Cấu tạo của ống dẫn mề ờng bao gồm một ống cao su à ồi ở í à ợc hóa bền bằng vỏ bọc phía ngoài hoặc khung sợi nằm trong thành ống cao su.. Ống mề ợc sử dụng ể nối giữa 2 phần tử khi vậ
Trang 1
(INDUSTRIAL FANS)
-IUH
SUMMARY
Currently the demand for industrial fan in the different sectors is essential, but to select an appropriate fan needs to use mandatory user must know how
to calculate the typical setting appropriate for the needs question their use, and then contact the heart designed to get yourself a fan suitable for production needs Today I would like to introduce a method to select the fan fast and comfortable, industrialist easily measure yourself a true fan needs quickly
Trang 2 Q
2O 2 :
3 :
a
Trang 34 3 0
2 1
4
3 0
2 1
65 , 3 53
H
Q n P
Q
g P
Q n
Trang 4
N
2 Phân
:
O
<320 at O O N N ̉Y LƯ
M ̀M O N N ̉Y LƯ Ư N CAOSU M LO
Trang 5 O
t
O
ng d n m m: có 2 dạng ống dẫn mềm - ống dẫn mềm cao su và ống dẫn
mềm kim loại
ng d n m m cao su: ợc sản xuất từ cao su tự nhiên và cao su nhân
tạo Cấu tạo của ống dẫn mề ờng bao gồm một ống cao su
à ồi ở í à ợc hóa bền bằng vỏ bọc phía ngoài hoặc khung sợi nằm trong thành ống cao su Ống mề ợc sử dụng
ể nối giữa 2 phần tử khi vận hành có thể di chuyể ối lẫn nhau
ó ờ ặ í à ồi ống dẫn cao su sẽ làm giả á ộng
áp suất trong hệ thủy lực Tuy nhiên ống dẫ ó á ợ ểm
ã ổi áp suất, giả ộ cứng của toàn hệ thủy lực, tuổi thọ ngắ ă
ng d n m m kim lo i: phía trong là một ống dẫn có nhiều nếp gấp,
ống dẫn dạ à ợc chế tạo từ ồng hoặ é á; í à ợc bọc một lớp vỏ bền Giữa các vòng xoắn của ố ợ í ề tránh rò
rỉ (cấu tạ ì ới) Vật liệu bít kín có thể là giấy chuyên dụng hoặc sợi atbet Với vật liệu bít kín là giấy, ống dẫn có thể chị ợc chất lỏng nóng tới 110 0C, còn với sợi atbet – 300 0C Ống dẫn mềm kim loạ ợc
sử dụng khi mà hệ thủy lực sử dụng chất lỏng làm việc có tính xâm thực
à ă ò ạnh
3
Trang 6vận chuyển của hệ thủy lực
Mối nối phân ra làm: Mối nố á ợc và mối nố ô á ợc
M i n c: ợc sử dụng trong hệ thủy lực cố ịnh,
không phải di chuyển hoặc tháo rời Mối nố ô á ợc gia công
bằ á à á ố ầu 2 ống hoặc dùng ống chuyể Ư
ểm của mối nố ô á ợc là giảm 25-30% về mặt khố ợng so với mối nố á ợc ứng với cùng một hệ thủy lực
M i n c : là kiểu mối nối sử dụng mặ í ầu nối, ống
chẹ Mối nố á ợc phân ra mối nối cố ịnh và mối nối không cố ịnh
tạ ạn nối, khó nhận thấy bằng mắ ờng vị trí rạn nứt, mô men xoắn-kéo
ối vớ ố 4 ối lớn, ít về chủng loại, cần dụng cụ chuyên dụ ể tạo mặt côn cho ống dẫn 1
Trang 7 Sử dụng mặt côn trong:
Mối nối cố ịnh sử dụng mặt côn trong bao gồm ống lồng 4, ống 5, ống chẹn 2,
ố ộ bít kín của mối nố ợ ảm bảo bới tiếp xúc giữa bề mặt trong ống lồng 4 với bề mặt ngoài của ống chẹn 2 kết hợp với lực kéo củ ốc 1 Mối nối sử dụng mặ ô ó ểm là số ợng chi tiết nhiều (làm giảm biến dạng không mong muố ối với ống dẫn ) Ngoài ra do ống chẹn 2 có dạng mặt cầu hạn chế cong vênh ống nối
Trang 8 Sử dụng vòng khớp:
Cấu tạo gồ ầu nối 1 với mặ ô 2 ốc 5 và vòng khớp 3, ống dẫn 4 Vòng khớ ợc chế tạo từ thép với bề mặ ợc thấ ầu mút vòng khớp 3 tì vào mặt côn 2 có dạng dao cắt ở phía trong tỳ lên ống dẫ ốc tạo lực kéo, kéo theo dịch chuyển vòng khớ ó ắ ợt dọc ống dẫn 4 tạo thành mặt côn ngoài tạ ầu ống dẫn 4 Kết quả ợ ảm bả ộ
í í à ộ bền cho mối nối
M i n i sử dụng mặt bích:
Sử dụng mặ í ể tạo mối nố ì ới) Ứng dụng với ống nố ó ờng kính >32 mm và áp suất làm việc của hệ 2 MP ộ í í ảm bảo bởi vòng bít kín lắp giữa 2 mặt bích
Trang 9b M i n i không c nh:
Ứng dụng với các hệ thủy lự á à ất, máy xây dự â à á ại
á ờng sử dụng xylanh thủy lực, mà các xylanh thủy lực này trong quá trình vậ à ờng xoay 1 góc nhỏ quanh trục tạ ểm gắn xy lanh Khi mà lắp ráp các hệ thủy lự à ờng sử dụng mối nối không cố ịnh, các mối nối
à ờng có bậ ộ ộng bằng 1, 2 hoặc lớ á ệm bậ ộng?)
Trang 10Hình a là ví dụ một mối nối xoay với bậ ộng bằng 1 Ở ó ầu nố ợc
lồ à 2 ợ ò ệm 3 và 4 nhằm hạn chế di chuyển dọc trục
t 2 ộ í í ợ ảm bảo bới vòng cao su 5 vớ ò ệm bảo vệ 6
Hình b là một ví dục khác về mối nối mềm Mối nối dạng cuộn với ống dẫn
xoắn ốc Ở â ạn ống dẫn xoắ ợc cố ịnh tạ 2 ểm 1 và 2 Khi xylanh thủy lự ạn xoắn ốc có thể bị kéo Mối nối dạng này có thể ảm bảo vài
bậ ộng
c M i n i nhanh:
Ống lót 6 có thể ợt trên bề mặt ngoài ổ 1 Khi ghép nối ố ó 6 ợc cố ịnh bằng lò xo và chố ã ể tháo mối nối phải kéo ống lót 6 về bên trái và
é ì ă khớp về bên phải Van một chiều 2,9 có tác dụng bảo vệ - khi một
2 ạn ống nối có sự ó ứt hoặc rò rỉ, ngay lập tức van một chiều sẽ
ó ạ Ă ớp giữa bi 4 - rãnh 8 bả ả ộ bền, chắc cho mối nối
Trang 11d C nh m i n i giữ ầu n ầu ng d n m m:
Khi áp suất 0.5 MPa ta sử dụ á ẹp chặ ì ới (hình a)
ó ầu mút của ống dẫ ợc vặ à ầu nố ầu nối có khấ ì à
ợc kẹp chặt bởi vòng kẹp 2
Tuy nhiên vớ á à á ất cỡ 10 MPa mối nối sẽ bị tuột ra do
lự é á ầu nối vớ ốc mối nối Do vậy phả ù á
ì Lú à ầu ống mề ợc vặn chặt vào ống kẹp 2, ống kẹp 2 có dạng ren vớ ớc ren lớ ể dễ vặn vào Ống kẹp 2 lạ ợc vặ à ầu nối
3, mặt côn củ ầu nối 3 tỳ chặ ầu ống dẫn 1 vào ông kẹ 2 Mũ ịt dạ
ốc 4 giúp tạo mối nối với các thiết bị thủy lực khác
Trang 12e nh v lắp ng n i m m:
Trang 13
4
Trong quá trình thiết kế mạch thủy lực Vấ ề chọn ống dẫn sao cho vừ ảm bảo yêu cầu làm việc, vừa kinh tế phải cầ ợc tính tới Trong bài này mình
sẽ trình bày vấ ì í á ể chọ ợc ống dẫn thích hợp Mụ í ủa tính toán ống dẫ à á ị ờng kính trong của ống dẫn, hao phí áp suất
ê ờng ố à ộ dày của ống dẫn
a ờng kính trong d của ống dẫ á ịnh theo công thức :
Trang 14
v
Q d
.
