15 đề thi thử thpt quốc gia năm 2019 theo cấu trúc mới nhất của bộ GD ĐT. Đề được soạn công phu có đáp án. đề soạn tập trung vào kiến thức lớp 11 và 12 dựa theo tinh thần ra đề của bộ giúp các em luyện tập giải đề tốt nhất môn Hóa
Trang 1MÃ ĐỀ 207
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 – 2019
Môn thi: HÓA HỌCThời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 6: Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn xốp, điện cực trơ với cường độ dòng điện 1,61 A mất 60 phút
Khối lượng khí thoát ra là :
Câu 8: Dung dịch (A) chứa x mol NaOH và 0,3 mol NaAlO2 Cho 1 mol HCl vào dung dịch (A) thu được 15,6
gam kết tủa Giá trị của x là :
Trang 3Câu 15: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Fe, Al tỉ lệ mol 1 : 2 : 1 hoà tan hết vào nước thu được 4,48 lít khí H2 ở
đktc Vậy giá trị của m là:
A
Câu 16: Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Al tỉ lệ mol 1 : 1 vào 60ml dung dịch CuSO4 1M sau khi phản ứng
hoàn toàn thu được 3,2 gam kim loại Vậy giá trị m là :
Câu 17: Cho mẫu Na vào 200ml dung dịch AlCl3 thu được 2,8 lít H2 ở đktc và một kết tủa nặng 3,9 gam Nồng
độ mol của AlCl3 là:
C
Câu 18: 100ml dung dịch axit đơn chức tác dụng vừa đủ với 200ml KOH 0,5M Nếu trung hòa 20ml axit trên
bằng KOH thì thu được 2,2 gam muối Công thức axit là:
Câu19: Xà phòng hóa 0,2 mol axit đơn chức bằng 150gam dung dịch NaOH 8% , cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được 22,4gam chất rắn Công thức của axit đó là :
A
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 18,8 gam muối natriacrylat Dẫn toàn bộ sản phẩm gồm CO2, H2O và Na2CO3 vào
dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa là :
Câu 22: Có các chất chỉ chứa 1 loại nhóm chức có công thức phân tử sau :
(1) C2H6O2, (2) C2H2O2, (3) C2H2O4
Chọn kết luận không đúng :
A 1, 3 phản ứng được với Cu(OH)2 C 1, 3 phản ứng với Ca(OH)2
B 2 phản ứng với AgNO3/ddNH3 D 3 phản ứng với Na, NaOH
Câu 23: 2,15 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm A và kim loại kiềm thổ B hoà tan hoàn toàn vào nước thu được
0,448 lít khí H2 ở đktc và dung dịch C Thể tích dungdịch HCl 0,1M cần trung hoà 1 nửa dung dịch C là :
Trang 4Câu 25: 2,7 gam hỗn hợp gồm Fe và Al ngâm vào 200 gam dung dịch NaOH 10% Sau phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 200,24 gam dung dịch Khối lượng Fe trong hỗn hợp là:
Câu 26: Hỗn hợp (X) gồm hydrocacbon (A) và H2 dun nóng với Ni, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được khí Y
duy nhất Đốt cháy hoàn toàn Y thu tỉ lệ CO2: H2O = 2 :3 Áp suất lúc sau phản ứng bằng ½ áp suất lúc đầu Công thức của (A) là :
Câu 27: (X) là một hợp chất hữu cơ gồm C, H, O Biết (X) chứa nhóm –OH hoặc –CHO hay cả hai Một
hydrocacbon có công thức giống như gốc hydrocacbon của (X), cháy hết thu được mol CO2 bằng mol H2O, MX
Câu 29: Hoà tan 35,2 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm A và kiềm thổ B tỉ lệ mol 1 : 1 vào nước được dung
dịch C và 0,3 mol H2.Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch C thu được 46,6 gam kết tủa Vậy hai kim loại
A, B là :
Câu 30: Nhỏ rất từ từ dung dịch chứa HCl vào 100ml dung dịch A chứa hỗn hợp các chất tan NaOH 0,8M và
K2CO3 0,6M Thấy lượng khí CO2 (mol) thoát ra theo đồ thị sau Giá trị của y là :
Trang 5(1) NaHCO3 và CaCl2 ; (2) MgCl2 và NaOH ;(3) Na2CO3 và AlCl3 ;(4) NH4Cl và KOH
Câu 34: 19,2 gam kim loại M hoà tan vào dung dịch H2SO4 đặc, khí SO2 thu được dẫn hết vào dung dịch chứa
0,7 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 41,8 gam chất rắn Kim loại M là :
Câu 39: Tổng số phản ứng xảy ra khi cho axit axetic phản ứng với: Mg, Cu, ddNH3, Na2CO3, C2H5OH ( có đk),
Cu(OH)2
Trang 6Zn + HCl
21
Câu 40: Cho thí nghiệm như hình vẽ sau:
Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 2 là:
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 - 2019
Môn thi: HÓA HỌCThời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh: ………
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca =40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1:Chất nào sau đây điện li hoàn toàn trong nước?
Câu 2: Chất hữu cơ nào sau đây trong thành phần có chứa nguyên tố nitơ?
A.
Protein B Cacbohiđrat C Chất béo D Hiđrocacbon.
Câu 3: Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là
Trang 6/4 – Mã đề 209
Trang 7A Fe2O3 B Fe(OH)3 C Fe3O4 D Fe2(SO4)3.
Câu 4: Đốt cháy chất hữu cơ X thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O X có thể là
A.
ancol B este C axit cacboxylic D anđehit.
Câu 5: Axit nào sau đây là axit béo?
A.
Axit linoleic B Axit axetic C Axit benzoic D Axit oxalic.
Câu 6: Cho 10 gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 vào dung dịch HCl (dư), thể tích khí (đktc) thu
được là
Câu 7: Lên men một lượng glucozơ, thu được a mol ancol etylic và 0,1 mol CO2 Giá trị của a là
Câu 8: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este C4H8O2 thu được 6 gam ancol Tên của este là
A Etyl axetat B Metyl propionat C Propyl axetat D P ropyl fomat
Câu 9: Cho phản ứng: aFeS2 + bO2 → cFe2O3 + dSO2 Tỉ lệ a : b là
Câu 10: Trong các chất sau, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
Câu 11: Kim loại Cu không tan trong dung dịch nào sau đây?
A HNO3 loãng nóng B HNO3 loãng nguội C H2SO4 loãng nóng D H2SO4 đặc nóng Câu 12: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng dư
(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc, nóng dư
(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là
Câu 13: Thành phần chính của quặng boxit là
Câu 14: Cho dãy các chất: etilen, stiren, phenol, axit acrylic, etyl axetat, anilin Số chất làm mất
màu dung dịch brom ở điều kiện thường là
Câu 15: Để phân biệt hai dung dịch KCl và K2SO4 có thể dùng dung dịch
Câu 16: Protein tham gia phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu
Câu 17: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 18: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Câu 19: Dung dịch axit nào sau đây hòa tan được SiO2?
Câu 20: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là
Câu 21: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Trang 7/4 – Mã đề 209
Trang 8Câu 22: Trung hòa hoàn toàn 6 gam axit cacboxylic đơn chức X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 8,2 gam muối Công thức phân tử của X là
Câu 23: Kim loại nào cứng nhất?
Câu 26: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
A Xenlulozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột.
Câu 27: Thành phần chính của phân ure là
A NH4H2PO4 B (NH2)2CO C (NH4)2HPO4 D NH4HCO3.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây sai?
A Tất cả các anđehit đều có tính oxi hóa và tính khử.
B Axit fomic có phản ứng tráng bạc.
C Axit acrylic thuộc cùng dãy đồng đẳng với axit axetic.
D Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO (n ≥ 1).
Câu 29: Chất nào sau đây phản ứng được với phenol (C6H5OH)?
Câu 30: Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây hiện tượng hiệu ứng nhà kính?
Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Fe2O3 và CuO vào 70 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung
dịch Y và kim loại Z Cho Y tác dụng hết với KOH dư, thu được kết tủa T Nung T trong không khíđến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 32: Hiđrat hóa anken X (chất khí ở điều kiện thường) thu được ancol Y Cho a mol Y phản
ứng với Na dư, thu được 0,5a mol H2 Z là đồng phân cùng nhóm chức của Y và liên hệ với Y theo
sơ đồ: Z → T → Y (mỗi mũi tên là một phản ứng) Tên thay thế của X, Z lần lượt là
A but-1-en, butan-1-ol B but-2-en, butan-1-ol.
C but-2-en, butan-2-ol D but-1-en, butan-2-ol.
Câu 33: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị
Trang 9Câu 34: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và FeO đến phản ứng hoàn toàn, thu đượcchất rắn Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau Phần một phản ứng tối đa với V lít dung dịch NaOH 1M Hòatan hết phần hai cần 3,5V lít dung dịch HCl 2M Hỗn hợp Y gồm
C Fe, FeO và Al2O3 D FeO, Al2O3, Fe và Al.
Câu 35: Thủy phân hoàn toàn y gam este đơn chức, mạch hở X bằng dung dịch NaOH, thu được z gam muối Biết X có tỉ khối hơi so với metan bằng 6,25 và y < z Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 36: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở phản ứng vừa đủ với a mol KOH, thu
được hai muối và b mol ancol (a > b) Hỗn hợp X gồm
A axit và este B hai este C axit và ancol D ancol và este.
Câu 37: Thiết bị như hình vẽ dưới đây.
không thể dùng để thực hiện thí nghiệm nào trong số các thí nghiệm sau:
C Điều chế N2 từ NH4NO2 D Điều chế O2 từ NaNO3
Câu 38: Cho y gam kim loại M vào dung dịch Fe2(SO4)3, sau phản ứng khối lượng phần dung dịch tăng
thêm y gam Kim loại M là
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai anđehit mạch hở Y và Z (là đồng đẳng kế tiếp, MY
< MZ), thu được 2,5a mol CO2 và 1,5a mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong X là
Câu 40: Cho các phát biểu sau về crom:
(a) Cấu hình electron của crom ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d44s2
(b) Crom có độ hoạt động hóa học yếu hơn sắt và kẽm
(c) Lưu huỳnh bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
(d) Khi thêm axit vào muối cromat, dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
(e) Cr(OH)3 tan trong dung dịch kiềm tạo thành hợp chất cromat
Số phát biểu đúng là
Trang 9/74 - Mã đề thi 301
Trang 11Mã Đề 301 Thời gian : 50 phút không tính thời gian phát đề Cho biết: Fe = 56, O = 16, N= 14, C = 12, Cu = 64, Cr = 52, H = 1, Ag = 108, Mg = 24, Na = 23, Cl = 35,5, P = 31, S = 32, Ba = 137, Al = 27, Li = 7, K = 39.
Câu 1: Hòa tan 5,4 gam Al trong dung dịch NaOH dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và
V lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 2: Trong các loại quặng sau, quặng nào chứa hàm lượng Fe nhiều nhất:
Câu 3: Nung natriaxetat với hỗn hợp NaOH và CaO (rắn ) là phương pháp điều chế khí nào sau đây trong
phòng thí nghiệm (khí này có nhiều trong bùn ở đáy ao) ?
A CH4 B C4H8 C C2H2 D C2H4
Câu 4: Hòa tan 23,2 gam Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được V
lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 5: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
Câu 6: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không xảy ra:
A Fe + FeCl3 →
B Fe(NO3)2 + AgNO3 →
C FeSO4 + H2S →
D Fe(NO3)2 + HCl →
Câu 7: Cho 4,6 gam một kim loại X tác dụng với nước dư thu được 2,24 lít H2 (ở đktc) Kim loại X là:
Câu 8: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường
(a) Sục khí NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3
(b) Sục CO2 vào dung dịch NaHCO3
Câu 10: Tính khối lượng gang thu được chứa 5% khối lượng C còn lại là Fe khi được sản xuất từ 160 tấn
quặng hematit đỏ Biết hiệu suất cả quá trình là 75%
A 88,421 tấn B 160 tấn C 112 tấn D 84 tấn
Câu 11: Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong số các kim loại sau?
Câu 12: Trong các chất sau, chất nào không thể tạo thành từ C bằng một phản ứng hóa học:
Câu 13: Trong công nghiệp để sản xuất Al bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy trong criolit Hai điện
cực trong sản xuất nhôm được làm bằng:
Câu 14: Tục ngữ có câu: “ Nước chảy đá mòn” trong đó về nghĩa đen phản ánh hiện tượng đá vôi bị hòa
tan khi gặp nước chảy Phản ứng hóa học nào sau đây có thể giải thích hiện tượng này?
Trang 12Câu 15: Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, đến phản ứng hoàn thu được 6,72 lít H2
Trang 13Câu 18: Có bao nhiêu đipeptit mà khi thủy phân hoàn toàn thu được hỗn hợp gly, ala
Câu 19: Polietilen được tạo ra bằng cách trùng hợp monome nào sau đây
A CH2=CH2 B CH2=CH-CH3 C H2N-(CH2)5COOH D C6H5CH=CH2
Câu 20: Aminoaxit X trong phân tử có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH Cho 15 gam X tác dụng với dung
dịch NaOH vừa đủ được 19,4 gam muối Tên viết tắt của X có thể là
Câu 21: Cho 3,0 gam axit axetic tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được số gam muối là
A 4,1g B 8,2g C 0,41g D 0,82g
Câu 22: Trieste của glixerol với chất nào sau đây là chất béo
A axit fomic B axit acrylic C axit axetic D axit oleic
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este X thu được 6,6 gam CO2 và 2,7 gam nước Số đồng phân cấutạo của X là
Câu 24: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành phân tử lớn gọi là
phản ứng
A trùng hợp B trùng ngưng C thủy phân D phân hủy.
Câu 25: Chất nào sau đây chứa nguyên tố N
A andehit đơn chức B Amin C axit cacboxylic D ankan.
Câu 26: Cho các phát biểu sau đây
(a) Metyl amin là chất khí, làm xanh quỳ tím ẩm
(b) Các đipeptit không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(c) Axit cacboxylic có liên kết hidro với nước
(d) Các chất béo có gốc axit béo không no thường là chất lỏng
Số phát biểu đúng là
Câu 27: Thủy phân este nào sau đây thì thu được hỗn hợp CH3OH và CH3OOH
A metyl axetat B metyl fomat C etyl axetat D metyl propionat.
Câu 28: Cho m gam glucozơ phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 21,6 gam Ag Giá trịcủa m là
Câu 29: Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 30: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra sản phẩm có màu đặc trưng là
Không phảnứng
ứng
Hòa tan Không phản
ứngAgNO3/NH3 Không tráng
gương
Có tránggương
Tráng gương Không phản
ứng
X, Y, Z, T lần lượt là
A CH3COOH, HCOOCH3 , glucozơ, phenol.
B CH3COOH, CH3COOCH3, glucozơ, CH3CHO
Trang 13/74 - Mã đề thi 303
Trang 140,5a
C HCOOH, HCOOCH3, fructozơ, phenol
D HCOOH, CH3COOH, glucozơ, phenol.
Câu 32: Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dãy gồm các chất
được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:
A (T), (Y), (X), (Z) B (X), (Z), (T), (Y) C (Y), (T), (X), (Z) D (Y), (T), (Z), (X)
Câu 33: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt
3 chất lỏng trên là
A dung dịch NaOH B dung dịch phenolphtalein
Câu 34: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, vớihiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y,sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của
Câu 36: Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?
A HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ
B Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn
C HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối
D HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng
Câu 37: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểudiễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
Câu 38: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, este Y và andehit Z Để đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol M cần
vừa đủ 26,88 lít oxi thu được 22,4 lít CO2 và 18 gam nước Các thể tích đo ở đktc Phần trăm theo số molcủa Z trong M bằng
Trang 14/74 - Mã đề thi 303 nAl(OH) 3
nNaOH
Trang 15Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân dung dịch AlCl3
(b) Điện phân dung dịch CuSO4
(c) Điện phân nóng chảy NaCl
(d) Cho luồng khí CO qua bột Al2O3 nung nóng
(e) Cho AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2
(f) Cho luồng khí NH3 qua CuO nung nóng
Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng tạo sản phẩm có chứa kim loại là:
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 31,8 gam hỗn hợp Na, Al4C3, CaC2 vào nước thu được 13,44 lít hỗn hợp khí X
( đktc) có tỷ khối so với H2 là 8,5 Cho X qua Ni nung nóng, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợpkhí Y Y làm mất màu tối đa m gam brom trong dung dịch Giá trị m là
HẾT
Trang 15/74 - Mã đề thi 303
Trang 16ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 – 2019
Môn: HÓA HỌC
Mã Đề 303 Thời gian : 50 phút không tính thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A Các loại thuốc Seduxen, Moocphin có khả năng gây nghiện cho con người
B Khí CO2 là nguyên nhân chính gây hiện tượng hiệu ứng nhà kính, làm trái đất nóng lên
C Lượng khí O 3 có trong không khí càng nhiều, càng có tác dụng làm cho không khí trong lành hơn.
D Khí thải ra khí quyển freon (chủ yếu là CFCl3, CF2Cl2) phá hủy tầng ozon.
Câu 4: Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x(M) thu được 42,75 gam kết tủa Thêm tiếp 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 94,2375 gam Giá trị của x là:
Câu 5: Oxit nào sau đây không bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?
Câu 6: Hỗn hợp X gồm etilen, axetilen và hiđro Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Mặt khác dẫn V lít X qua Ni nung nóng thu được 0,8V lít hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch brom dư thì có
32 gam brom đã phản ứng Biết các thể tích khí đều đo ở đktc Giá trị của V là
Câu 7: Hóa chất khi tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 cho đồng thời kết tủa và khí thoát ra là.
Câu 8: Chất X tác dụng với dung dịch HCl Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa Chất X là
Câu 9: α-amino axit X trong phân tử chứa một nhóm NH2, một nhóm COOH Cho 3,75 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối Công thức của X là
Câu 10: Để loại bỏ khí C2H2 có lẫn trong khí C2H4 Ta dẫn hổn hợp khí trên qua lượng dư dung dịch nào sau đây ?
A dung dịch KMnO4 B dung dịch Br2 C Dung dịch HCl D AgNO 3 /NH 3
Câu 11: : Khi dùng phễu chiết có thể tách riêng hai chất lỏng X và Y Xác định các chất X, Y tương ứngtrong hình vẽ?
A benzen và nước.
B Nước và đường gluccozơ.
Trang 16/74 - Mã đề thi 303
Trang 17C benzen và anilin
D ancol etylic và nước
Câu 12: Đun nóng este C6H5OCOCH3 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
Câu 13: Để khử ion Fe 3+ trong dung dịch Fe2(SO4)3 thành kim loại Fe ta dùng lượng dư kim loại nào sau đây?
Câu 14: Axit fomic (HCOOH) có trong nọc kiến, nọc ong, sâu róm Nếu không may bạn bị ong đốt thìnên bôi vào vết ong đốt loại chất nào là tốt nhất ?
Câu 16: Tơ nilon - 6,6 hay là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng hexametylen điamin với axit nào sau đây?
A axi ađipic B axit terephtalic C axit ω-aminocaproic D axit axetic
Câu 17: Chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất ?
Câu 18: Dẫn V lít (đktc) khí CO2 qua 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1,0 M thu được 11,82 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, đun nóng nước lọc lại thu được kết tủa nữa Hãy tính giá trị của V?
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 14,40 gam kim loại M (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 20: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 22: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X:
A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D CH 3 COOC 2 H 5
Câu 23: Cho 8,04 gam hỗn hợp hơi gồm CH3CHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 55,2 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là:
Câu 27: Xà phòng hóa 4,45 g chất béo trung tín A bằng lượng vừa đủ dung dịch KOH thu được 0,46 g glixerol và
m gam xà phòng Tính m?
Câu 28: Hợp chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom?
Trang 17/74 - Mã đề thi 303
Trang 18A fructozơ. B anilin C Phenol D Glucozơ.
Câu 29: Cho dung dịch NH3 đặc vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch màu xanh lam Công thức của X là
Câu 30: Cho 100 ml dung dịch FeCl3 1M tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3, thì khối lượng kết tủa thu được là?
Câu 31: Cho một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hoà tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra; dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng ( không tan trong axit mạnh) Loại quặng đó là
Câu 32: Hợp chất thơm C6 H 5 NH 2 không có tên gọi nào dưới đây ?
A Benzylamin. B Benzenamin C Phenylamin D Anilin.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Ở điều kiện thường metyl amin là chất khí, mùi khai, làm xanh quỳ ẩm.
B Anđêhit axetic không làm mất màu Br2 trong dung môi CCl4.
C Fomalin được dùng để ngâm xác động vật.
D Dung dịch chứa hổn hợp Glucozơ và Fructozơ không có khả năng làm mất màu dung dịch Br 2
Câu 34: Cho 6,72 gam Fe phản ứng với 125 ml dung dịch HNO3 3,2M, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5 ) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là
Câu 35: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH 0,1M vào 300 ml dung dịch hổn hợp gồm H2SO4 a mol/lít và Al2(SO4)3
b mol/lít Đồ thị dưới đây mô tả sự phụ thuộc của số mol kết tủa Al(OH)3 vào số mol NaOH đã dùng.
Tỉ số a/b gần với giá trị nào sau đây
Câu 38: Cho các phát biểu sau?
(a) H 2 O 2 vừa có khả năng thể hiện tính oxi hóa, vừa có khả năng thể hiện tính chất khử.
(b) Khí OF 2 được điều chế bằng cách cho O 2 phản ứng trực tiếp với F 2
(c) Dung dịch hổn hợp (CaF 2 + H 2 SO 4 loãng) có khả năng ăn mòn thủy tinh.
(d) Cho I 2 vào dung dịch hồ tinh bột đun nóng thu được dung dịch màu xanh.
(e) Trong hợp chất các halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7
Các phát biểu đúng là
A (a), (b), (c), B (a), (c), (d) C (b), (d), (e) D (a), (c).
Câu 39: Glucozơ phản ứng với chất nào dưới đây cho sản phẩm là axit gluconic?
A AgNO3/NH3, đun nóng B dung dịch nước Br 2 ở nhiệt độ thường.
C Cu(OH)2/OH- , đun nóng. D H2, xt Ni, đun nóng.
Trang 18/74 - Mã đề thi 303
Trang 19Câu 40: Ba dung dịch muối A, B, C thoả mãn:
- A tác dụng với B thì có khí thoát ra nhưng không xuất hiện kết tủa.
- B tác dụng với C thì xuất hiện kết tủa trắng nhưng không có khí thoát ra
- A tác dụng với C thì có khí thoát và xuất hiện kết tủa trắng.
A, B, C lần lượt là:
A (NH4)2CO3, H2SO4, Ba(OH)2. B (NH4)2CO3, Ba(HCO3)2, NaHSO4.
C NH 4 HCO 3 , NaHSO 4 , Ba(OH) 2 D NH4HCO3, Na2SO4, Ba(OH)2.
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 – 2019
Môn: HÓA HỌC
Mã Đề 305 Thời gian : 50 phút không tính thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56;
Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
………
Câu 1: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Protein D Fructozơ
Câu 2: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A thạch cao nung B thạch cao sống C vôi tôi D đá vôi.
Câu 3: Chất không phải axit béo là
A axit stearic B axit panmitic C axit axetic D axit oleic.
Câu 4: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa
m gam muối Giá trị của m là
Câu 5: Dẫn V lít khí CO (đktc) qua ống sứ nung nóng đựng lượng dư CuO Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối
lượng chất rắn giảm 3,2 gam Giá trị của V là
Câu 6: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhóm IIA là
A ns1 B ns 2 C ns2np1 D ns2np2
Câu 7: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
Câu 8: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
Câu 9: Metyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H3COOCH3.
Câu 10: Cho dãy các kim loại: Ca, Cr, Li, Cu Kim loại cứng nhất trong dãy là
Câu 11: Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
Câu 12: Cho 18 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu
được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 13: Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn giữa hai điện cực, thu được
A natri hiđroxit B clorua vôi C nước clo D nước Gia-ven.
Câu 14: Dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A vinyl axetat B saccarozơ C metanol D propan-1,3-điol.
Câu 15: Oxit nào sau đây thuộc loại oxit bazơ?
A.
Câu 16: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A màu vàng B màu tím C màu xanh lam D màu đen.
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam Mg bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí N2 (đktc, sản
phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Trang 19/4 – Mã đề thi 305
Trang 20Câu 18: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A anilin B axit glutamic C alanin D trimetylamin.
Câu 19: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
C thủy tinh hữu cơ D poli(vinyl clorua).
Câu 20: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 21: Cho 38,7 gam oleum H2SO4.2SO3 vào 100 gam dung dịch H2SO4 30%, thu được dung dịch X Nồng độ
phần trăm của H2SO4 trong X là
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn axetilen (xúc tác Ni) thu được etilen
(b) Phân tử toluen có chứa vòng benzen
(c) Etylen glicol và glixerol là đồng đẳng của nhau
(d) Anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
(e) Axit axetic hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Số phát biểu đúng là
Câu 23: Hỗn hợp X gồm metanol và etanol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được 0,672 lít CO2 (đktc) và 0,9
gam H2O Nếu đun nóng hỗn hợp X trên với H2SO4 đặc ở 140 C
o, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam ete Giá trị của m là
Câu 24: Chất nào sau đây là thành phần chính của thuốc chữa bệnh đau dạ dày?
A C2H5NH2 B NaHCO3 C NaOH D C6H12O6 (glucozơ).
Câu 25: Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
C CaCO3 → CaO + CO2 D Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O.
Câu 26: Dung dịch X gồm HCl 0,005M và H2SO4 0,0025M Giá trị pH của X là
Câu 27: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin Phát biểu nào sau đây sai?
A Có 3 chất làm mất màu nước brom B Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm.
C Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở D Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 28: Cho 0,02 mol amino axit X (trong phân tử có một nhóm -NH2) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch
NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 3,82 gam muối Công thức của X là
Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Ca vào dung dịch CuSO4
(b) Dẫn khí H2 qua Al2O3 nung nóng
(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO 3)2
(d) Cho Cr vào dung dịch KOH đặc, nóng
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 30: Hòa tan 9,2 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Zn và Al ( tỉ lệ mol 1: 1) vào 1 lít dung dịch Y chứa AgNO3
0,2M và Cu(NO3)2 0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là?
Câu 31: X1, X2, X3 là ba chất hữu cơ có phân tử khối tăng dần Khi cho cùng số mol mỗi chất tác dụng với dung
dịch AgNO3 trong NH3 dư thì đều thu được Ag và muối Y, Z Biết rằng:
(a) Lượng Ag sinh ra từ X1 gấp hai lần lượng Ag sinh ra từ X2 hoặc X3
(b) Y tác dụng với dung dịch NaOH hoặc HCl đều tạo khí vô cơ
Các chất X1, X2, X3 lần lượt là
Trang 20/4 – Mã đề thi 305
Trang 21Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau.
(1) Nhúng thanh Fe vào dd H3PO4 loãng , nóng tạo lớp màng photphat
(2) Phủ lên bề mặt thanh Fe một lớp sơn
(3) Nung nóng chảy thanh Fe với một lượng Cu để tạo ra một hợp kim mới
(4) Mạ một lớp Cr lên bề mặt thanh Fe
Những trường hợp mà trong đó sắt được bảo vệ là :
A (1), (2) , (4) B (2), (3) , (4) C (1), (3) , (4) D (1), (2) , (3)
Câu 34: Đạn rocket sử dụng H2N-(CH2)2-NH2 và N2O4 làm nhiên liệu Ở điều kiện nhiệt độ thích hợp, N2O4 oxi
hóa H2N(CH2)2NH2 tạo ra sản phẩm gồm CO2, N2, và hơi nước kèm theo tiếng nổ
Tổng các hệ số nguyên, tối giản của phản ứng trên là:
Câu 35: Limonel là chất hữu cơ có mùi thơm dịu được tách từ tinh dầu chanh và có công thức cấu tạo như sau:
Phân tử khối của limonel là
A.
Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] hoặc NaAlO2
(c) Cho dung dịch NaF vào dung dịch AgNO3
(d) Sục khí NH3 dư vào dung dịch CuCl2
(e) Cho hỗn hợp Al4C3 và CaC2 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư
(g) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A.
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 3,84 gam Cu trong dung dịch HNO3 dư, thu được hỗn hợp khí X gồm NO2 và NO
(không còn sản phẩm khử khác) Trộn X với V lít O2 (đktc) thu được hỗn hợp khí Y Cho Y tác dụng với H2O, thu được dung dịch Z, còn lại 0,25V lít O2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 38: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit mạch hở X, thu được 3 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala) và
1 mol valin (Val) Thủy phân không hoàn toàn X thu được hai đipeptit Gly-Ala, Ala-Gly và tripeptit Gly-Gly-Val
nhưng không thu được peptit nào sau đây?
A Gly-Gly-Gly B Gly-Val C Gly-Ala-Gly D Gly-Gly.
Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm Al và Cu tác dụng với dung dịch AgNO3 đến khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z chứa 2 muối Chất chắc chắn phản ứng hết là?
Câu 40: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm về NH3 (ban đầu trong bình chỉ có khí NH3, chậu thủy tinh chứa nước cất
có nhỏ vài giọt phenolphtalein):
Trang 21/74 - Mã đề thi 307
Trang 22Phát biểu nào sau đây sai?
A Thí nghiệm trên chứng tỏ NH3 tan nhiều trong nước và có tính bazơ.
B Nước phun vào bình do NH3 tan mạnh làm giảm áp suất trong bình.
C Hiện tượng xảy ra tương tự khi thay NH3 bằng CH3NH2.
D Nước phun vào trong bình chuyển từ không màu thành màu xanh.
- HẾT
Trang 22/74 - Mã đề thi 307
Trang 23ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 – 2019
Môn: HÓA HỌC
Mã Đề 307 Thời gian : 50 phút không tính thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
Câu 3: Trong hiện tượng ăn mòn điện hóa, xảy ra :
A Phản ứng thế B Phản ứng phân hủy C Phản ứng hóa hợp D Phản ứng oxi hóa - khử
Câu 4: Trong các chất sau: (1) saccarozơ, (2) glixerol, (3) axit fomic, (4) etyl axetat Số chất có thể hòa tan
Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 9: Bức xạ Mặt Trời chiếu xuống Trái Đất là những tia có bức sóng ngắn với năng lượng lớn nên dễ dàng
xuyên qua tầng khí quyển xuống bề mặt Trái Đất Tuy nhiên bức xạ của Trái Đất lại là các bức xạ có bức sóng dài và năng lượng thấp nên dễ dàng bị bầu khí quyển giữ lại gây “ Hiệu ứng nhà kính” làm tăng nhiệt độ bề mặt Trái Đất dẫn đến những hậu quả rất nghiêm trọng
Các khí gây ra hiệu ứng nhà kính gồm khí (X) , bụi, hơi nước, khí CH4, CFC… trong đó khí (X) là?
Trang 23/74 - Mã đề thi 307
Trang 24Câu 10: Cho dãy các chất: Glucozơ, xelulozơ, saccarozơ, mantozơ, metyl axetat, metylamin và axit fomic Số
chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 11: Để sát trùng cho các món ăn cần rau sống (salad, nộm, gỏi, rau trộn, ) em có thể ngâm trong dung dịch
NaCl ( nước muối) loãng từ 10 đến 15 phút Khả năng diệt trùng của dung dịch NaCl là do
A dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Na+ độc
B dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl-có tính độc
C dung dịch NaCl có tính oxi hoá mạnh nên diệt khuẩn
D vi khuẩn chết vì bị mất nước do thẩm thấu
Câu 12: Cho 3,36 lít C2H2 ( đktc ) đi qua dung dịch HgSO4 ở 800 C thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ X ( hiệu suất 60% ) Cho hỗn hợp sản phẩm X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 ( đun nóng ), thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A
Câu 13: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất :
Câu 14: Trong thực tế, tại những vùng núi đá vôi, sự hòa tan của CaCO3, MgCO3 … với HNO3 tạo ra lượng lớn
muối cung cấp nguyên tố N cho sự phát triển của cây trồng Tuy nhiên nước tại những vùng núi đá vôi thường lànước cứng vì có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+ Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu người ta có thể dùng
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn m gam sắt bằng dung dịch H2SO4 loãng ( dư) thu được 3,36 lít khí ( đktc) Giá trị của
Câu 17: Cho sơ đồ điều chế axit clohiđric trong phòng thí nghiệm như sau:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Để thu được HCl người ta đun nóng dung dịch hỗn hợp NaCl và H2SO4 loãng.
B Để xử lý HCl thoát ra gây ô nhiễm môi trường, ta dùng bông tẩm dung dịch NaNO3.
C Sơ đồ trên không thể dùng để điều chế HBr, HI.
D Không được sử dụng H2SO4 đặc vì nếu dùng H2SO4 đặc thì sản phẩm tạo thành là Cl2.
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 8,975 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng,
sau phản ứng thu được V lít H2 (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 32,975 gam muối khan Giátrị của V là
Câu 19: Dãy gồm các kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
A Al, Na, Ca B Mg, Sr, Ag C Be, Na, Cr D K, Zn, Ba
Câu 20: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi
Câu 23: Cho dãy các chất : axi acrylic, axit axetic, triolein, vinyl clorua, axetanđehit, stiren, toluen, vinyl
axetilen, phenol, anilin Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom ở điều kiện thường là
Trang 24/74 - Mã đề thi 307
Trang 25Câu 24: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
Câu 25: Cho dãy các dung dịch : HCOOH, C2H5NH2, NH3, C6H5OH ( phenol ), C6H5NH2 ( anilin ) Số dung dịch
làm đổi màu quỳ tím là
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X ( chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí
O2 ( ở đktc) thu được 6,72 lít CO2 ( ở đktc) và 3,6 gam H2O Giá trị của V là
Câu 29: Cho 2,16 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được 0,896 lít khí NO ( đktc ) và dung dịch
X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
Câu 30: Vitamin C có nhiều trong các loại rau quả tươi nhưcam, chanh, quýt… Vitamin C hỗ trợ chữa các bênhnhư: Hen suyễn, Xơ vữa động mạch, Rối loạn miễn dịch, Ung thư,Đục thủy tinh thể, Cảm cúm, Lành vết thương,Loạn sản đốt sống cổ,Bệnh mạch vành, Đái tháo đường, Chàm, Mệt mỏi, Bệnh túi mật, Viêm lợi răng, Chấn thương thể thao, Viêm gan,Tăng huyết áp, Phát ban, Vô sinh, Nhiễm trùng, Thoái hóa võng mạc, Mãn kinh, Viêm xương khớp, Bệnh Parkinson,Loét dạ dày… Công thức cấu tạo của Vitamin C như sau
Phân tử khối của Vitamin C là?
Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau:
a Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
b Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4
c Cho hỗn hợp NaHSO4 vào NaHCO3 ( tỉ lệ mol 1:1 ) vào nước
d Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 ( tỉ lệ mol 1:1 ) vào dung dịch HCl dư
e Sục khí NO2 vào dung dịch KOH
f Dung dịch AgNO3 tác dụng với FeCl2 ( tỉ lệ mol 3:1 )
Sau khi các pản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có 2 muối là
Câu 32: Cho từ từ dung dịch HCl loãng vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])
Sự phụ thuộc của số mol kết tủa thu được vào số mol HCl được biểu diễn theo đồ thị sau:
Giá trị của y là
Câu 33: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
Câu 34: Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hidrocacbon?
Trang 25/74 - Mã đề thi 307
Trang 26A CH4 B C2H5Cl C C2H5OH D C2H5COOH.
Trang 26/74 - Mã đề thi 307
Trang 27Câu 35: Cho 12,9 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 vào 400 ml dung dịch KOH 1M, đun nóng Sau phản ứng
hoàn toàn thu được dung dịch Y và thấy thoát ra 3,36 lít H2 (đktc) Thêm 300 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y, thu được kết tủa có khối lượng là
Câu 36: Hòa tan 5,4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúc phản ứng
thu được m gam rắn Giá trị của m là
Câu 37: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch NaOH 1M ( vừa đủ), thu
được muối hữu cơ Y và 4,6 gam ancol Z Tên gọi của X là
A etyl propionat B etyl fomat C propyl axetat D etyl axetat
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 10,24 gam hỗn hợp A gồm một axit no, đơn chức, mạch hở và một ancol no, đơn
chức mạch hở thu được 9,408 lít CO2 (đktc) và 9,36 gam H2O Nếu lấy 5,12 gam A trên thực hiện phản ứng este hóa với hiệu suất 75% thì thu được m gam este Giá trị gần đúng nhất của m là
Câu 39: Cho phản ứng sau: C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + KOH + MnO2.
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng trên là
A.
Câu 40: Hòa tan hết 3,54 gam hỗn hợp gồm Al và Mg có tỷ lệ mol tương ứng là 3:4 trong dung dịch X chứa hỗn
hợp axit HNO3 và HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa muối và 2,24 lít hỗn hợp khí gồm H2, NO2 và NO với tỉ lệ mol tương ứng là 2:1:7 Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Trang 27/4 - Mã đề thi 501
Trang 28ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 – 2019
Môn: HÓA HỌC
Mã Đề 309 Thời gian : 50 phút không tính thời gian phát đề
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14;
O = 16;Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56;Cu = 64; Zn = 65;
Câu 3: Cho phenol tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thích hợp, sau phản ứng thu được sản phẩm gồm :
Câu 4: Vinyl axetat là hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo là:
Câu 5: Để hòa tan hoàn toàn m gam bột Fe2O3 cần dùng vừa đủ 300ml dung dịch HCl 1M Sau phản ứng thu
được dung dịch Y Tính giá trị của m?
Câu 6: Tốc độ phản ứng thường được xác định bằng độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng
hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian Xét phản ứng :
Câu 7: Đun nóng 0,1 mol tripeptit X có cấu trúc là Ala – gly – glu trong dung dịch NaOH lấy dư đến khi phản
ứng hoàn toàn thì khối lượng muối thu được là:
Câu 8: Cho phương trình phản ứng: aCu + bHNO3 →
cCu(NO3)2 + dNO2 ↑
+ eH2Oa,b,c,d,e là những số nguyên tối giản Tổng hệ số (a+b) là:
Câu 9: Để phân biệt dung dịch NaCl với dung dịch NaNO3 người ta dùng dung dịch nào dưới đây:
Câu 10: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 11: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
Trang 28/4 - Mã đề thi 501
Trang 29A nhiệt phân CaCl2 B điện phân CaCl2 nóng chảy.
C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân dung dịch CaCl2
Câu 12: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Câu 13: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448
lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của m là
Câu 15: Cho hỗn hợp 2 kim loại Fe và Mg tác dụng với dung dịch chứa hỗn hợp Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn chứa một kim loại và dung dịch chứa 2 muối Hai muối và kim loại thu được là?
A Mg(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu B Mg(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu
C Mg(NO3)2; Cu(NO3)2; Fe D Mg(NO3)2; Fe(NO3)2; Fe
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn m gam tripanmitin cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1,2M Sau phản ứng
thu được dung dịch Y Tính giá trị của m?
Câu 17: Hợp chất dùng để sản xuất tơ axetat là:
Câu 18: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:
Câu 21: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung
dịch nào sau đây?
