1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Phan 3 4 can bac ba tim dkxd cua bt chua can HDG

4 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện xác định của biểu thức chứa căn Hướng dẫn giải Bài tập tự luyện Giáo viên: Hồng Trí Quang... Giáo viên: Hồng Trí Quang Nguồn : Hocmai.

Trang 1

Phần 3 Căn bậc ba

Bài 1 Tính giá trị biểu thức

a) 3354

2

3

3 3 3

135

54 4

5  Giải:

3

3

5

Bài 2 Tính giá trị biểu thức

3 3

3

3 )4 3 24

9

a     (4 2 1) 3 3 33  3

  2 3

b     3 6 2 3 4 1 3 2 3 4 2 4 9 23  3   3  3    3

1 33 1 3 3 39 1 33 1 33 39

1 3 1 3   8

Bài 3 Tính giá trị biểu thức

a) 35 2 7 35 2 7 b) 370 4901370 4901

Chuyên đề: Căn thức

Phần 3+4: Căn bậc ba Tìm điều kiện xác định của biểu thức chứa căn

Hướng dẫn giải Bài tập tự luyện Giáo viên: Hồng Trí Quang

Trang 2

a) Ta thấy A 0

35 2 7 35 2 7

A

3

14 3 5 2 7 A

    A33A14 0 (A2)(A2 2A  7) 0

2 0

A

   hoặc A22A  7 0

+) A   2 0 A 2 (tm)

+)A22A  (1) 7 0

Ta thấy: A22A 7 (A1)2    Nên (1) vô nghiệm 6 0, A 0

Vậy A2

b) Ta có B 0

3

3 ( 703 4901 370 4901)3 140 3 702 4901 140 3

5

B

  hoặc B25B28 0 (2)

Ta thấy:

2

B  B B     B

Vậy B5

Bài 4 Tính giá trị của: M = x3 + 3x – 14 với 3

3

1

7 5 2

7 5 2

Giải:

Trang 3

1 2

3 – 14 2 3.2 14 0

Phần 4 Tìm điều kiện để căn thức xác định: A xác định  A 0

Câu 1 Điều kiện xác định của 1 2

1 1

P

a a

A a0;a 1 B a 0;a  C 1 a   1 D a 1

Câu 2 Tìm điều kiện xác định của

2

1 1

P a

Giải:

Ta có:

2

| | 1 1

P

a a

Vì | | 0a   nên | | 1 0a a    a

Vậy biểu thức P xác định với mọi a

Câu 3 Tìm điều kiện xác định của 4

2

a P a

Giải:

4

2 0

a a

Câu 4 Xác định x để các biểu thức sau có nghĩa:

a) 5

2x3 b)

3

2x 6

 c) 4 x x 4 Giải:

Để biểu thức có nghĩa thì:

2x 3  x 

3 2

x 

 

2x 6

 2x 6 0(Do  3 0)  x 3

Trang 4

4 x 0 x4

Câu 5 Xác định x để biểu thức sau có nghĩa

a) 21

9

3 9

x x

x  x d)    x2 x 6 Giải:

a) Do: x2   nên căn thức luôn xác định với mọi x 9 0, x

b) Để căn thức có nghĩa thì:

3

0

9

x

x

 

3 0

9 0

x

x

 

   

3 0

9 0

x x

 

  

x

x

Vậy căn thức có nghĩa khi x9 hoặc x 3

c) Do: x22x  5 (x 1)2   4 0, x

Nên căn thức có nghĩa với mọi x

d) Ta thấy:

2

             

Nên căn thức không xác định

Giáo viên: Hồng Trí Quang

Nguồn : Hocmai

Ngày đăng: 14/02/2019, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN