0,616M C 0,154M D 0,462M

Câu 47: Aminoaxit X có công thức cấu tạo l{ CH3-CH(NH2)-COOH X có tên gọi l{

A axit glutamic B glyxin C valin D alanin

Câu 48: Cho mẩu natri v{o ống nghiệm chưa ancol etylic thấy có khí X tho|t ra, khí X l{

A hiđro B nitơ C cacbonic D oxi

Câu 49: Đốt ch|y hòan to{n 0,36 gam Mg bằng khí clo dư thu được m gam muối Gi| trị của m l{

A 0,581 B 1,425 C 3,751 D 2,534

Câu 50: Ở trạng th|i cơ bản, nguyên tử n{o sau đ}y có cấu hình electron lớp ngo{i cùng l{ 3s2 3p1?

A 19K B 16S C 13Al D 8O

Câu 51: Trong ph}n tử amilozơ chứa loại liên kết n{o sau đ}y?

A α-1,6-glicozit B β-1,4-glicozit C β-1,6-glicozit D α-1,4-glicozit

Trang 2

Câu 52: Kim loại n{o sau đ}y tan được trong nước ở nhiệt độ thường?

A Cu B Fe C Na D Al

(Xem giải) Câu 53: Đốt ch|y ho{n to{n 5,52 gam hợp chất hữu cơ X (có th{nh phần nguyên tố gồm C,

H, O) bằng oxi dư được CO2 v{ 6,48 gam nước Th{nh phần % theo khối lượng của hiđro trong hợp chất X l{

A 85,1% B 8,5% C 13,0% D 6,5%

Câu 54: Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?

A D~y đồng đẳng của ankan có công thức chung l{ CnH2n+2

B Benzen l{m mất m{u dung dịch brom (trong dung môi CCl4)

C Trong ph}n tử anken có một liên kết đôi C=C

D Axetilen l{m mất m{u dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường

(Xem giải) Câu 55: Dẫn khí CO dư qua 6,55 gam hỗn hợp A gồm CuO, Fe2O3, Al2O3, ZnO, Fe3O4 nung nóng thu được 5,11 gam chất rắn B v{ hỗn hợp khí C gồm CO v{ CO2 Dẫn to{n bộ C qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, gi| trị của m l{

A 2,88 B 1,44 C 9,00 D 18,00

(Xem giải) Câu 56: Hấp thụ ho{n to{n V lít CO2 (đktc) v{o dung dịch NaOH thu được dung dịch X chứa 2,12 gam Na2CO3 v{ 1,26 gam NaHCO3 Gi| trị của V l{

A 1,12 B 0,784 C 1,232 D 1,008

Câu 57: Khí X l{ một trong những nguyên nh}n chính g}y nên mưa axit Khí X không m{u, mùi hắc, tan tốt trong nước v{ rất độc Nguồn ph|t thải khí X chủ yếu l{ từ việc đốt nhiên liệu hóa thạch như dầu

mỏ, than đ|, … Khí X l{

A NO2 B CO C CO2 D SO2

(Xem giải) Câu 58: Cho c}n bằng hóa học: C2H4 (khí) + H2 (khí) ⇔ C2H6 (khí), ΔH < 0 Khi thay đổi yếu tố n{o sau đ}y không l{m chuyển dịch c}n bằng hóa học trên?

A Áp suất của hệ phản ứng B Nhiệt độ của hệ phản ứng

C Nồng độ của khí H2 D Sử dụng chất xúc t|c Ni

(Xem giải) Câu 59: Đốt ch|y ho{n to{n 1,48 gam một este X no đơn chức mạch hở bằng oxi dư thu được nước v{ 1,344 lít CO2 (đktc) Số đồng ph}n cấu tạo thỏa m~n X l{

A 6 B 4 C 3 D 2

(Xem giải) Câu 60: Cho 1,69 gam hỗn hợp A gồm 2 amin đơn chức X, Y (MX < MY) l{ đồng đẳng liên tiếp v{o dung dịch HCl dư thu được 3,515 gam muối C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, th{nh phần % theo khối lượng của X trong A l{

Trang 3

A 73,4% B 75,7% C 26,6% D 24,3%

(Xem giải) Câu 61: Nhỏ 100 ml dung dịch NaOH 0,1M v{o 50 ml dung dịch phenol (C6H5OH) 0,02M thu được dung dịch X Phản ứng xảy ra ho{n to{n, tổng khối lượng chất tan trong X l{

A 0,494 gam B 0,476 gam C 0,513 gam D 0,529 gam

(Xem giải) Câu 62: Thủy ph}n m gam tinh bột trong dung dịch H2SO4 lo~ng, đun nóng thu được dung dịch X Trung hòa lượng axit dư trong X rồi thực hiện phản ứng tr|ng bạc (với dung dịch AgNO3/NH3

dư, đun nóng) thu được 6,48 gam kết tủa Ag C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, gi| trị của m l{

A 2,43 B 4,86 C 7,29 D 9,72

(Xem giải) Câu 63: Cho c|c vật liệu tổng hợp sau: tơ nitron, tơ nilon-6,6, cao su Buna, PE, tơ lapsan Số vật liệu được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng l{

A 2 B 4 C 3 D 1

Câu 64: Nhận xét n{o sau đ}y không đúng?

A Đốt ch|y ho{n to{n anđehit no, đơn chức, mạch hở bằng oxi dư thu được nCO2 = nH2O

B Anđehit axetic l{m đổi m{u quỳ tím sang đỏ

C Axit fomic có thể tham gia phản ứng tr|ng bạc

D Phản ứng giữa axit axetic với ancol etylic tạo th{nh etyl axetat gọi l{ phản ứng este hóa

(Xem giải) Câu 65: Hai este đơn chức X, Y (MX < MY) được tạo th{nh từ axit cacboxylic đơn chức, mạch hở Z v{ hai ancol l{ đồng đẳng liên tiếp Hỗn hợp A gồm X, Y có số mol bằng nhau Thủy ph}n ho{n to{n 27,9 gam A bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được hỗn hợp ancol v{ 28,2 gam muối Th{nh phần % theo khối lượng của X trong A l{

A 46,2% B 54,3% C 44,8% D 56,8%

(Xem giải) Câu 66: Amino axit X có công thức dạng NH2CxHy(COOH)n Đốt ch|y m gam X bằng oxi dư thu được N2, 1,12 lít CO2 (đktc) v{ 0,99 gam nước Cho 29,25 gam X v{o V lít dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch Y Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 2M v{ KOH 2,5M thu được dung dịch chứa a gam muối C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, gi| trị của a l{

A 70,11 B 52,95 C 42,45 D 62,55

(Xem giải) Câu 67: Cho thí nghiệm mô tả bằng hình vẽ dưới đ}y

Trang 4

Nhận xét n{o sau đ}y l{ đúng

A Nhỏ dung dịch BaCl2 v{o bình đựng nước brom sau thí nghiệm kết thúc thấy có kết tủa trắng

B Khí Y có thể l{m nhạt m{u dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường

C Dung dịch nước brom (dư) có t|c dụng hấp thụ H2S trong hỗn hợp X

D Dẫn khí Y v{o dung dịch CaCl2 thấy có kết tủa trắng tạo th{nh

(Xem giải) Câu 68: Nhúng thanh kim loại Mg tinh khiết v{o mỗi dung dịch riêng biệt sau đ}y: NaCl, HCl, AgNO3, CuCl2, MgCl2 Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa l{

A 4 B 1 C 2 D 3

(Xem giải) Câu 69: Cho c|c nhận xét sau đ}y:

(a) Trong phản ứng với H2 (xúc t|c Ni, t°), glucozơ đúng vai trò l{ chất oxi hóa

(b) Fructozơ có thể tham gia phản ứng tr|ng bạc

(c) Thủy ph}n saccarozơ thu được hai loại monosaccarit

(d) Axit axetic có công thức dạng Cn(H2O)m nên axit axetic l{ một loại monosaccarit

(e) Xenlulozơ được tạo th{nh từ c|c đơn vị β-glucozơ

(g) Dung dịch I2 l{m dung dịch hồ tinh bột chuyển sang m{u xanh

Số nhận xét đúng l{

A 2 B 3 C 4 D 5

(Xem giải) Câu 70: Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có th{nh phần nguyên tố l{ C, H v{ O Trong X chỉ có một loại nhóm chức X t|c dụng được với kim loại Na cho khí H2, hòa tan được Cu(OH)2 Đốt ch|y ho{n to{n a mol X bằng oxi dư thu được 2a mol CO2 Số công thức cấu tạo thỏa m~n tính chất của X l{

A 3 B 2 C 5 D 4

Câu 71: Có 5 dung dịch A, B, C, D, E, mỗi dung dịch chứa một trong c|c chất tan sau: glucozơ; saccarozơ; anilin; axit glutamic; peptit Ala-Gly-Val Để x|c định chất tan trong c|c dung dịch, tiến h{nh c|c bước thí nghiệm được mô tả bằng bảng sau

Trang 5

Thuốc thử A B C D E

m{u đỏ

Bước 2 Dung dịch

xanh lam

Dung dịch m{u tím

C|c chất A, B, C, D, E lần lượt l{

A Anilin, saccarozơ, peptit, axit glutamic, glucozơ

B glucozơ, axit glutamic, anilin, peptit, saccarozơ

C glucozơ, peptit, anilin, saccarozơ, axit glutamic

D glucozơ, axit glutamic, anilin, saccarozơ, peptit

(Xem giải) Câu 72: Đốt ch|y 14,15 gam hỗn hợp X gồm Zn, Mg, Al bằng oxi thu được 16,95 gam hỗn hợp Y Cho to{n bộ Y v{o dung dịch HCl dư thu được dung dịch Z v{ 6,72 lít H2 (đktc) Cô cạn Z thu được m gam c|c muối khan C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, gi| trị của m l{

A 35,45 B 35,25 C 47,875 D 42,725

(Xem giải) Câu 73: Dung dịch X chứa hỗn hợp muối KCl a mol v{ CuSO4 b mol (trong đó a < 2b) Tiến h{nh điện ph}n dung dịch với điện cực trơ với thời gian t gi}y Giả thiết thể tích dung dịch không đổi trong qu| trình điện ph}n Gi| trị pH của dung dịch biến đổi theo đồ thị n{o sau đ}y?

