1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số_Chương I

46 171 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Số 7 Chương I. Số Hữu Tỉ. Số Thực
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 638 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập.. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập.. MỤC TIÊU: - HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nh

Trang 1

Chương I SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC

Ngày tháng năm 2005 Tiết 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

A MỤC TIÊU:

- Hiểu được khái niệm về số hữu tỉ, cách biểudiễn các số hữu tỉ trên trục số, so sánh các sốhữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệgiữa các tập số: N⊂Z⊂Q

- Có kỹ năng ban đầu về biểu diễn các số hữu tỉtrên trục số, biết cách so sánh 2 số hữu tỉ

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Hoạt động theo nhóm nhỏ

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Nghiên cứu kỹ tài liệu bổ sung

- Soạn kỹ giáo án

- Vẽ sẵn hình 1 và 2 vào bảng phụ

HS:

- Ôn lại lớp 6 về phân số; phân số bằng nhau; sosánh 2 phân số

- Chuẩn bị phiếu học tập, thước thẳng

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

Hoạt động 1

GIỚI THIỆU QUA PHẦN ĐẠI SỐ LỚP 7

Sách được viết thành 2

Biểu thức đại số

Hoạt động 2

SỐ HỮU TỈ

GV: Hãy biểu diễn các số

sau thành các phân số

bằng nhau nhưng có mẫu

và tử khác nhau

3

9 2

6 1

2 2

1 5 ,

0 1

Trang 2

HS: Viết theo cách hiểu

của mình như đã học ở

lớp 6

GV: Dẫn dắt để đi đến

khái niệm số hữu tỉ

GV: Cho HS thảo luận theo

nhóm để trả lời ?1 và ?2

GV: Đặt vấn đề chuyển

sang hoạt động 3

14

38 7

19 7

19 7

BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ LÊN TRỤC SỐ

GV: Hãy biểu diễn các số

nguyên -1; 1 và 2 trên trục

số

HS: Một em lên bảng, cả

lớp làm vào giấy

GV: Cho cả lớp nhận xét

bảng phụ và giới thiệu

cách làm)

- Chia đoạn thẳng từ 0 đến-1 thành 3 phần bằngnhau Mỗi phần là 13 đơnvị

- Tương tự

- Điểm biểu diễn số hữu

tỉ x gọi là điểm x

Hoạt động 4

SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỶ

Để so sánh 2 số hữu tỉ ta

đưa về so sánh 2 phân số

cùng mẫu số

15 15

12 5

4 20 15 5

4 15

- Học bài theo SGK

- Làm các bài tập: 2b; 3b, c, d; và 1; 4; 5 SBT

Trang 3

Ngày tháng năm 2005 Tiết 2: CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ

A MỤC TIÊU:

- HS nắm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ Hiểuđược quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

- Có kỹ năng thực hiện phép cộng trừ các số hữu

tỉ nhanh, đúng và có kĩ năng vận dụng quy tắcchuyển vế

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề trên cơ sở sử dụng phương pháp tương tự

- Hoạt động theo nhóm nhỏ

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Nghiên cứu kỹ bài dạy, tìm phương pháp truyền thụ

- Soạn kỹ giáo án

- Lựa chọn nội dung cho HS hoạt động nhóm

−− =

3

2 6 5

Trang 4

GV cho HS tự làm ?1

GV gọi 1 HS khá lên bảng

GV: Hãy hoàn thành bài

tập 7 theo nhóm học

tập

HS: hoạt động theo nhóm

Cả lơp kiểm tra lại

16

3 2

1 16

5 =− +

2

1 16

3 16

GV: Nhận xét vị trí của y

và dấu của y trong 2

đẳng thức

HS: Nhận xét và làm ?2

GV: Lưu ý HS vai trò của

chú ý trong tính toán

Nếu x, y, z ∈ Q và x + y = zthì

x = z - yNhận xét: SGK

Aïp dụng: Tìm x biết

− + 0 , 75 =

12 5

Tìm x biết: x +31=43

E DẶN DÒ - BÀI TẬP

- Về nhà học bài theo SGK

- Ôn quy tắc nhân, chia hai phân số

- Làm các bài tập: 8; 9 SGK và 14; 10; 18 SBT

- Hướng dẫn các em làm bài 18 SBT

Trang 5

Ngày tháng năm 2005 Tiết 3: NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

- Hoạt động theo nhóm nhỏ

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

- Ôn lại quy tắc nhân chia phân số

- Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1

NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ

GV: Nêu số hữu tỉ được

biểu diễn dưới dạng

phân số ba Nên quy tắc

nhân hai số hữu tỉ giống

quy tắc nhân hai phân số

HS: Aïp dụng công thức làm

các ví dụ tương tự SGK

GV: Gọi hai HS lên bảng làm

c a d

c b

a y x

.

= ⋅ =

Hoạt động 2

CHIA HAI SỐ HỮU TỈ

GV: Cho HS phát biểu quy

tắc chia hai phân số ở lớp d

c y b a

x= ; =

Trang 6

c a d

c b

a y x

.

= ⋅ =

Ví dụ:

2 10

3 4 3

2 : 10

4 3

2 : 4 ,

- Nêu các công thức cộng trừ nhân, chia số hữu tỉ

- Xem các mẫu trước khi làm bài tập

- Làm bài tập 12 - 16 SGK; 10, 14 SBT

Ngày tháng năm 2005 Tiết 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ Có kỹ năng cộng trừ, nhân chia các số thậpphân

- Có ý thức vận dụng các tính chất của phép toánvề số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lí nhất

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập Vẽ trục số

- Soạn kỹ giáo án

Trang 7

để giới thiệu khái niệm

x và ký hiệu

HS: Căn cứ định nghĩa tìm

3,5 =? và -2=?

HS làm tiếp ?1 và ?2

GV cho HS áp dụng bài tập

17

- Là khoảng cách từ điểmbiểu diễn x đến 0 trêntrục số

0

x

x nếu x

VD: -2= 2Bài tập 17

1 a,c đúng; b sai

GV giới thiệu cả trừ bằng

máy tính bỏ túi

GV cho HS phát biểu quy

1000

264 100

113+− =− + −

= 1 , 394 1000

= 0,408:0,34 = 1,2

Trang 8

- Nắm vững và hiểu rõ quy tắc giá trị tuyệt đối.

- Thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ vàthử lại bằng máy tính

- Làm các bài tập: 21; 22; 24 SGK và 24; 25; 27 SBT

- Giờ sau chuẩn bị máy tính

Ngày tháng năm 2005 Tiết 5: LUYỆN TẬP

- Phát triển tư duy cho HS qua việc giải toán tìm giátrị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

CHỮA CÁC BÀI TẬP TRONG SGK

GV ra đề yêu cầu các

nhóm thảo luận thống

nhất đáp án

HS các nhóm cử đại diện

báo cáo kết quả Cả lớp

Bài 24/16:

HS hoạt động theo nhóm.GV: Chọn bảng nhóm đểchữa theo bài chuẩn

Bài 26/16:

Trang 9

Bài 22/16:

Sắp xếp theo thứ tự lớndần

24

21 8

7 1000

875 875

, 0 10

3 3 , 0

3 0 6

5 875 , 0 3

5 875 , 0 3

2

1 < − < − < < <

Hoạt động 2

LUYỆN TẬP CÁC BÀI TRONG SBT

GV: Gợi ý cách làm

HS: Lên bảng tính theo hai

15a15a

b = -0,75

- Thay a = 15; b = - 0,75 vàobiểu thức rồi tính

- Thay a = -15; b = -0,75 vàobiểu thức rồi tính

Bài 32/8

GV: x - 3,5 có giá trị như thế nào?

-x - 3,5 có giá trị như thế nào?

Tìm giá trị lớn nhất của giá trị A có thể xảy ra

Trang 10

có cùng một giá trị

2,3 1,7 x

4 x

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Ôn kỹ lưỡng lại các kiến thức đã học

- Xem lại các bài tập mẫu

- Làm các bài tập: 26 b, d SGK và các bài còn lại trongsách SBT

Ngày tháng năm 2005 Tiết 6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

A MỤC TIÊU:

- HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiêncủa một số hữu tỉ, biết quy tắc tính tích vàthương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũythừa của một lũy thừa

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tínhtoán, rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xáctrong học tập

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, công thức, máy tính

HS:

- Bảng nhóm, máy tính bỏ túi

- Ôn lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ tự nhiên

3 4

3 5

3 D

HS2:

- Cho a là một số tự nhiên Lũy thừa bậc n của a là gì? Cho ví dụ

- Viết các kết quả sau dưới dạng lũy thừa: 33.32; 57:55

3 Giảng bài mới.

Trang 11

Hoạt động 1

LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

GV: tương tự như lũy

thừa đối với số tự

nhiên Hãy nêu định nghĩa

lũy thừa bậc n của số

hữu tỉ x?

HS: Lũy thừa bậc n của

một số hữu tỉ x là tích

b

a b.b b

a.a a b

a

HS làm ?1 SGK Sau đó GV

cùng làm trên bảng với HS

b

a b.b b

a.a a b

a

b

a b

a b

b

a b

GV: Yêu cầu HS làm ?2

GV: Đưa bảng phụ ghi bài

LŨY THỪA CỦA MỘT LŨY THỪA

GV yêu cầu HS làm ?3

HS làm theo hiểu biêt của

mình

Công thức (x m ) n = x m.n

Trang 12

GV: Khi tính lũy thừa của

một lũy thừa ta làm như

GV cho các nhóm hoạt

động với bài tập 28 SGK

HS hai nhóm lên trình bày

Trang 13

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

LŨY THỪA CỦA MỘT TÍCH

GV: Đưa ra câu hỏi:

Tính nhanh tích (0,125)3.83 =

?

Trước hết ta làm ?1

HS thực hiện theo cá nhân

GV: qua ví dụ ta thấy

muốn nâng một tích lên

lũy thừa ta làm thế nào?

HS: Tự phát biểu theo hiêu

Lũy thừa một

tích

Trang 14

GV: Lưu ý áp dụng công

thức theo hai chiều (tùy

- Ôn các công thức về lũy thừa

- Liên hệ với các số tự nhiên

- Làm các bài tập: 38-40 SGK và 44-51 SBT

Ngày tháng năm 2005 Tiết 8: LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

- Củng cố các quy tắc nhân chia hai lũy thừa cùng cơsố Lũy thừa của một tích, một thương và lũythừa của một lũy thừa

- Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc tren trongviệc tính toán giá trị biểu thức viết dưới dạng lũythừa, so sánh lũy thừa và tìm số chưa biết

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

Chia 2 lũy thừa

Trang 15

- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, công thức.

- Đề kiểm tra 15'

bày bài giải Cả lớp tham

gia học tập và hoàn

thành bài giảng

Bài 40: Tínha)

196

169 14

13 14

7 6 2

1 7

4

4 4

=

=

Bài 39 SGKa) x10 = x7.x3

=> 2n = 23  n =3b) 27

5 4

1 8

7

c) 156 34 =

8 6

9 2

2 Viết các số sau dưới dạng lũy thừa số hữu tỉ:

a) 4 3 2 =

27

1 3

Trang 16

- Ôn lại quy tắc về lũy thừa.

- Ôn lại các kiến thức về tỉ số 2 số

- Làm các bài tập: 47, 48, 52 SGK và 57, 59 SBT

Ngày tháng năm 2005 Tiết 9: TỈ LỆ THỨC

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, các kết luận

HS:

- Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x; y (y≠0)

- Định nghĩa hai phân số bằng nhau

- Viết tỉ sồ thành tỉ số hai số nguyên

8,1

3 Giảng bài mới.

Hoạt động 1

ĐỊNH NGHĨA

GV: Trong hai bài tập trên ta

có hai tỉ số bằng nhau

21

15

=1712,,55 là một tỉ lệthức

Định nghĩa: SGKKý hiệu:

d

cb

a

= hoặc a:b = c:d

a, d là số hạng ngoại tỉ

Trang 17

a =  a.d = c.bNgược lại có a.d = b.c

d

c b

dacd

bcad

cba

b.ca.d

Hoạt động 3

LUYỆN TÂP CỦNG CỐ

GV: Cho HS thực hiện bài

tâp 47a

HS: Hoạt động theo nhóm

GV: Tiếp tục cho HS làm

bài 46 a,b

Tìm x biết:

HS1: lên bảng làm bài a

HS2: lên bảng làm bài b

GV: Cho nhận xét muốn

tìm thành phần chưa

biết của tỉ lệ thức ta

làm như thế nào?

Lập tất cả các tỉ lệ thứccó được từ 6.63 = 9.42

63

42 9

6 =

63

9 42

6 =

6

42 9

63 =

6

9 42

63 =

a) 27x =3,6−2 => x.3,6 = (-2).27

=> x = 15

6 , 3

) 2 (

27 − = −

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Trang 18

- Ôn về tỉ lệ thức.

- Lăm câc băi tập ở phần luyện tập

Ngày tháng năm 2005 Tiết 10: LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm sốhạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra tỉ lệ thứctừ các số, từ các đẳng thức

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

- HS1: Nêu định nghĩa tỉ lệ thức - Làm bài 45 SGK

- Viết dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức Chữa bài tập 46a,b SGK

3 Luyện tập.

Hoạt động 1

LUYỆN TẬP

GV: Chép bài 49 a và 49b lên

bảng và gọi 2 HS lên bảng

làm:

Hs1: làm bài 49a

HS2: làm bài 49b

GV: cho cả lớp nhận xét

kết quả của hai bạn Sau

đó gọi tiếp hai bạn lên

35025

,5

5,3

=

=

=> Lập được tỉ lệ thứcb) : 5252 39310 2625 43

10

3

=> Không lập được tỉ lệthức

c) 156,,5119 =1519651 =73

=> Lập được tỉ lệ thứcd) 7 : 432 32 00,9,5=−59

Trang 19

GV: Giao bài 50 cho các

nhóm hoạt động nhóm

HS: Hoạt động theo nhóm

GV: Kiểm tra vài nhóm và

cho điểm

GV: Gợi ý cho HS viết các

số đó thành dạng lũy

thừa của 4, từ đó lập ra

các tích bằng nhau

HS: Tiến hành theo gợi ý

của GV

GV: từ các đẳng thức tích

tìm được hay lập ra các

tỉ lệ thức

thức

Bài 50: Hoạt động nhóm HSthể hiện vào phiêu họctập theo nhóm

Bài 68 (SBT)Lập các tỉ lệ thức từ 4 sốtrong 5 số sau:

4; 16; 64; 256 và 1024

Ta có:

4 = 41; 16 = 42; 64 = 43;256=44;

- Ôn các dạng bài đã làm

- Nắm chắc các định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức

- Bài tập: 53 SGK; 62, 64, 70, 71, 73 sbt

Trang 20

Ngày tháng năm 2005 Tiết 11: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

A MỤC TIÊU:

- HS nắm được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng các tính chất này để giải cácbài toán chia theo tỉ lệ

- Rèn luyện tín cẩn thận trong tính toán, trong cuộcsống

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Chuẩn bị bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau (mở rộng cho 3 tỉ số) và các bài tập.HS:

- Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức - phiếu học tập

TÍNH CHẤT CỦA DÁY TỈ SỐ BẰNG NHAU

GV: Yêu cầu HS làm ?1

5 6 4

3

+ +

2

1 2

1 6 4

3 2

+

Tổng quát:

b

adb

cadb

cad

cb

cb

a

=

=

Trang 21

mở rộng: Cho dãy các tỉ

số có nghĩa bằng nhau

GV: Treo bảng phụ cách

Cả lớp xây dựng đáp án

GV: yêu cầu HS làm bài 55

HS2: Lên bảng giải

HS cả lớp làm ở nháp sau

đó nhận xét kết quả

=> ba ba dc ef =ab−-dc++fe

+ +

+ +

=

Với các tỉ số trên có nghĩa.Bài 54 SGK:

2 8

16 5 3

x 5

y 3

x

=

= +

1 7

7 - 5 2

y - x 5 -

y 2

HS cả lớp làm bài 57 SGK

GV: Yêu cầu ha đọc đề và

tóm tắt

HS: trình bày cách giải

5

c3

b2

a

=

= ta nói a, b, c tỉ lệvới 2, 3, 5

?2: Gọi HS A, B, C là a, b, c ta

có:

10

c 9

b 8

+ +

Trang 22

Ngày tháng năm 2005 Tiết 12: LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉsố bằng nhau

- Rèn luyện cho các em thay tỉ số giữa các số hữu

tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên Tìm x trong tỉ lệthức, giải các bài toán về chia tỉ lệ

- Đánh giá ở các em việc tiếp thu các kiến thức về

tỉ lệ thức và các tính chất dãy tỉ số bằng nhaubằng việc đánh giá bài kiểm tra 15'

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề - kiểm tra trắc nghiệm

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

Cả lớp làm ở nháp

GV: Cho nhận xét và thống

23 : 4 4

3 5 :

14

73 : 7

73 14

3 5 : 7

x

=

=

Trang 23

nhau để tóm tắt đề bài.

Sau đó tiến hành giải

GV: Treo bảng phụ có ghi

đề bài 76

HS căn cứ đề hoạt động

theo nhóm để hoàn thành

GV yêu cầu một em giải

x y 5

y 4

Đại diện hai nhóm lên bảngtrình bày

Bài 76 SBT: HS trình bày bàigiải

Bài 61: Tìm x, y, z biết:

10 z y x

; 5

z 4

y

; 3

y 2

Ta có: ( )1

12

y 8

x 3

y 2

x = ⇒ =

( )2 15

z 12

y 5

z 4

5

y 2

2k

x k 5

y 2

x

x.y = 10k2 = 10 => k2 = 1với k = 1 => x = 2; y = 5

- Ôn lại khái niệm về số hữu tỉ

- Tiết sau chuẩn bị máy tính

- Đọc trước bài tiếp theo

Trang 24

- Làm bài tập 63 SGK và 78, 79, 80, 83 SBT.

Ngày tháng năm 2005 Tiết 13: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

A MỤC TIÊU:

- HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, vôhạn tuần hoàn Điều kiện để phân số tối giảnbiểu hiện được dưới dạng thập phân vô hạn -hữu hạn tuần hoàn

- Hiểu được số hữu tỉ là số có biểu diễn thậpphân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Có kỹ năng nhận biết phân số biểu diễn đuợcthập phân hữu hạn

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Giảng bài mới.

Hoạt động 1

SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN - VÔ HẠN TUẦN HOÀN

GV: thế nào là số hữu tỉ?

Còn 0,323232 có phải là

Số hữu tỉ là số viếtđược dưới dạng ba a,b ∈

Z; b≠0

Viết được a Z; n N

10 a

Trang 25

thập phân Nêu cách làm.

Nhận xét gì về phép chia

ra sốthập phân Chỉ rõ chu kỳ

và viết gọn

Ví dụ 1: Viết ;3725

20

3

dướidạng số thập phân

15 , 0 20

3 =

48 , 1 25

3

đã tốigiản chưa và mẫu của

chúng có chứa các ước

6 -

Mỗi phân sốviết được dưới dạng

thập phân hữu hạn hay

vô hạn tuần hoàn? Vì

sao?

HS: Phân tích và trả lời

Mẫu 20; 25 chỉ chứa cácthừa số nguyên tố 2 và 5.Mấu 12 chứa các thừa sốnguyên tố 2 và 3

Nhận xét: SGK

25

2 75

6

- =−

là tối giản

25 = 52 Không có ước ≠ 2 và5

Nên −252 = -0,08 là hữu hạn.Kết luận chung: SGK trang 34

Ngày đăng: 19/08/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ Ven: Vẽ ở bìa. - Đại số_Chương I
en Vẽ ở bìa (Trang 40)
w