1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử thpt nguyễn khuyến lần 3

5 795 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học năm học 2008-2009
Trường học Trường PTTT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch và m gam chất rắn.. Cho hỗn hợp chất rằn X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO sản phẩm khử duy nhất, ở đkc.. Tiến

Trang 1

TRƯỜNG PTTT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2008-2009

MÔN THI: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi 001

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al

= 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Số electron độc thân có trong ion Ni2+ (Z=28) ở trạng thái cơ bản là:

Câu 2 Tổng số liên kết đơn trong một phân tử anken (công thức chung CnH2n) là

Câu 3 dãy gồm các phân tử ion đều có tính khử và oxi hoá là

A HCl, Fe2+, Cl2 B SO2, H2S, F- C SO2, S2-, H2S D Na2SO3, Br2, Al3+

Câu 4 Ở t0C tốc độ của một phản ứng hoá học là v Để tăng tốc độ phản ứng trên là 8v thì nhiệt độ cần thiết là (Biết nhiệt độ phản ứng tăng lên 100C thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần)

A (t +100)0C B (t +30)0C C (t +20)0C D (t+200)0C

Câu 5 Cho các dung dịch loãng: H2SO4(1), HNO3(2), HCOOH(3), CH3COOH (4) có cùng nồng độ mol Dãy được xếp theo thứ tự tăng dần giá trị pH là

Câu 6 có thể pha chế một dung dịch chứa đồng thời các ion

A H+, Fe2+, Cl-, NO3− B HCO3−, Na+, HSO4− , Ba2+

C Na+, NO3−, H+, Cl- D OH-, NO3−, HSO4− , Na+

Câu 7 Cho sơ đồ phản ứng:NaX(r) + H2SO4(đ) → NaHSO4+ HX ( X là gốc axít)

Phản ứng trên dùng để điều chế các axít:

A HF, HCl, HBr B HBr, HI, HF C HNO3, HI, HBr D HNO3, HCl, HF

Câu 8 Amophot là hỗn hơp các muối

A.(NH4)3PO4 & (NH4)2HPO4 C.KH2PO4 & (NH4)3PO4

B.NH4H2PO4 & (NH4)2HPO4 D.KH2PO4 & (NH4)2HPO4

Câu 9 Cho hỗn hợp gồm 7,2gMg và 19,5g Zn vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M và Fe(NO3)2 1,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch và m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 10 Cho các kim loại Cr, Fe, Zn, Cu Xắp xếp theo chiều giảm dần tính khử cùa các kim loại là:

A Cr> Fe> Zn> Cu B Zn> Cr> Fe> Cu C Zn> Fe>Cr> Cu D Zn> Fe> Cu> Cr

Câu 11 Nung 34,6g hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2 , NaHCO3, và KHCO3, thu được 3,6g H2O và m gam hỗn hợp các muối cacbonat Giá trị của m là

Câu 12 Cho 5,6g Fe tác dụng với oxi thu được 7,52g hỗn hợp chất rắn X Cho hỗn hợp chất rằn X tác dụng với dung dịch HNO3( dư) thu được V lít NO ( sản phẩm khử duy nhất, ở đkc) Giá trị của V là:

Câu 13 Hòa tan 0,1 mol metylamin vào nước được 1 lít dung dịch X Khi đó

A dung dịch X có pH bằng 13 B nồng độ của ion CH3NH3+ bằng 0,1 M

C dung dịch X có pH lớn hơn 13 D nồng độ của ion CH3NH3+ nhỏ hơn 0,1 M

Câu 14 X là hỗn hợp của N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là 4,25 Nung nóng X môt thời gian trong bình kín có chất xúc tác thích hợp thu được hổn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 6,8 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp

NH3 là:

Trang 2

Câu 15 Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dung dịch HNO3 1M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO ( Sản phẩm duy nhất ) Giá trị của m là:

Câu 16 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 10gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3( trong đk không có không khí)thu được hỗn hợp Y cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ở đkc ) Phần trăm khồi lượng của Fe2O3 trong X là

Câu 17 Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , khôi lượng chất rắn không tan là 6,4g Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 18 Cho các chất : CH4, CH3Cl, CaC2, (NH2)2CO, CH3CHO, NaCN Số chất hữu cơ trong dãy là

Câu 19 Cho 0,05 mol chất X tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được chất hữu cơ Y ( chứa 3 nguyên tố ) ; khối lượng dung dich Br2 tăng lên 2,1 gam Thủy phân chất Y được chất Z không có khả năng hòa tan Cu(OH)2 Chất X là

phản ứng ) Chất X có thể là

Câu 21 Trong phân tử chất diệt cỏ 2,4 –D có chứa nhóm

Câu 22 Oxi hóa 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp Y gồm axetandehit , nước và ancol etylic ( dư ) Cho Na (dư) vào m gam hỗn hợp Y , sinh ra V lít khí (đktc) Phát biểu nào sau đây đúng?

A giá trị của V là 2,24 B giá trị của V là 1,12

C hiệu xuất phản ứng của oxi hóa ancol là 100% D số mol Na phản ứng là 0,2 mol

Câu 23 Axit cacboxylic X mạch hở, chứa 2 liên kết π trong phân tử X tác dụng với NaHCO3(dư) sinh ra nCO2 =

nX X thuộc dãy đồng đẳng

A no, đơn B không no, đơn C no, hai chức D không no, hai chức

Câu 24 Vinyl axetat được điều chế từ phản ứng của axit axetic với

Câu 25 Este hóa hết các nhóm Hidroxyl có trong 8,1 gam xenlulozo cần vừa đủ x mol HNO3 Giá trị của x là

Câu 26 Thủy phân hoàn toàn a gam este đơn chức X được ancol metylic và 0,7666a gam axit cacboxylic Công thức của X là

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D C2H3COOCH3

Câu 27 Số lượng amin bậc hai đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H11H là

Câu 28 Cho dãy các chất C2H3Cl, C2H4, C2H6, C2H3COOH, C6H11NO ( caprolactam) Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 29 Cho các sơ đồ phản ứng : CH4 → X +

2X → Y Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

A CH3-C ≡ C-CH3 B C ≡ C-CH=CH2 C CH ≡ C-CH2-CH3 D CH ≡ C-C ≡ CH

Câu 30 Dãy gồm các chất đều phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra kim loại Ag là

A benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomat B axetilen, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomat

Trang 3

C benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, etyl axetat D benzanđehit, anđehit oxalic, saccarozơ, metyl

fomat

Câu 31 Cu(OH)2 trong điều kiện thích hợp, có thể phân biệt được tất cả các dung dịch trong dãy:

A glucozơ, mantozơ, glixerol, ancolmetylic B glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol mytelic

C glucozơ, lòng trắng trứng, fructozơ, glixerol D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, etylen glicol

Câu 32 SO2 luôn luôn thể hiện tính khử khi tác dụng với:

A O2, dung dịch KMnO4, nước Br2 B O2, dung dịch KOH, Nước Br2

C H2S, dung dịch KMnO4, nước Br2 D O2, BaO, nước Br2

Câu 33 cho các chất tham gia phản ứng :

a) S + F2 → … b) SO2 + Br2 + H2O→c) SO2 + O2 → d) S + H2SO4(đặc, nóng)→

e) SO2 + H2O → … f) H2S + Cl (dư) + H2O→…

Số phản ứng tạo ra lưu huỳnh ở mức oxi hoá +6 là

Câu 34 Cho các oxit SO2, NO2, CrO3, CO2, CO, P2O5 số oxít trong dãy tác dụng với nước trong điều kiện thường

Câu 35 Cho 5,24 gam mỗi hỗn hợp gồm các axít acetic, phenol, crezol phản ứng vừa đủ với 60 ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là

Câu 36 Một este đơn chức có khối lượng mol phân tử là 88g/mol Cho 17,6g X tác dụng hết với 300ml dung dịch NaOH 1M Từ dung dịch sau phản ứng thu được 23,2g chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:

A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH(CH3)2 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 37 Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là:

A Metyl propionat B Etyl axetat C propyl fomat D isopropyl fomat

Câu 38 Cho 30 ml dung dịch chúa NaHCO3 x mol/lít và Na2CO3 y mol/lít Thêm từ từ dung dịch HCl z mol/lit vào dung dịch trên đến khi bắt đầu thấy khí bay ra thì dừng lại thấy hết t mol Mối quan hệ giữa x, y, z, t là

Câu 39 Để phán ứng đủ với 100ml dung dịch CrCl3 1M cần m gam Zn Giá trị của m là

Câu 40 Hoà tan a gam Cu và Fe (Fe chiếm 30% về khối lượng) bằng 50 ml dung dịch HNO3 63% (D= 1,38g/ml) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đựơc chất rắn X cân nặng 0,75a gam, dung dịch Y và 6,104 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đkc) Cô cạn Y thì số gam muối thu được là

Thí sinh chỉ được làm một trong 2 phần (A hoặc B)

Câu 41 Trong công nghiêp , axeton được điều chế từ phản ứng oxi hoá không hoàn toàn

Câu 42 điện phân 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,1M và NaCl 0,2 M tới khi cả hai điện cực đều có khí thoát

ra thì dừng lại Dung dịch sau điện phân có pH là:

Câu 43 Crom có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể tích tinh thể Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3 Nếu xem nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là

Câu 44 Hai kim loại bền trong không khí và nước nhờ có lớp màng oxít rất mỏng bảo vệ là:

Câu 45 Để phân biệt 3 dung dịch ancol etylic, phenol, axit formic có thể dùng

A Quỳ tím B nước Brôm C dung dịch NaHCO3 D Cu(OH)2

Trang 4

Câu 46 số amino axit và este của amino axit đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C3H4NO2 là

Câu 47 Đun nóng dung dịch chứa 18 g hỗn hợp glucozơ và fructozơ với 1 lượng dư Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Kết thúc phản ứng thu m gam kết tủa Cu2O Tính m

Câu 48 cho các kim loại Cu , Ag, Fe, Al, Au dãy kim loại được xếp theo chiều giảm dần của độ dẫn điện là:

Câu 49 hoà tan x mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng sinh ra y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Liên

hệ đúng giữa x và y là

Câu 50 Dãy các polime tạo ra bằng cách trùng ngưng là

A nilon-6, nilon-7, nilon-6,6 B poliputadien, tơ axetat, nilon-6,6

C nilon-6,6, poliputadien, tơ nitron D nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron

Câu 51 pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0,1M(Ka=1,75.10-5) và CH3COONa 0,1M là

Câu 52 cho dãy các chất : CH4(1), GeH4(2), SiH4(3), SnH4(4) Dãy các chất được xếp theo chiều giảm dần độ bền nhiệt là

Câu 53 phát biểu đúng khi nói về cơ chế clo hoá CH4 là

A Ion Cl+ tấn công trước vào phân tử CH4 tạo CH3+

B.Ion Cl- tấn công trước vào phân tử CH4 tạo CH3

-C gốc Cl• tấn công trước vào phân tử CH4 tạo gốc CH3 •

D Phân tử Cl2 tấn công trước vào phân tử CH4 tạo CH3+

Câu 54 phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa :

A phenol với axit axetic B phenol với anhidrit axetic

C phenol với axetan andehit D phenol với axeton

Câu 55 cho dãy các chất axetan andehit, axeton, glucozơ, fructozo, sacarozơ, mantozơ Số chất trong dãy làm mất màu được dung dịch Brôm là

Câu 56 cho một pin điện hoà tạo bởi cặp oxihoá khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag Phgản ứng xảy ra ở cực âm của pin điên hoá là

A Fe → Fe2+ +2e B Fe2+ + 2e → Fe C Ag+ + 1e → Ag D Ag → Ag+ + 1e

Câu 57 trong phương pháp thuỷ luyện dùng để điều chế Ag từ quặng có chứa Ag2S, cần dùng thêm

A dung dịch HNO3 đặc và Zn B dung dịch NaCl và Zn

C dung dịch HCl đặc và Zn D dung dịch H2SO4 đặc nóng và Zn

Câu 58 Dẫn không khí bị ô nhiễm qua giấy lọc tẩm Pb(NO3)2 thấy trên giấy lọc xuất hiện vết màu đen không khí đó có thể bị ô nhiễm bởi

Câu 59 Hòa tan 19,2 g đồng bằng dung dịch HNO3 loãng,toàn bộ lượng NO sinh ra được oxi hoá hoàn toàn bởi oxi thành NO2 rồi sục vào nước cùng với dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Tổng thế tích khí O2 đã phản ứng là

Câu 60 Trong phân tử amino axit nào sau có 5 nguyên tử C

Hết

Trang 5

Đáp án

Ngày đăng: 19/08/2013, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w