Trang 6

A (2) B (4) C (1) D (3)

(Xem giải) Câu 74: Cho c|c nhận xét sau đ}y:

(a) Hợp chất CH3COONH3CH3 có tên gọi l{ metyl aminoaxetat

(b) Cho glucozơ v{o ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thấy cốc chuyển sang m{u đen,

có bọt khí sinh ra

(c) Dung dịch anilin l{m quỳ tím chuyển sang m{u xanh

(d) Thủy ph}n ho{n to{n protein đơn giản chỉ thu được hỗn hợp c|c α-aminoaxit

(e) Fructozơ v{ glucozơ l{ đồng ph}n cấu tạo của nhau

(g) Hidro hóa ho{n to{n triolein (bằng H2, xúc t|c Ni, đun nóng) thu được tristearin

Số nhận xét đúng l{:

A 2 B 4 C 1 D 3

(Xem giải) Câu 75: Cho c|c thí nghiệm sau:

(a) Dẫn H2 qua Al2O3 nung nóng

(b) Điện ph}n dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

(c) Cho mẩu Na v{o dung dịch CuSO4

(d) Cho thanh sắt v{o dung dịch H2SO4 ở nhiệt độ thường

(e) Cho bột kẽm v{o dung dịch AgNO3

(g) Nung nóng muối AgNO3

Số thí nghiệm m{ sản phẩm tạo ra có đơn chất l{

A 5 B 2 C 4 D 3

(Xem giải) Câu 76: Hợp chất hữu cơ A mạch hở có công thức ph}n tử C7H10O5 Thủy ph}n ho{n to{n

A trung dung dịch axit đun nóng thu được c|c hợp chất B, C, D theo sơ đồ sau:

A (C7H10O5) + H2O ⇔ B + C + D;

A + Na → H2 + …

D + Cu(OH)2 → dung dịch m{u xanh lam;

B + dung dịch AgNO3/NH3 dư → F + Ag + …;

F + dung dịch NaOH → H↑ + …;

C + dung dịch Br2 → mất m{u

Cho c|c nhận xét sau:

(a) A l{ hợp chất tạp chức

(b) Dung dịch A l{m quỳ tím chuyển sang m{u đỏ

(c) Khi cho phản ứng H2 (xúc t|c Ni, t°) một ph}n tử A phản ứng tối đa 2 ph}n tử H2

(d) Dung dịch A có phản ứng tr|ng bạc (với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng)

(e) Có 2 đồng ph}n cấu tạo thỏa m~n A

(g) A có thể l{m mất m{u dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường

Số nhận xét đúng l{

A 5 B 6 C 3 D 4

(Xem giải) Câu 77: Hỗn hợp X gồm 2 hợp chất: A (C2H7O3N) v{ B (C3H9O3N) Cho m gam X v{o dung dịch NaOH vừa đủ, đu nóng thu được dung dịch Y v{ 5,6 lít (đktc) khí Z duy nhất Khí Z có khả năng l{m xanh quỳ tím ẩm Cô cạn Y thu được 25,3 (gam) chất rắn T Cho T v{o dung dịch HCl thấy có tho|t

ra khí CO2 C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, gi| trị của m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 24,4 B 21,6 C 25,6 D 20,5

Trang 7

(Xem giải) Câu 78: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Mg, MgO, MgCO3 v{ Mg(NO3)2 v{o dung dịch chứa 1,21 mol HCl (vừa đủ) Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch Y chỉ chứa 57,535 (gam) muối clorua v{ tho|t ra 4,256 lít (đktc) khí X gồm CO2 v{ NO Tỉ khối của X so với H2 bằng 390/19 Th{nh phần % theo khối lượng của MgO trong hỗn hợp đầu gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 26% B 18% C 41% D 12%

(Xem giải) Câu 79: X, Y, Z l{ 3 este tạo th{nh từ axit axetic với mỗi ancol sau: metanol; etylen glicol v{ glixerol Hỗn hợp A gồm X, Y, Z Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp A bằng oxi dư thu được CO2 v{ 4,41 gam nước Mặt kh|c, thủy ph}n ho{n to{n m gam hỗn hợp A bằng dung dịch NaOH dư thu được muối v{ 3,09 gam hỗn hợp c|c ancol Gi| trị của m l{

A 7,29 B 2,18 C 3,25 D 6,45

(Xem giải) Câu 80: Hỗn hợp A gồm pentapeptit X v{ hexapeptit Y đều mạch hở Thủy ph}n peptit X hoặc Y đều thu được Gly v{ Ala Thủy ph}n 17,4 gam hỗn hợp A bằng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn B Nung nóng B với oxi dư thu được 13,78 gam Na2CO3 v{ 37,6 gam hỗn hợp gồm CO2, nước v{ N2 C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Th{nh phần % theo khối lượng của Y trong A gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 24% B 19% C 95% D 86%

Ngày đăng: 20/02/2019, 19:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w