1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chương 4

36 72 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biểu thức đại số
Tác giả Nguyễn Thị Thu Hoà
Trường học Trường THCS Lê Lợi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 372 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - HS biết tính giá trị của biểu thức đại số.. - HS nhận biết một biểu thức đại số nào đó làmột đơn thức.- Biết được đơn thức thu gọn, phần hệ số, phầnbiến số của một đơn thức,

Trang 1

Chương IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Ngăy soạn: Ngăy dạy:

Tiết 51: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

A MỤC TIÊU:

- HS hiểu được khái niệm về biểu thức đại số

- Tự tìm được một số biểu thức đại số thông qua

ví dụ

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

NHẮC LẠI BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

GV: Hãy cho ví dụ về biểu

122 - 72

là các biểu thức

Hoạt động 2

KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

GV: Treo bảng phụ có đề

bài toán

HS: Theo dõi nội dung bài

toán

GV: Giải thích: Chữ a trong

bài dùng để thay cho một

số nào đó (đại diện

cm và 2 cm

2.(5 + a) là biểu thức đạisố

Trang 2

HS: Làm ở nháp và lên bảng

trình bày

GV: Cho HS hoàn thành ?3

HS: Tiến hành theo nhóm

và viết kết quả vào

bảng nhóm

GV: x, y đại diện cho

những số tùy ý nào đó

Gọi là biến

2.[a + (a - 2)]

hoặc 2.[a + (a + 2)]

?3:

a) 30.xb) 5.x + 35.y

x, y là biến

Hoạt động 3

CHÚ Ý

- Các chữ đại diện cho số

nên khi tính toán vẫn

được áp dụng tính chất,

quy tắc các phép toán

như số

- Các biểu thức có chứa

biến ở mẫu chưa được

- Tổ chức trò chới toán

học theo nhóm Bài tập 3

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Nắm vững khái niệm biểu thức đại số

- Làm các bài tập: 4-5 SGK và bài 1-5 SBT

Trang 3

Ngăy soạn: Ngăy dạy:

Tiết 52: GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

A MỤC TIÊU:

- HS biết tính giá trị của biểu thức đại số

- Biết cách trình bày lời giải của loại toán này

- Hình thành khả năng tính giá trị của biểu thức đạisố

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV: Bảng phụ ghi các bài tập

GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

HS: tự đọc ví dụ 1 SGK

GV: Ta nói 18,5 là giá trị

biểu thức 2m + n tai m =

9; n = 0,5

GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng

tính giá trị biểu thức tại

x = -1; y =21

GV: Muốn tính giá trị của

biểu thức tại giá trị đã

biết của biến ta làm như

thế nào?

Ví dụ 1: SGKTai m = 9; n =0,5 biểu thứccó giá trị là 18,5

Ví dụ 2: 3x2 - 5x +1 có giátrị 9 tại x=-1

* Thay x = 1 vào biểu thức3x2 - 9x = 3.12 - 9.1 = -6

Trang 4

GV: Cho HS làm tiếp ?2 SGK. * Thay x = 3 vào biểu thức

HS: 2 đội chơi để phân biệt thắng thua

Từ kết quả đúng GV giới thiệu thầy Lê Văn Thiêm (1918

- 1999) quê ở Trung Lê, Đức Thị, Hà Tĩnh - vùng quê hiếuhọc Ông trở thành giáo sư toán học đầu tiên ở ViệtNam

Chính ông là thầy giáo của nhiều nhà toán học ViệtNam sau này Giải thưởng toán học quốc gia "Lê VănThiêm" dành cho GV và HS

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Đọc thêm phần: "Có thể em chưa biết"

- Làm các bài tập: 7-9 SGK và bài 10-12 SBT

Ngăy soạn: Ngăy dạy:

A MỤC TIÊU:

Trang 5

- HS nhận biết một biểu thức đại số nào đó làmột đơn thức.

- Biết được đơn thức thu gọn, phần hệ số, phầnbiến số của một đơn thức, bậc của đơn thức

- Biết nhân hai đơn thức với nhau

- Biết viết đơn thức chưa thu gọn thành đơn thức thugọn

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV: Bảng phụ ghi ? và bài tập.

HS: Bảng nhóm, phiếu học tập

thức thành hai nhóm

HS: Hoạt động theo nhóm

học tập

GV: Các biểu thức trong

nhóm 2 vừa viết gọi là

đơn thức Các biểu thức

trong nhóm 1 không phải là

đơn thức Vậy đơn thức

Nhóm 2: -5; 4xy2;

3

2 yz x 5

3 -

2

1 - 2x 2  3

+ Có mấy biến

+ Các biến có mặt mấy

lần và viết dưới dạng

10x5y3 là đơn thức thu gọn,

10 là hệ số, x5y3 là phầnbiến

Trang 6

HS: lần lượt trả lời theo

các ý

GV: Xét đơn thức -5x2yx3

+ Có mấy biến

+ Biến x có mặt mấy

lần?

+ So sánh với đơn thức trên

GV: Vậy đơn thức thu gọn

-5x2yx3 là đơn thức thu gọn

Đơn thức thu gọn là

HS: Đã thu gọn

GV: Thế nào là bậc đơn

1 = 9Bậc của đơn thức trên làbậc 9

Tìm bậc các đơn thức:

-5; x 3 y 7

9

5 -

; x 3 y 5

2 1

A = 2x2y3; B = x 3 y 3

2 1

A.B = 2x2y3 x 3 y 3

2 1

= .(x 2 x 3)( y 3 y 3)

2

1

Trang 7

GV: giới thiệu chú ý SGK.

- Làm các bài tập: 11 SGK và bài 14-18 SBT

- Nghiên cứu bài: Đơn thức đồng dạng

Ngăy soạn: Ngăy dạy:

Tiết 54: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

A MỤC TIÊU:

- HS hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng

Trang 8

- Biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng.

- Rèn luyện kỹ năng cộng trừ các đơn thức đồngdạng

- Biết viết đơn thức chưa thu gọn thành đơn thức thugọn

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

GV: Yêu cầu 1 HS hoàn

thành ?1 SGK.

HS: Hoạt động nhóm

GV:Yêu cầu câu a viết đúng

các đơn thực đồng

dạng

Câu b: không phải là các

đơn thức đồng dạng

GV: Nêu chú ý và giải thích

GV: yêu cầu HS thực hiện

Hoạt động 2

CỘNG TRỪ CÁC ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

GV: Yêu cầu HS nghiêng cứu

phần "Cộng trừ các đơn

thức đồng dạng" trong 3'

HS: Nghiên cứu kỹ theo cá

thể

Trang 9

GV: Để cộng trừ các đơn

thức đồng dạng ta làm

= (1 - 2 + 8) xy2 = 7 xy2

Hoạt động 3

CỦNG CỐ LUYỆN TẬP

GV:

+ Hãy phát biểu thế nào

là hai đơn thức đồng

- Làm các bài tập: 11 SGK và bài 14-18 SBT

- Nghiên cứu bài: Đơn thức đồng dạng

Trang 10

Ngăy soạn: Ngăy dạy:

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ, luyệngiảng

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

3: Giảng bài:

Hoạt động 1

TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC

GV: Gợi ý cho HS thay giá

trị tương ứng của x; y

vào biểu thức và tính

HS: Thực hiện (lưu ý

dấu)

GV: Có thể đổi 0 , 5 =21 và

thay vào tính

Bài 19 SGK:

Thay x = 0,5; y = -1 vào biểuthức 16x2y5 - 2x3y2 và tínhnhư thực hiện các phéptính

Bài 22 SGK:

Trang 11

GV: Cho HS đọc yêu cầu bài

12 4 2

(x x)( y y)

9

5 15

4

=

b) Tương tự

Hoạt động 2

ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG - CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

GV: Mỗi đội cử 3 bạn và

một viên phân Quy ước:

Bạn 1: làm câu 1

Bạn 2: làm câu 2

Bạn 3: làm câu 3

Đôi hoàn thành tốt được

cho điểm

GV: yêu cầu cả lớp làm vào

vở

Đề bài: Cho đơn thức -2x2y

1 Viết 3 đơn thức đồngdạng với -2x2y

2 Tính tổng ba đơn thức đó

3 Tính giá trị đơn thức vừatìm được với x = -1; y = 1Bài 21 SGK:

2

1 xyz 4 3

b) Thu gọn 2 x 2 - 2x 2

2

1 - x

Hoạt động 3

CỦNG CỐ LUYỆN TẬP

GV: yêu cầu HS nhắc lại

các kiến thức cơ ban đề

cập trong mục tiêu

Luyện ngay tại lớp bài 23

SGK

GV: Đưa bảng phụ yêu cầu

HS điền đơn thức thích

hợp vào ô trống

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Làm tiếp các bài tập 19-22 SBT

- Soan trước bài "Đa thức"

Ngăy soạn: Ngăy dạy:

Tiết 56: ĐA THỨC

Trang 12

A MỤC TIÊU:

- Giúp HS nhận biết đa thức thông qua một số ví dụcụ thể

- Phân biệt đa thức và đơn thức

- Có kỹ năng thu gọn đa thức và tìm bậc đa thức

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ, so sánh

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV: Bảng phụ có vẽ hình 36 SGK

+ Hãy viết biểu thức biểu

thị tổng diện tích của 3

hình trên

HS: Dựa vào công thức

tính diện tích hình vuông,

tam giác và viết

Các biểu thức trên gọi là

các đa thức Vậy đa thức

là gì?

GV: Thương ký hiệu

x2 + y2 + xy

21

Tổng các đơn thức:

y x 3

5 2

+ xy2 + xy + 5Nhận xét; SGK

P = x2 + y2 + xy

21

3

5 2

+ xy2 + xy + 5Chú ý: SGK

Hoạt động 2

THU GỌN ĐA THỨC

GV: Đa thức có những

hạng tử nào đồng dạng

Hãy thực hiện cộng các

Vd: Cho đa thức:

N = x2y - 3xy + 3x2y - 3 + xy +5

Trang 13

đơn thức đồng dạng đó

GV: Đa thức M có dạng thu

gọn chưa? Vì sao?

HS: Có dạng thu gọn vì

Các hạng tử lần lượt có

bậc là 7; 5; 6 và 0 Bậc

cao nhất trong đó là bao

nhiêu? Ta nói bậc của M là

bậc 7

GV: Cho hoạt động nhóm

để hoàn thành ?3.

Ví dụ: Cho đa thức:

Vậy đa thức M có bậc 7

?3: Cho HS hoạt động nhóm

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

Trang 14

- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ, luyệngiảng.

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV: Bảng phụ ghi một số bài tập, phấn màu

HS: Ôn tập quy tắc dấu ngoặc, các tính chất phépcộng

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu

kỹ cách làm ở SGK

HS: lên bảng trình bày

GV: Yêu cầu cơ sở các

bước làm

GV: Gọi 1 HS lên bảng giải

HS: Cả lớp làm vào vở

+ Thu gọn các hạng tửđồng dạng

Ví dụ 2: Cho P = x2y + x3 - xy2

+ 3

Q = x3 + xy2 - xy - 6.Tính A = P + Q

?1 SGK

Hoạt động 2

TRỪ HAI ĐA THỨC

GV: Nêu ví dụ và hướng

dẫn các em cách xác

định hiệu của đa thức

Ví dụ: Cho hai đa thức:

P = 5x2y - 4xy2 + 5x - 3

Q = xyz - 4x2y + xy2 + 5x - 21

Trang 15

HS: Làm tiếp phần còn

lại

GV: Yêu các nhóm hoạt

động

HS: Đại diện nhóm lên

trình bày, 3 nhóm 3 ý

N = 5x2 + xyz - 5xy + 3 - yTính M + N; M - N; N - M

Hoạt động 3

CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP

- Nhắc lại quy trình tính

tổng và hiệu của hai đa

thức

- Cho làm tại lớp bài 29 và

30 SGK

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Xem lại cách làm phép cộng, phép trừ các đa thức

- Làm tiếp các bài tập 32, 33 SGK 39, 30 SBT

Trang 17

Ngăy soạn: Ngăy dạy:

A MỤC TIÊU:

- HS được củng cố về đa thức, cộng trừ đa thức

- Được rèn luyện kỹ năng tính tổng, hiệu các đathức Tính giá trị của đa thức

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Luyện giảng và hoạt động theo nhóm nhỏ

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV: Bảng phụ ghi một số bài tập

HS: Ôn tập quy tắc dấu đã học

Bảng nhóm, phiếu học tập

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2: Bài cũ:

- HS1: Nêu quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng

dạng Chữa bài tập 33 SGK

- HS2: Nêu tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng Chữa bài tập 29 SBT

GV: Tổ chức cho các nhóm

hoạt động theo nhóm

HS: Các nhóm thi đua nhau

Bài 35:

M+N=(x2- 2xy + y2)+(y2 + 2xy+ x2 + 1)

=x2- 2xy + y2 + y2 + 2xy+ x2 + 1

= 2x2 + 2y2 + 1

M-N=(x2- 2xy + y2)-(y2 + 2xy +

x2 + 1) =x2- 2xy + y2 - y2 - 2xy - x2

- 1 = -4xy - 1

Bài 36: SGKHai HS làm

GV: Tổ chức nhận xét đánhgiá

Bài 37: Hoạt động theo

Trang 18

Nhận xét: tổ nào viết

được nhiều và chính xác

sẽ là đội thắng

- x2y2 - 1 = 2x2 - x2y2 + xy - yb) C + A = B  C = B - A

GV: Muốn cộng trừ các đa

thức ta phải làm thế nào?

GV: Tổ chức cho các em

làm bài 31 SBT tại lớp

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Luyện các cộng trừ các đa thức

- Làm tiếp các bài tập 32 SBT

Trang 19

Ngăy soạn: Ngăy dạy:

Tiết 59: ĐA THỨC MỘT BIẾN

A MỤC TIÊU:

- HS biết ký hiệu đa thức một biến và biết sắpxếp đa thức theo lũy thừa giảm dần hoặc tăng dầncủa biến

- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ sốtự do của đa thức một biến

- Biết ký hiệu giá trị đa thức tại một giá trị cụ thểcủa biến

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và diễn dịch

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV: Hãy cho biết đa thức

trên có mấy biến (bài

cũ)

GV: Hãy viết các đa thức

một biến

Các đa thức một biến trên

được ký hiệu như thế

nào? Tại sao 1; -2 được

coi là những đơn thức của

= -2 được ký hiệu là A(-2)

= B(-2) =

Ví dụ: A(-2) = -25 A(-1) = 0

?1

?2

Củng cố: Làm bài tập 43

Trang 20

GV: yêu cầu HS đọc SGK rồi

trả lời các câu hỏi: Để

A(x) = 21 + 3x5 - 7x + 12x6 7x2

= 12x6 + 3x5 - 7x2 - 7x +

2

1

.Nhận xét: ax2 + bx + c (a≠0)

2 là hệ số lũy thừa bậc

0 còn gọi là hệ số tự

Trang 21

- Cử 2 nhóm mỗi nhóm 6 em.

- Trong 3 phút nhóm nào viết được nhiều đa thức hợplệ là nhóm thắng cuộc

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Nắm vững nội dung trong bài

- Làm tiếp các bài tập 40-42 SGK 34-36 SBT

Ngăy soạn: Ngăy dạy:

Tiết 60: CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

A MỤC TIÊU:

- HS biết cộng trừ đa thức một biến theo hai cách:

Trang 22

+ Cộng trừ đa thức theo hàng ngang.

+ Cộng trừ đa thức theo hàng dọc

- Rèn luyện kỹ năng cộng trừ đa thức, bỏ dấungoặc, thu gọn đa thức sắp xếp các hạng tử của

đa thức theo cùng một thứ tự, biến trừ thànhcộng

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và hoạt động nhóm

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

CỘNG HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN

GV: Cho nhận xét hai đa

GV: Yêu cầu làm bài 44 SGK

Nữa lớp làm cách 1

Nữa lớp làm cách 2

Ví dụ: Cho hai đa thức:

P(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2Tính P(x) + Q(x)

Cách 1: SGKCách 2:

P(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2

-x - 1Q(x) = -x4 + x3

+5x + 2P(x)+Q(x) = 2x5 +4x4 +

x2+4x + 1GV: Lưu ýTùy cách để chọn cho từngbài

Hoạt động 2

TRỪ HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN

Trang 23

GV: gọi hai HS lên bảng tính

P(x)-Q(x) theo hai cách khác

nhau

GV: Tổ chức cho cả lớp

đánh giá nhận xét

Lưu ý: Khi trừ ta cộng với

số đối

Tính P(x) - Q(x)Cách 1:

+ Khi thu gọn đồng thời sắp xếp luôn

+ Khi cộng trừ đơn thức đồng dạng chỉ cộng trừphần hệ số, giữ nguyên phần biến

- Làm tiếp các bài tập 44, 46, 48, 50, 52 SGK

Trang 24

- Rèn kĩ năng sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần hoặc tăng dần của biến và tính tổng,hiệu của đa thức một biến.

-Rèn tính cẩn thận khi cộng trừ đa thức một biến.Cộng trừ số nguyên

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa

thức theo luỹ thừa tăng dần của biến

M + N = = 7y5 + 11y3 – 5y + 1

N – M = = -9y5 + 11y3 + y – 1

M – N = = 9y5 – 11y3 – y + 1

N – M và M – N là 2 đa thức đối nhau

Gọi 2 h/s lên bảng làm tiếp:

Tính tổng và hiệu của 2 đa thức đóP(x)+Q(x)= -6+x+2x2-5x3+2x5-x6

P(x)-Q(x) = -4- x-3x3 + 2x4-2x5-x6

Trang 25

? Nêu kí hiệu giá trị của P(x) tại

Bạn An trình bày bài toán như sau

Hỏi bạn làm như vậy có đúng không?

P(4) = 42 – 2.4 – 8 = 0 Gọi 2 h/s đại diện nhóm lên trình bày

P(x)-Q(x) = 4x5-3x4-3x3+x2+x – 5Q(x)–P(x)= -4x5+3x4+3x3-x2-x+5Nhận xét các hạng tử cùng bậc có 2

hệ số đối nhau

Sai , vì khi bỏ dấu ngoặc phía trước dấu ngoặc có dấu “ –“ mà không đổi dấu ngoặc

a) Sai, hệ số cao nhất là 1

b) sai, bậc của đa thức là 6

Kết quả:

F(x) + G(x)= 2x5-x4+x3-2x2-5x+6 Bậc là 5; hệ số cao nhất là 2; tự do

là 6

F(x) - G(x)= x4 + x3 - 6x2 + x + 4Bậc 4; hệ số cao nhất là 1; tựdo:4

IV/ Củng cố:

- Nhắc lại cách cộng trừ hai đa thức 1 biến

- Quy tắc bỏ dấu ngoặc

V/ Dặn dò:

- Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm BT 39→42 SBT

- Đọc trước bài “ Nghiệm của đa thức”

- Ôn lại quy tắc chuyển vế

Trang 26

Ngày soạn: Ngày dạy:

A/ Mục tiêu:

- Học sinh hiểu được nghiệm của đa thức một biến

- Biết cách kiểm tra số a có phải là nghiệm của đa thức hay không

Trang 27

(P(a) =0 ⇔a là nghiệm của đa thức).

- Học sinh biết môtị đa thức ( khác đa thức 0) có thể có một nghiệm ; hai nghiệm hoặc không có nghiệm Số nghiệm của đa thức không vượt quá bậc

củ nó

B/ Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi BT & khái niệm : chú ý

HS: Ôn tập quy tắc chuyển vế Phiếu học tập , bút ; thước

- Một h/s lên bảng làm Cả lớp làm vào phiếu học tập

- Học sinh nhận xét bài làm của bạn

Gv chốt lại và cho điểm

III Bài mới:

1) Đặt vấn đề:

Từ bài củ: Khi thay x =1 ta có A(1) = 0 ta nói x = 1 là nghiệm của đa thức A(x) Vậy thế nào là nghiệm của đa thức một biến? Làm thế nào để kiểm tra xem a có phải là nghiệm của đa thức không? Ta vào bài mới

2) Triển khai bài:

Hoạt động 1: Nghiệm của đa thức một biến

Gv giới thiệu bài toán sgk

Cho biết công thức đổi từ độ F sang

Khi nào thì P(x) có giá trị bằng 0

Ta nói x = 32 là nghiệm của đa

Trang 28

? Vậy khi nào số a là nghiệm của đa

Nếu tại x = a đa thức F(a) = 0 thì ta nói

x = a là nghiệm của đa thức F(x) H/s nhắc lại khái niệm sgk

VD: G(x) = x2 – 3x + 2G(1) = 12 – 3.1 + 2 = 0G(2) = 22 – 3.2 + 2 = 0

x = 1; x = 2 là nghiệm của đa thức vì : G(1) = G(2) = 0

Muốn kiểm tra xem một số có phải

là nghiệm của một đa thức hay

không ta làm như thế nào?

Thay x

=-2

1

vào P(x) P(-21 ) = 2.(-21 ) + 1 = -1 + 1 = 0

⇒x = -21 là nghiệm của P(x)b) Q(x) = x2 – 1 có 2 nghiệm x=1 và x= -1 vì:

Q(1) = 12 – 1 = 0Q(-1)= (-1)2 – 1 = 0c) x2 ≥0 ∀x ∈ R

⇒x2 + 1 ≥1> 0 ∀x ∈ RTức là không có giá trị nào của x để G(x) = 0

Vậy G(x) không có nghiệm

H(-2) = (-2)3 – 4.(-2) = 0 H(0) = 03 – 4.0 = 0

H(2) = 23 – 4.2 = 0 Vậy x = -2 ; 0 ; 2 là nghiệm của H(x) H/s : thay vào tính giá trị của đa thức

Ngày đăng: 19/08/2013, 16:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật. - chương 4
Hình ch ữ nhật (Trang 1)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w