Động từ khuyết thiếu COULD trong tiếng Anh Trang trước Trang sau A. Động từ khuyết thiếu COULD trong tiếng Anh Dưới đây là các cách sử dụng của động từ khuyết thiếu COULD: 1. COULD là thì quá khứ đơn của CAN. She could swim when she was five. 2. COULD còn được dùng trong câu điều kiện. If you tried, you could do that work. 3. Trong cách nói thân mật, COULD được xem như nhiều tính chất lịch sự hơn CAN. Can you change a 20dollar note for me, please? Could you tell me the right time, please? 4. COULD được dùng để diển tả một sự ngờ vực hay một lời phản kháng nhẹ nhàng. His story could be true, but I hardly think it is. I could do the job today, but Id rather put it off until tomorrow. 5. COULD — WASWERE ABLE TO a. Nếu hành động diễn tả một khả năng, một kiến thức, COULD thường được sử dụng hơn WASWERE ABLE TO. He hurt his foot, and he couldnt play in the match. The door was locked, and I couldnt open it. b. Nếu câu nói hàm ý một sự thành công trong việc thực hiện hành động (succeeded in doing) thì WASWERE ABLE TO được sử dụng chứ không phải COULD. I finished my work early and so was able to go to the pub with my friends. Các loạt bài khác: Đại từ bất định: Some, Any No, Nothing, None Đại từ bất định: Other, Another Each other, One another Trợ động từ Cách dùng DO Trợ động từ BE Trợ động từ HAVE Động từ khuyết thiếu Can Động từ khuyết thiếu Could Động từ khuyết thiếu May, Might Động từ khuyết thiếu Must Động từ khuyết thiếu Shall, Should Động từ khuyết thiếu Will, Would Động từ khuyết thiếu Ought to, Dare Need Động từ khuyết thiếu Used to Trang trước
Trang 1Động từ khuyết thiếu COULD trong tiếng Anh
Trang trước
Trang sau
A Động từ khuyết thiếu COULD trong tiếng Anh
Dưới đây là các cách sử dụng của động từ khuyết thiếu COULD:
1 COULD là thì quá khứ đơn của CAN.
- She could swim when she was five
2 COULD còn được dùng trong câu điều kiện.
- If you tried , you could do that work
3 Trong cách nói thân mật, COULD được xem như nhiều tính chất lịch sự hơn CAN.
Could you tell me the right time , please ?
4 COULD được dùng để diển tả một sự ngờ vực hay một lời phản kháng nhẹ nhàng.
- His story could be true , but I hardly think it is
I could do the job today , but I 'd rather put it off until tomorrow.
5 COULD — WAS/WERE ABLE TO
a Nếu hành động diễn tả một khả năng, một kiến thức, COULD thường được sử dụng hơn WAS/WERE ABLE TO.
- He hurt his foot , and he couldn 't play in the match.
The door was locked, and I couldn' t open it
b Nếu câu nói hàm ý một sự thành công trong việc thực hiện hành động (succeeded in doing)
thì WAS/WERE ABLE TO được sử dụng chứ không phải COULD.
Trang 2- I finished my work early and so was able to go to the pub with my friends
Các loạt bài khác:
Trang trước