Câu 22: Cho m gam axit CH3COOH tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng thu được
dung dịch Y Tính giá trị của m?
Câu 23: Thực hiện lên men glucozơ trong điều kiện thích hợp thu được CO2 và chất nào sau đây:
Câu 24: Cacbohiđrat nào sau đây không bị thủy phân:
Câu 25: Dung dich chứa chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh:
Câu 26 Cho các cân bằng hoá học:
Câu 27: Cho 3,38 gam một oleum X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư sau khi kết thúc phản ứng thu được 9,32
gam kết tủa X có công thức là:
A H2SO4.2H2O B.H2SO4.3SO3 C.H2SO4.3H2O D.H2SO4.2SO3
Trang 29/4 - Mã đề thi 501
Trang 30Dd HCl đặc Eclen sạch để thu khí Clo
MnO2
Câu 28: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất
rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng
Câu 29: Dự án luyện nhôm Đắk Nông là dự án luyện nhôm đầu tiên của Việt Nam và do một doanh nghiệp tư
nhân trong nước trực tiếp đầu tư nên có vai trò rất quan trọng không chỉ với sự phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh Đắk Nông, mà còn với cả nước nói chung Hãy cho biết nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là nguyên liệu nào sau đây :
A quặng manhetit B quặng pirit C quặng đôlômit D quặng boxit
Câu 30: Cho từ từ dung dịch NaOH 1,5M phản ứng với 1 lít dung dịch Al(NO3)3 Khối lượng kết tủa thu được có
quan hệ với thể tích dung dịch NaOH như hình vẽ:
Nồng độ dung dịch NaNO3 và NaAlO2 sau phản ứng có giá trị gần đúng lần lượt là:
A 0,291; 0,123 B 0,213; 0,146 C 0,242; 0,048 D 0,296; 0,048
Câu 31: Cho Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:
Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Khí Clo thu được trong bình eclen là khí Clo khô
B Dung dịch H2SO4 đặc có vai trò hút nước, dung dịch NaCl có tác dụng giữ lại HCl khí
C Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3
D Thay đổi vị trí của bình đựng dd NaCl và dd H2SO4 đặc cho nhau không làm ảnh hưởng đến thành phần khí clo thu được ở bình eclen
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Mg bằng dung dịch HNO3 dư sau phản ứng thu
được 4,48 lít hỗn hợp gồm hai khí NO và NO2 (ở đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 17 và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư không thấy có khí thoát ra Phần trăm khôi lượng Al có trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 33: Hỗn hợp gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác, đun nóng được hỗn
hợp Y Dẫn Y qua nước brom thấy bình nước brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lit hỗn hợp khí (đktc), có tỉ khối so vớihidro là 8 Thể tích khí O2 (đktc) vừa đủ để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
Trang 30/4 - Mã đề thi 501
Trang 31Câu 34 : Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M
và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của
Câu 36: Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để K2Cr2O7
tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là
A Màu đỏ da cam và màu vàng chanh B Màu vàng chanh và màu đỏ da cam
C Màu nâu đỏ và màu vàng chanh D Màu vàng chanh và màu nâu đỏ
Câu 37 Hòa tan hoàn toàn 0,10 mol FeS2 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được khí NO2 và dung dịch X
Xác định số mol HNO3 đã phản ứng Biết rằng Fe và S trong FeS2 bị oxi hóa đến số oxi hóa cao nhất
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag
(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
Số phát biểu đúng là
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 30,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3, sau phản ứng hoàn toàn
thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127gam hỗn hợp muối Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là :
Câu 40: Làm thí nghiệm như hình vẽ:
Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm khi cho dư glixerol, lắc đều là gì?
A kết tủa tan, tạo dung dịch có màu xanh lam
B không có hiện tượng gì
C kết tủa vẫn còn, dung dịch có màu trong suốt
D kết tủa không tan, dung dịch có màu xanh
Trang 31/4 - Mã đề thi 501
Trang 32MÃ ĐỀ 401
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 – 2019
Môn thi: HÓA HỌCThời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh: ………
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137
Câu 1: Thí nghiệm về tính tan của khí hiđro clorua trong nước như hình
vẽ bên, trong bình ban đầu chứa đầy khí hiđro clorua, chậu thủy tinh
đựng nước có nhỏ vài giọt quỳ tím Hiện tượng quan sát được là
A nước phun vào bình, có màu tím B nước phun vào bình, chuyển sang màu xanh.
C nước phun vào bình, không có màu D nước phun vào bình, chuyển sang màu đỏ.
Câu 2: Chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các chất sau?
A CH2(NH2)COOH B CH3CH2OH C CH3CH2NH2 D CH3COOCH3.
Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol pent-1-en và 0,1 mol ancol anlylic (CH2=CH-CH2-OH) tác dụng với lượng
dư Br2 trong dung dịch, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có x mol Br2 đã tham gia phản ứng Giá trịcủa x là
Câu 4: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 5: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon thì tạo thành hợp chất mới là
Trang 32/4 - Mã đề thi 501
Trang 33Câu 6 Methadone (có công thức cấu tạo như hình vẽ) là một loại chất gây nghiện nhưng “nhẹ” hơn các
loại ma túy thông thường và dễ kiểm soát hơn nên được dùng trong cai nghiện ma túy Công thức phân
tử của methadone là
A.C17H22NO B.C21H29NO C.C21H27NO D.C17H27NO
Câu 7: Cho 0,1 mol anđehit fomic tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 8: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra V lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử
duy nhất của N+5) Giá trị của V là
Câu 9: Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A 2KNO3
o t
→
o t
→
CaO + CO2
C Cu(OH)2
o t
→
o t
→
NaOH + CO2
Câu 10: Cho dãy chuyển hóa sau: Cr
o +X t
Câu 11: Cho sơ đồ sau: cacbohiđrat X
2 Cu(OH) / OH−+
dung dịch xanh lam
0 t
→
kết tủa đỏ gạch Chất X
không thể là chất nào sau đây?
Câu 12: Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Chất X là chất nào sau đây?
Câu 13: Cho các kim loại: Ba, Na, K, Be Số kim loại tác dụng được với nước ở điều kiện thường là
Câu 14: Hiđrocacbon X là chất khí ở điều kiện thường Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được m gam nước.
Công thức phân tử của X là
Câu 15: Quặng boxit có thành phần chính là
Câu 16: Một trong những nguyên nhân chính gây ra sự suy giảm tầng ozon là do
A sự tăng nồng độ khí CO2 B mưa axit.
C hợp chất CFC (freon) D quá trình sản xuất gang thép.
Câu 17: Nhận xét nào không đúng về nước cứng?
A Nước cứng tạm thời chứa các anion: SO42- và Cl-
B Dùng Na2CO3 có thể làm mất tính cứng tạm thời và vĩnh cửu của nước cứng.
C Nước cứng tạo cặn đáy ấm đun nước, nồi hơi.
D Nước cứng làm giảm khả năng giặt rửa của xà phòng.
Trang 33/4 - Mã đề thi 501
Trang 34Câu 18: Cho từng chất rắn: FeCl3, FeO, FeS, Fe(OH)3, Fe3O4, FeCO3, Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với dung dịch
H2SO4 loãng Số trường hợp xảy ra phản ứng là
Câu 19: Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC:
N2O5 → N2O4 + 12O2Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M Tốc độ trung bình của phản ứng tínhtheo N2O5 là
A Fe, CuO, Mg B FeO, CuO, Mg C FeO, Cu, Mg D Fe, Cu, MgO.
Câu 21: Để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện thì dùng kim loại nào sau đây làm
chất khử?
Câu 22: Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol metylic B etylen glicol C ancol etylic D glixerol.
Câu 23: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng; (b) Cho lá Cuvào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3; (c) Cho lá Zn vào dung dịch HCl; (d) Để miếng gang ngoài không khí
ẩm Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 24: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome
nào sau đây?
Câu 25: Cho 6,05 gam hỗn hợp X gồm Fe và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl loãng (dư), thu được 0,1
mol khí H2 Khối lượng của Fe trong 6,05 gam X là
Câu 26: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng
được với dung dịch NaOH là
Câu 27: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3
đặc, nguội là:
A Cu, Pb, Ag B Cu, Fe, Al C Fe, Mg, Al D Fe, Al, Cr.
Câu 28: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
C3H4O2 + NaOH → X + Y
X + H2SO4 loãng → Z + TBiết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:
Câu 29: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của
Câu 31: Cho hơi nước qua m gam than nung đỏ đến khi than phản ứng hết thu được hỗn hợp khí X gồm CO, CO2
và H2 Cho X qua CuO dư, nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn Y có khối lượng giảm 1,6 gam so với lượngCuO ban đầu Giá trị của m là
Trang 34/4 - Mã đề thi 501
Trang 35Câu 32: Khi thủy phân một triglixerit X, thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic và axit stearic Thể
tích khí O2 (đktc) cần dùng vừa đủ để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là
A 17,472 lít B 20,160 lít C 15,680 lít D 16,128 lít.
Câu 33: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Al, Cr tác dụng hết với lượng dư khí Cl2, thu được (m + 31,95) gam
muối Mặt khác, cũng cho m gam X tan hết trong dung dịch HCl dư, thu được 7,84 lít khí H2 (đktc) Phần trăm sốmol của Al trong X là
Câu 34: Hòa tan 8,6 gam hỗn hợp kim loại K và Al vào nước, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít
khí (đktc) và m gam chất không tan Giá trị của m là
Câu 35: Cho m gam Fe tác dụng với khí O2, sau một thời gian thu được 9,6 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe2O3,
FeO và Fe Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam X trong 200 ml dung dịch HNO3 3M (dư) đun nóng, thu được dung dịch
Y và V lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho 175 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch Y, sau khicác phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,7 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 36: Cho dãy chuyển hóa sau: Phenol
X +
→
Phenyl axetat
o +NaOH(d ) t
→
Y (hợp chất thơm)Hai chất X,Y trong sơ đồ trên lần lượt là:
A anhiđrit axetic, phenol B anhiđrit axetic, natri phenolat
C axit axetic, natri phenolat D axit axetic, phenol.
Câu 37: Cho khí CO dư đi qua 24 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 và MgO nung nóng, thu được m gam chất rắn Y
và hỗn hợp khí Z Dẫn từ từ toàn bộ khí Z vào 0,2 lít dung dịch gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M, thu được 29,55 gam
kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38: Đun nóng hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được hỗn hợp gồm 3 ete Đốtcháy một trong 3 ete thu được khí cacbonic và hơi nước có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 Hai ancol trong X là
A
metanol và etanol B propan-1-ol và propan-2-ol.
C propan-1-ol và but-3-en-1-ol D prop-2-en-1-ol và butan-1-ol.
Câu 39: Cho 7,84 gam Fe vào 200 ml dung dịch chứa HCl 1,5M và HNO3 0,5M, thấy thoát ra khí NO (khí duy
nhất) và thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thu được m gam chất rắn Biết NO làsản phẩm khử duy nhất của NO3- Giá trị của m là
Trang 36MÃ Đ 403 Ề
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 – 2019
Môn thi: HÓA HỌCThời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh: ………
Cho bi t kh i lế ố ượng nguyên t (theo đvU) c a các nguử ủ yên tử:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Br =80; I=127;Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137, He = 4; Li = 7; Sr = 88; P = 31; F =19; Pb=207
Câu 1: Cho hỗn hợp A gồm 0,01 mol HCHO và 0,02 mol CH3CHO vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư đun
nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng Ag thu được là
Câu 2: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Trang 37Câu 3: Cho các dung dịch amino axit sau: alanin, lysin, axit glutamic, valin, glyxin Số dung dịch làm đổi màu quỳ
Câu 6: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch nước brom?
Câu 7: Muốn điều chế kim loại kiềm thổ người ta dùng phương pháp gì ?
Câu 8: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo (xà phòng) và
Câu 9: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,68 gam chất béo trung tính cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Câu 10: Để trung hoà 10,6 gam hỗn hợp HCOOH, CH3COOH có tỉ lệ số mol 1:1 cần dùng V lít dung
dịch NaOH 1M, Ba(OH)2 0,5M Vậy giá trị của V là
Câu 11: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử ?
Câu 12: Anion X2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6 Bản chất liên kết giữa X với hiđro là
Câu 13: Biết Fe có Z = 26 Cấu hình electron nào là của ion Fe2+ ?
A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p63d6
C 1s22s22p63s23p63d44s2 D 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 14: Ứng dụng không phải của kim loại kiềm là
A Dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
B Dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ
C Dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân
D Điều chế kim loại hoạt động yếu hơn bằng phương pháp nhiệt luyện
Câu 15: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
Câu 16: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường là
Câu 17: Trùng hợp m tấn etilen thu được 1,2 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 75% Giá trị của m là
Câu 18: Trong đời sống, người ta thường sử dụng một loại máy dùng để "khử độc" cho rau, hoa quả hoặc thịt cá
trước khi sử dụng Chất nào sau đây có tác dụng đó mà do loại máy trên tạo ra?
Câu 19: Đipeptit X có công thức H2NCH2CONHCH(CH3)COOH Tên gọi của X là
Câu 20: Công thức chung của phenol đơn chức là
Câu 21: Cho hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:
Trang 37/4 - Mã đề thi 501