1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

D09 PT HPT đại số tổ hợp muc do 2

26 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi gần với giá trị nào nhất: Lời giải Chọn B Có .Kết hợp điều kiện thì... -BTN] Tính giá trị , biết rằng với là số nguyêndương, là số chỉnh hợp chập của phần tử và là số tổ hợp chập c

Trang 1

Câu 29: [1D2-2.9-2] (THPT Thanh Miện - Hải Dương - Lần 1 - 2018 - BTN) Cho số tự nhiên

thỏa mãn Hỏi gần với giá trị nào nhất:

Lời giải Chọn B

.Kết hợp điều kiện thì

Cách 2: Lần lượt thay các đáp án B, C, D vào đề bài ta được

Câu 8 [1D2-2.9-2] (THPT Hoa Lư A-Ninh Bình-Lần 1-2018) Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa mãn

?

Lời giải Chọn C

Điều kiện

) Vậy

Trang 2

Theo tính chất nên từ suy ra

Do đó

-BTN] Tính giá trị , biết rằng (với là số nguyêndương, là số chỉnh hợp chập của phần tử và là số tổ hợp chập của phần tử)

Lời giải Chọn A

Trang 3

Câu 24 [1D2-2.9-2] (THPT Ninh Giang – Hải Dương – Lần 2 – Năm 2018) Cho số nguyên dương

thỏa mãn đẳng thức sau: Khẳng định nào sau đây đúng?

A B là một số chia hết cho 5.

Lời giải Chọn D

Trang 4

(do )

Câu 1419: [1D2-2.9-2] Nếu thì n bằng:

Lời giải Chọn B

Trang 5

+ Tính (CALC) lần lượt với (không thoả); với (không thoả), với (thoả), với

(không thoả)

Câu 1425: [1D2-2.9-2] Biết là số nguyên dương thỏa mãn Giá trị của bằng:

Lời giải Chọn A

* PP tự luận:

Trang 6

Câu 1428: [1D2-2.9-2] Giải phương trình với ẩn số nguyên dương thỏa mãn

Lời giải Chọn A

+ Tính (CALC) lần lượt với (thoả); với (không thoả), với

(thoả), với (thoả).

+ KL: Giải phương trình được tất cả các nghiệm là

Lời giải Chọn D

Trang 7

Câu 1430:.[1D2-2.9-2] Giá trị của bằng bao nhiêu, biết

Lời giải Chọn D

Trang 8

+ Tính (CALC) lần lượt với (thoả); với (không thoả), với (thoả), với

Trang 9

+ KL: Vậy :

Câu 1434: [1D2-2.9-2] Tìm số tự nhiên thỏa

Lời giải Chọn A

Điều kiện:

Ta có:

Vậy là nghiệm duy nhất.Câu 1431: [1D2-2.9-2] Giải phương trình sau:

Trang 10

A. B. C. D.

Lời giải Chọn C

Lời giải Chọn C

Điều kiện:

Trang 11

Câu 1446: [1D2-2.9-2] Giải phương trình sau:

Trang 12

A. B. 4 C. D.

Lời giải Chọn A

Điều kiện:

Giải phương trình ta tìm được:

Câu 1450: [1D2-2.9-2] Giải phương trình sau:

Lời giải Chọn A

Trang 13

Đáp số :

Câu 1458: [1D2-2.9-2] Cho một tập hợp A gồm phần tử ( ) Biết số tập con gồm 4 phần tử của A

gấp 20 lần số tập con gồm hai phần tử của A Tìm .

Lời giải Chọn C

Số tập con gồm 4 phần tử của tập A:

Số tập con gồm 2 phần tử của tập A:

Theo bài ra ta có:

Trang 14

.Vậy tập A có 18 phần tử.

Câu 3536 [1D2-2.9-2] Nếu thì

Lời giải Chọn A

Câu 3594: [1D2-2.9-2] Giải phương trình với ẩn số nguyên dương thỏa mãn

Lời giải Chọn A

Trang 15

+ Tính (CALC) lần lượt với (không thoả); với (không thoả), với

(không thoả), với (thoả).

