1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài tập động từ khuyết thiếu must trong tiếng anh

4 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 23,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập động từ khuyết thiếu must trong tiếng Anh Trang trước Trang sau Bài tập động từ khuyết thiếu must Tương ứng với từng bài trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh chúng mình sẽ cung cấp cho các bạn phần bài tập để thực hành luôn phần Ngữ pháp tiếng Anh vừa học. Bài tập ngữ pháp tiếng Anh này giúp bạn ôn tập và hiểu sâu hơn các phần lý thuyết đã được trình bày trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh. Trước khi làm Bài tập động từ khuyết thiếu must trong tiếng Anh, nếu bạn muốn đọc lại phần ngữ pháp tiếng Anh tương ứng, bạn có thể tham khảo tại chương: Động từ khuyết thiếu must trong tiếng Anh. Với các từ mới mình sẽ không dịch sẵn mà bạn nên tự tìm hiểu vì điều đó sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn. Sau khi bạn đã làm xong bài tập, để so sánh xem mình làm đúng được bao nhiêu, mời bạn click chuột vào phần Hiển thị đáp án ở bên dưới. Dưới đây là phần Bài tập động từ khuyết thiếu must: Sau khi làm xong mỗi bài, để so sánh với đáp án, mời bạn click chuột vào Hiển thị đáp án. Bài 1: Put in must or cant 1 Youve been travelling all day. You must be tired. 2 That restaurant .... be very good. Its always full of people. 3 That restaurant .... be very good. Its always empty. 4 Im sure I gave you the key. You .... have it. Have you looked in your bag? 5 Youre going on holiday next week. You .... be looking forward to it. 6 It rained every day during their holiday so they .... have had a very nice time. 7 Congratulations on passing your exam You .... be very pleased. 8 You got here very quickly. You .... have walked very fast. 9 Bill and Sue always travel business class so they .... be short of money. Hiển thị đáp án Bài 2: Complete each sentences with a verb (on or two verbs) in the correct form. 1 Ive lost one of my gloves. I must have dropped it somewhere. 2 They havent live here for very long. They cant know many people. 3 Ted isnt at work today. He must .... ill. 4 Ted wasnt at work last week. He must .... ill 5 I wonder who that is. It cant .... Mary. Shes still at work at this time. 6 Sarah knows a lot about films. She must .... to the cinema a lot 7 Look. James is putting on his hat and coat. He must .... out. 8 I left my bike outside the house last night and now it has gone. Somebody must .... it. 9 Amy was in a very difficult situation when she lost her job. It cant .... easy for her. 10 There is a man walking behind us. He has been walking behind us for the last twenty minutes. He must ....... us Hiển thị đáp án Bài 3: Read the situations and use the words in bracket to write sentences with must have and cant have. 1 The phone rang, but I didnt hear it. (Iasleep) I must have been asleep. 2 Sue hasnt contacted me.(shegetmy message) She cant have got my message. 3 The jacket you bought it very good quality. (itvery expensive) 4 I havent seen the people next door for ages. (theygo away) 5 I cant find my umbrella. (Ileaveit in the restaurant last night) 6 Dave,who is usually very friendly, walked past me without speaking. (heseeme) 7 There was a man standing outside the café. (hewaitfor somebody) 8 Liz did the opposite of what I asked her to do. (sheunderstandwhat I said) 9 When I got back to my car, the door was unlocked. (Iforgetto lock it) 10 I was woken up in the night bu the noise next door. (the neighbourshavea party) 11 The light was red, but the car didnt stop. (the driverseethe red light) Hiển thị đáp án Các bài tập Ngữ pháp tiếng Anh khác: Bài tập For và Since Bài tập Thì Hiện tại hoàn thành vs Quá khứ đơn (I) Bài tập Thì Hiện tại hoàn thành vs Quá khứ đơn (II) Bài tập Thì Quá khứ hoàn thành Bài tập Thì Quá khứ hoàn thành tiếp diễn Bài tập Phân biệt Have Have got Bài tập Used to Bài tập Thì Hiện tại mang nghĩa tương lai (Tương lai gần) Bài tập Thì Tương lai gần: I am going to do Bài tập Thì tương lai đơn (I) Bài tập Thì tương lai đơn (II) Bài tập phân biệt Thì Tương lai gần vs Tương lai đơn Bài tập Thì Tương lai tiếp diễn Tương lai hoàn thành Bài tập Mệnh đề when mệnh đề if Bài tập Can, could và (be) able to Bài tập Could (do) và could have (done) Bài tập Must và Cant Bài tập May và Might (I) Loạt bài Bài tập ngữ pháp tiếng Anh của chúng tôi một phần dựa trên cuốn sách English Grammar In Use của tác giả Raymond Murphy. Follow fanpage của team https:www.facebook.comvietjackteam hoặc facebook cá nhân Nguyễn Thanh Tuyền https:www.facebook.comtuyen.vietjack để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về Ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile ... mới nhất của chúng tôi. Bài tập Ngữ pháp tiếng Anh phổ biến tại vietjack.com: Bài tập câu điều kiện trong tiếng Anh Bài tập về câu bị động trong tiếng Anh Bài tập mệnh đề quan hệ trong tiếng Anh Bài tập về giới từ trong tiếng Anh Bài tập về mạo từ trong tiếng Anh Trang trước Trang sau Bài viết liên quan 160 bài học ngữ pháp tiếng Anh hay nhất 160 bài tập ngữ pháp tiếng Anh hay nhất

Trang 1

Bài tập động từ khuyết thiếu must trong tiếng Anh

Trang trước

Trang sau

Bài tập động từ khuyết thiếu must

Tương ứng với từng bài trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh chúng mình sẽ cung cấp cho các bạn phần bài tập để

thực hành luôn phần Ngữ pháp tiếng Anh vừa học Bài tập ngữ pháp tiếng Anh này giúp bạn ôn tập và hiểu sâu hơn các phần lý thuyết đã được trình bày trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh.

Trước khi làm Bài tập động từ khuyết thiếu must trong tiếng Anh, nếu bạn muốn đọc lại phần ngữ pháp tiếng

Anh tương ứng, bạn có thể tham khảo tại chương: Động từ khuyết thiếu must trong tiếng Anh

Với các từ mới mình sẽ không dịch sẵn mà bạn nên tự tìm hiểu vì điều đó sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn Sau khi bạn đã

làm xong bài tập, để so sánh xem mình làm đúng được bao nhiêu, mời bạn click chuột vào phần Hiển thị đáp án ở

bên dưới.

Dưới đây là phần Bài tập động từ khuyết thiếu must:

Sau khi làm xong mỗi bài, để so sánh với đáp án, mời bạn click chuột vào Hiển thị đáp án.

Bài 1:

Put in must or can't

1 You've been travelling all day You must be tired

2 That restaurant be very good It's always full of people

in your bag?

5 You're going on holiday next week You be looking forward

to it

6 It rained every day during their holiday so they have had

a very nice time

7 Congratulations on passing your exam You be very pleased

Trang 2

8 You got here very quickly You have walked very fast.

9 Bill and Sue always travel business class so they be short

of money

Hiển thị đáp án

Bài 2:

Complete each sentences with a verb (on or two verbs) in the

correct form

1 I've lost one of my gloves I must have dropped it somewhere

2 They haven't live here for very long They can't know many people

3 Ted isn't at work today He must ill

4 Ted wasn't at work last week He must ill

5 I wonder who that is It can't Mary She's still at work at this time

6 Sarah knows a lot about films She must to the cinema a lot

7 Look James is putting on his hat and coat He must out

8 I left my bike outside the house last night and now it has gone Somebody must it

9 Amy was in a very difficult situation when she lost her job It can't easy for her

10 There is a man walking behind us He has been walking behind us for the last twenty minutes

He must us

Hiển thị đáp án

Bài 3:

Read the situations and use the words in bracket to write

sentences with must have and can't have

1 The phone rang, but I didn't hear it (I/asleep)

I must have been asleep

2 Sue hasn't contacted me.(she/get/my message)

She can' t have got my message

3 The jacket you bought it very good quality (it/very expensive)

Trang 3

4 I haven't seen the people next door for ages (they/go away)

5 I can't find my umbrella (I/leave/it in the restaurant last night)

6 Dave,who is usually very friendly, walked past me without

speaking (he/see/me)

7 There was a man standing outside the café (he/wait/for somebody)

8 Liz did the opposite of what I asked her to do

(she/understand/what I said)

9 When I got back to my car, the door was unlocked

(I/forget/to lock it)

10 I was woken up in the night bu the noise next door

(the neighbours/have/a party)

11 The light was red, but the car didn't stop

(the driver/see/the red light)

Hiển thị đáp án

Các bài tập Ngữ pháp tiếng Anh khác:

 Bài tập For và Since

 Bài tập Thì Hiện tại hoàn thành vs Quá khứ đơn (I)

 Bài tập Thì Hiện tại hoàn thành vs Quá khứ đơn (II)

 Bài tập Thì Quá khứ hoàn thành

 Bài tập Thì Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

 Bài tập Phân biệt Have & Have got

 Bài tập Used to

 Bài tập Thì Hiện tại mang nghĩa tương lai (Tương lai gần)

 Bài tập Thì Tương lai gần: I am going to do

 Bài tập Thì tương lai đơn (I)

 Bài tập Thì tương lai đơn (II)

 Bài tập phân biệt Thì Tương lai gần vs Tương lai đơn

 Bài tập Thì Tương lai tiếp diễn & Tương lai hoàn thành

 Bài tập Mệnh đề when & mệnh đề if

 Bài tập Can, could và (be) able to

 Bài tập Could (do) và could have (done)

 Bài tập Must và Can't

 Bài tập May và Might (I)

Loạt bài Bài tập ngữ pháp tiếng Anh của chúng tôi một phần dựa trên cuốn sách English Grammar In Use của tác giả Raymond Murphy.

Trang 4

Follow fanpage của team https://www.facebook.com/vietjackteam/ hoặc facebook cá nhân Nguyễn Thanh

Tuyền https://www.facebook.com/tuyen.vietjack để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về Ngữ pháp tiếng

Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile mới nhất của chúng tôi.

Bài tập Ngữ pháp tiếng Anh phổ biến tại vietjack.com:

 Bài tập câu điều kiện trong tiếng Anh

 Bài tập về câu bị động trong tiếng Anh

 Bài tập mệnh đề quan hệ trong tiếng Anh

 Bài tập về giới từ trong tiếng Anh

 Bài tập về mạo từ trong tiếng Anh

Trang trước Trang sau

Bài viết liên quan

 160 bài học ngữ pháp tiếng Anh hay nhất

 160 bài tập ngữ pháp tiếng Anh hay nhất

Ngày đăng: 28/01/2019, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w