PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập.. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập.. MỤC TIÊU: - HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nh
Trang 1Chương I SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
Ngày tháng năm 2005 Tiết 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
A MỤC TIÊU:
- Hiểu được khái niệm về số hữu tỉ, cách biểudiễn các số hữu tỉ trên trục số, so sánh các sốhữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệgiữa các tập số: N⊂Z⊂Q
- Có kỹ năng ban đầu về biểu diễn các số hữu tỉtrên trục số, biết cách so sánh 2 số hữu tỉ
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Hoạt động theo nhóm nhỏ
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Nghiên cứu kỹ tài liệu bổ sung
- Soạn kỹ giáo án
- Vẽ sẵn hình 1 và 2 vào bảng phụ
HS:
- Ôn lại lớp 6 về phân số; phân số bằng nhau; sosánh 2 phân số
- Chuẩn bị phiếu học tập, thước thẳng
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
Hoạt động 1
GIỚI THIỆU QUA PHẦN ĐẠI SỐ LỚP 7
Sách được viết thành 2
Biểu thức đại số
Hoạt động 2
SỐ HỮU TỈ
GV: Hãy biểu diễn các số
sau thành các phân số
bằng nhau nhưng có mẫu
và tử khác nhau
3
9 2
6 1
2 2
1 5 ,
0 1
Trang 2HS: Viết theo cách hiểu
của mình như đã học ở
lớp 6
GV: Dẫn dắt để đi đến
khái niệm số hữu tỉ
GV: Cho HS thảo luận theo
nhóm để trả lời ?1 và ?2
GV: Đặt vấn đề chuyển
sang hoạt động 3
14
38 7
19 7
19 7
BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ LÊN TRỤC SỐ
GV: Hãy biểu diễn các số
nguyên -1; 1 và 2 trên trục
số
HS: Một em lên bảng, cả
lớp làm vào giấy
GV: Cho cả lớp nhận xét
bảng phụ và giới thiệu
cách làm)
- Chia đoạn thẳng từ 0 đến-1 thành 3 phần bằngnhau Mỗi phần là 13 đơnvị
- Tương tự
- Điểm biểu diễn số hữu
tỉ x gọi là điểm x
Hoạt động 4
SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỶ
Để so sánh 2 số hữu tỉ ta
đưa về so sánh 2 phân số
cùng mẫu số
15 15
12 5
4 20 15 5
4 15
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập: 2b; 3b, c, d; và 1; 4; 5 SBT
Trang 3Ngày tháng năm 2005 Tiết 2: CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
A MỤC TIÊU:
- HS nắm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ Hiểuđược quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
- Có kỹ năng thực hiện phép cộng trừ các số hữu
tỉ nhanh, đúng và có kĩ năng vận dụng quy tắcchuyển vế
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề trên cơ sở sử dụng phương pháp tương tự
- Hoạt động theo nhóm nhỏ
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Nghiên cứu kỹ bài dạy, tìm phương pháp truyền thụ
- Soạn kỹ giáo án
- Lựa chọn nội dung cho HS hoạt động nhóm
−− =
3
2 6 5
Trang 4GV cho HS tự làm ?1
GV gọi 1 HS khá lên bảng
GV: Hãy hoàn thành bài
tập 7 theo nhóm học
tập
HS: hoạt động theo nhóm
Cả lơp kiểm tra lại
16
3 2
1 16
5 =− +
2
1 16
3 16
GV: Nhận xét vị trí của y
và dấu của y trong 2
đẳng thức
HS: Nhận xét và làm ?2
GV: Lưu ý HS vai trò của
chú ý trong tính toán
Nếu x, y, z ∈ Q và x + y = zthì
x = z - yNhận xét: SGK
Aïp dụng: Tìm x biết
− + 0 , 75 =
12 5
Tìm x biết: x +31=43
E DẶN DÒ - BÀI TẬP
- Về nhà học bài theo SGK
- Ôn quy tắc nhân, chia hai phân số
- Làm các bài tập: 8; 9 SGK và 14; 10; 18 SBT
- Hướng dẫn các em làm bài 18 SBT
Trang 5Ngày tháng năm 2005 Tiết 3: NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
- Hoạt động theo nhóm nhỏ
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
- Ôn lại quy tắc nhân chia phân số
- Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1
NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ
GV: Nêu số hữu tỉ được
biểu diễn dưới dạng
phân số ba Nên quy tắc
nhân hai số hữu tỉ giống
quy tắc nhân hai phân số
HS: Aïp dụng công thức làm
các ví dụ tương tự SGK
GV: Gọi hai HS lên bảng làm
c a d
c b
a y x
.
= ⋅ =
Hoạt động 2
CHIA HAI SỐ HỮU TỈ
GV: Cho HS phát biểu quy
tắc chia hai phân số ở lớp d
c y b a
x= ; =
Trang 6c a d
c b
a y x
.
= ⋅ =
Ví dụ:
2 10
3 4 3
2 : 10
4 3
2 : 4 ,
- Nêu các công thức cộng trừ nhân, chia số hữu tỉ
- Xem các mẫu trước khi làm bài tập
- Làm bài tập 12 - 16 SGK; 10, 14 SBT
Ngày tháng năm 2005 Tiết 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ Có kỹ năng cộng trừ, nhân chia các số thậpphân
- Có ý thức vận dụng các tính chất của phép toánvề số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lí nhất
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập Vẽ trục số
- Soạn kỹ giáo án
Trang 7để giới thiệu khái niệm
x và ký hiệu
HS: Căn cứ định nghĩa tìm
3,5 =? và -2=?
HS làm tiếp ?1 và ?2
GV cho HS áp dụng bài tập
17
- Là khoảng cách từ điểmbiểu diễn x đến 0 trêntrục số
0
x
x nếu x
VD: -2= 2Bài tập 17
1 a,c đúng; b sai
GV giới thiệu cả trừ bằng
máy tính bỏ túi
GV cho HS phát biểu quy
1000
264 100
113+− =− + −
−
= 1 , 394 1000
= 0,408:0,34 = 1,2
Trang 8- Nắm vững và hiểu rõ quy tắc giá trị tuyệt đối.
- Thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ vàthử lại bằng máy tính
- Làm các bài tập: 21; 22; 24 SGK và 24; 25; 27 SBT
- Giờ sau chuẩn bị máy tính
Ngày tháng năm 2005 Tiết 5: LUYỆN TẬP
- Phát triển tư duy cho HS qua việc giải toán tìm giátrị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
CHỮA CÁC BÀI TẬP TRONG SGK
GV ra đề yêu cầu các
nhóm thảo luận thống
nhất đáp án
HS các nhóm cử đại diện
báo cáo kết quả Cả lớp
Bài 24/16:
HS hoạt động theo nhóm.GV: Chọn bảng nhóm đểchữa theo bài chuẩn
Bài 26/16:
Trang 9Bài 22/16:
Sắp xếp theo thứ tự lớndần
24
21 8
7 1000
875 875
, 0 10
3 3 , 0
3 0 6
5 875 , 0 3
5 875 , 0 3
2
1 < − < − < < <
−
Hoạt động 2
LUYỆN TẬP CÁC BÀI TRONG SBT
GV: Gợi ý cách làm
HS: Lên bảng tính theo hai
15a15a
b = -0,75
- Thay a = 15; b = - 0,75 vàobiểu thức rồi tính
- Thay a = -15; b = -0,75 vàobiểu thức rồi tính
Bài 32/8
GV: x - 3,5 có giá trị như thế nào?
-x - 3,5 có giá trị như thế nào?
Tìm giá trị lớn nhất của giá trị A có thể xảy ra
Trang 10có cùng một giá trị
2,3 1,7 x
4 x
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Ôn kỹ lưỡng lại các kiến thức đã học
- Xem lại các bài tập mẫu
- Làm các bài tập: 26 b, d SGK và các bài còn lại trongsách SBT
Ngày tháng năm 2005 Tiết 6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
A MỤC TIÊU:
- HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiêncủa một số hữu tỉ, biết quy tắc tính tích vàthương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũythừa của một lũy thừa
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tínhtoán, rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xáctrong học tập
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, công thức, máy tính
HS:
- Bảng nhóm, máy tính bỏ túi
- Ôn lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ tự nhiên
3 4
3 5
3 D
HS2:
- Cho a là một số tự nhiên Lũy thừa bậc n của a là gì? Cho ví dụ
- Viết các kết quả sau dưới dạng lũy thừa: 33.32; 57:55
3 Giảng bài mới.
Trang 11Hoạt động 1
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
GV: tương tự như lũy
thừa đối với số tự
nhiên Hãy nêu định nghĩa
lũy thừa bậc n của số
hữu tỉ x?
HS: Lũy thừa bậc n của
một số hữu tỉ x là tích
b
a b.b b
a.a a b
a
HS làm ?1 SGK Sau đó GV
cùng làm trên bảng với HS
b
a b.b b
a.a a b
a
b
a b
a b
b
a b
GV: Yêu cầu HS làm ?2
GV: Đưa bảng phụ ghi bài
LŨY THỪA CỦA MỘT LŨY THỪA
GV yêu cầu HS làm ?3
HS làm theo hiểu biêt của
mình
Công thức (x m ) n = x m.n
Trang 12GV: Khi tính lũy thừa của
một lũy thừa ta làm như
GV cho các nhóm hoạt
động với bài tập 28 SGK
HS hai nhóm lên trình bày
Trang 13B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
LŨY THỪA CỦA MỘT TÍCH
GV: Đưa ra câu hỏi:
Tính nhanh tích (0,125)3.83 =
?
Trước hết ta làm ?1
HS thực hiện theo cá nhân
GV: qua ví dụ ta thấy
muốn nâng một tích lên
lũy thừa ta làm thế nào?
HS: Tự phát biểu theo hiêu
Lũy thừa một
tích
Trang 14GV: Lưu ý áp dụng công
thức theo hai chiều (tùy
- Ôn các công thức về lũy thừa
- Liên hệ với các số tự nhiên
- Làm các bài tập: 38-40 SGK và 44-51 SBT
Ngày tháng năm 2005 Tiết 8: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Củng cố các quy tắc nhân chia hai lũy thừa cùng cơsố Lũy thừa của một tích, một thương và lũythừa của một lũy thừa
- Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc tren trongviệc tính toán giá trị biểu thức viết dưới dạng lũythừa, so sánh lũy thừa và tìm số chưa biết
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
Chia 2 lũy thừa
Trang 15- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, công thức.
- Đề kiểm tra 15'
bày bài giải Cả lớp tham
gia học tập và hoàn
thành bài giảng
Bài 40: Tínha)
196
169 14
13 14
7 6 2
1 7
4
4 4
=
⋅
=
Bài 39 SGKa) x10 = x7.x3
=> 2n = 23 n =3b) 27
5 4
1 8
7
c) 156 34 =
8 6
9 2
2 Viết các số sau dưới dạng lũy thừa số hữu tỉ:
a) 4 3 2 =
27
1 3
Trang 16- Ôn lại quy tắc về lũy thừa.
- Ôn lại các kiến thức về tỉ số 2 số
- Làm các bài tập: 47, 48, 52 SGK và 57, 59 SBT
Ngày tháng năm 2005 Tiết 9: TỈ LỆ THỨC
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, các kết luận
HS:
- Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x; y (y≠0)
- Định nghĩa hai phân số bằng nhau
- Viết tỉ sồ thành tỉ số hai số nguyên
8,1
3 Giảng bài mới.
Hoạt động 1
ĐỊNH NGHĨA
GV: Trong hai bài tập trên ta
có hai tỉ số bằng nhau
21
15
=1712,,55 là một tỉ lệthức
Định nghĩa: SGKKý hiệu:
d
cb
a
= hoặc a:b = c:d
a, d là số hạng ngoại tỉ
Trang 17a = a.d = c.bNgược lại có a.d = b.c
d
c b
dacd
bcad
cba
b.ca.d
Hoạt động 3
LUYỆN TÂP CỦNG CỐ
GV: Cho HS thực hiện bài
tâp 47a
HS: Hoạt động theo nhóm
GV: Tiếp tục cho HS làm
bài 46 a,b
Tìm x biết:
HS1: lên bảng làm bài a
HS2: lên bảng làm bài b
GV: Cho nhận xét muốn
tìm thành phần chưa
biết của tỉ lệ thức ta
làm như thế nào?
Lập tất cả các tỉ lệ thứccó được từ 6.63 = 9.42
63
42 9
6 =
63
9 42
6 =
6
42 9
63 =
6
9 42
63 =
a) 27x =3,6−2 => x.3,6 = (-2).27
=> x = 15
6 , 3
) 2 (
27 − = −
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Trang 18- Ôn về tỉ lệ thức.
- Lăm câc băi tập ở phần luyện tập
Ngày tháng năm 2005 Tiết 10: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm sốhạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra tỉ lệ thứctừ các số, từ các đẳng thức
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
- HS1: Nêu định nghĩa tỉ lệ thức - Làm bài 45 SGK
- Viết dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức Chữa bài tập 46a,b SGK
3 Luyện tập.
Hoạt động 1
LUYỆN TẬP
GV: Chép bài 49 a và 49b lên
bảng và gọi 2 HS lên bảng
làm:
Hs1: làm bài 49a
HS2: làm bài 49b
GV: cho cả lớp nhận xét
kết quả của hai bạn Sau
đó gọi tiếp hai bạn lên
35025
,5
5,3
=
=
=> Lập được tỉ lệ thứcb) : 5252 39310 2625 43
10
3
=> Không lập được tỉ lệthức
c) 156,,5119 =1519651 =73
=> Lập được tỉ lệ thứcd) 7 : 432 32 00,9,5=−59
Trang 19GV: Giao bài 50 cho các
nhóm hoạt động nhóm
HS: Hoạt động theo nhóm
GV: Kiểm tra vài nhóm và
cho điểm
GV: Gợi ý cho HS viết các
số đó thành dạng lũy
thừa của 4, từ đó lập ra
các tích bằng nhau
HS: Tiến hành theo gợi ý
của GV
GV: từ các đẳng thức tích
tìm được hay lập ra các
tỉ lệ thức
thức
Bài 50: Hoạt động nhóm HSthể hiện vào phiêu họctập theo nhóm
Bài 68 (SBT)Lập các tỉ lệ thức từ 4 sốtrong 5 số sau:
4; 16; 64; 256 và 1024
Ta có:
4 = 41; 16 = 42; 64 = 43;256=44;
- Ôn các dạng bài đã làm
- Nắm chắc các định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức
- Bài tập: 53 SGK; 62, 64, 70, 71, 73 sbt
Trang 20Ngày tháng năm 2005 Tiết 11: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
A MỤC TIÊU:
- HS nắm được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng các tính chất này để giải cácbài toán chia theo tỉ lệ
- Rèn luyện tín cẩn thận trong tính toán, trong cuộcsống
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Chuẩn bị bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau (mở rộng cho 3 tỉ số) và các bài tập.HS:
- Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức - phiếu học tập
TÍNH CHẤT CỦA DÁY TỈ SỐ BẰNG NHAU
GV: Yêu cầu HS làm ?1
5 6 4
3
+ +
2
1 2
1 6 4
3 2
+
Tổng quát:
b
adb
cadb
cad
cb
cb
a
=
=
Trang 21mở rộng: Cho dãy các tỉ
số có nghĩa bằng nhau
GV: Treo bảng phụ cách
Cả lớp xây dựng đáp án
GV: yêu cầu HS làm bài 55
HS2: Lên bảng giải
HS cả lớp làm ở nháp sau
đó nhận xét kết quả
=> ba ba dc ef =ab−-dc++fe
+ +
+ +
=
Với các tỉ số trên có nghĩa.Bài 54 SGK:
2 8
16 5 3
x 5
y 3
x
=
= +
1 7
7 - 5 2
y - x 5 -
y 2
HS cả lớp làm bài 57 SGK
GV: Yêu cầu ha đọc đề và
tóm tắt
HS: trình bày cách giải
5
c3
b2
a
=
= ta nói a, b, c tỉ lệvới 2, 3, 5
?2: Gọi HS A, B, C là a, b, c ta
có:
10
c 9
b 8
+ +
Trang 22Ngày tháng năm 2005 Tiết 12: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉsố bằng nhau
- Rèn luyện cho các em thay tỉ số giữa các số hữu
tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên Tìm x trong tỉ lệthức, giải các bài toán về chia tỉ lệ
- Đánh giá ở các em việc tiếp thu các kiến thức về
tỉ lệ thức và các tính chất dãy tỉ số bằng nhaubằng việc đánh giá bài kiểm tra 15'
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - kiểm tra trắc nghiệm
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
Cả lớp làm ở nháp
GV: Cho nhận xét và thống
23 : 4 4
3 5 :
14
73 : 7
73 14
3 5 : 7
x
=
=
Trang 23nhau để tóm tắt đề bài.
Sau đó tiến hành giải
GV: Treo bảng phụ có ghi
đề bài 76
HS căn cứ đề hoạt động
theo nhóm để hoàn thành
GV yêu cầu một em giải
x y 5
y 4
Đại diện hai nhóm lên bảngtrình bày
Bài 76 SBT: HS trình bày bàigiải
Bài 61: Tìm x, y, z biết:
10 z y x
; 5
z 4
y
; 3
y 2
Ta có: ( )1
12
y 8
x 3
y 2
x = ⇒ =
( )2 15
z 12
y 5
z 4
5
y 2
2k
x k 5
y 2
x
x.y = 10k2 = 10 => k2 = 1với k = 1 => x = 2; y = 5
- Ôn lại khái niệm về số hữu tỉ
- Tiết sau chuẩn bị máy tính
- Đọc trước bài tiếp theo
Trang 24- Làm bài tập 63 SGK và 78, 79, 80, 83 SBT.
Ngày tháng năm 2005 Tiết 13: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
A MỤC TIÊU:
- HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, vôhạn tuần hoàn Điều kiện để phân số tối giảnbiểu hiện được dưới dạng thập phân vô hạn -hữu hạn tuần hoàn
- Hiểu được số hữu tỉ là số có biểu diễn thậpphân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Có kỹ năng nhận biết phân số biểu diễn đuợcthập phân hữu hạn
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Giảng bài mới.
Hoạt động 1
SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN - VÔ HẠN TUẦN HOÀN
GV: thế nào là số hữu tỉ?
Còn 0,323232 có phải là
Số hữu tỉ là số viếtđược dưới dạng ba a,b ∈
Z; b≠0
Viết được a Z; n N
10 a
Trang 25thập phân Nêu cách làm.
Nhận xét gì về phép chia
ra sốthập phân Chỉ rõ chu kỳ
và viết gọn
Ví dụ 1: Viết ;3725
20
3
dướidạng số thập phân
15 , 0 20
3 =
48 , 1 25
3
đã tốigiản chưa và mẫu của
chúng có chứa các ước
6 -
Mỗi phân sốviết được dưới dạng
thập phân hữu hạn hay
vô hạn tuần hoàn? Vì
sao?
HS: Phân tích và trả lời
Mẫu 20; 25 chỉ chứa cácthừa số nguyên tố 2 và 5.Mấu 12 chứa các thừa sốnguyên tố 2 và 3
Nhận xét: SGK
25
2 75
6
- =−
là tối giản
25 = 52 Không có ước ≠ 2 và5
Nên −252 = -0,08 là hữu hạn.Kết luận chung: SGK trang 34