1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BẢNG đơn vị đo TOAN LOP 5

4 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 198,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một cửa hàng trong ba ngày bán được 1 tấn 200kg gạo.. Ngày đầu bán được 250kg gạo.. Ngày thứ hai bán được gấp ba lần ngày ngày đầu.. Một hình vuông có diện tích là 2 16cm.. Tính chu vi

Trang 1

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO

A Kiến thức cần ghi nhớ

1 Bảng đơn vị đo thời gian

1 giờ = 60 phút; 1 phút = 60 giây;

1 ngày = 24 giờ; 1 tuần = 7 ngày;

1 tháng có 30 (tháng : 4,6,9,11) hoặc 31 ngày (tháng: 1,3,5,7,8,10,12) , tháng 2 có 28 hoặc

29 ngày

1 năm thường có 365 ngày

1 năm nhuận có 366 ngày ( cứ 4 năm có một năm nhuận)

1 quý có 3 tháng; 1 năm có 4 quý

1 thập kỉ = 10 năm; 1 thế kỉ = 100 năm; 1 thiên niên kỉ = 1000 năm

2 Bảng đơn vị đo khối lượng

1 tấn = 10 tạ 1 tạ =10 yến 1 yến =10kg 1kg = 10hg 1hg=10dag 1dag = 10g 1g

1tấn=100yến 1 tạ =100kg 1 yến=100hg 1 kg=100dag 1hg=100g

1 tạ =

10

1 tấn 1 yến =

10

1 tạ 1kg =

10

1

yến 1hg=

10

1

kg 11dag=

10

1

hg 1g=

10

1

dag

3 Bảng đơn vị đo độ dài

1km=10hm 1 hm=10dam 1 dam=10m 1m = 10dm 1dm=10cm 1cm=10m

m

1mm

1 hm=

10

1

km 1dam =

10

1

hm 1m=

10

1

dam 1dm=

10

1

m 1cm=

10

1

dm 1cm=

10

1

cm

4 Bảng đơn vị đo diện tích

1km2 =

100 hm2

1 hm2 =

100 dam2

1dam2 = 100m2

1m2 = 100dm2 1dm2 =

100cm2

1cm2 = 100

mm2

1 m2 =

100

1

dam2

=

10000

1

hm2

1dm2 =

100

1

m2

1 cm2=

100

1

dm2

=

10000 1

m2

Trang 2

5 Bảng đơn vị đo thế tích

1 dm3 =

10000

1

m3 1 cm3 =

10000

1

dm3 1 mm3 =

10000

1

cm3

1 dm3 = 1 lít

Bài tập

Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7km = m 18dm = cm 9m = cm

6m 82cm = cm 7km 56m = m 15000m = km

300cm = m 8000mm = m 7216m = km m

312cm = m cm

Bài 2 Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào ô trống:

Bài 3 Một công nhân sửa đường trong 3 ngày Ngày đầu tiên sửa được 1/3 quãng đường Ngày thứ hai

sửa được bằng 2/3 ngày đầu Ngày thứ ba đội đó sửa được 128hm đường nữa thì vừa hết Hỏi công nhân

đó trong ngày thứ nhất đã sửa được bao nhiêu ki-lô-mét đường ?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4 Đúng ghi Đ Sai ghi S:

a 3kg 325g = 3325g

b 5 tấn 8kg = 5800kg

c 823kg = 8 tấn 32kg

d 1/4 tạ = 250kg

Trang 3

Bài 5 Tính các biểu thức sau:

a 6kg 24dag – 234g b 3 tấn 12 kg – 4 tạ 3 yến

c 3 tạ 5kg + 2 tạ 12kg d.12 kg 65dag – 30hg 78g

………

………

………

e 3 yến 34dag – 20kg 72dag ………

………

………

Bài 6 Một cửa hàng trong ba ngày bán được 1 tấn 200kg gạo Ngày đầu bán được 250kg gạo Ngày thứ hai bán được gấp ba lần ngày ngày đầu Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 7 Một hình vuông có diện tích là 2 16cm Tính chu vi hình vuông đó ………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 8 Điền vào chỗ trống hỗn số thích hợp a) 45hm2 38dam2 = … .hm2 b) 3dam2 9m2 = …… dam2 c) 84dam2 23m2 =…… dam2 d) 2hm2 771m2 = …… hm2 e) 20hm2 4dam2 = .hm2 Bài 9 Một mảnh sân chơi hình chữ nhật có chiều dài là 7dam, chiều rộng là 54m Hỏi diện tích của sân chơi đó là bao nhiêu đề-ca-mét vuông ? ………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

Bài 10 Một mảnh vườn có diện tích là 2 1240hm Biết rằng 2/5 diện tích khu vườn trồng vải, 1/5 diện tích khu vườn trồng mít, còn lại trồng nhãn Hỏi diện tích trồng mỗi loại cây là bao nhiêu héc-tô-mét vuông ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 11 Một khu rừng hình chữ nhật có chu vi là 5km 60dam Chiều dài hơn chiều rộng 1200m Hỏi diện tích khu rừng đó là bao nhiêu đề-ca-mét vuông ? bằng bao nhiêu mét vuông ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 12 Trong một khu dân cư mới, người ta dùng một nửa diện tích đất để làm đường đi và các công trình công cộng, nửa diện tích đất còn lại chia đều thành 1500 mảnh hình chữ nhất, mỗi mảnh có chiều rộng 10m, chiều dài là 25m để xây nhà ở Hỏi diện tích khu dân cư đó là bao nhiêu héc ta ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

( Còn nữa)

Ngày đăng: 01/02/2019, 11:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w