1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG ôn THI THPT QUỐC GIA PHẦN KIM LOẠI 12

143 141 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 143
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phần kim loại 12 chiếm khoảng 35% kiến thức thi trung học phổ thông quốc gia năm nay. Vì vậy đây là toàn bộ phần kiến thức vô cơ quan trọng mà bất kì học sinh nào cũng cần nắm vững trước khi thi quốc gia. Tất cả các dạng toán thường gặp và lý thuyết phần kim loại sẽ giúp các bạn lấy được điểm phần kim loại.

Trang 1

1

ĐỀ CƯƠNG MÔN HÓA

KHÔI 12 – VÔ CƠ CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Bài 17: VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BTH VÀ CẤU TẠO KIM LOẠI

A – KIẾN THỨC

I VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

Trong bảng tuần hoàn, kim loại gồm:

- Các nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm:

………

………

- Và tất cả các nguyên tố nhóm:………

→ Kim loại tập trung ở phía dưới và bên trái của bảng tuần hoàn

II CẤU TẠO NGUYÊN TỬ KIM LOẠI

- Nguyên tử kim loại có ít e ở lớp ngoài cùng, thường từ … đến …… electron

- Bán kính nguyên tử … và điện tích hạt nhân……… so với các phi kim trong cùng chu kì

- Năng lượng ion hóa …… và độ âm điện …… so với các phi kim cùng chu kỳ

III MẠNG TINH THỂ KIM LOẠI

1 Mạng tinh thể kim loại

- Trạng thái: Ở nhiệt độ thường trừ ………….ở trạng thái lỏng, còn các kim loại khác ở thể…………

- Phần lớn có cấu tạo đặc khít Kim loại thường tồn tại dưới 3 kiểu mạng là: lập phương (74%), lập phương ……… (68%) và ……….(74%)

- Nút mạng là các cation ………hoặc ……… dao động xung quanh vị trí nhất định

- Giữa các nút mạng là rất nhiều các e hóa trị có thể chuyển động tương đối tự do

2 Liên kết kim loại

Liên kết kim loại là liên kết sinh ra do………

BÀI 18: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

I TÍNH CHÂT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI

1 Các tính chất vật lí chung

- Kim loại có tính chất vật lí chung là………;………;………;……… + Kim loại dẫn điện tốt nhất là……, sau đó đến……… Kim loại nào dẫn điện tốt thì dẫn nhiệt cũng tốt

- Các tính chất vật lí chung này là do các……… có trong mạng tinh thể kim loại gây ra

2 Một số tính chất vật lí khác

a Khối lượng riêng: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là…… (0,5g/cm3) và cao nhất

là……… (22,6g/cm3

) Nếu:

+ Nếu d < 5: kim loại ……… …

+ Nếu d > 5: kim loại ……….……

b Nhiệt độ nóng chảy: Thấp nhất là kim loại ……… (-390C) và cao nhất là……… (34100C )

c Tính cứng: Kim loại mềm nhất là……… Cứng nhất là…………(có thể cắt được kính)

c Với lưu huỳnh

Nhiều kim loại có thể khử lưu huỳnh từ số oxi hóa ……xuống số oxi hóa……

Trang 2

2

VD : Fe + S

0

t

 ………

2 Tác dụng với dung dịch axit a Với các dung dịch axit HCl, H 2 SO 4 loãng, H 3 PO 4 (H + )( axit loại 1) Chỉ kim loại đứng trước……… mới có phản ứng → ………… (trong đó kim loại chỉ đạt đến số oxi hóa thấp) + và khí………

VD: Fe + H2SO4 loãng →………

Chú ý: Na, K, Ba, Ca… khi cho vào dung dịch axit thì phản ứng với H+(axit) trước, nếu dư thì phản ứng với H2O b Tác dụng với dung dịch các axit có tính oxi hóa mạnh HNO 3 , H 2 SO 4 đặc nóng( axit loại 2) - Hầu hết các kim loại đều có phản ứng (trừ Au, Pt) → muối (kim loại bị đưa lên số oxi hóa cao nhất) + H2O + Sản phẩm khử

VD: Cu + HNO3(loãng) →………

Cu + H2SO4(đặc) t0 ………

- Ba kim loại:……… thụ động với H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội 3 Tác dụng với nước a Ở nhiệt độ thường - Chỉ các kim loại: Li, K, Na, Ba, Ca phản ứng với nước→ kiềm + và khí………

- Phản ứng tổng quát: 2M + 2nH2O → 2M(OH)n + nH2 VD: ………

b Phản ứng ở nhiệt độ cao - Nhiều kim loại(Mn, Zn, Cr, Fe…) tác dụng với nước ở nhiệt độ cao→ oxit kim loại + H2 VD: Fe + H2O 0 570 C   ………+………

Fe + H2O 0 570 C  ……….+………

4 Tác dụng với dung dịch muối

- Với Na, K, Ca và Ba phản ứng với nước trước sau đó dung dịch kiềm tạo thành sẽ phản ứng với muối VD: Cho Na vào dung dịch CuCl2 Các phản ứng xảy ra:

Trang 3

2 So sánh tính chất của các cặp oxi hóa – khử

VD: So sánh tính chất của hai cặp oxi hóa – khử Cu2+/Cu và Ag+/Ag

→ Ion có tính oxi hóa mạnh hơn ion

→ Kim loại có tính khử mạnh hơn kim loại

3 Dãy thế điện cực chuẩn của kim loại

+ Điện cực: một hệ gồm kim loại nhúng trong dung dịch chứa ion kim loại đó điện cực

VD: thanh Cu nhúng trong dd CuSO4 điện cực Cu

 Mỗi điện cực là một cặp oxi hóa/ khử của kim loại

+ Pin điện hóa: Là một hệ gồm 2 điện cực được nối với nhau bằng ………

(chứa……… ……….)

- Ở anot( cực ……… ) luôn xảy ra sự ………( sự nhường e) : M  Mn+ + ne

- Ở catot( cực ………… ) luôn xảy ra sự………( sự nhận e ) Mn+ + ne M

+ Suất điện động của pin điện hóa : là hiệu điện thế lớn nhất giữa hai điện cực Epin = E(+) – E(-)

- Nếu nồng độ các ion kim loại ở các điện cực = 1M khi đó suất điện động được gọi là suất điện động chuẩn

Câu 1 Chọn câu trả lời đúng nhất: Tính chất hoá học đăc trưng của kim loại là :

C Dễ nhường electron để tạo thành cation D Dễ nhận electron để trở thành ion kim loại

Câu 2 Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất :

Trang 4

4

A Lực hút tĩnh điện giữa các in dương kim loại

B Lực hút tĩnh giữa điện các phần tử mang điện : ion dương và ion âm

C Lực hút tĩnh điện giữa ion dương kim loại vaới các electron của từng nguyên tử

D Các electron tự do gắn các nguyên tử on hoá lại với nhau

Câu 5 Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim, là do :

A Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể

B Kim loại có bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân bé C Các electron tự do trong kim loại gây ra

D Kim loại có tỉ khối lớn Câu 6 Nhóm kim loại nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl và H2SO4 loãng A Al, Fe, Hg B Mg, Sn, Ni C Zn, C, Ca D Na, Al, Ag Câu 7 Kim loại M (1 trong 4 kim loại sau : Al, Fe, Na, Ca ) M tan trong dd HCl cho ra muối A M tác dụng với Cl2 cho muối B Nếu cho M vào dd muối B ta thu được dd muối A A Na B Ca C Fe D Al Câu 8 Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra? A Ánh kim B Tính dẻo C Tính cứng D Tính dẫn điện và nhiệt Câu 9 Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây là không đúng? A Dẫn điện và nhiệt Ag > Cu > Al > Fe B Tỉ khối Li < Fe < Os C Nhiệt độ nóng chảy Hg < Al < W D Tính cứng Cs < Fe < Al  Cu < Cr Câu 10 Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì: A Ngtử kl thường có 5, 6, 7 e lớp ngoài cùng B Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ C Kim loại có xu hướng nhận thêm e để đạt đến cấu trúc bền

D Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn Câu 11 Kim loại nào dưới đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường? A Na B Ba C Ca D Al Câu 12 Kim loại nào dưới đây có thể tan trong dung dịch HCl? A Sn B Cu C Ag D Hg BÀI TẬP DẠNG 1: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM Câu 1 Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3? A 21,3 gam B 12,3 gam C 13,2 gam D 23,1 gam

Câu 2: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam Khối lượng Al đã phản ứng là A 1,08 gam B 2,16 gam C 1,62 gam D 3,24 gam

Câu 3 Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl2? A 12,4 gam B 12,8 gam C 6,4 gam D 25,6 gam

Câu 4 Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi Nung nóng bình 1 thời gian cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2,12 gam Giá trị m đã dùng là: A 1,2 gam B 0,2 gam C 0,1 gam D 1,0 gam

Câu 5: Đốt 1 lượng nhôm(Al) trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc) Khối lượng nhôm đã dùng là

Trang 5

5

DẠNG 2: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT

Câu 1: Cho 5,4 gam kim loại nhôm vào dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2(đktc) Giá trị của V là? A 4,48 B 6,72 C 13,44 D.11,2

Câu 2: Cho m gam sắt tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc) Tính m A 11,2 B 5,60 C 8,40 D 6,72

Câu 3: Cho m gam Zn vào dung dịch H2SO4 dư sau phản ứng thu được 6,72 lít khí(đktc) Khối lượng muối thu được là? A 48,00 gam B 24,15 gam C 48,30 gam D.32,20 gam

Câu 4: Cho 2,7 gam nhôm vào 500 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l Sau phản ứng thu được V lít khí(đktc) Giá trị của a và V lần lượt là? A 0,6 và 6,72 B 0,3 và 3,36 C 0,6 và 3,36 D 0,3 và 6,72

Câu 5: Cho 5,6 gam sắt vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được V lít khí(đktc) Tính khối lượng muối thu được và giá trị của V A 16,25g và 2,24 B 12,70g và 3,36 C 16,25g và 3,36 D 12,70g và 2,24

Trang 6

6

Câu 6: Cho 9,75 gam Zn vào 500ml dung dịch H2SO4 0,24M Sau phản ứng thu được V lít khí(đktc) Tính V

Câu 7: Cho 11,2 gam Fe vào 500ml dung dịch H2SO4 0,41M Sau phản ứng thu được dung dịch X Tính pH của dung dịch X A 4,699 B 1,699 C 2,000 D 2,301

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 11 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 8,96 lít khí H2(đktc) Tổng khối lượng muối thu được trong dung dịch sau phản ứng là? A 43,9 gam B 93,4 gam C 39,4 gam D 34,9 gam

Câu 9: Cho 15,2 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu và Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2(đktc) Khối lượng muối thu được trong dung dịch sau phản ứng là? A 22,4 gam B 16,0 gam C 24,8 gam D 15,2 gam

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 13,9 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 7,84 lít khí H2(đktc) Khối lượng muối thu được trong dung dịch sau phản ứng là? A 48,2 gam B 44,8 gam C 36,3 gam D 47,5 gam

Câu 11: Thể tích khí NO2 thu được (đkc) khi hoà tan hoàn toàn 0,3 mol Cu trong lượng dư HNO3 đặc là: A 3,36 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 13,44 lít

Câu 12: Cho 2,7 gam nhôm vào dung dịch HNO3 dư Sau phản ứng thu được V lít khí NO(đktc) Tính V A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 13: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí NO(đktc) Giá trị của m là A 5,6 B 11,2 C 6,72 D 8,4

Câu 14: Cho m gam Cu vào dung dịch HNO3 dư Sau phản ứng thu được 0,896 lít khí NO(đktc) Giá trị của m là A 3,85 B 3,84 C 38,4 D 34,8

Trang 7

7

Câu 15: Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và CuO(tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HNO3 loãng dư Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí NO(đktc) Giá trị của m là A 5,6 B 13,6 C 8,0 D 16,3

Câu 16: Cho m gam Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí SO2(đktc) Giá trị của m là A 5,6 B 11,2 C 6,72 D 8,4

Câu 17: Cho m gam Cu vào dung dịch H2SO4 đặc nóng Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí SO2(đktc) Khối lượng muối thu được sau phản ứng là A 55,7g B 75,5g C 48,0g D 84,0g

Câu 18: Cho 15,35 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội dư Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí NO(đktc) Khối lượng của sắt trong hỗn hợp là A 5,6 B 11,2 C 6,72 D 8,4

Câu 19: Cho 13,9 gam hỗn hợp gồm Fe và Al vào dung dịch H2SO4 đặc nguội Sau phản ứng thu được V lít khí SO2(đktc) Giá trị của V là A 3,36 lít B 7,84 lít C 0,00 lít D 10,08 lít

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 7,5g hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HNO3 dư thu được 1,568 lít(đktc) khí N2(sản phẩm khử duy nhất) Tính khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng? A 90,5g B 95,0g C 59,0g D 50,9g

KHẢ NĂNG TẠO MUỐI AMONI

Trang 8

8

Câu 21: Cho 1,68g bột Mg tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch HNO3 aM thu được dung dịch Y và 0,448 lít khí NO duy nhất(đktc) Khi cô cạn Y được m gam muối khan Giá trị của a và m lần lượt là A 0,16 và 10,36 B 0,36 và 11,16 C 0,16 và 11,16 D 0,36 và 10,36

Câu 22: Hòa tan 1,68 gam Mg vào V lít dung dịch HNO3 0,25M vừa đủ thu được dung dịch X và 0,448 lít khí Y(duy nhất ở đktc) Cô cạn dd X thu được 11,16g muối khan(quá trình cô cạn không làm muối phân hủy) CTPT của khí Y và giá trị của V là A.NO ; 0,72 B NO2 ; 0,72 C NO ; 0,672 D NO2 ; 0,672

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,1 mol Cu và 0,14 mol Al trong 500ml dung dịch HNO3 aM vừa đủ thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí N2O duy nhất Giá trị của a và khối lượng muối trong Y lần lượt là A 1,55 và 48,62g B 1,00 và 48,62g C 1,55 và 52,42g D 1,00 và 52,42g

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 6g kim loại Ca vào 500 ml dung dịch HNO3 aM vừa đủ thu được dung dịch Y và 0,4928 lít khí N2 duy nhất Giá trị của a và khối lượng muối trong Y(đơn vị gam) là A 0,528 và 10,092 B 0,728 và 25,400 C 0,528 và 25,400 D 0,728 và 10,092

Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 4,8g kim loại Mg vào 400 ml dung dịch HNO3 aM vừa đủ thu được dung dịch Y và 0,896 lít khí N2O duy nhất Giá trị của a và khối lượng muối trong Y(đơn vị gam) là A 1,00 và 30,4 B 1,25 và 30,4 C 1,00 và 29,6 D 1,25 và 29,6

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 7,8g Zn vào 800 ml dung dịch HNO3 aM vừa đủ thu được dung dịch Y và 1,792 lít khí màu nâu duy nhất Giá trị của a và khối lượng muối trong Y(đơn vị gam) là A 0,9 và 24,28 B 0,9 và 22,68 C 0,4 và 22,68 D 0,4 và 24,28

Trang 9

9

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 2,97 gam Al vào 400 ml dung dịch HNO3 aM vừa đủ thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí không màu hóa nâu ngoài không khí Giá trị của a và khối lượng muối trong Y(đơn vị gam) là

A 0,3 và 8,55 B 0,3 và 25,83 C 1,05 và 8,55 D.1,05 và 25,83

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 6g kim loại Ca vào V lít dung dịch HNO3 1M vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 25,4 gam muối và 0,4928 lít khí X duy nhất CTPT của X và giá trị V lần lượt là A N2 và 0,5 B NO và 0,364 C NO và 0,5 D N2 và 0,364

CHẤT KHỬ TÁC DỤNG AXIT LOẠI 2

Trang 10

10

Câu 29: Cho 3,445g Cu, Zn, Al tác dụng với HNO3 (loóng, dư) thu được 1,12 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và a gam muối Giá trị của a là :

A 12,745 B 11,745 C 13,745 D 10,745

Câu 30: Hoà tan hết 16,3g hỗn hợp kim loại gồm Fe, Al, Mg trong dung dịch H2 SO 4 đặc, nóng thu được 0,55mol SO 2 Cô cạn dd sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu được là :

A 61,9g B 96,1g C 69,1g D 91,6g

Trang 11

11

Câu 31: Cho 1,35gam hỗn hợp A gồm Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư được 1,12lit NO và NO 2 có khối lượng trung bình là 42,8 Biết thể tích khí đo ở đktc Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là: A 9,65g B 7,28g C 4,24g D 5,69g

Câu 32: Cho tan hoàn toàn 58g hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Ag trong dd HNO3 2M thu được 0,15 mol NO, 0,05mol N 2 và dd D Cô cạn dd D, khối lượng muối khan thu được là: A 120,4g B 89,8g C 116,9g D 90,3g

