Phép vị tự tâm tỉ số biến thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?. Phép vị tự tâm tỉ số biến thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?. Phép
Trang 1Câu 46: [HH11.C1.7.BT.b] Trong măt phẳng cho đường thẳng có phương trình
Phép vị tự tâm tỉ số biến thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?
Lời giải Chọn B
Từ (1) và (2) ta có :
Câu 47: [HH11.C1.7.BT.b] Trong măt phẳng cho đường thẳng có phương trình
Phép vị tự tâm tỉ số biến thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có
phương trình sau?
Lời giải Chọn C
Từ (1) và (2) ta có :
Câu 48: [HH11.C1.7.BT.b] Trong mặt phẳng cho đường tròn có phương trình
Phép vị tự tâm tỉ số biến thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
Lời giải Chọn D
Đường tròn có tâm và bán kính
Đường tròn cần tìm có tâm và bán kính
Câu 49: [HH11.C1.7.BT.b] Trong mặt phẳng cho đường tròn có phương trình
Phép vị tự tâm tỉ số biến thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau ?
Lời giải Chọn C
Đường tròn có tâm và bán kính
Đường tròn cần tìm có tâm và bán kính
Khi đó : và
Câu 5: [HH11.C1.7.BT.b] Cho tam giác với trọng tâm Gọi , , lần lượt là trung
điểm của các cạnh của tam giác Khi đó phép vị tự nào biến tam giác
thành tam giác ?
Trang 2C Phép vị tự tâm , tỉ số –3 D Phép vị tự tâm , tỉ số 3
Lời giải Chọn B
tự biến tam giác thành tam giác
Câu 8: [HH11.C1.7.BT.b] Cho hình thang , với Gọi là giao điểm của hai
đường chéo và Gọi là phép vị tự biến thành Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng?
A là phép vị tự tâm tỉ số B là phép vị tự tâm tỉ số
C là phép vị tự tâm tỉ số D là phép vị tự tâm tỉ số
Lời giải Chọn A
I là giao điểm của hai đường chéo và nên
Câu 10: [HH11.C1.7.BT.b] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Cho phép vị tự tâm tỉ số
biến điểm thành có tọa độ là
Lời giải Chọn B
Tọa độ điểm là:
Câu 11: [HH11.C1.7.BT.b] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Cho hai điểm và
Phép vị tự tâm tỉ số biến điểm M thành Khi đó tọa độ điểm là
Lời giải Chọn D
Tọa độ điểm I là:
Câu 12: [HH11.C1.7.BT.b] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho hai điểm
và Phép vị tự tâm tỉ số biến điểm thành , biến điểm thành Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
Trang 3C D.
Lời giải Chọn A
Câu 13: [HH11.C1.7.BT.b] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Cho ba điểm
và Giả sử phép vị tự tâm I tỉ số biến điểm thành Khi đó giá trị của là
Lời giải Chọn A
Theo biểu thức tọa độ của phép vị tự, ta có:
Câu 14: [HH11.C1.7.BT.b] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Cho đường thẳng
và điểm Phép vị tự tâm tỉ số biến đường thẳng thành có phương trình là
Lời giải Chọn B
Nhận thấy, tâm vị tự thuộc đường thẳng nên phép vị tự tâm tỉ số biến đường thẳng
thành chính nó Vậy có phương trình là:
Câu 15: [HH11.C1.7.BT.b] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Cho hai đường thẳng và
lần lượt có phương trình: và , điểm Phép vị tự tâm tỉ số biến đường thẳng thành khi đó giá trị của là
Lời giải Chọn D
Ta lấy điểm Khi đó
Mà
Câu 16: [HH11.C1.7.BT.b] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Cho đường tròn có phương
trình: và điểm Gọi là ảnh của qua phép vị tự tâm
tỉ số Khi đó có phương trình là
Trang 4Lời giải Chọn A
của tâm qua phép vị tự tâm Khi đó, tọa độ của là:
Câu 17: [HH11.C1.7.BT.b] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Cho hai đường tròn và
, trong đó có phương trình: Gọi là phép vị tự tâm tỉ số biến đường tròn thành Khi đó phương trình của là
Lời giải Chọn C
Giả sử hai đường tròn và có tâm và bán kính lần lượt là và
Vậy phương trình của là:
BÀI 8 PHÉP ĐỒNG DẠNG Câu 40: [HH11.C1.7.BT.b] Cho hai đường tròn tiếp xúc nhau ở Hãy chọn phát biểu sai trong các
phát biểu sau:
A Tiếp điểm là tâm vị tự trong của hai đường tròn.
B.Tiếp điểm là một trong hai tâm vị tự trong hoặc ngoài của hai đường tròn.
C.Nếu hai đường tròn đó tiếp xúc ngoài thì tiếp điểm là tâm vị tự trong.
D.Nếu hai đường tròn đó tiếp xúc trong thì tiếp điểm là tâm vị tự ngoài.
Lời giải Chọn A
Nếu hai đường tròn tiếp xúc trong với nhau thì phép vị tự tâm , tỉ số hoặc
biến đường tròn này thành đường tròn kia Do đó chính là tâm vị tự ngoài (Đáp án D đúng)
Câu 41: [HH11.C1.7.BT.b] Cho hai đường tròn bằng nhau và Có bao nhiêu phép vị
tự biến đường tròn thành ?
Lời giải
Trang 5Chọn B
Chỉ có duy nhất một phép vị tự là phép vị tự có tâm là trung điểm của và tỉ số vị tự bằng
Câu 44: [HH11.C1.7.BT.b] Cho tam giác và lần lượt là trung điểm các cạnh
Gọi lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm và trực tâm của tam giác Lúc đó phép biến hình biến tam giác thành tam giác là:
Lời giải Chọn B
H K N G
C'
B'
A'
O
C
A
B
Vậy biến tam giác thành tam giác
Câu 45: [HH11.C1.7.BT.b] Cho tam giác với là trọng tâm Gọi lần lượt là trung
điểm các cạnh của tam giác Khi đó, phép vị tự nào biến tâm đường tròn
ngoại tiếp tam giác thành tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ?
A Phép vị tự tâm , tỉ số B Phép vị tự tâm , tỉ số
C Phép vị tự tâm , tỉ số D Phép vị tự tâm , tỉ số
Lời giải Chọn B
H K N G
C'
B'
A'
O
C
A
B
Theo bài 145 ta có phép vị tự tâm tỉ số biến tam giác thành tam giác nên
nó sẽ biến tâm đường tròn ngoại tiếp thành tâm đường tròn ngoại tiếp
Câu 11: [HH11.C1.7.BT.b] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho 3 điểm
Trang 6A B C D
Lời giải Chọn D
Câu 13: [HH11.C1.7.BT.b] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hai đường tròn lần lượt có
của qua phép vị tự tỉ số Khi đó, giá trị của là:
Lời giải Chọn B
Đường tròn có bán kính là
Đường tròn có bán kính là
Câu 40: [HH11.C1.7.BT.b] Trong mặt phẳng , cho Hỏi phép vị tự tâm tỉ số
biến thành điểm nào trong các điểm nào sau đây?
Lời giải Chọn C
+ Thay biểu thức tọa độ của phép vị tự tâm tỉ số ta được:
Vậy phép vị tự tâm tỉ số biến thành điểm
Câu 34: [HH11.C1.7.BT.b] (THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc- Lần 3 - 2017 - 2018 - BTN) Trong mặt
phẳng tọa độ , cho đường tròn Tìm ảnh của đường tròn qua phép vị tự tâm tỉ số
Lời giải Chọn B
;
Trang 7Vậy, phương trình ảnh của cần tìm là: