Tẽng nhiỷt ệé vộ tẽng ịp suÊt B.. Giờm nhiỷt ệé vộ tẽng ịp suÊt C.. Giờm nhiỷt ệé vộ giờm ịp suÊt D.. Tẽng nhiỷt ệé vộ giờm ịp suÊt 005: X vộ Y lộ 2 nguyến tè thuéc 2 chu kú liến tiạp nh
Trang 1THI TỬ ĐH-CĐ Môn thi: HOÁ HỌC 12
001: ậÓ phẹn biỷt ệĩc tÊt cờ cịc dung dỡch riếng biỷt sau : NaNO3 , MgCl2 , FeCl3 , Al(NO3)3 , NH4Cl , (NH4)2SO4 Ta phời dỉng dung dỡch nộo sau ệẹy :
002: Biạt Fe cã Z = 26 VẺy cÊu hừnh e cựa ion Fe3+ sỳ lộ:
A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p64s23d3 C 1s22s22p63s23p63d34s2 D 1s22s22p63s23p63d64s2
003: Sè hỰt p,n,e trong nguyến tỏ cựa mét nguyến tè lộ 82, trong ệã tững sè hỰt mang ệiỷn nhiÒu hển tững sè hỰt khềng
mang ệiỷn lộ 22.VẺy sè lắp e cựa nguyến tỏ nộy sỳ lộ :
004: Cho phờn ụng :
ậÓ sờn xuÊt NH3 vắi hiỷu suÊt cao thừ ta phời ệiÒu chửnh nhiỷt ệé vộ ịp suÊt cựa phờn ụng nh thạ nộo :
A Tẽng nhiỷt ệé vộ tẽng ịp suÊt B Giờm nhiỷt ệé vộ tẽng ịp suÊt
C Giờm nhiỷt ệé vộ giờm ịp suÊt D Tẽng nhiỷt ệé vộ giờm ịp suÊt
005: X vộ Y lộ 2 nguyến tè thuéc 2 chu kú liến tiạp nhau trong cỉng mét nhãm A trong bờng HTTH, X cã ệiỷn tÝch hỰt
nhẹn nhá hển Y Tững sè hỰt proton trong hỰt nhẹn nguyến tỏ X vộ Y bỪng 32.VẺy X vẵ Y sỳ lộ :
006: Oxi hoị hạt 10,6g một hỗn hợp 2 rýợu đõn chức bậc một l à đồng đẳng liến tiếp bởi CuO Cho to n bà ộ lýợng anđehit thu đýợc tịc dụng với dd AgNO3 trong NH3 dý, thấy sinh ra 86,4g Ag Vậy CT của 2 rýợu sẽ l :à
A CH3OH v Cà 2H5OH B C2H5OH v Cà 3H7OH C C4H9OH v Cà 5H11OH D C3H7OH v Cà 4H9OH
007: Dởy cịc dung dỡch nộo sau ệẹy ệÒu găm cịc dung dỡch cã pH >7 :
A HNO3 ; MgSO4 ; NH3 ; Ca(OH)2 ; FeCl2 B AlCl3 ; CuSO4 ; Na2S ; KOH ; AgNO3
C Na2CO3 ; CH3COONa ; CaCl2 ; NaOH ; K2SO4 D Na2CO3 ; CH3COONa ; K2S ; NaOH ; K3PO4
008: Cho m gam Mg vộo 100ml dung dỡch X chụa ZnCl2 vộ CuCl2 Sau khi phờn ụng xờy ra hoộn toộn thu ệĩc dung dỡch A chụa 2 ion kim loỰi vộ mét chÊt rớn B nẳng 1,93 g Cho B tịc dông vắi dung dỡch H2SO4 loởng d thừ thÊy thoịt ra 224ml khÝ H2 (ệktc) VẺy giị trỡ cựa m sỳ lộ :
009: Mét hẫn hĩp 2 kim loỰi kiÒm thuéc 2 chu kú kạ tiạp cựa bờng HTTH cã khèi lĩng lộ 8,5 g Hẫn hĩp nộy tan hạt
trong nắc cho ra 3,36 lÝt H2 (ệktc) VẺy A,B vộ khèi lĩng tểng ụng cựa chóng sỳ lộ :
A Li (1,4g) , Na (7,1g) B Na (4,6g) , K (3,9g) C Na (2,3g) , K (6,2g) D Li (2,8g) , Na (5,7g)
010: 12 gam kim loỰi M tan hạt trong 600 ml dung dỡch H2SO4 1M ậÓ trung hoộ lĩng axÝt cưn d cẵn 200 ml dung dỡch NaOH 1M VẺy kim loỰi M lộ :
011: Cho cịc chất sau : (1) CH3OH; (2) C2H5OH; (3) H2O; (4) C6H5OH; (5) H2CO3 ;(6) CH3C6H4OH
Thứ tự về tÝnh axit của cịc chất sẽ l :à
A 4>2>1>3>5>6 B 5>4>6>3>1>2 C 6>4>5>3>1>2 D 5>6>4>3>1>2
012: Trén 100ml dung dỡch( găm: Ca(OH)2 0,1M vộ KOH 0,1M ) vắi 400ml dung dỡch ( găm : H2SO4 0,03M vộ HCl 0,0275M ), thu ệĩc dung dỡch X Giị trỡ pH cựa dung dỡch X sỳ lộ :
013: Cho 20,0 g hẫn hĩp găm Mg vộ Fe tịc dông vắi dung dỡch HCl d , thu ệĩc 11,2 lÝt H2 (ệktc) Khèi lĩng muèi tỰo thộnh sau phờn ụng lộ bao nhiếu gam :
014: Cho ptp sau : FeS2 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O Tững hỷ sè cựa cịc phẹn tỏ trong ptp sỳ lộ :
015: Trong cịc dung dỡch sau ệẹy, dung dỡch nộo tăn tỰi ệĩc:
A K+(0,08M);Ba2+(0,12M);Al3+(0,15M);SO4 -(0,17M); NO3 -(0,3M); Cl-(0,13M)
B Ag+(0,2M);K+(0,12M);Mg2+(0,15M);SO4 -(0,17M); NO3 -(0,28M); Cl-(0,15M)
Trang 2C H+(0,2M);Fe3+(0,12M);Cu2+(0,15M);SO4 -(0,17M); NO3 -(0,28M); Cl-(0,15M).
D Na+(0,2M);K+(0,12M);Al3+(0,15M);SO4 -(0,17M); NO3 -(0,28M); Cl-(0,15M)
016: Hoà tan 10,8 g Al trong một lợng H2SO4 vừa đủ thu đợc dung dịch A Tính thể tích của dung dịch NaOH 0,5 M phải thêm vào dung dịch A để có kết tủa sau khi nung đến khối lợng không đổi cho ra một chất rắn nặng 10,2g
A 0,6 lít hoặc 1,6 lít B 1,2 lít hoặc 2,8 lít C 1,2 lít D 1,2 lít hoặc 111,4 lít
017:
Cho các ptp sau :1 SO2 + O2 > SO3
2 SO2 + H2S > S + H2O
4 SO2 + NaOH -> Na2SO3 + H2O
5 SO2 + Br2 + H2O -> HBr + H2SO4
6 SO2 + KMnO4 + H2O > K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
Phản ứng trong đó SO2 đóng vai trò là chất bị oxi hoá là :
018: Chỉ dùng thêm quỳ tím có thể phân biệt đợc các dung dịch trong dãy nào sau đây :
A K2SO4 , KOH, Na2SO4 ,(NH4)2 SO4 , NH4Cl , KCl
B H2SO4 , Ba(OH)2 , Na2SO4 ,(NH4)2 SO4 , NH4Cl , BaCl2
C H2SO4 , HNO3 , Na2SO4 ,K2 SO4 , NaOH , KOH
D HCl, Ca(OH)2 , Na2SO4 , CuSO4 , NaNO3 , KCl
019: Theo quan niệm mới về axit-bazơ của Brontesd thì những chất trong dãy nào sau đây đều đóng vai trò là chất lỡng
tính
A NaOH ; HCl ; KCl ; Al(OH)3 ; Zn(OH)2 B HSO4- ; Al(OH)3 ; H2O ; Zn(OH)2 ; HSO3
-C HCO3- ; Al(OH)3; H2O ; Zn(OH)2 ; HSO3- D CO32- ; Al(OH)3 ; H2O ; Zn(OH)2 ; SO32
-020: Khử hoàn toàn 0,1mol một anđêhit X cần vừa đủ 4,48lit H2(đktc) thu đợc rợu Y, cho toàn bộ lợng Y thu tác dụng với Na d thu đợc 1,12lit H2(đktc) Mặt khác cho 8,4g X tác dụng với lợng d dd AgNO3/NH3 thì thu
đ-ợc 32,4g kết tủa Xác định công thức của X:
021: Một hỗn hợp X gồm 2 ankin liên tiếp có thể tích 0,224 lít (đktc) tác dụng vừa đủ 15 ml dung dịch AgNO3 1M trong NH3 Vậy 2 ankin sẽ là :
022: Số đồng phân cấu tạo ở dạng H-C thơm ứng với CTPT C9H12 là :
023: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g P trong oxi d Cho sản phảm tạo thành tác dụng với 50 g dung dịch NaOH 32% Muối
tạo thành sau phản ứng là muối nào:
A Na2HPO4 B Na3PO4 C NaH2PO4 D Na2HPO4 và NaH2PO4
024: Trong các hợp chất: FeO; Fe3O4; Fe2O3 và Fe(OH)2 Hợp chất nào khi t/d với dd H2SO4 đặc tạo khí:
C FeO; Fe3O4 và Fe2O3 D FeO; Fe3O4; Fe2O3 và Fe(OH)2
025: X là một ancol no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 ml X cần 5,6 g O2 , thu đợc 6,6 g CO2 Vậy CT của X là :
A C3H7OH B C3H5(OH)3 C C2H4(OH)2 D C3H6(OH)2
026: Cho sơ đồ phản ứng sau :
+ Cl 2 , askt t 0 600 0 C , xt + Br 2 ,(Fe,t 0 ) NaOH (d),t 0
A < - CH4 - > B - > C - > D -> E
A, B , C , D ,E ,F sẽ lần lợt là:
A Metyl clorua, Axetilen , Benzen , Brom benzen , Natri phenolat
B Metyl clorua, Axetilen , Benzen , Brom benzen , Phenol
C Metyl clorua, Axetilen , Benzen , Toluen , Stiren
D Metyl clorua, Etin , Benzen , Brom benzen , o hoặc p - Brom phenol
027: Cho 2 ion XY32- và XY42- Biết tổng số hạt electron trong 2 ion XY32- và XY42- lần lợt là 42 và 50 Vậy X,Y sẽ là nguyên tố nào sau đây :
Trang 3A S (Z=16 ) vộ O ( Z= 8) B P (Z=15 ) vộ O ( Z= 8) C C (Z=6 ) vộ O ( Z= 8) D N (Z=7 ) vộ H ( Z= 1) 028: Cho 3,15 lit khÝ H2 tịc dông vắi 4,75 lÝt khÝ Cl2 Hởy xịc ệỡnh thÓ tÝch cựa hẫn hĩp khÝ thu ệĩc sau phờn ụng Biạt cịc khÝ ệo trong cỉng ệiÒu kiỷn vÒ nhiỷt ệé , ịp suÊt vộ H < 100%
029: Cho 1,12 g anken tịc dông võa ệự vắi dung dỡch Br2 thu ệĩc 4,32 g sờn phÈm céng VẺy CTPT cựa anken lộ
030: Cho cịc PTPẩ sau : * Fe(d) + HNO3 -> X (dd) + Ầ
* X + HCl + Al -> Y + Ầ
* Y +NaOH -> Z (dd) + Ầ
* Z(dd) + HCl -> T + Ầ
Trong cịc ptp trến X, Y, Z , T sỳ lẵn lĩt lộ :
A Fe(NO3)2, AlCl3 , NaAlO2 ,Al(OH)3 B Fe(NO3)3 , AlCl3 , Al(OH)3 ,AlCl3
C Fe(NO3)3 , AlCl3 , NaAlO2 ,Al(OH)3 D Fe(NO3)3 , AlCl3 , NaCl ,Al(OH)3
031: Cho dung dỡch A cã thộnh phẵn găm cịc ion : NH4+ , Ba2+ , NO3- Chia dung dỡch A lộm 2 phẵn bỪng nhau
- Phẵn 1 cho tịc dông vắi dung dỡch NaOH d , ệun nãng sau phờn ụng thu ệĩc 3,36 lÝt khÝ (ệktc)
- Phẵn 2 cho tịc dông vắi dung dỡch H2SO4 d , sau phờn ụng thu ệĩc 46,6 g kạt tựa
Hởy xịc ệỡnh khèi lĩng cựa muèi cã trong dung dỡch A :
032: Đốt chịy ho n to n ag mà à ột ancol đõn chức răi cho to n bà ộ sản phẩm thu đýợc sau phản ứng đi qua bừnh đựng Ca(OH)2 dý , thấy bừnh tăng lến 14,4g v à đồng thời cã 18g kết tủa đýợc tạo th nh Và ậy CT của ancol l :à
033: Số đồng phẹn cã chứa vòng benzen ứng với CTPT C7H8O3 cã thể tịc dụng đýợc với Na theo tỉ lệ 1:3 v ddà NaOH theo tỉ lệ 1: 2 l :à
034: ậÓ m g Fe ngoội khềng khÝ sau mét thêi gian ngêi ta thu ệĩc 12 g hẫn hĩp B găm Fe, FeO, Fe3O4 vộ Fe2O3 Hoộ
m sỳ bỪng bao nhiếu :
035: Số đồng phẹn cã chứa vưng benzen ứng với CTPT C7H8O l :à
036: Thùc hiỷn crẽcking 3,36 lÝt (ệktc) C5H12 trong ệiÒu kiỷn nhiỷt ệé thÝch hĩp, sau mét thêi gian thu ệĩc hẫn hĩp X( chụa : C5H12 , C5H10 , C4H10 , C4H8 , C3H8 , C3H6 , C2H6 , C2H4 , CH4 , H2) Hái khi ệèt chịy hoộn toộn X sỳ cẵn bao nhiếu lÝt O2 (ẻ 270 C, 1atm) :
037: Sôc tõ tõ khÝ NH3 vộo dung dỡch AlCl3 cho ệạn d , thừ hiỷn tĩng diÔn ra sỳ nh thạ nộo :
A Dung dỡch xuÊt hiỷn kạt tựa răi sau ệã tan dẵn cho ệạn hạt
B ậẵu tiến khềng cã hiỷn tĩng gừ xờy ra sau ệã cã kạt tựa xuÊt hiỷn
C Dung dỡch khềng cã thay ệữi gừ cờ
D Dung dỡch xuÊt hiỷn kạt tựa vộ kạt tựa khềng bỡ tan
038: Cho ag Fe tịc dông vắi 200 ml dung dỡch H2SO4 ệẳc nãng, sau phờn ụng thu ệĩc dung dỡch A; 5,04 lit
C FeSO4 (0,375M ) vộ Fe2(SO4)3 (1,125M ) D Fe2(SO4)3 (0,375M )
039: Cho 350 ml dung dỡch NaOH 1M tịc dông vắi 150 ml dung dỡch H2SO4 1M Dung dỡch thu ệĩc cã pH lộ:
040: Cho mg một ancol tịc dụng ho n to n và à ới K thu đýợc 5,712 lÝt H2 (đktc) Mặt khịc nếu đốt chịy mg ancol trến thu đýợc 29,92g CO2 v 15,3g Hà 2O Vậy CT của ancol sẽ l :à
A C3H5(OH) 3 B C4H7(OH)3 C C3H6(OH)2 D C4H8(OH)2
041: Cho cịc chất lỏng đựng riếng biệt trong cịc lọ mất nhởn sau: Propanđiol-1,2;Propanđiol-1,3 ; Propenol ; Axit
phenic Thuốc thử dùng để phẹn biệt cịc hoị chất n y l :à à
A ddNaOH; Na , dd Br2 B dd Br 2 ; Cu(OH)2 C Quỳ tÝm, Na , dd Br2 D Na , dd Br2
Trang 4042: Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 ankanol ở 1400 C, H2SO4 đặc Sau phản ứng thu đýợc 34,8g hỗn hợp 3 ete cã số mol bằng nhau v 5,4 g Hà 2O Biết phản ứng xẩy ra ho n to n Và à ậy CT v sà ố mol của mỗi ankanol sẽ l :à
043: Cã 3 lả chÊt láng : Benzen, Stiren, Toluen ệùng riếng biỷt trong 3 lả mÊt nhởn , thuèc thỏ dỉng ệÓ phẹn biỷt 3 lả
nộy lộ :
044: Điều khẳng định n o sau à đẹy khềng đóng :
A Phản ứng thế v o vưng cà ủa Phenol dễ hõn so với Benzen
B Khi tiến h nh tịch nà ýớc ở nhiệt độ 1800 C, H2SO4 đặc từ ankanol sẽ thu đýợc olefin
C Thuốc thử dùng để phẹn biệt rýợu đõn chức v rà ýợu đa chức (cã 2 nhóm -OH đứng cạnh nhau) l Cu(OH)à 2
D TÝnh axit của phenol yếu hõn p- Crezol
045: Sôc VlÝt CO2 (ệktc) vộo 500 ml dung dỡch Ca(OH)2 1M sau phờn ụng thu ệĩc 25g kạt tựa VẺy giị trỡ cựa V lộ:
A 5,60 lÝt B 16,80 lÝt C 6,72 lÝt hoẳc 11,20 lÝt D 5,60 lÝt hoẳc 16,80 lÝt
046: Dung dỡch HCl vộ dung dỡch CH3COOH cã cỉng năng ệé thừ dd nộo cã pH lắn hển:
047: Hoộ tan hoộn toộn 8,1 g kim loỰi M cã hoị trỡ n khềng ệữi bỪng dung dỡch HNO3 d sau phờn ụng thu ệĩc 11,2 lÝt hẫn hĩp khÝ X (ệktc) găm : NO vộ NO2 Biạt tử khèi cựa X so vắi H2 bỪng 19,8 vộ khềng cã sờn phÈm khỏ khịc tỰo ra VẺy kim loỰi M lộ :
048: Nhá tõ tõ dung dỡch HCl vộo dung dỡch Na2CO3 thừ sỳ cã hiỷn tĩng gừ xờy ra :
A ậẵu tiến khềng thÊy hiỷn tĩng gừ , sau ệã thÊy cã bảt khÝ bay ra
B Dung dỡch bỡ vÈn ệôc
C Dung dỡch bỡ vÈn ệôc răi trong trẻ lỰi
D ậẵu tiến cã bảt khÝ bay ra , sau ệã sỳ khềng thÊy hiỷn tĩng gừ
049: Trong tù nhiến Cu cã 2 ệăng vỡ lộ : 63
29Cu vộ 65
29Cu Trong ệã 65
bừnh cựa Cu lộ :
050: Cho 13,4 g hẫn hĩp găm Al ,Fe ,Mg tịc dông vắi 500 ml dung dỡch găm HCl 2M vộ H2SO4 1M Sau khi phờn ụng kạt thóc thu ệĩc 11,2 lÝt H2(ệktc) VẺy sau phờn ụng kim loỰi hạt hay axit hạt :
C Cờ kim loỰi vộ axit ệÒu hạt D Axit phờn ụng hạt