Lời giải Chọn B Tính chất của bất đẳng thức.. Hàm số chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhấtA. Hàm số chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất.. Hàm số có giá trị
Trang 1Câu 38: [DS10.C4.1.BT.a] Nếu và thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
Lời giải Chọn C
Cộng 2 vế bất đẳng thức ta được
Câu 10: [DS10.C4.1.BT.a] Cho bất đẳng thức Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
Lời giải Chọn B
Tính chất của bất đẳng thức
Câu 11: [DS10.C4.1.BT.a] (Chỉnh sửa 1.5 thành 1.8) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức với
là:
Lời giải Chọn C
Câu 12: [DS10.C4.1.BT.a] Cho biểu thức Kết luận nào sau đây đúng?
A Hàm số chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất
B Hàm số chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất
C Hàm số có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất
D Hàm số không có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất
Lời giải Chọn C
Vậy hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng và giá trị lớn nhấtbằng
Câu 13: [DS10.C4.1.BT.a] Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. có giá trị nhỏ nhất là , giá trị lớn nhất bằng
B. không có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất bằng
C. có giá trị nhỏ nhất là , giá trị lớn nhất bằng
D. không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất
Lời giải Chọn B
Ta có: và Vậy không có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất bằng
Câu 14: [DS10.C4.1.BT.a] Cho biết hai số và có tổng bằng Khi đó, tích hai số và
A có giá trị nhỏ nhất là B có giá trị lớn nhất là
Trang 2C có giá trị lớn nhất là D không có giá trị lớn nhất.
Lời giải Chọn D
Vì và là hai số bất kì nên không xác định được giá trị lớn nhất của tích
Câu 15: [DS10.C4.1.BT.a] Cho ba số ; ; thoả mãn đồng thời: ; ;
Để ba số ; ; là ba cạnh của một tam giác thì cần thêm đều kiện gì ?
C Chỉ cần một trong ba số dương D Không cần thêm điều kiện gì.
Lời giải Chọn B
Câu 17: [DS10.C4.1.BT.a] Tìm mệnh đề đúng?
Lời giải Chọn D
Tính chất của bất đẳng thức
Câu 18: [DS10.C4.1.BT.a] Suy luận nào sau đây đúng?
Lời giải Chọn D
Tính chất của bất đẳng thức
Câu 19: [DS10.C4.1.BT.a] Trong các tính chất sau, tính chất nào sai?
Lời giải Chọn D
Tính chất của bất đẳng thức
Câu 20: [DS10.C4.1.BT.a] Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
Lời giải Chọn D
Tính chất của bất đẳng thức
Câu 21: [DS10.C4.1.BT.a] Mệnh đề nào sau đây sai?
Trang 3Lời giải Chọn B
Tính chất của bất đẳng thức
Câu 1: [DS10.C4.1.BT.a] Cho với và Bất đẳng thức nào sau đây đúng
Lời giải Chọn A
A đúng vì
B sai với
C sai với
Câu 14: [DS10.C4.1.BT.a] Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )
Lời giải Chọn A
Câu 16: [DS10.C4.1.BT.a] Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số với
Lời giải Chọn C
Câu 17: [DS10.C4.1.BT.a] Cho và thỏa mãn Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất
Lời giải Chọn C
Câu 35: [DS10.C4.1.BT.a] Nếu và thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
Lời giải Chọn C
Câu 36: [DS10.C4.1.BT.a] Nếu , thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
Lời giải Chọn B
Trang 4Câu 37: [DS10.C4.1.BT.a] Nếu và là các số bất kì và thì bất đẳng nào sau đây đúng?
Lời giải Chọn C
(Tính chất cộng 1 số cho 2 vế của bất đẳng thức)
Câu 38: [DS10.C4.1.BT.a] Nếu và thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
Lời giải Chọn D
và (Tính chất cộng 2 vế của 2 bất đẳng thức cùng chiều)
Câu 39: [DS10.C4.1.BT.a] Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực ?
Lời giải Chọn D
(luôn đúng)
Câu 40: [DS10.C4.1.BT.a] Nếu là các số bất kì và thì bất đẳng thức nào sau đây luôn
đúng?
Lời giải Chọn A
Câu 41: [DS10.C4.1.BT.a] Nếu , thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?
Lời giải Chọn D
không đúng vì trừ 2 bất đẳng thức cùng chiều thi không được kết quả đúng
Câu 42: [DS10.C4.1.BT.a] Nếu , thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?
Lời giải Chọn C
không đúng vì chia 2 bất đẳng thưc cùng chiều thì không được kết quả đúng
Câu 43: [DS10.C4.1.BT.a] Sắp xếp ba số , và theo thứ tự từ bé đến lớn thì
thứ tự đúng là
Lời giải Chọn A
Trang 5Dùng máy tính cầm tay kiểm tra ta được
Câu 44: [DS10.C4.1.BT.a] Nếu thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
Lời giải Chọn C
Câu 45: [DS10.C4.1.BT.a] Nếu và thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
Lời giải Chọn B
Câu 46: [DS10.C4.1.BT.a] Một tam giác có độ dài các cạnh là trong đó là số nguyên Khi đó,
bằng
Lời giải Chọn B
Ta có là độ dài 3 cạnh tam giác nên ta có (một cạnh luôn lớn hơn hiệu 2 cạnh và nhỏ hơn tổng 2 cạnh)
Suy ra và là số nguyên nên
Câu 2: [DS10.C4.1.BT.a] Cho là các số thực trong đó Nghiệm của phương trình
nhỏ hơn nghiệm của phương trình khi và chỉ khi
Lời giải Chọn D
có nghiệm ; có nghiệm
Câu 24: [DS10.C4.1.BT.a] Cho hai số thực tùy ý Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Lời giải Chọn B
Đáp án A sai khi
Đáp án B và D sai khi
Vậy,chọn B
Câu 28: [DS10.C4.1.BT.a] Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
Trang 6Lời giải Chọn D