1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MO RONG LUOI DIEN HE THONG DIEN

38 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tổn thất công suất tác dụng trên toàn lưới?. Xây dựng thêm đường dây CE có cùng kích cỡ dây và cấu trúc trụ như lưới điện cũ, nối với nhà máy điện tại E3. Nếu công suất tác dụng bơm

Trang 4

300mm2 là tiết diên dây không phù hợp

Có thể chọn dây 120mm2

và bù tại D hay B

Trang 10

3+2j 10+6j

4+3j

Do nhánh OA – AC vừa có công suất tải lớn và chiều dài lơn hơn nhánh OA – AB nên chọn OA – AC làm trục chính để tính sụt áp

Max Σ PiLi

=> Chọn dây dẫn có tiết diện 150mm2

Trang 11

3,6+2,4j 12+7,2j

4,8+3,6j

Phụ tải tăng 20%

Trang 12

3,6+2,4j 12+7,2j

4,8+3,6j

Điện áp nút không đạt

Bù tại B và C để Unút = 0,96Uđm

Trang 13

Phụ tải tăng 20%

3,6+2,4j 12+7,2j

4,8+3,6j

Điện áp nút không đạt

Bù tại B và C để Unút = 0,96Uđm

Bù tại C để∆PΣ bé nhất

Trang 14

Cho lưới điện 110kV cấp nguồn tại D, chưa có đoạn CE như hình 1 Các đường dây có cùng tiết diện và có zo= (0.05+j0.35) Ω /km Công suất tại các nút lần lượt là SB=(20+10j)MVA, SC=(25+15j)MVA và SA=(30+20j)MVA.

1 Tính điện áp tại các nút A, B, C khi điện áp tại nút nguồn D là 110kV?

2 Tính tổn thất công suất tác dụng trên toàn lưới ?

3 Xây dựng thêm đường dây CE có cùng kích cỡ dây và cấu trúc trụ như lưới điện cũ, nối với nhà máy điện tại E Nếu công suất tác dụng bơm vào lưới 110kV trên nhánh CE là 40MW, hãy tính công suất phản kháng mà nhà máy cần cung cấp cho lưới để điện áp tại nút C là 110kV biết điện áp tại D không đổi?

Trang 17

Công suất trên đoạn BA không đổi

Trang 23

42.8+j31.4 12.8+j11.4 37.2+j28.6

Trang 25

CHỌN ĐIỆN ÁP THIẾT KẾ PHÙ HỢP

Trang 26

Xác định cấp điện áp cho hệ thống tải điện từ một nhà máy thủy điện (điểm A) có công suất 300MW đến 2 trung tâm tải (B và C) có khoảng cách AC = 200km, AB=100km, BC=150km.

A

B

C200km

150km100km

Nhà máy thủy điện

200MW, cosf=0,9

100MW, cosf=0,85

Trang 27

B

C200km

150km100km

Nhà máy thủy điện

200MW, cosf=0,9

100MW, cosf=0,85

1 Chọn công thức tính điện áp

Trang 28

B

C200km

150km100km

Nhà máy thủy điện

200MW, cosf=0,9

100MW, cosf=0,85

2 Tính chiều dài và công suất trong trường hợp xấu nhất

Trang 29

B

C200km

150km100km

Nhà máy thủy điện

150km100km

Nhà máy thủy điện

200MW, cosf=0,9

100MW, cosf=0,85

Trang 30

B

C200km

150km100km

Nhà máy thủy điện

200MW, cosf=0,9

100MW, cosf=0,85

2 Tính chiều dài và công suất trong trường hợp xấu nhất

300MW200MW

Trang 31

2 Tính chiều dài và công suất trong trường hợp xấu nhất

A

B

C200km

150km100km

Nhà máy thủy điện

Ngày đăng: 15/02/2019, 11:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w