+ KL: Vậy

Câu 3598: [1D2-2.9-2] Tìm , biết

Lời giải Chọn A

* PP tự luận:

Trang 16

* PP trắc nghiệm:

+ Tính (CALC) lần lượt với (không thoả); với (không thoả), với (thoả),

với (không thoả)

+ KL: Vậy

Câu 3601: [1D2-2.9-2] Tìm số tự nhiên thỏa

Lời giải Chọn A

Trang 17

+ Tính (CALC) lần lượt với (thoả); với (không thoả), với (khôngthoả), với (không thoả).

+ KL: Vậy

Câu 3608: [1D2-2.9-2] Nếu thì:

Lời giải Chọn B

Điều kiện: ,

So sánh điều kiện ta nhận

BÀI 3: NHỊ THỨC NEWTON Câu 3628: [1D2-2.9-2] Nghiệm của phương trình là:

Lời giải Chọn B

Đa giác có cạnh

Số đường chéo trong đa giác là:

Trang 18

Câu 269 [1D2-2.9-2] Có tất cả cách chọn học sinh từ nhóm (chưa biết) học sinh Số là

nghiệm của phương trình nào sau đây?

Lời giải Chọn D.

Điều kiện:

So sánh điều kiện ta nhận

BÀI 3: NHỊ THỨC NEWTON Câu 305 [1D2-2.9-2] Nếu thì n bằng

Lời giải Chọn B.

* PP tự luận:

Trang 19

PT

* PP trắc nghiệm:

+ Tính (CALC) lần lượt với (không thoả); với (không thoả), với (thoả),

với (không thoả)

+ KL: Vậy

Câu 372 [1D2-2.9-2] Tìm số tự nhiên thỏa

Lời giải Chọn A

Trang 20

+ Tính (CALC) lần lượt với (thoả); với (không thoả), với (khôngthoả), với (không thoả).

+ KL: Vậy

Câu 397 [1D2-2.9-2] Nếu thì

Lời giải Chọn A

Điều kiện:

Câu 3064 [1D2-2.9-2] Nếu thì:

Lời giải Chọn B.

Điều kiện:

So sánh với điều kiện ta được nghiệm của phương trình

Câu 3143 [1D2-2.9-2] Nghiệm của phương trình

Lời giải Chọn A.

PT

Câu 3145 [1D2-2.9-2] Giá trị của thỏa mãn

Trang 21

A B C D

Lời giải Chọn C.

* PP tự luận:

PT

* PP trắc nghiệm:

Trang 22

Câu 3150 [1D2-2.9-2] Giải phương trình với ẩn số nguyên dương thỏa mãn

Lời giải Chọn A.

+ Tính (CALC) lần lượt với (thoả); với (không thoả), với

(thoả), với (thoả).

+ KL: Giải phương trình được tất cả các nghiệm là

Lời giải Chọn D.

* PP tự luận:

Trang 23

+ Tính (CALC) lần lượt với (không thoả); với (không thoả), với

(không thoả), với (thoả).

+ KL: Vậy

Câu 3154 [1D2-2.9-2] Tìm , biết

Lời giải Chọn A.

Trang 24

+ Tính (CALC) lần lượt với (thoả); với (không thoả), với (không thoả), với (không thoả)

+ KL: Vậy

Câu 3156 [1D2-2.9-2] Giá trị của thỏa mãn là

Lời giải Chọn D.

Trang 25

Điều kiện:

Câu 609 [1D2-2.9-2] Tìm số tự nhiên thỏa

Lời giải Chọn A.

Thử đáp án, dễ dàng tìm được và

Câu 692 [1D2-2.9-2] Có tất cả cách chọn học sinh từ nhóm (chưa biết) học sinh Số là

nghiệm của phương trình nào sau đây?

Lờigiải ChọnD.

Trang 26

Điều kiện:

So sánh với điều kiện ta được nghiệm của phương trình

Câu 469 [1D2-2.9-2] Nghiệm của phương trình

Lời giải Chọn B

Khi đó phương trình

Ngày đăng: 10/02/2019, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w