Giới từ to, at, in, into trong tiếng Anh Trang trước Trang sau A. Giới từ to với các động từ gocometravel ... Chúng ta sử dụng giới từ to với các động từ chỉ sự chuyển động như gocometravel ... chẳng hạn như: go to America go to bed take (somebody) to hospital return to Italy go to the bank come to my house drive to the airport go to a concert be sent to prison Ví dụ: When your friends returning to Italy? (không nói returning in Italy) Khi nào các bạn anh trở về Ý? After the accident three people were taken to hospital. Sau vụ tai nạn có ba người đã được đưa vào bệnh viện. Tương tự ta nói: on my way to ... a journey to a trip to welcome to ...: Welcome to our country (không nói welcome in) Chào mừng các bạn tới thăm đất nước chúng tôi. So sánh giới từ to (chỉ sự chuyển động) với các giới từ in at (chỉ vị trí): They are going to France. nhưng They live in France. Họ sẽ tới Pháp. nhưng Họ sống ở Pháp. Can you come to the party? nhưng Ill see you at the party. Bạn có thể tới dự tiệc không? nhưng Tôi sẽ gặp bạn tại buổi tiệc. B. Giới từ to trong Been to ... Ta thường nói Ive been to a place: Ive been to Italy four times but Ive never been to Rome. Tôi đã đi Ý 4 lần nhưng chưa bao giờ tới Rome. Ann has never been to a football match in her life. Trong đời mình Ann chưa bao giờ đi xem bóng đá. Jack has got some money. He has just been to the bank. Jack có tiền đó. Anh ấy vừa mới ở nhà băng. C. Giới từ to với getarrive Chúng ta nói get to place: What time did they get to London get to work get to the party? Họ đã tới London nơi làm việc buổi tiệc lúc mấy giờ? Nhưng ta lại nói arrive in ... hoặc arrive at ... (không nói arrive to). Ta nói arrive in a country hoặc towncity: When did they arrive in Britain arrive in London? Họ đã tới Anh quốc London khi nào vậy? Với các trường hợp khác, ta nói arrive at: What time did they arrive at the hotel arrive at the party arrive at work? Họ đã tới khách sạn buổi liên hoan nơi làm việc lúc mấy giờ? D. Cókhông sử dụng giới từ to với home Chúng ta KHÔNG nói to home. Ta nói go home come home get home arrive home on the way home ... (không có giới từ): Im tired. Lets go home. (không nói go to home) Em bị mệt. Mình về nhà đi. I met Caroline on my way home. Tôi gặp Caroline trên đường về nhà. Nhưng ta nói be at home, do something at home ... Bạn tham khảo chương trước. E. Cách sử dụng giới từ into trong tiếng Anh go into ..., get into... ... = enter (a room a building a car ...): She got into the car and drove away. Cô ấy lên xe và lái xe đi. A bird flew into the kitchen through the window. Một con chim đã bay vào bếp qua cửa sổ. Đôi khi chúng ta cũng sử dụng giới từ in thay cho giới từ into (đặc biệt với các động từ gogetput): She got in the car and drove away. (hoặc she got into the car ...) I read the letter and put it back in the envelope. Tôi đọc thư và đặt nó lại vào trong phong bì. Trái nghĩa với giới từ into là out of: She got out of the car and went into a shop. Cô ta đã ra khỏi xe và đi vào cửa hàng. Ta thường nói get on off a bus a train a plane: She got on the bus and I never saw her again. Cô ấy đã lên xe buýt và tôi không còn gặp lại cô ấy nữa. Bài tập giới từ at, in và into Để làm bài tập giới từ at, in và into, mời bạn click chuột vào chương: Bài tập giới từ at, in và into. Các loạt bài khác: Giới từ atonin (thời gian) Phân biệt on time và in time; at the end và in the end Giới từ inaton (nơi chốn) I Giới từ inaton (nơi chốn) II Giới từ inaton (nơi chốn) III Giới từ toatininto Cách sử dụng khác của oninat Giới từ by Danh từ + giới từ Tính từ + giới từ (I)
Trang 1Giới từ to at in into trong tiếng Anh
Trang trước
Trang sau
A Giới từ to với các động từ go/come/travel
Chúng ta sử dụng giới từ to với các động từ chỉ sự chuyển động như go/come/travel chẳng hạn
như:
go to America
go to bed
take (somebody) to hospital
return to Italy
go to the bank
come to my house
drive to the airport
go to a concert
be sent to prison
Ví dụ:
- When your friends returning to Italy? (không nói 'returning in Italy')
Khi nào các bạn anh trở về(Ý?
