MỤC TIÊU: - HS biết tính giá trị của biểu thức đại số.. - HS nhận biết một biểu thức đại số nào đó làmột đơn thức.- Biết được đơn thức thu gọn, phần hệ số, phầnbiến số của một đơn thức,
Trang 1Chương IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Ngăy soạn: Ngăy dạy:
Tiết 51: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
A MỤC TIÊU:
- HS hiểu được khái niệm về biểu thức đại số
- Tự tìm được một số biểu thức đại số thông qua
ví dụ
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
NHẮC LẠI BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
GV: Hãy cho ví dụ về biểu
122 - 72
là các biểu thức
Hoạt động 2
KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
GV: Treo bảng phụ có đề
bài toán
HS: Theo dõi nội dung bài
toán
GV: Giải thích: Chữ a trong
bài dùng để thay cho một
số nào đó (đại diện
cm và 2 cm
2.(5 + a) là biểu thức đạisố
Trang 2HS: Làm ở nháp và lên bảng
trình bày
GV: Cho HS hoàn thành ?3
HS: Tiến hành theo nhóm
và viết kết quả vào
bảng nhóm
GV: x, y đại diện cho
những số tùy ý nào đó
Gọi là biến
2.[a + (a - 2)]
hoặc 2.[a + (a + 2)]
?3:
a) 30.xb) 5.x + 35.y
x, y là biến
Hoạt động 3
CHÚ Ý
- Các chữ đại diện cho số
nên khi tính toán vẫn
được áp dụng tính chất,
quy tắc các phép toán
như số
- Các biểu thức có chứa
biến ở mẫu chưa được
- Tổ chức trò chới toán
học theo nhóm Bài tập 3
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Nắm vững khái niệm biểu thức đại số
- Làm các bài tập: 4-5 SGK và bài 1-5 SBT
Trang 3Ngăy soạn: Ngăy dạy:
Tiết 52: GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
A MỤC TIÊU:
- HS biết tính giá trị của biểu thức đại số
- Biết cách trình bày lời giải của loại toán này
- Hình thành khả năng tính giá trị của biểu thức đạisố
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Bảng phụ ghi các bài tập
GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
HS: tự đọc ví dụ 1 SGK
GV: Ta nói 18,5 là giá trị
biểu thức 2m + n tai m =
9; n = 0,5
GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng
tính giá trị biểu thức tại
x = -1; y =21
GV: Muốn tính giá trị của
biểu thức tại giá trị đã
biết của biến ta làm như
thế nào?
Ví dụ 1: SGKTai m = 9; n =0,5 biểu thứccó giá trị là 18,5
Ví dụ 2: 3x2 - 5x +1 có giátrị 9 tại x=-1
* Thay x = 1 vào biểu thức3x2 - 9x = 3.12 - 9.1 = -6
Trang 4GV: Cho HS làm tiếp ?2 SGK. * Thay x = 3 vào biểu thức
HS: 2 đội chơi để phân biệt thắng thua
Từ kết quả đúng GV giới thiệu thầy Lê Văn Thiêm (1918
- 1999) quê ở Trung Lê, Đức Thị, Hà Tĩnh - vùng quê hiếuhọc Ông trở thành giáo sư toán học đầu tiên ở ViệtNam
Chính ông là thầy giáo của nhiều nhà toán học ViệtNam sau này Giải thưởng toán học quốc gia "Lê VănThiêm" dành cho GV và HS
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Đọc thêm phần: "Có thể em chưa biết"
- Làm các bài tập: 7-9 SGK và bài 10-12 SBT
Ngăy soạn: Ngăy dạy:
A MỤC TIÊU:
Trang 5- HS nhận biết một biểu thức đại số nào đó làmột đơn thức.
- Biết được đơn thức thu gọn, phần hệ số, phầnbiến số của một đơn thức, bậc của đơn thức
- Biết nhân hai đơn thức với nhau
- Biết viết đơn thức chưa thu gọn thành đơn thức thugọn
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Bảng phụ ghi ? và bài tập.
HS: Bảng nhóm, phiếu học tập
thức thành hai nhóm
HS: Hoạt động theo nhóm
học tập
GV: Các biểu thức trong
nhóm 2 vừa viết gọi là
đơn thức Các biểu thức
trong nhóm 1 không phải là
đơn thức Vậy đơn thức
Nhóm 2: -5; 4xy2;
3
2 yz x 5
3 -
2
1 - 2x 2 3
+ Có mấy biến
+ Các biến có mặt mấy
lần và viết dưới dạng
10x5y3 là đơn thức thu gọn,
10 là hệ số, x5y3 là phầnbiến
Trang 6HS: lần lượt trả lời theo
các ý
GV: Xét đơn thức -5x2yx3
+ Có mấy biến
+ Biến x có mặt mấy
lần?