4
N ậy ở công thức trên muố í ợ ờng kính trong d ta phả á ịnh
ợc 2 giá trị Q à υ L ợng Q sẽ ợc quyế ịnh bở ấu làm việc, còn vận tố υ ụ thuốc vào áp suất của hệ thủy lực và chứ ă ủa ống dẫ ó Các giá trị vận tố υ ê ù í á ựa trên bảng sau:
b Hao phí áp su n ng d n
Hao phí do trở lực ma sát theo chiều dài ố á ịnh theo công thức:
2
2
v d
Trang 15
4000<Re<10d Re0.25
3164 0
1
Ở â Δ – à ộ á ề mặt trong ống dẫn (Δ= 0,05 mm với
ạn ng thép, Δ= 0,02 mm vớ ạn ố ồ Δ= 0,06 ối với ng nhôm, Δ= 0,03mm với ống mềm cao su ) thì hệ số ma sát tính theo công thức
Hao phí do trở lực cục bộ ợc tính theo công thức Weisbach:
Trang 16Ở ó ξ – hệ số trở lực cục bộ Giá trị ξ phụ thuộc vào dạng trở lực cục bộ Một vài dạng trở lục cục bộ phổ biến:
Tạ ạn ống gập 1 góc 900 ξ = 2
Tạ ạn ống 3 nhánh tạo thành từ ờng ống vuông góc vớ ờng
ố í ξ= 9 2
Tạ ạn ống có mối nối nối tiế ξ=
Tại mối nối ra khỏi thùng chứ ξ= ; à ối nối vào thùng chứ ξ= Ngoài ra ta còn phải kể tới hao phí áp suất tại các thiết bị thủy lự Δ tb trong
mạ á ại van thủy lực, bộ lọc dầ
N ậy tổng hao phí áp suất Δ = Δ ms+ Δ cb+ Δ tb
Trang 17Ở ó – áp suấ ĩ ớn nhấ σv - ứng suất tới hạn của vật liệu làm ống,
bằ % ộ bền mỏi n – hệ số à N à ối với vật liệu ống là
thép thì bề dày không nhỏ ; ối vớ ồng – bề dày không nhỏ
1mm III
1 L
Q=2..r.B.Cr (m3/s) 2
g c u c u H 2. 2u 1 1u (m) 3 ặ :
4 3 0 2 1 4 3 0 2 1 53 P Q g P Q n ns ns
IV L Â 1 N i dung: Tính toán á ịnh các thông số cấu tạ à ộng học củ â
gồm:
Trang 18 Vận tốc quay của cánh quạ ω
Bề rộng quạt: b
Chiều cao cửa ra: a
ể tho mãn yêu cầu v c t áp lý thuy t H m , ng) với hi u su t c a áp su ớ η h
c X nh áp su t toàn phần:
Áp suất toàn phầ ợ á ịnh theo công thức sau:
Trang 19H = Ht + Hd
Ht: cộ á ĩ ù ể thắng các lực cản ma sát trong quạ à ờng ống dẫn tới sàng
Đối với lực cản nội tại quat lấy
Ht1 = 15;20;30 mm cộ ớc
ối với lực cản củ ờng ống gồm:
Ht2 =
tb d
l C
.2
Trang 20
tb
Ta có: a =
b C
l C
.2
e X nh chi u cao cửa thổi:
Chiều cao cửa thổ ợ á ịnh từ công thức
Trang 21b C
V a
.2
Trang 22 ờng kính d1, d2 ợc chọn dựa vào các biểu thức sau
thoả mãn nằm trong khoảng 1,75 ÷ 2
g Kiểm tra l i các thông s ã a ch n :
1
tg tg
1
.11
1
tg tg
Trang 23
tg tg
1
.11
1
tg tg
Trang 24Hm = 2 3
1 2 2
d
s z
Giá trị μs lấy nằm trong khoảng 0,85 ÷ 0,95
z: là số cánh quạt
s1 à ộ dày chân cánh quạt
h Tính công su t qu t và s còng quay cần thi t:
Số vòng quay cần thiết
1.1.60
d
U n
2.2.60
Trang 25Nq = V.Hm (W)
Công suất thực tế
N =
q
N
(W) Vớ η à ệu suất của quạt
V ƯỚ RỤ 1
2 - 8 M
N
- 6 ):
-6 -
= +
2 =W 2 +U 2
Khi BXC
Trang 26
n ấ ạ ớn
n - ố độ ,
- 6 ớ ụ
- ; 2- ; - ; 4-
Trang 27- ặ ụ
-
-
= 2 = = -
H =(U2.C2U-U1.C1U)/g ( 3 - 12 )
=
H
g
C
U2. u
( 3 - 13 )
Trang 28-
- -
- 4 b=Ub C2ub g > H a =U a C 2ua g
- 8 ử X
M
=
2 = 2
β 2 β 2
2
a) ờ
Dt=A.Q/2/3 -
Q – 3/s) – 2 -1.7 b) ờ
D2= Dt/m -
Q 4-0,5
Q 8 -0,9
Trang 292 1
2 1
1 ) .
Q b
Trang 30d) ớ
=(4.F/3.14)0.5
Vuông: a=(F)0.5