- After the accident three people were taken to hospital
Sau vụ tai nạn có ba người đã được đưa vào bệnh việ
Tương tự ta nói: on my way to / a journey to / a trip to / welcome to :
- Welcome to our country! (không nói 'welcome in')
Chào mừng các bạn tới thăm đấ:t nước chúng tô
Trang 2So sánh giới từ to (chỉ sự chuyển động) với các giới từ in/ at (chỉ vị trí):
- They are going to France. nh ư ng They live in France
H sẽ tới Phá nh ư ng Họ sô:ng ở Phá
- Can you come to the party? nh ư ng I'll see you at the party
Bạn có thề& tới dự tiệc không? nhưng Tôi sẽ gặp bạn tại buô&i tiệc
B Giới từ to trong Been to
Ta thường nói "I've been to a place":
- I've been to Italy four times but I've never been to Rome
Tôi đã đi Ý 4 lấ(n nhưng chưa bao giờ tới Rome
- Ann has never been to a football match in her life
Trong đời mình Ann chưa bao giờ đi xem bóng đá
- Jack has got some money He has just been to the bank
Jack có tiề(n đó Anh ấ:y vừa mới ở& nhà băng
C Giới từ to với get/arrive
Chúng ta nói "get to place":
Họ đã tới London / nởi làm việc / buô&i tiệc lúc mấ:y giờ?
Nhưng ta lại nói arrive in hoặc arrive at (không nói 'arrive to').
Ta nói arrive in a country hoặc town/city:
Họ đã tới Anh quô:c/ London khi nào vậy?
Với các trường hợp khác, ta nói arrive at:
Trang 3- What time did they arrive at the hotel / arrive at the party / arrive at work?
Họ đã tới khách sạn / buô&i liền hoan / nởi làm việc lúc mấ:y giờ?
D Có/không sử dụng giới từ to với home
Chúng ta KHÔNG nói to home Ta nói go home / come home / get home / arrive home / on the way home (không có giới từ):
- I'm tired Let's go home (không nói 'go to home')
Em bị mệt Mình về( nhà đi
- I met Caroline on my way home
Tôi gặp Caroline trền đường về( nhà
Nhưng ta nói "be at home", "do something at home" Bạn tham khảo chương trước.
E Cách sử dụng giới từ into trong tiếng Anh
Một con chim đã bay vào bề:p qua cư&a sô&
Đôi khi chúng ta cũng sử dụng giới từ in thay cho giới từ into (đặc biệt với các động
từ go/get/put):
Tôi đọc thư và đặt nó lại vào trong phong bì
Trái nghĩa với giới từ into là out of:
Cô ta đã ra kho&i xe và đi vào cư&a hàng
Ta thường nói get on / off a bus / a train / a plane:
Trang 4Cô ấ:y đã lền xe buýt và tôi không còn gặp lại cô ấ:y nữa
Bài tập giới từ at, in và into
Để làm bài tập giới từ at, in và into, mời bạn click chuột vào chương: Bài tập giới từ at, in và into Các loạt bài khác:
Giới từ at/on/in (thời gian)
Phân biệt on time và in time; at the end và in the end
Giới từ in/at/on (nơi chốn) - I
Giới từ in/at/on (nơi chốn) - II
Giới từ in/at/on (nơi chốn) - III
Giới từ to/at/in/into
Cách sử dụng khác của on/in/at
Danh từ + giới từ
Tính từ + giới từ (I)