+ So sánh với đơn thức trên
GV: Vậy đơn thức thu gọn
-5x2yx3 là đơn thức thu gọn
Đơn thức thu gọn là
HS: Đã thu gọn
GV: Thế nào là bậc đơn
1 = 9Bậc của đơn thức trên làbậc 9
Tìm bậc các đơn thức:
-5; x 3 y 7
9
5 -
; x 3 y 5
2 1
A = 2x2y3; B = x 3 y 3
2 1
A.B = 2x2y3 x 3 y 3
2 1
= .(x 2 x 3)( y 3 y 3)
2
1
Trang 7GV: giới thiệu chú ý SGK.
- Làm các bài tập: 11 SGK và bài 14-18 SBT
- Nghiên cứu bài: Đơn thức đồng dạng
Ngăy soạn: Ngăy dạy:
Tiết 54: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
A MỤC TIÊU:
- HS hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng
Trang 8- Biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng.
- Rèn luyện kỹ năng cộng trừ các đơn thức đồngdạng
- Biết viết đơn thức chưa thu gọn thành đơn thức thugọn
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
GV: Yêu cầu 1 HS hoàn
thành ?1 SGK.
HS: Hoạt động nhóm
GV:Yêu cầu câu a viết đúng
các đơn thực đồng
dạng
Câu b: không phải là các
đơn thức đồng dạng
GV: Nêu chú ý và giải thích
GV: yêu cầu HS thực hiện
Hoạt động 2
CỘNG TRỪ CÁC ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
GV: Yêu cầu HS nghiêng cứu
phần "Cộng trừ các đơn
thức đồng dạng" trong 3'
HS: Nghiên cứu kỹ theo cá
thể
Trang 9GV: Để cộng trừ các đơn
thức đồng dạng ta làm
= (1 - 2 + 8) xy2 = 7 xy2
Hoạt động 3
CỦNG CỐ LUYỆN TẬP
GV:
+ Hãy phát biểu thế nào
là hai đơn thức đồng
- Làm các bài tập: 11 SGK và bài 14-18 SBT
- Nghiên cứu bài: Đơn thức đồng dạng
Trang 10Ngăy soạn: Ngăy dạy:
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ, luyệngiảng
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
3: Giảng bài:
Hoạt động 1
TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
GV: Gợi ý cho HS thay giá
trị tương ứng của x; y
vào biểu thức và tính
HS: Thực hiện (lưu ý
dấu)
GV: Có thể đổi 0 , 5 =21 và
thay vào tính
Bài 19 SGK:
Thay x = 0,5; y = -1 vào biểuthức 16x2y5 - 2x3y2 và tínhnhư thực hiện các phéptính
Bài 22 SGK:
Trang 11GV: Cho HS đọc yêu cầu bài
12 4 2
(x x)( y y)
9
5 15
4
=
b) Tương tự
Hoạt động 2
ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG - CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
GV: Mỗi đội cử 3 bạn và
một viên phân Quy ước:
Bạn 1: làm câu 1
Bạn 2: làm câu 2
Bạn 3: làm câu 3
Đôi hoàn thành tốt được
cho điểm
GV: yêu cầu cả lớp làm vào
vở
Đề bài: Cho đơn thức -2x2y
1 Viết 3 đơn thức đồngdạng với -2x2y
2 Tính tổng ba đơn thức đó
3 Tính giá trị đơn thức vừatìm được với x = -1; y = 1Bài 21 SGK:
2
1 xyz 4 3
b) Thu gọn 2 x 2 - 2x 2
2
1 - x
Hoạt động 3
CỦNG CỐ LUYỆN TẬP
GV: yêu cầu HS nhắc lại
các kiến thức cơ ban đề
cập trong mục tiêu
Luyện ngay tại lớp bài 23
SGK
GV: Đưa bảng phụ yêu cầu
HS điền đơn thức thích
hợp vào ô trống
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Làm tiếp các bài tập 19-22 SBT
- Soan trước bài "Đa thức"
Ngăy soạn: Ngăy dạy:
Tiết 56: ĐA THỨC
Trang 12A MỤC TIÊU:
- Giúp HS nhận biết đa thức thông qua một số ví dụcụ thể
- Phân biệt đa thức và đơn thức
- Có kỹ năng thu gọn đa thức và tìm bậc đa thức
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ, so sánh
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Bảng phụ có vẽ hình 36 SGK
+ Hãy viết biểu thức biểu
thị tổng diện tích của 3
hình trên
HS: Dựa vào công thức
tính diện tích hình vuông,
tam giác và viết
Các biểu thức trên gọi là
các đa thức Vậy đa thức
là gì?
GV: Thương ký hiệu
x2 + y2 + xy
21
Tổng các đơn thức:
y x 3
5 2
+ xy2 + xy + 5Nhận xét; SGK
P = x2 + y2 + xy
21
3
5 2
+ xy2 + xy + 5Chú ý: SGK
Hoạt động 2
THU GỌN ĐA THỨC
GV: Đa thức có những
hạng tử nào đồng dạng
Hãy thực hiện cộng các
Vd: Cho đa thức:
N = x2y - 3xy + 3x2y - 3 + xy +5
Trang 13đơn thức đồng dạng đó
GV: Đa thức M có dạng thu
gọn chưa? Vì sao?
HS: Có dạng thu gọn vì
Các hạng tử lần lượt có
bậc là 7; 5; 6 và 0 Bậc
cao nhất trong đó là bao
nhiêu? Ta nói bậc của M là
bậc 7
GV: Cho hoạt động nhóm
để hoàn thành ?3.
Ví dụ: Cho đa thức:
Vậy đa thức M có bậc 7
?3: Cho HS hoạt động nhóm
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Trang 14- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ, luyệngiảng.
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Bảng phụ ghi một số bài tập, phấn màu
HS: Ôn tập quy tắc dấu ngoặc, các tính chất phépcộng
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu
kỹ cách làm ở SGK
HS: lên bảng trình bày
GV: Yêu cầu cơ sở các
bước làm
GV: Gọi 1 HS lên bảng giải
HS: Cả lớp làm vào vở
+ Thu gọn các hạng tửđồng dạng
Ví dụ 2: Cho P = x2y + x3 - xy2
+ 3
Q = x3 + xy2 - xy - 6.Tính A = P + Q
?1 SGK
Hoạt động 2
TRỪ HAI ĐA THỨC
GV: Nêu ví dụ và hướng
dẫn các em cách xác
định hiệu của đa thức
Ví dụ: Cho hai đa thức:
P = 5x2y - 4xy2 + 5x - 3
Q = xyz - 4x2y + xy2 + 5x - 21
Trang 15HS: Làm tiếp phần còn
lại
GV: Yêu các nhóm hoạt
động
HS: Đại diện nhóm lên
trình bày, 3 nhóm 3 ý
N = 5x2 + xyz - 5xy + 3 - yTính M + N; M - N; N - M
Hoạt động 3
CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP
- Nhắc lại quy trình tính
tổng và hiệu của hai đa
thức
- Cho làm tại lớp bài 29 và
30 SGK
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Xem lại cách làm phép cộng, phép trừ các đa thức
- Làm tiếp các bài tập 32, 33 SGK 39, 30 SBT
Trang 17Ngăy soạn: Ngăy dạy:
A MỤC TIÊU:
- HS được củng cố về đa thức, cộng trừ đa thức
- Được rèn luyện kỹ năng tính tổng, hiệu các đathức Tính giá trị của đa thức
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Luyện giảng và hoạt động theo nhóm nhỏ
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Bảng phụ ghi một số bài tập
HS: Ôn tập quy tắc dấu đã học
Bảng nhóm, phiếu học tập
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2: Bài cũ:
- HS1: Nêu quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng
dạng Chữa bài tập 33 SGK
- HS2: Nêu tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng Chữa bài tập 29 SBT
GV: Tổ chức cho các nhóm
hoạt động theo nhóm
HS: Các nhóm thi đua nhau
Bài 35:
M+N=(x2- 2xy + y2)+(y2 + 2xy+ x2 + 1)
=x2- 2xy + y2 + y2 + 2xy+ x2 + 1
= 2x2 + 2y2 + 1
M-N=(x2- 2xy + y2)-(y2 + 2xy +
x2 + 1) =x2- 2xy + y2 - y2 - 2xy - x2
- 1 = -4xy - 1
Bài 36: SGKHai HS làm
GV: Tổ chức nhận xét đánhgiá
Bài 37: Hoạt động theo
Trang 18Nhận xét: tổ nào viết
được nhiều và chính xác
sẽ là đội thắng
- x2y2 - 1 = 2x2 - x2y2 + xy - yb) C + A = B C = B - A
GV: Muốn cộng trừ các đa
thức ta phải làm thế nào?
