MỤC LỤC: MÔ HÌNH THIẾT KẾ & THI CÔNG HỆ THÔNG MẠNG CHO PETROVIETNAM GAS COMPANY PHU MY-HCMC GAS PIPLINE PROJECT MANAGEMENT BOARD Sơ đồ cấu trúc tòa nhà Yêu cầu của khách hàng Sơ đồ logic Sơ đồ vật lý Phần cứng Phần mềm Kế hoạch thi công & chi phí cho dự án Kết thúc
Trang 2Đ TÀI : THI T K & THI CÔNG Ề TÀI : THIẾT KẾ & THI CÔNG ẾT KẾ & THI CÔNG ẾT KẾ & THI CÔNG
Đ TÀI : THI T K & THI CÔNG Ề TÀI : THIẾT KẾ & THI CÔNG ẾT KẾ & THI CÔNG ẾT KẾ & THI CÔNG
H TH NG M NG Ệ THỐNG MẠNG ỐNG MẠNG ẠNG
H TH NG M NG Ệ THỐNG MẠNG ỐNG MẠNG ẠNG
L P BASIC-NETWORK ỚP BASIC-NETWORK
L P BASIC-NETWORK ỚP BASIC-NETWORK
Đ TÀI : THI T K & THI CÔNG Ề TÀI : THIẾT KẾ & THI CÔNG ẾT KẾ & THI CÔNG ẾT KẾ & THI CÔNG
Đ TÀI : THI T K & THI CÔNG Ề TÀI : THIẾT KẾ & THI CÔNG ẾT KẾ & THI CÔNG ẾT KẾ & THI CÔNG
Training & Education Network
Gi NG VIÊN PH TRÁCH :NGUY N QUÂN ẢNG VIÊN PHỤ TRÁCH :NGUYỄN QUÂN Ụ TRÁCH :NGUYỄN QUÂN ỄN QUÂN
Gi NG VIÊN PH TRÁCH :NGUY N QUÂN ẢNG VIÊN PHỤ TRÁCH :NGUYỄN QUÂN Ụ TRÁCH :NGUYỄN QUÂN ỄN QUÂN
NG ƯỜI TRÌNH BÀY : NGỌC HÀ I TRÌNH BÀY : NG C HÀ ỌC HÀ
NG ƯỜI TRÌNH BÀY : NGỌC HÀ I TRÌNH BÀY : NG C HÀ ỌC HÀ
Trang 3MỤC LỤC
MÔ HÌNH THI T K & THI CÔNG H THÔNG M NG CHO ẾT KẾ & THI CÔNG HỆ THÔNG MẠNG CHO ẾT KẾ & THI CÔNG HỆ THÔNG MẠNG CHO Ệ THÔNG MẠNG CHO ẠNG CHO
MÔ HÌNH THI T K & THI CÔNG H THÔNG M NG CHO ẾT KẾ & THI CÔNG HỆ THÔNG MẠNG CHO ẾT KẾ & THI CÔNG HỆ THÔNG MẠNG CHO Ệ THÔNG MẠNG CHO ẠNG CHO
PETROVIETNAM GAS COMPANY PHU MY-HCMC GAS PIPLINE PROJECT MANAGEMENT
BOARD
Trang 4S Đ C U TRÚC Ơ ĐỒ CẤU TRÚC Ồ CẤU TRÚC ẤU TRÚC
Trang 5S Đ C U TRÚC Ơ ĐỒ CẤU TRÚC Ồ CẤU TRÚC ẤU TRÚC
Trang 6S Đ C U TRÚC Ơ ĐỒ CẤU TRÚC Ồ CẤU TRÚC ẤU TRÚC
Trang 7S Đ C U TRÚC Ơ ĐỒ CẤU TRÚC Ồ CẤU TRÚC ẤU TRÚC
Trang 8Yêu Cầu Của Khách Hàng :
YÊU CẦU CHUNG :
Thiết Kế Hệ thống mạng theo mô hình Client-Server
Tất cả máy tính trong mạng đều có thể giao tiếp với nhau
Các máy tính có cấu hình mạnh: P.Kỹ thuật, Giám đốc, Phó Giám đốc, P.Server.
Monitor: LCD 17”
3 printer laserjet: Giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng.
7 printer laserjet in màu: có hỗ trợ in mạng
Trang 10S Ơ ĐỒ CẤU TRÚC
Đ Ồ CẤU TRÚC
LOGIC
Trang 15THIẾT BỊ SỬ DỤNG
Thiết bị Yêu cầu Số lượng
Computer (host)
Cấu hình mạnh 12Cấu hình văn phòng 64
server
web server 1mail server 1
Trang 16256 MB (free PCL Ex slot), DVD-RW, Reader 9.1 , 6USB ,LAN 10/100/1000 MONITOR 17’ACER
Trang 17COMPUTER - SERVER
Thông tin kỹ thuật:
- INTEL SERVER BOARD S5000VSA4DIMM
Chip Intel E7320 (2 Multi-Core Intel Xeon
Processor 667MHz, or 1333MHz System Bus
4 DIMM Sockets up to 8GB ECC FBDIMMs,
Enhanced supported for six SATA port at
3.0Gb/s with RAID 0,1,10,2 PCI Express x4,
2 PCI-X 64MHz/122MHz, and 1x PCI
32-bit/33MHz, integrated graphics ATI with
16MB memory, Dual Intel PRO/1000 Server
Network Connections)
- CPU: Intel Dual-core Xeon 5050 GHz (3.0
GHz, Bus 667 MHz, 2x 2MB Cache)
- DDR-II (2 x 512 MB) = 1G ECC Register,
Fully Buffered - Bus 667
- HDD: 160GB SATA2 (ATA/300, 7200 rpm)
- Monitor 17" ROBO LCD
ROBO Server Hi-tech S5000VSA
Trang 18MÁY IN LASER COLOR
HP Color LaserJet 2600n
Tốc độ/ Dung lượng in hằng tháng: Tốc độ in, đen
(chế độ tốt nhất) lên đến 8 trang/phút Tốc độ in
màu lên đến 8 trang/phút Trang in đầu tiên, in đen
20 giây Trang in đầu tiên, in màu 20 giây Tốc độ
xử lý 264 MHz Khối lượng in tối đa hằng tháng
lên đến 35.000 trang
Chất lượng in/ Công nghệ in: Công nghệ in Laser
Chất lượng in đen, độ phân giải : 600 x 600 dpi với
HP Image REt 2400 Chất lượng in màu, độ phân
giải: 600 x 600 dpi với HP Image REt 2400 Công
nghệ phân giải HP Image REt 2400, Ultraprecise
toner, công nghệ nâng cấp HP
Xử lý vật liệu in, khay giấy: tiêu chuẩn1khay giấy,
tối đa 2 sức chứa đầu vào, tiêu chuẩnlên đến 250
tờ Sức chứa đầu vào, tối đa lên đến 500 tờ Sức
chứa bao thư tiêu chuẩn lên đến 10 bao thư
Trang 19MÁY IN LASERJET
HP LaserJet 1160
In Laser khổ A4, độ phân giải
1.200 dpi, LPT & USB, Bộ
nhớ: 16Mb Tốc độ in: 19ppm
Trang 20THIẾT BỊ MẠNG
D-LINK 24 PORT (DES-1026G/E)
Thông tin chi tiết của sản phẩm
Unmanaged Gigabit > DES-1026G/E
TÍNH NĂNG SẢN PHẨM
- 48 port Ethernet 10/100BASE-TX
dùng để kết nối đến các trạm
- 2 x Mini GBIC Port
- Auto MDI/MDIX cross over cho tất cả
các port dùng cab xoắn
- 802.3x Flow Control với chức năng
chống mất mát dữ liệu
- Kích thước chuẩn
MÔ TẢ SẢN PHẨM
D-Link DES-1048G là sản phẩm với số
lượng port nhiều, tốc độ 10/100Mbps,
trợ giúp thật hiệu quả cho kết nối nhóm
làm việc Thiết kế với 48 port
10/100Mbps và 2 SFP đặt trong hộp có
kích nhỏ gọn, sản phẩm phục vụ cho
kết nối tới 48 trạm(workstation), thêm 2
Trang 21THIẾT BỊ MẠNG
D-LINK 16 PORT (DES-1018DG)
Thông tin chi tiết của sản phẩm
TÍNH NĂNG SẢN PHẨM
- 16 port Ethernet 10/100BASE-TX
- 2 port Gigabit 10/100/1000BASE-T
- Auto MDI/MDIX cho mỗi port
-Dòng điều khiển giúp chống lại sự thất
thoát dữ liệu trên mỗi port
- Auto-Tự động hiểu các cấu hình mạng
- Kích thước nhỏ gọn
MÔ TẢ SẢN PHẨM
DES-1018DG 10/100Mbps tạo các kết nối
Ethernet với các máy tính một cách hiệu
quả Thiết bị có 16 port Ethernet
10/100BASE-TX và 2 ports Gigabit mạ
đồng 1000BASE-T Thiết kế plug-and-play
và các port Gigabit mạ đồng có khả năng
kết nối với mạng Cat đang hoạt động bằng
5 cặp cab xoắn, DES-1018DG giúp tăng
Trang 22THIẾT BỊ MẠNG
D-LINK 8 PORT
TÍNH NĂNG SẢN PHẨM
8 port Ethernet 10/100BASE-TX
- Auto MDI/MDIX cho mỗi port
-Dòng điều khiển giúp chống lại sự
thất thoát dữ liệu trên mỗi port
- Auto-Tự động hiểu các cấu hình
mạng
- Kích thước nhỏ gọn
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Thiết kế plug-and-play và các port
Gigabit mạ đồng có khả năng kết nối
với mạng Cat đang hoạt động bằng 5
cặp cab xoắn, giúp tăng cường triệt
để hoạt động của workgroup mà
không cần thiết phải trang bị thêm
cab quang hay cấu hình lại
Trang 25Chân thành
trình bày trên !
Trang 26The End