Câu 33: Cho 18,4 g hỗn hợp kim loại A,B tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2 SO 4 đặc, nóng thấy thoát ra 0,3 mol NO và 0,3mol SO 2 Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn thu được là: A 42,2g B 63,3g C 79,6g D 103g

Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 8g hỗn hợp kim loại bằng dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0,1mol NO và 0,2 mol NO 2 Khối lượng muối có trong dung dịch (không có muối amoni) sau phản ứng là: A 39g B 32,8g C 23,5g D 38,2g

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 5,1g hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lit( đktc) khí N 2 ( sản phẩm khử duy nhất) Tính khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng? A 36,6g B 36,1g C 31,6g D 38,9g

Câu 36: Cho 21 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Cu , Al tác dụng hoàn toàn với lượng dư dd HNO3 thu được 5,376 lít hỗn hợp hai khí NO , NO 2 có tỷ khối so với H 2 là 17 Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng

A 38,2 g B 38,2g C 48,2 g D 58,2 g

Trang 12

12

Câu 37: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loóng) ớt nhất cần dựng để hoà tan hoàn toàn 18 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 là: (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO) A 1,0 lít B 0,6 lít C 0,8 lít D 1,2 lít

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 100 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu , Ag trong dd HNO3 (dư) Kết thúc phản ứng thu được 13,44 lít hỗn hợp khí Y gồm NO 2 , NO, N 2 O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 2 : 1 và dung dịch Z (không chứa muối NH 4 NO 3 ) Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m và số mol HNO 3 đó phản ứng lần lượt là: A 205,4 gam và 2,5 mol B 199,2 gam và 2,4 mol

C 205,4 gam và 2,4 mol D 199,2 gam và 2,5 mol

Câu 39KB – 08): Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào lượng dư axit nitric (đặc nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO 2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là A 15,6 B 11,5 C 10,5 D 12,3

Câu 40(B-08): Thể tích dung dịch HNO3 1M (loóng) ớt nhất cần dựng để hũa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO) A 0,6 lít B 1,2 lít C 0,8 lít D 1,0 lít

Trang 13

13

Câu 41: Oxit của sắt có CT : Fex O y ( trong đó Fe chiếm 72,41% theo khối lượng ) Khử hoàn toàn 23,2gam oxit này bằng CO dư thì sau phản ứng khối lượng hỗn hợp khí tăng lên 6,4 gam Hoà tan chất rắn thu được bằng HNO 3 đặc nóng thu được 1 muối và x mol NO 2 Giá trị x la:

A 0,45 B 0,6 C 0,75 D 0,9

Câu 42: Hòa tan 32 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO 2 Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 17 Xác định M? A Fe B Zn C Cu D Al

Câu 43: Cho 0,125 mol 1 oxit kim loại M với dd HNO3 vừa đủ thu được NO duy nhất và dd B chứa một muối duy nhất Cô cạn dd B thu được 30,25 g chất rắn CT oxit là :

A Fe 2 O 3 B Fe 3 O 4 C Al 2 O 3 D FeO

Câu 44: Cho m gam kim loại A tác dụng hết với dd HNO3 loãng thu được 0,672 lít NO (ở đktc), cô cạn dd sau phản ứng thu được 12,12 gam tinh thể A(NO 3 ) 3 9H 2 O Kim loại A là A Al B Cr C Fe D Cu

Câu 45: Khi cho 9,6gam Mg tác dụng hết với dung dịch H2 SO 4 đậm đặc thấy có 49gam H 2 SO 4 tham gia phản ứng tạo muối MgSO 4 , H 2 O và sản phẩm khử X X là: A SO 2 B S C H 2 S D SO 2 ,H 2 S

Trang 14

14

Câu 46: Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl dư thu được 2,688 lít khí đktc Cũng cho 2,52 gam 2 kim loai trên tác dụng hết với dd H 2 SO 4 đặc nóng thu được 0,672 lít khí là sản phẩm duy nhất hình thành do sự khử của S+6

Xác định sản phẩm duy nhất đó A H 2 S B SO 2 C H 2 D S

Câu 47: Oxit của sắt có CT : Fex O y ( trong đó Fe chiếm 72,41% theo khối lượng ) Khử hoàn toàn 23,2gam oxit này bằng CO dư thì sau phản ứng khối lượng hỗn hợp khí tăng lên 6,4 gam Hoà tan chất rắn thu được bằng HNO 3 đặc nóng thu được 1 muối và x mol NO 2 Giá trị x là A 0,45 B 0,6 C 0,75 D 0,9

Câu 48(KA-09): 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loóng, thu được 940,8 ml khí N x O y (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H 2 bằng 22 Khí N x O y và kim loại M là

A N2 O và Fe B NO2 và Al C N2 O và Al D NO và Mg

Câu 49(KA-09): :Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loóng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N 2 O và N 2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H 2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là A 34,08 B 38,34 C 106,38 D 97,98

Trang 15

15

Câu 50(KB-09): Hũa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO 2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH 3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là

A 21,95% và 0,78 B 78,05% và 2,25 C 21,95% và 2,25 D 78,05% và 0,78

Câu 51: Hoà tan 35,1 gam Al vào dd HNO3 loãng vừa đủ thu được dd A và hh B chứa 2 khí là N 2 và NO có Phân tử khối trung bình là 29 Tính tổng thể tích hh khí ở đktc thu được A 11,2 lít B 12,8 lít C 13,44lít D 14,56lít

Câu 52: Cho 62,1 gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng thu được 16,8 lít hh N 2 O , N 2 đktc Tính tỷ khối hỗn hợp khí so với hidro A 16,2 B 17,2 C 18,2 D 19,2

Câu 53: Hoà tan 56 gam Fe vào m gam dd HNO3 20 % thu được dd X , 3,92 gam Fe dư và V lít hh khí ở đktc gồm 2 khí NO , N 2O có khối lượng là 14,28 gam Tính V A 7,804 lít B 8,048lít C 9,408lít D 6,72 lít

Câu 54: Hoà tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp 3 kim loại Al , Fe , Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13,44 lít khí đktc Nếu cho 34,8 gam hỗn hợp 3 kim loại trên tác dụng với dung dịch CuSO 4 dư , lọc toàn bộ chất rắn tạo ra rồi hoà tan hết vào dung dịch HNO 3 đặc nóng thì thể tích khí thu được ở đktc là : A 11,2 lít B 22,4 lít C 53,76 lít D 76,82 lít

Trang 16

16

Câu 55: Cho 1,92g Cu hòa tan vừa đủ trong HNO3 thu được V lit NO( đktc) Thể tích V và khối lượng HNO 3 đã phản ứng : A 0,448lit; 5,04g B 0,224lit; 5,84g C 0,112lit; 10,42g D 1,12lit; 2,92g

Câu 56: (ĐTS A 2007): Hòa tan hoàn toàn 12g hh Fe, Cu( tỷ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3 , thu được V lit( đktc) hh khí X( gồm NO và NO 2 ) và dd Y( chỉ chứa 2 muối và axit dư) Tỷ khối của X đối với H 2 bằng 19 Giá trị của V là: A 4,48lit B 5,6lit C 3,36lit D 2,24lit

Câu 57: Oxi hoá chậm m gam Fe ngoài KK thu được 12 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe2 O 3 , Fe 3 O 4 và Fe dư Hoà tan A bằng lượng vừa đủ 200 ml dd HNO 3 thu được 2,24 lít NO duy nhất ở đktc Tính m và C M dd HNO 3 : A 10,08 g và 3,2M B 10,08 g và 2M C 11,2g và 1,5M D 11,2g và 2M

Câu 58: Cho 2,16 gam Al tác dụng với V lít dung dịch HNO3 10,5 % ( d = 1,2 g/ml ) thu được 0,03 mol một sản phẩm duy nhất hình thành của sự khử của N+5 Tính V ml dung dịch HNO 3 đã dùng

A 0,6lít B 1,2lít C 1,8lít D 1,5 lít

Câu 59: Cho 60 gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong dung dịch HNO3 loóng dư thu được 13,44lit khí NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất) Phần % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp là : A 69% B 96% C 44% D 56%

Trang 17

17

Câu 60: Cho 8,3 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 45,5 gam muối nitrat khan Thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) thoát ra là : A 4,48 lít B 6,72 lít C 2,24 lít D 3,36 lít

Câu 61: ( KA- 12): Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu 2S, CuS, FeS 2 và FeS tác dụng hết với HNO 3 (đặc nóng, dư) thu được V lít khí chỉ có NO 2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch BaCl 2, thu được 46,6 gam kết tủa; còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NH 3 dư thu được 10,7 gam kết tủa Giá trị của V là A 24,64 B 38,08 C 11,2 D 16,8.

Câu 62: cho 0,02 mol FeS2 và x mol Cu 2 S tác dụng với HNO 3 vừa đủ thu được dung dịch A chỉ gồm các muối sunphat và thu được khí NO.Cho dung dịch A tác dụng với Ba(OH) 2 (dư) thì thu được m g kết tủa giá trị của m là: A.11,65 B 6,99 C.15,75 D 9,69

Câu 63: Vàng cũng như bạch kim chỉ bị hũa tan trong nước cường toan (vương thủy), đó là dung dịch gồm một thể tích HNO 3 đậm đặc và ba thể tích HCl đâm đặc 34,475 gam thỏi vàng có lẫn tạp chất trơ được hũa tan hết trong nước cường toan, thu được 3,136 lít khí NO duy nhất (đktc) Phần trăm khối lượng vàng có trong thỏi vàng trên là: A 90% B 80% C 70% D 60%

Trang 18

18

Câu 64:Cho 18,5 gam hỗn hợp A gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200ml dung dịch HNO3 a (mol/lít) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch B và 1,46 gam kim loại a Khối lượng muối trong B là A 65,34g B 48,60g C.54,92g D 38,50g b Giá trị của a là A 3,2 B 1,6 C 2,4 D 1,2

Câu 65: Hoà tan 23,4 gam G gồm Al, Fe, Cu bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được 15,12 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là A 153,0 B 95,8 C.88,2 D 75,8

Câu 66: Cho 9,9 gam hỗn hợp gồm một kim loại M hóa trị 2 và một kim loại R hóa trị 3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch A và 11,2 lít hỗn hợp khí B gồm NO2 và NO có tỷ khối so với H2 là 19,8 Khối lượng muối trong dung dịch A là A 65,7g B 40,9g C.96,7g D 70,8g

Câu 67: Chia 5,56 gam hỗn hợp A gồm Fe và 1 kim loại M có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau Phần 1 hoà tan hết trong dung dịch HCl dư thu được 1,568lít khí H2(đktc) Phần 2 hoà tan hết trong dung dịch HNO3 loãng được 1,344 lít khí NO duy nhất (đktc) a Kim loại M là A Mg B Al C Zn D.Ca b Phần trăm khối lượng của Fe trong A là A 80,576% B 19,424% C.40,288% D 59.712%

Trang 19

19

DẠNG 3 : XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC

Câu 1 Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan Kim loại đó là:

A Mg B Al C Zn D Fe

Câu 2 Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5m gam muối khan Kim loại M là: A Al B Mg C Zn D Fe

Câu 3: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là A Zn B Fe C Ni D Al

Trang 20

20

Câu 4 Nhiệt phân hoàn toàn 3,5 gam một muối cacbonat kim loại hoá trị 2 thu được 1,96 gam chất rắn

Muối cacbonat của kim loại đã dùng là:

Câu 5 Hoà tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kìềm vào nước Để trung hoà dung dịch thu được cần 25 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại hoà tan là: A Li B K C Na D Rb

Câu 6 Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít CO2(đktc) Hai kim loại đó là: A K và Cs B Na và K C Li và Na D Rb và Cs

Câu 7 Hoà tan 1,3 gam một kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hoà lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Xác định kim loại M? A Al B Fe C Zn D Mg

Câu 8 Lượng khí clo sinh ra khi cho dung dịch HCl đặc dư tác dụng với 6,96 gam MnO2 đã oxi hoá kim loại M (thuộc nhóm IIA), tạo ra 7,6 gam muối khan Kim loại M là: A Ba B Mg C Ca D Be

Câu 9 Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch người ta thu được 5,55 gam muối khan Kim loại nhóm IIA là: A Be B Ba C Ca D Mg

Câu 10: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là (Mg= 24, Ca= 40, Sr= 87, Ba = 137) A Be và Mg B Mg và Ca C Sr và Ba D Ca và Sr

Câu 11 Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12

gam kim loại ở catot Công thức muối clorua đã điện phân là

Trang 21

21

Câu 12 Cho 19,2 gam kim loại (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại (M) là: A Cu B Zn C Fe D Mg

DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI Câu 1 : Chiều biến thiên tính oxi hoá , tính khử trong dãy điện hoá là : A Tính oxi hoá tăng, tính khử tăng B Tính oxi hoá giảm, tính khử giảm C Tính oxi hoá giảm , tính khử tăng D Tính oxi hoá tăng, tính khử giảm Câu 2 : Tính oxi hoá của các ion kim loại : Mg2+ , Fe3+ , Fe2+, Cu2+, Ag+ giảm dần theo thứ tự sau : A Ag+, Fe3+ ,Cu2+, Fe2+, Mg2+ B Mg2+ , Fe2+, Cu2+ ,Ag+, Fe3+ C Fe3+ , , Fe2+, Cu2+, Ag+, Mg2+ D Mg2+ , , Fe3+ , Fe2+, Cu2+ ,Ag+ Câu 3 : Tính khử của các kim loại Fe , Al, Cu , Ag , Zn giảm dần theo thứ tự : A Al, Cu , Ag , Zn, Fe B Fe, Cu , Ag , Al, Zn C Fe , Al, Cu , Ag , Zn D Al, Zn, Fe, Cu , Ag Câu 4 : Cho 4 kim loại Mg , Al, Zn, Cu Kim loại có tính khử yếu hơn H2 là : A Mg và Al B Zn và Cu C Al và Zn D Chỉ có Cu Câu 5 : Cho các phản ứng hoá học dưới dạng ion thu gọn : 3Mg + 2 Al3+ → 3Mg2+ + 2Al Al + 3Fe3+ → 3Fe2+ + Al3+ 2Al + 3Fe2+ → 2Al3+ + 3Fe Tính oxi hoá của các ion kim loại được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là : A Al3+ ; Fe3+ ; Fe2+ ; Mg2+ B Fe3+ ; Fe2+ ; Al3+ ; Mg2+ C Mg2+ ; Fe2+ ; Fe3+ ; Al3+ D Al3+ ; Mg2+ ; Fe2+ ; Fe3+ Câu 6 : Cho các kim loại Mg , Al , Zn , Cu Tính oxi hoá của ion kim loại tăng dần là : A Cu2+ < Zn2+ < Al3+ < Mg2+ B Cu2+ < Mg2+ < Al3+ < Zn2+

C Mg2+< Al3+ < Zn2+ < Cu2+ D Cu2+ < Mg2+ < Zn2+ < Al3+

Câu 7 : Cho 4 ion : Al3+ , Zn2+ , Fe2+ , Ag+ Ion có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu2+ là :

Câu 8 : Tính khử của các kim loại được xếp theo thứ tự tăng dần :

A Al , Fe , Cu B Cu , Fe , Al C Fe , Cu , Al D Al , Cu, Fe

Câu 9 : Cho một đinh sắt vào dd CuSO4 thấy có Cu đỏ xuất hiện Nếu cho Cu vào dd HgCl2 có Hg trắng xuất hiện Dựa vào kết quả trên , thứ tự sắp xếp các kim loại theo chiều tính khử tăng dần :

A Cu < Fe < Hg B Hg < Cu < Fe C Cu < Hg < Fe D Fe < Cu < Hg

Câu 10 : Tính khử của các kim loại Na , Mg , Al, K xếp theo thứ tự tăng dần là :

A Na, Mg, Al, K B Al, Mg, K, Na C K, Na, Mg, Al D Al, Mg, Na, K

Câu 11 : Trong các kim loại Fe , Cu, Ag, Mg kim loại thửu được ion Cu2+ là :

Câu 12 : Cho các kim loại sau : Na, Al , Mg , Fe Tính khử của các kim loại được sắp xếp theo thứu tự tăng

dần là :

A Na, Mg, Fe, Al B Mg , Na, Al, Fe C Al, Ag, Mg, Na D Al, Fe, Na, Mg

Câu 13 : Cho 4 kim loại Mg, Al, Ag, Cu Kim loại có tính khử yếu hơn H2 là :

A Mg Al và Ag B Al, Mg và Cu C Al, Ag và Cu D Cu và Ag

Câu 14 : Trong dãy điện hoá , cặp oxi hoá - khử Fe3+/ Fe2+ đứng sau cặp Cu2+ / Cu0 thì tính oxi hoá :

A Fe3+ > Cu2+ B Fe3+ < Cu2+ C Fe2+ > Fe3+ D Fe2+ > Cu2+

Trang 22

Câu 17 : Nhận xét nào sau đây cho là đúng khi nói về dãy điện hoá :

A Càng về phía bên trái tính khử của kim loại càng mạnh

B Càng về phía bên trái tính oxi hoá của ion kim loại càng mạnh

C Càng về phía bên phải tính khử của kim loại càng mạnh

D Càng về phía bên trái tính oxi hoá của ion kim loại càng yếu

Câu 18 : Fe3+ có tính chất :

A Có tính oxi hoá và có tính khử B Tính khử

Câu 19 : Cho các cặp oxi hoá khử sau : Zn2+ / Zn; Fe2+/ Fe ; Cu2+/Cu ; Fe3+/ Fe ; Ag+ / Ag

Kim loại khử được Fe3+ là :

A Zn , Fe , Cu B Zn, Fe, Ag C Fe, Cu, Ag D Fe, Ag

Câu 20 : Có những pin điện hoá được ghép bởi các cặp oxi hoá - khử chuẩn sau

1 Pb2+ / Pb và Zn2+ / Zn 2 Cu2+ /Cu và Hg2+/ Hg 3 Mg2+/ Mg và Pb2+/Pb

Điện cực âm và điện cực dương của mỗi pin theo thứ tự là :

A Zn , Pb ; Mg, Pb ; Cu, Hg B Zn, Pb ; Pb , Mg ; Cu , Hg

C Zn , Pb ; Mg , Pb ; Hg, Cu D Pb , Zn ; Mg , Pb ; Cu , Hg

Câu 21 : Dãy điện hoá của kim loại là một dãy những cặp oxi hoá - khử được sắp xếp

A Theo chiều tăng tính oxi hoá của ion kim loại và chiều tăng tính khử của kim loại

B Theo chiều tăng tính oxi hoá của ion kim loại và chiều giảm tính khử của kim loại

C Theo chiều giảm tính oxi hoá của ion kim loại và chiều tăng tính khử của kim loại

D Theo chiều giảm tính oxi hoá của ion kim loại và chiều giảm tính khử của kim loại

Câu 22 : Các cặp oxi hoá - khử sau được sứp xếp theo chiều tính oxi hoá của ion kim loại tăng dần : K+/K,

A Trên đinh sắt có một lớp kim loại màu đỏ

B Sắt tan nhanh và bọt khí thoát ra nhiều

C Bọt khí không thoát ra nữa vì Cu bám vào đinh sắt ngăn săt không phản ứng được với dd H2SO4

Trang 23

23

Câu 28 : Từ phương trình ion thu gọn saui : Cu + 2 Ag+ → Cu2+

+ 2 Ag kết luận nào dưới đây không

đúng ?

A Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+ B Cu có tính khử mạnh hơn Ag

C Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+ D Cu bị oxi hoá bởi ion Ag+

Câu 29 : Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì chất có thể dùng để

khử thuỷ ngân là :

Câu 30 : Tất cả các kim loại thuộc dãy nào dưới đây tác dụng được với dd muối sắt (III) ?

A Al, Fe, Ni, Ag B Al, Fe, Cu, Ag C Al , Fe, Ni, Cu D Mg, Ni, Ag, Cu

Câu 31 :Cho một ít bột Fe vào dd AgNO3 dư , sau khi két thúc thí nghiệm thu được dd X gồm :

A Fe(NO3)2 , H2O B Fe(NO3)2 , AgNO3 dư

C Fe(NO3)3 , AgNO3 dư D Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3, AgNO3

Câu 32 : Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần ?

A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe B Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K D Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

Câu 33 : Có 4 cách sắp xếp các kim loại sau đây theo tính hoạt động hoá học tăng dần Hãy chọn cách sắp

xếp đúng

A Hg, Cu, Sn, Ni, Fe, Mg, Al, Na B Hg, Cu, Sn, Ni, Fe, Al, Mg, Na

C Cu, Hg, Sn, Fe, Ni, Al, Mg, Na D Cu, Hg, Sn, Ni, Fe, Al, Mg, Na

Câu 34 : Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự hoạt động hoá học tăng dần ?

A K, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag B Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu

C Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, K D Ag , Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, K

Câu 35 : Trong các dãy sau , dãy nào sắp xếp các kim loại theo chiều hoạt động hoá học giảm dần ?

A Ag, K, Fe, Zn, Cu, Al B Al, K, Fe, Cu, Zn, Ag

C K, Fe, Zn, Cu, Al, Ag D K, Al, Zn, Fe, Cu, Ag

Câu 36 : Hãy sắp xếp các cặp oxi hoá - khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của ion kim loại :

Fe2+/Fe (1) , Pb2+/Pb (2) , 2H+/H2 (3) , Ag+/Ag (4) , Na+/Na (5) , Fe3+/Fe2+ (6), Cu2+/Cu (7)

Câu 39 : Hãy chọn câu đúng : Trong ăn mòn điện hoá xảy ra :

A Sự oxi hoá ở cực dương B Sự oxi hoá ở hai cực

C Sự khử ở cực âm D Sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực dương

Câu 40 : Trong dãy điện hoá của kim loại , vị trí một số cặp oxi hóa - khử được sắp xếp như sau : Al3+/Al ;

Fe2+/Fe ; Ni2+/Ni ; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+ ; Ag+/Ag ; Hg2+/Hg Trong số các kim loại Al , Fe, Ni, Ag, Cu, Hg , kim loại nào tác dụng với dung dịch muối sắt (III) ?

A Al, Fe, Ni, Hg B Al, Fe, Cu, Hg C Al, Fe, Ni, Cu D Fe, Cu, Ag, Hg

Câu 41 : Có 4 dung dịch , trong mỗi dung dịch có chứa một loại ion sau : Cu2+, Fe2+, Ag+, Pb2+ và 4 kim loại

là Cu, Fe, Ag và Pb Nếu sắp xếp những cặp oxi hoá - khử của kim loại và ion kim loại tương ứng nói trên theo chiều tính oxi hoá của ion kim loại giảm dần thì cách sắp xếp nào sau đây là đúng :

A Ag+/Ag > Cu2+/Cu > Pb2+/Pb > Fe2+/Fe B Ag+/Ag > Cu2+/Cu > Fe2+/Fe > Pb2+/Pb

C Ag+/Ag > Pb2+/Pb > Cu2+/Cu > Fe2+/Fe D Ag+/Ag > Fe2+/Fe > Cu2+/Cu > Pb2+/Pb

Câu 42 : Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây :

Trang 24

24

A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự chuyển dời electron giữa các chất phản ứng

B Phản ứng giữa kim loại và cation kim loại trong dung dịch có sự chuyển dời electron vào dung dịch

C Phản ứng giữa cặp oxi hoá - khử Cu2+/Cu với Ag+/Ag là do ion Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Ag+

D Phản ứng giữa cặp oxi hoá khử Zn2+/Zn và Fe2+/Fe do ion Fe2+ có khả năng oxi hoá Zn thành ion Zn2+

Câu 43 : Hãy sắp xếp các cặp oxi hoá - khử dưới đây theo trật tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại :

Fe2+/Fe (1) ; Pb2+/Pb (2) ; Hg2+/Hg (3) ; 2H+/H2 (4) ; Ca2+/Ca (5) ; Na+/Na (6) ; Ag+/Ag (7) ; Fe3+/Fe2+ (8) ;

Cu2+/Cu (9)

A (6)<(5)<(1)<(2)<(9)<(4)<(8)<(7)<(3) B (5)<(6)<(2)<(1)<(4)<(9)<(8)<(7)<(3)

C (5)<(6)<(1)<(2)<(4)<(9)<(8)<(7)<(3) D (5)<(6)<(2)<(1)<(5)<(4)<(8)<(7)<(3)

Câu 44 : Có những ion và kim loại sau : Co , Ba2+, Mn2+, Mg, Pb, Co2+, Cr, Ni2+, Mg2+, Cr3+, Ni, K+, Ba, Mn,

K, Pb2+ Nếu sắp xếp các cặp oxi hoá - khử thành dãy điện hoá học theo chiều tính oxi hoá của các ion kim loại tăng dần thì cách sắp xếp nào sau đây là đúng :

A K+/K < Ba2+/Ba < Mg2+/Mg < Mn2+/Mn < Cr2+/Cr < Co2+/Co < Ni2+/Ni < Pb2+/Pb

B K+/K < Mg2+/Mg < Ba2+/Ba < Mn2+/Mn < Co2+/Co < Cr2+/Cr < Ni2+/Ni < Pb2+/Pb

C K+/K < Ba2+/Ba < Mg2+/Mg < Cr2+/Cr < Mn2+/Mn < Co2+/Co < Ni2+/Ni < Pb2+/Pb

D K+/K < Mg2+/Mg < Mn2+/Mn < Ba2+/Ba< Co2+/Co < Cr2+/Cr < Ni2+/Ni < Pb2+/Pb

Câu 45 : Cho 4 cặp oxi hoá - khử : Fe2+/Fe ; Fe3+/Fe2+ ; Ag+/Ag; Cu2+/Cu Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào ?

A Fe2+/Fe ; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag ; Cu2+/Cu

C Ag+/Ag; Fe3+/Fe2; Cu2+/Cu +; Fe2+/Fe D Cu2+/Cu; Fe2+/Fe ; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

Câu 46 : Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4 Cho dung dịch CuSO4

tác dụng với kim loại Fe được FeSO4 và Cu Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo dẫy nào sau đây ?

A Cu2+; Fe3+; Fe2+ B Fe3+; Cu2+; Fe2+ C Cu2+; Fe2+; Fe3+ D Fe2+; Cu2+; Fe3+

Câu 47 : Dãy kim loại nào sau đây đã được xếp theo chiều tăng dần của tính khử ?

A Al, Mg, Ca, K B K, Ca, Mg, Al C Al, Mg, K, Ca D Ca, K, Mg, Al

Câu 48 : Có những pin điện hoá được ghép bởi các cặp oxi hoá - khử chuẩn sau :

a) Ni2+ / Ni và Zn2+ / Zn b) Cu2+ / Cu và Hg2+ /Hg c) Mg2+ / Pb2+ / Pb

Điện cực dương của các pin điện hoá là kim loại nào :

Câu 49 : Câu nào đúng trong các câu sau ?

Trong ăn mòn điện hoá , xảy ra

C sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm D sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực dương

Câu 50 : Tìm câu sai

A Trong hai cặp oxi hoá - khử sau : Al3+ / Al và Cu2+/Cu , Al3+ không oxi hoá được Cu

B Để điều chế Na, người ta điện phân dung dịch NaCl bão hoà trong nước

C Hầu hết các kim loại khử được N5+ và S+6 trong axit HNO3 , H2SO4 xuống số oxi hoá thấp hơn

D Trong hai cặp oxi hoá - khử sau : Al3+/ Al và Cu2+/ Cu , Al khử được Cu2+

Câu 51 : Cho các cặp oxi hoá - khử sau : Zn2+/Zn , Cu2+/Cu, Fe2+/Fe Biết tính oxi hoá của các ion tăng dần theo thứ tự : Zn2+, Fe2+, Cu2+ tính khử giảm dần theo thứ tự Zn, Fe, Cu Trong các phản ứng hoá học sau , phản ứng nào không xảy ra ?

A Cu + FeCl2 B Fe + CuCl2 C Zn + CuCl2 D Zn + FeCl2

BÀI 20 – SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI

- Ăn mòn kim loại là……….…………

- Ăn mòn kim loại gồm:……….… ……… và ……….………

1 Ăn mòn hóa học

- Nguyên nhân: do kim loại có phản ứng hóa học trực tiếp với các chất ở môi trường xung quanh

Trang 25

2 Ăn mòn điện hóa

- Ăn mòn điện hóa là sự phá hủy ……… hoặc hợp kim do tiếp xúc với dung dịch chất điện li tạo nên dòng điện

- Điều kiện xảy ra sự ăn mòn điện hóa(3 điều kiện):

+ ……… + ……… +………

- Cơ chế của quá trình ăn mòn điện hóa:

+ Kim loại mạnh đóng vai trò là cực……… (anot)

+ Kim loại yếu hơn hoặc phi kim đóng vai trò cực ………(catot)

+ Tại cực âm, kim loại mạnh bị ăn mòn (bị oxi hóa): M → Mn+ + ne

+ Tại cực dương, môi trường bị khử:

Môi trường axit: 2H+ + 2e → H2

Môi trường trung tính, bazơ: 2H2O + O2 + 4e → 4OH

-(phản ứng phụ): Mn+ + nOH- → M(OH)n (tạo gỉ)

- Bản chất của ăn mòn điện hóa: là sự oxi hóa kim loại ở cực âm và sự khử môi trường ở cực dương Electron được chuyển từ kim loại mạnh sang kim loại yếu (hoặc phi kim) rồi vào môi trường

3 Bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn

Để bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn có thể sử dụng các phương pháp sau:

Câu 2: Trong hiện tượng ăn mòn điện hóa, xảy ra :

C Sự OXH ở cực dương D Sự oxi hóa - khử đều ở cực dương

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Một vật bằng kl nguyên chất thì kô bị ăn mòn

B Một vật bằng kl nguyên chất thì kô bị ăn mòn điện hoá

C Một vật bằng kl nguyên chất thì kô bị khử

D Một vật bằng kl nguyên chất có thể bị ăn mòn hoá học

Câu 4: Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường là:

A ăn mòn điện hoá B ăn mòn hoá học C sự khử kim loại D ăn mòn kim loại

Câu 5: Trong sự gỉ sét của tấm tôn (xem tôn là sắt tráng kẽm) khi để ngoài không khí ẩm, thì

A Sắt là cực dương, kẽm là cực âm B Sắt là cực âm, kẽm là cực dương

C Sắt bị oxi hóa, kẽm bị khử D Sắt bị khử, kẽm bị oxi hóa

Câu 6: Để hạn chế sự ăn mòn con thuyền đi biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ thuyền (phần ngâm dưới

nước) những tấm kim loại nào dưới đây :

Câu 7: Trong quá trình ăn mòn vỏ mạn tàu thuỷ (thép) ở khu vực mạn tàu tiếp xúc với nước biển và không

khí, các tạp chất trong thép như Si, C đóng vai trò:

Trang 26

26

Câu 8: Ngâm một cây đinh sắt (có quấn dây đồng) vào dung dịch HCl Hiện tượng quan sát được là :

A Khí thoát ra rất nhanh trên bề mặt cây đinh sắt

B Khí thoát ra rất nhanh trên bề mặt dây đồng

C Khí thoát trên bề mặt cây đinh sắt và dây đồng đều nhanh như nhau

D Không thấy khí thoát ra trên bề mặt đinh sắt cũng như dây đồng

Câu 9: Điều kiện xảy ra sự ăn mòn điện hóa là:

A Tồn tại cặp kim loại khác nhau và một trong hai kl là sắt

B Kim loại tiếp xúc với môi trường bị nhiễm bẩn

C Tồn tại cặp điện cực khác nhau tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch điện li

D Kim loại không nguyên chất

Câu 10: Sắt là chất có tính khử, ở nhiệt độ thường trong không khí khô và không khí ẩm sắt có bị ăn mòn

không

A đều bị ăn mòn

B trong không khí khô không bị ăn mòn, trong không khí ẩm bị ăn mòn

C đều không bị ăn mòn

D trong không khí khô bị ăn mòn, trong không khí ẩm không bị ăn mòn

Câu 11: Trong hiện tượng ăn mòn điện hóa thì xảy ra

C sự OXH ở cực dương D sự oxi hóa khử đều ở cực dương

Câu 12: Ăn mòn hoá học thường xảy ra do tác dụng của :

Câu 13: Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dd điện li: Al -Fe, Cu - Fe, Fe-

Sn, Mg – Fe Có mấy cặp Fe bị ăn mòn điện hoá:

C Không xác định được D (2) lớn hơn (1)

Câu 16: Cuốn một sợi dây thép vào 1 kim loại rồi nhúng vào dd H2SO4 loãng Quan sát thấy bọt khí thoát ra rất mạnh từ sợi dây thép Thanh kim loại có thể là kim loại nào trong số kim loại sau:

-BÀI 21 – ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

NGUYÊN TẮC: Là khử ion kim loại thành kim loại tự do

M n+ + ne → M

I PHƯƠNG PHÁP THỦY LUYỆN( Phương pháp ướt)

* Nguyên tắc: Kim loại có tính khử mạnh( không tan trong nước) khử ion kim loại có tính khử yếu hơn

thành kim loại tự do

* Ứng dụng: Dùng điều chế các kim loại có tính khử yếu: Cu, Ag, Hg, Au

VD: Điều chế Cu từ CuSO4: Fe + CuSO4 →

II PHƯƠNG PHÁP NHIỆT LUYỆN( Nhiệt độ)

+ Các chất khử mạnh( CO, H2, C, NH3, Al )khử đc các oxit kim loại đứng sau nhôm trong dãy hoạt động + Sơ đồ: MxOy + CO/H2/C/Al 0

t

M + CO2/H2O/CO/Al2O3

Trang 27

Fe + CO2 Nên hỗn hợp chất rắn sau phản ứng có Fe , FeO , Fe3O4 , Fe2O3

III PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN

1 Khái niệm:

- Sự điện phân là các quá trình xảy ra trên bề mặt các điện cực khi có dòng điện 1 chiều qua chất điện li hoặc

- Điện năng → hóa năng

Cơ chế sự điện phân:

Cation → Điện cực (-) catot: sự

Chất điện li

Anion → Điện cực (+) anot: sự

2 Điện phân nóng chảy

+ Điều kiện: hidroxit của kim loại nhóm IA, Ca(OH)2, Ba(OH)2, muối halogenua của kim loại nhóm IA,

IIA Oxit Al2O3

+ Ứng dụng: Điều chế các kim loại IA, IIA vàAl và các phi kim : Halogen, O2, H2

Ví dụ:+ Điện phân dung dịch NaCl nóng chảy

Sự điện li: NaCl → +

Catot( cực -):

Anot (cực+) :

Phương trình điện phân

+ Điện phân nóng chảy NaOH

(Cực -) Catot

(Cực +) Anot………

Phương trình điện phân:

+ Điện phân nóng chảy Al2O3

(Cực -) Catot

Trang 28

28

(Cực +) Anot………

Phương trình điện phân:

3 Điện phân dung dịch:

VD: Viết phương trình điện phân các dung dịch sau:

a dung dịch CuCl2 b dung dịch Cu(NO3)2 c dung dịch NaCl

d dung dịch AgNO3 e dung dịch NaOH f dung dịch H2SO4

g dung dịch NaNO3 h dung dịch Na2S i dung dịch Fe(NO3)3

4 Điện phân dung dịch hỗn hợp:

+ Ở catot: cation lần lượt bị khử từ cation có tính oxi hóa mạnh nhất → yếu nhất.( từ Au3+ → H2O) + Ở anot: anion lần lượt bị oxj hóa từ anion có tính khử mạnh nhất → yếu nhất.( từ I- → H2O)

VD: Viết phương trình điện phân các dung dịch hỗn hợp sau:

Trang 29

29

a hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaCl b hỗn hợp Cu(NO3)2 và Al(NO3)3

c hỗn hợp NaCl và FeCl2 d hỗn hợp AgNO3; Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2

e hỗn hợp NaCl; K2S và NaOH f hỗn hợp H2SO4; Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3

- Điều chế kim loại, phi kim, một số hợp chất, tinh chế kim loại, mạ điện

6 Công thức Farađây Dùng để tính khối lượng các chất thoát ra ở các điện cực

Trang 30

MX : khối lượng chất X thoát ra ở điện cực, e:số electron trao đổi

I: cường độ dòng điện(A), t : thời gian điện phân ( giây hoặc giờ)

F (là hằng số Farađây) = 96500 ( t tính bằng giây)

nX: Số mol chất thu được ở điện cực

ne: số mol electron trao đổi ở mỗi điện cực

BÀI TẬP DẠNG TOÁN: KIM LOẠI VÀO DUNG DỊCH MUỐI

Để làm loại toán kim loại vào dung dịch muối cần nhớ:

a Kim loại tan trong nước:………

Trang 31

A Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)2 B Mg(NO3)2 ; Fe(NO3)2

C Cu(NO3)2 ; Al(NO3)3 D Al(NO3)3 ; Mg(NO3)2

A Fe; AgNO3 ; Cu(NO3)2 B Mg; Fe; Cu(NO3)2

C Mg; Cu(NO3)2 AgNO3 D Mg; Fe; AgNO3

Trang 32

Câu 7( KA – 2015): Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

Câu 8( KB – 2014): Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:

Câu 9(KA – 2012): Cho các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hóa

như sau: Fe2+/Fe, Cu

Câu 10(KA – 2012): Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO

3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là

Câu 11(KA – 2013): Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion

kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe, Sn2+/Sn; Cu2+/Cu Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a).Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat (b).Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat

(c).Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat (d).Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat

Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:

Trang 33

A Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe B Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu

C Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag D Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag

Câu 15: Cho 4,05 gam Nhôm vào 500 dung dịch chứa AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại tính m?

A 18,55 B 15,85 C 20,30 D 18,70

Câu 16: Cho 1,35 gam Nhôm vào 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại tính m?

Câu 17: Cho 0,51 gam hỗn hợp Al và Mg ( tỉ lệ mol 1:1) trong 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp Fe(NO3)20,2M và Cu(NO3)2 0,01M Sau phản ứng thu được m gam kim loại Tìm m?

Câu 18: Cho 25,2 gam Mg vào 1 lít dd hỗn hợp chứa Cu(NO3)2 0,3M ; AgNO3 0,2M; Fe(NO3)3 0,3M ; Al(NO3)3 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đc m gam chất rắn Giá trị của m là

A 61,2g B 65,3g C 75,1g D 58,4g

Trang 34

34

Câu 19: Cho 0,81 g Al và 6,72 gam Fe vào 100 ml dd Cu(NO3)2 lắc kĩ để Cu(NO3)2 phản ứng hết thì thu đc chất rắn có khối lượng 9,76 g Nồng độ mol của dd Cu(NO3)2 là

Câu 20: Cho 11,1 gam hỗn hợp Fe và Al ( tỉ lệ mol 3:2) trong 1 lít dung dịch chứa hỗn hợp AgNO3 0,3M và Cu(NO3)2 0,1M Sau phản ứng thu được m gam kim loại Tìm m?

Câu 21: Cho hỗn hợp X chứa m gam Mg và 0,27g Al tác dụng với 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp Cu(NO3)20,04M và AgNO3 0,03M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,035 gam kim loại.Tìm m?

Câu 22(KA – 2013): Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01 M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là

Câu 23(KA – 2012): Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO

3 0,1M và Cu(NO

3)

2 0,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là

Câu 24(KB – 2012): Cho 0,42 gam hỗn hợp bột Fe và Al vào 250 ml dung dịch AgNO

3 0,12M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 3,333 gam chất rắn Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 25(KB – 2012): Hoà tan Au bằng nước cường toan thì sản phẩm khử là NO; hoà tan Ag trong dung dịch

Trang 35

35

DẠNG TOÁN: PHẢN ỨNG NHIỆT LUYỆN

Câu 26: Khử hoàn toàn 32gam hh CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ra 9 gam H2O Khối lượng hh kim loại thu đc là

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một lượng sắt đã dùng hết 2,24 lít O2(đktc) , thu đc hh A gồm các oxit sắt và sắt

dư Khử hoàn toàn A bằng khí CO dư , khí đi ra sau phản ứng đc dẫn vào bình nước vôi trong dư Khối lượng kết tủa thu đc là

Câu 28: Cho V lít ( đktc) H2 đi qua bột CuO nung nóng , thu đc 32 gam Cu Nếu cho V lít H2 đi qua bột

Fe3O4 nung nóng thì khối lượng Fe thu đc là

Câu 29: Để khử hoàn toàn hh FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24 lít khí H2(đktc) Nếu đem hh kim loại thu

đc hòa tan hoàn toàn vào dd axit HCl thì thể tích khí H2 thu đc (đktc) là

Câu 30: Thổi một luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hh Fe3O4 và CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đc 2,32 g hh kim loại Khí thoát ra được đưa vào bình đựng dd Ca(OH)2 dư thấy có 5 gam kết tủa trắng Khối lượng hh oxit kim loại ban đầu là

Câu 31: Cho luồng khí CO dư qua hh các oxit CuO , Fe2O3 , ZnO , MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng

hh rắn còn lại là

A Cu, Fe, Zn, MgO B Cu, Fe, ZnO, MgO

Câu 32: Cho từ từ khí CO qua một oxit kim loại thu đc 8,96 lít( đktc) hh A gồm 2 khí Tính số mol mỗi khí

trong hh A và số mol CO phản ứng ban đầu Biết dA/H2 = 20

Trang 36

36

A 0,3 ; 0,1 ; 0,4 B 0,15; 0,1; 0,25

Câu 33: Cho 4,48 lít CO( đktc) qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam oxit sắt cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với H2 = 20 Công thức của oxit sắt và % thể tích khí CO2 trong hh khí sau phản ứng là

A FeO; 75% B Fe3O4; 75% C Fe2O3 ; 75% D Fe2O3 ; 65%

Câu 34: Cho 32,48 gam oxit MxOy phản ứng hoàn toàn với CO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thu đc 0,56 mol

CO2 CT của oxit là

Câu 35a: Cho V lít hh khí ( đktc) gồm CO và H2 phản ứng với lượng dư hh rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng hh rắn giảm 0,32gam Giá trị của V là

A 0,448 B 0,112 C 0,224 D 0,560

Câu 35b: Hợp chất X là oxit của sắt có 72,41% khối lượng Fe khử hết 5,22gam X cần V lít hh khí H2 và CO Giá trị của V là

A 2,016 B 0,504 C 1,624 D 2,192

Câu 36: Dẫn khí CO qua a gam hh X gồm Fe và Fe2O3 ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng hoàn toàn thu đc 11,2 gam Fe Mặt khác nếu hòa tan a gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl 1M đến khi phản ứng hoàn toàn thu đc 1,12 lít khí( đktc) Thể tích dd HCl tối thiểu đã dùng là

Câu 37: Dùng CO khử hoàn toàn 2,88 gam hh X gồm Fe, FeO , Fe2O3 thu đc 2,24 gam chất rắn Mặt khác để hòa tan hoàn toàn 2,88 g X cần dùng vừa đủ 100 ml dd HCl a mol/l kết túc thí nghiệm thu đc 224 ml

khí(đktc) Giá trị của a là

A 1,0 B 0,5 C 1,6 D 0,8

Trang 37

37

Câu 38 Cho khí CO đi qua hh gồm CuO và Fe2O3 nung nóng , sau một thời gian thu đc chất rắn X và khí Y Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dd Ba(OH)2 dư, thu đc 29,55 gam kết tủa Chất rắn X phản ứng với HNO3 dư thu đc V lít khí NO( sản phẩm khử duy nhất , đktc) Giá trị của V là

A 2,24 B 4,48 C 6,72 D 3,36

Câu 39: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu đc 6,72 gam

hh chất rắn Đem hòa tan hh này vào dd HNO3 dư thu đc 672 ml khí NO( sản phẩm khử duy nhất , đktc) Giá trị của m là

Câu 40: Cho khí CO có dư đi qua ống sứ nung nóng đựng hh X gồm Al2O3 , MgO, Fe3O4 , CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH dư khuấy kĩ thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm

A MgO , Fe, Cu B Mg, Fe, Cu

Câu 41: Dẫn khí CO qua a gam hh X gồm Fe và Fe2O3 ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 11,2 gam Fe Mặt khác nếu hòa tan a gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl dư đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 2,24 lít khí( đktc) % khối lượng Fe trong hh đầu là

Câu 42: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng 1,6g Fe2O3 ( phản ứng khử oxi cho Fe) Khí ra khỏi ống

sứ đc hấp thụ vào dd Ca(OH)2 dư đc 3gam kết tủa Phần trăm khối lượng Fe2O3 bị khử là

Câu 43: Để khử hoàn toàn 17,6 g hh Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ 2,24 lít khí CO(đktc) khối lượng Fe thu đc là

Câu 44: Dung dịch X chứa AlCl3 và ZnCl2 cho luồng khí NH3 đến dư qua dung dịch X thu được kết tủa Y Nung kết tủa Y đến khối lượng không đổi được chất rắn Z Cho luồng khí H2 dư đi qua Z nung nóng sẽ thu được chất rắn là

Trang 38

38

A Al2O3 B ZnO và Al2O3 C Zn và Al2O3 D Al và ZnO

Câu 45: Khử hoàn toàn 3 oxit của sắt thành Fe phải dùng khí CO và thu đc 4,48 lít khí CO2(đktc) Thể tích

khí CO đã tham gia phản ứng (đktc)là

DẠNG TOÁN: ĐIỆN PHÂN

Câu 46: Điều nào sau đây không đúng trong các câu sau:

A Điện phân là quá trình oxi hoá khử xảy ra trên các điện cực khi cho dòng điện một chiều đi qua các dung dịch điện li

B Khi điện phân dung dịch NaCl thì pH của dung dịch giảm

C Khi điện phân dung dịch CuSO4 thì pH của dung dịch giảm dần

D Khi điện phân dung dịch CuCl2 thì pH của dung dịch không đổi

Câu 47: Điện phân hoàn toàn 1 lit dung dịch AgNO3 với 2 điện cực trơ thu được một dung dịch có pH = 3 Coi thể tích dung dịch không thay đổi thì khối lượng Ag kim loại bám ở catôt là:

Câu 48:Điện phân nóng chảy hoàn toàn 19 gam một muối clorua của kim loại hoá trị 2 thu được 4,48 lit khí ở

đktc Kim loại đã cho là kim loại nào :

Câu 49: Điện phân dung dịch muối nitrat của một kim loại M chưa biết hoá trị thấy ở catôt tách ra 5,4 gam

kim loại, ở anôt thoát ra 0,28 lit khí ở đktc Kim loại M là:

Câu 50: Hoà tan 0,585 gam NaCl vào nước rồi đem điện phân với điện cực trơ có màng ngăn xốp, thu được

500ml dung dịch có pH = 12 Hiệu suất điện phân là:

Câu 51: kim loại kiềm có thể điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp nào sau đây?

C điện phân nóng chảy D điện phân dung dịch

Trang 39

Câu 53: điện phân 100ml dung dịch AgNO3 0,1M với cường độ dòng 1,93A (H= 100%) thì thời gian điện phân cần thiết là:

Câu 54: Có các quá trình sau:

1- điện phân nóng chảy NaOH 2- điện phân nóng chảy NaCl

3- điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn 4- cho dung dịch NaOH + dd HCl

Câu 56: điện phân dung dịch hỗn hợp gồm CuCl2, HCl, NaCl( có màng ngăn) Trong quá trình điện phân pH của dung dịch sẽ :

A Tăng dần B Giảm dần

Câu 57: Khi điện phân hỗn hợp dung dịch NaCl và CuSO4( Có màng ngăn) trong điều kiện thích hợp, nếu dung dịch sau điện phân hoà tan được Al2O3 thì sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây:

A NaCl dư hoặc CuSO4 dư B NaCl dư

Câu 58: Điện phân dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,04 mol , Cu(NO3)2 0,04 mol Sau một thời gian điện phân khi điện lượng tải qua bình điện phân là 9650( C) thì dừng lại Tính khối lượng kim loại bám trên catot?

Trang 40

40

Câu 59: Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp) 500ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,02M và NaCl 0,2M

Sau khi ở anot thoát ra 0,448 lit khí (đktc) thì ngừng điện phân Tính pH của dung dịch sau điện phân:

Câu 60 Một dung dịch chứa: 0,01mol NaCl, 0,02mol CuCl2, 0,01mol FeCl3, 0,06mol CaCl2 Kim loại thoát ra đầu tiên ở catot khi điện phân là :

Câu 61 Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối sunfatkim loại hoá trị 2 với I = 3A Sau 1930giây khối

lượng ca tốt tăng 1,92gam Tên kim loại trong muối là :

Câu 62: Dung dịch X gồm Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3 Điện phân dung dịch X với điện cực trơ đến khi vừa hết màu xanh kết quả thu được ở catot gồm các kim loại :

A Fe, Cu, Ag B Cu , Ag C Fe, Cu D Fe, Ag

Câu 63: Một dung dịch gồm: NaCl, MgCl2, BaCl2, FeCl2 Để lấy được hết Fe nguyên chất ra khỏi dung dịch người ta tiến hành thí nghiệm :

A Điện phân dd có màng ngăn với điện cực trơ đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở anốt thì dừng

B Điện phân hoàn toàn dung dịch trên

C Cô cạn rồi điện phân nóng chảy

D Cho thanh Cu vào dung dịch trên

Câu 64*: Tiến hành điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp một dd chứa FeSO4 và NaCl Sau điện phân ở anôt thu được 4,48 lit khí B, ở catot thu được khí C và dd ở bình điện phân thu được dd D Biết D hoà tan tối

đa 15,3 gam Al2O3 Sau điện phân dd A giảm bao nhiêu gam?

A 17,3 B 14,5 C 17 D 2,8

Ngày đăng: 12/02/2019, 17:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w