GV: Tổ chức cho các em
làm bài 31 SBT tại lớp
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Luyện các cộng trừ các đa thức
- Làm tiếp các bài tập 32 SBT
Trang 19Ngăy soạn: Ngăy dạy:
Tiết 59: ĐA THỨC MỘT BIẾN
A MỤC TIÊU:
- HS biết ký hiệu đa thức một biến và biết sắpxếp đa thức theo lũy thừa giảm dần hoặc tăng dầncủa biến
- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ sốtự do của đa thức một biến
- Biết ký hiệu giá trị đa thức tại một giá trị cụ thểcủa biến
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề và diễn dịch
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Hãy cho biết đa thức
trên có mấy biến (bài
cũ)
GV: Hãy viết các đa thức
một biến
Các đa thức một biến trên
được ký hiệu như thế
nào? Tại sao 1; -2 được
coi là những đơn thức của
= -2 được ký hiệu là A(-2)
= B(-2) =
Ví dụ: A(-2) = -25 A(-1) = 0
?1
?2
Củng cố: Làm bài tập 43
Trang 20GV: yêu cầu HS đọc SGK rồi
trả lời các câu hỏi: Để
A(x) = 21 + 3x5 - 7x + 12x6 7x2
= 12x6 + 3x5 - 7x2 - 7x +
2
1
.Nhận xét: ax2 + bx + c (a≠0)
2 là hệ số lũy thừa bậc
0 còn gọi là hệ số tự
Trang 21- Cử 2 nhóm mỗi nhóm 6 em.
- Trong 3 phút nhóm nào viết được nhiều đa thức hợplệ là nhóm thắng cuộc
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Nắm vững nội dung trong bài
- Làm tiếp các bài tập 40-42 SGK 34-36 SBT
Ngăy soạn: Ngăy dạy:
Tiết 60: CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
A MỤC TIÊU:
- HS biết cộng trừ đa thức một biến theo hai cách:
Trang 22+ Cộng trừ đa thức theo hàng ngang.
+ Cộng trừ đa thức theo hàng dọc
- Rèn luyện kỹ năng cộng trừ đa thức, bỏ dấungoặc, thu gọn đa thức sắp xếp các hạng tử của
đa thức theo cùng một thứ tự, biến trừ thànhcộng
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề và hoạt động nhóm
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
CỘNG HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN
GV: Cho nhận xét hai đa
GV: Yêu cầu làm bài 44 SGK
Nữa lớp làm cách 1
Nữa lớp làm cách 2
Ví dụ: Cho hai đa thức:
P(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2Tính P(x) + Q(x)
Cách 1: SGKCách 2:
P(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2
-x - 1Q(x) = -x4 + x3
+5x + 2P(x)+Q(x) = 2x5 +4x4 +
x2+4x + 1GV: Lưu ýTùy cách để chọn cho từngbài
Hoạt động 2
TRỪ HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN
Trang 23GV: gọi hai HS lên bảng tính
P(x)-Q(x) theo hai cách khác
nhau
GV: Tổ chức cho cả lớp
đánh giá nhận xét
Lưu ý: Khi trừ ta cộng với
số đối
Tính P(x) - Q(x)Cách 1:
+ Khi thu gọn đồng thời sắp xếp luôn
+ Khi cộng trừ đơn thức đồng dạng chỉ cộng trừphần hệ số, giữ nguyên phần biến
- Làm tiếp các bài tập 44, 46, 48, 50, 52 SGK
Trang 24- Rèn kĩ năng sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần hoặc tăng dần của biến và tính tổng,hiệu của đa thức một biến.
-Rèn tính cẩn thận khi cộng trừ đa thức một biến.Cộng trừ số nguyên
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa
thức theo luỹ thừa tăng dần của biến
M + N = = 7y5 + 11y3 – 5y + 1
N – M = = -9y5 + 11y3 + y – 1
M – N = = 9y5 – 11y3 – y + 1
N – M và M – N là 2 đa thức đối nhau
Gọi 2 h/s lên bảng làm tiếp:
Tính tổng và hiệu của 2 đa thức đóP(x)+Q(x)= -6+x+2x2-5x3+2x5-x6
P(x)-Q(x) = -4- x-3x3 + 2x4-2x5-x6
Trang 25? Nêu kí hiệu giá trị của P(x) tại
Bạn An trình bày bài toán như sau
Hỏi bạn làm như vậy có đúng không?
P(4) = 42 – 2.4 – 8 = 0 Gọi 2 h/s đại diện nhóm lên trình bày
P(x)-Q(x) = 4x5-3x4-3x3+x2+x – 5Q(x)–P(x)= -4x5+3x4+3x3-x2-x+5Nhận xét các hạng tử cùng bậc có 2
hệ số đối nhau
Sai , vì khi bỏ dấu ngoặc phía trước dấu ngoặc có dấu “ –“ mà không đổi dấu ngoặc
a) Sai, hệ số cao nhất là 1
b) sai, bậc của đa thức là 6
Kết quả:
F(x) + G(x)= 2x5-x4+x3-2x2-5x+6 Bậc là 5; hệ số cao nhất là 2; tự do
là 6
F(x) - G(x)= x4 + x3 - 6x2 + x + 4Bậc 4; hệ số cao nhất là 1; tựdo:4
IV/ Củng cố:
- Nhắc lại cách cộng trừ hai đa thức 1 biến
- Quy tắc bỏ dấu ngoặc
V/ Dặn dò:
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm BT 39→42 SBT
- Đọc trước bài “ Nghiệm của đa thức”
- Ôn lại quy tắc chuyển vế
Trang 26Ngày soạn: Ngày dạy:
A/ Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được nghiệm của đa thức một biến
- Biết cách kiểm tra số a có phải là nghiệm của đa thức hay không
Trang 27(P(a) =0 ⇔a là nghiệm của đa thức).
- Học sinh biết môtị đa thức ( khác đa thức 0) có thể có một nghiệm ; hai nghiệm hoặc không có nghiệm Số nghiệm của đa thức không vượt quá bậc
củ nó
B/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi BT & khái niệm : chú ý
HS: Ôn tập quy tắc chuyển vế Phiếu học tập , bút ; thước
- Một h/s lên bảng làm Cả lớp làm vào phiếu học tập
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại và cho điểm
III Bài mới:
1) Đặt vấn đề:
Từ bài củ: Khi thay x =1 ta có A(1) = 0 ta nói x = 1 là nghiệm của đa thức A(x) Vậy thế nào là nghiệm của đa thức một biến? Làm thế nào để kiểm tra xem a có phải là nghiệm của đa thức không? Ta vào bài mới
2) Triển khai bài:
Hoạt động 1: Nghiệm của đa thức một biến
Gv giới thiệu bài toán sgk
Cho biết công thức đổi từ độ F sang
Khi nào thì P(x) có giá trị bằng 0
Ta nói x = 32 là nghiệm của đa
Trang 28? Vậy khi nào số a là nghiệm của đa
Nếu tại x = a đa thức F(a) = 0 thì ta nói
x = a là nghiệm của đa thức F(x) H/s nhắc lại khái niệm sgk
VD: G(x) = x2 – 3x + 2G(1) = 12 – 3.1 + 2 = 0G(2) = 22 – 3.2 + 2 = 0
x = 1; x = 2 là nghiệm của đa thức vì : G(1) = G(2) = 0
Muốn kiểm tra xem một số có phải
là nghiệm của một đa thức hay
không ta làm như thế nào?
Thay x
=-2
1
vào P(x) P(-21 ) = 2.(-21 ) + 1 = -1 + 1 = 0
⇒x = -21 là nghiệm của P(x)b) Q(x) = x2 – 1 có 2 nghiệm x=1 và x= -1 vì:
Q(1) = 12 – 1 = 0Q(-1)= (-1)2 – 1 = 0c) x2 ≥0 ∀x ∈ R
⇒x2 + 1 ≥1> 0 ∀x ∈ RTức là không có giá trị nào của x để G(x) = 0
Vậy G(x) không có nghiệm
H(-2) = (-2)3 – 4.(-2) = 0 H(0) = 03 – 4.0 = 0
H(2) = 23 – 4.2 = 0 Vậy x = -2 ; 0 ; 2 là nghiệm của H(x) H/s : thay vào tính giá trị của đa thức