Công thức nguyên hàm từng phần, tích phân từng phầnVớiu = ux, v = vxlà các hàm số có đạo hàm liên tục trênK ta có ZPx.. Một số lưu ý về cách xử lý dấu| · |trong dấu tích phân khi tính di
Trang 1Cho hàm số y = f (x)liên tục trênK (khoảng, đoạn hoặc nửa khoảng) chứa đoạn[a; b].
1 Công thức định nghĩa của nguyên hàm, tích phân
F(x)là 1 nguyên hàm của f (x)trênK ⇔ F0(x) = f (x),∀x ∈ K
f (x) dx
f (x)>0, ∀x ∈ [a; b] ⇒
Z b a
f (x) dx>0
f (x)60, ∀x ∈ [a; b] ⇒
Z b a
f (x) dx60
µZ x a
f (t) dt
¶0
= f (x), ∀a ∈ K
Trang 2Z
tan x dx = −ln|cos x| + C •
Zcot x dx = ln|sin x| + C
x dx = n
n + 1· x
np
Trang 35 Công thức nguyên hàm từng phần, tích phân từng phần
Vớiu = u(x), v = v(x)là các hàm số có đạo hàm liên tục trênK ta có
ZP(x) cos ax dx
Z
eaxcos x dx
ZP(x) ln x dx
(P(x)là ký hiệu cho một đa thức ẩn xcó dạnganxn+ an−1xn−1+ · · · + a1x + a0)
6 Phương pháp đổi biến số trong bài toán nguyên hàm, tích phân
f (sin x) cos2n−1x dx Gặp cos(mũ lẻ)x dx đi kèm biểu thức theo sinx t = sin xZ
f (cos x) sin2n−1x dx Gặp sin(mũ lẻ)x dx đi kèm biểu thức theo cosx t = cos xZ
x đi kèm biểu thức theoxα t = xα
Đôi khi thay cách đặt t = t(x)bởi t = m.t(x) + n ta sẽ gặp thuận lợi hơn trong tính toán
Trang 47 Phép lượng giác hoá trong phương pháp tính tích phân (đổi biến số loại 1)
Dấu hiệu Vi phân kèm theo Cách đặt (giả sử a > 0)
p
2 6t6π
2p
2
8 Một số dạng tích phân đặc biệt (hàm chẵn, hàm lẻ, hàm tuần hoàn, )
Nếu f (x)là hàm số lẻ, liên tục trên khoảng K chứa[−a; a]thì
9 Ứng dụng tích phân giải bài toán về tốc độ thay đổi của một đại lượng
Kiến thức chung: f0(x)đặc trưng cho tốc độ thay đổi của đại lượng f (x)theo biến sốx
Khi đó f (b) = f (a) +
Z b a
f0(x) dx
Bài toán chuyển động: s(t2) = s(t1) +
Z t2
t 1v(t) dt
µ
lưu ý: s(t) =
Zv(t) dt, v(t) =
Za(t) dt
¶
s(t), v(t), a(t)lần lượt là quãng đường, vận tốc, gia tốc của chuyển động tại thời điểm t
Bài toán sinh học:N(t2) = N(t1) +
Trang 5? Một số lưu ý về cách xử lý dấu| · |trong dấu tích phân khi tính diện tích hình phẳng:
Phương trình của trục hoành là y = 0, phương trình của trục tung làx = 0
Nếu có đồ thị của các hàm số (như hai hình minh hoạ trên đây), ta xác định hìnhphẳng cần tính diện tích rồi lập công thức tính diện tích dựa trên hình đã vẽ đó
Nếu s(x)>0, ∀x ∈ [a; b]thì
Z b a
¯
¯s(x)¯¯dx =
Z b a
s(x) dx
Nếu s(x)60, ∀x ∈ [a; b]thì
Z b a
¯
¯s(x)¯¯dx = −
Z b a
s(x) dx
Chỉ khi phương trình s(x) = 0 không có nghiệm nào ở giữaa và b ta mới được sửdụng công thức
Z b a
Nếu phương trình s(x) = 0 có nghiệm ở giữa a và b (giả sử chỉ có một nghiệm
x0∈ (a; b)) ta cần dùng nghiệm x0 đó chia đoạn[a; b] thành các đoạn nhỏ hơn vàbiến đổi tích phân theo kiểu như sau
Z b a
¯s(x)¯
? Các công thức tính thể tích của vật thể tròn xoay (khi quay hình(H) quanh Ox)
V = π
Z b a
¯
f2(x) − g2(x)¯
dx
Cho hình phẳng (H) giới hạnbởi y = f (x), y = g(x) và haiđường x = a, x = b (a < b) Khiquay hình(H)quanhOx, phải
có điều kiện f (x).g(x)>0 vớimọi x ∈ [a; b] ta mới được sửdụng công thức ghi bên đây đểtính thể tích vật thể tròn xoayđược tạo thành
Trang 6II CÁC VÍ DỤ GIẢI TOÁN ĐIỂN HÌNH
| Ví dụ 1 Gọi F(x)là nguyên hàm của hàm số f (x) =p2x + 1 trên khoảng ¡−1
p2x + 1dx = 1 +
µ1
Như vậyH(x) không phải là nguyên hàm của f (x)do không có dạng đã tìm được
Hướng 2 (dùng định nghĩa của nguyên hàm)
Theo hướng này ta cần tìm ra hàm số có đạo hàm không đồng nhất với f (x)
Nếu dùng công thức tính nhanh
H0(x) = x
2+ 2x + 2(x + 1)2 6≡ f (x)nênH(x)không phải là một nguyên hàm của f (x)
Hướng 3 (dùng mối liên hệ giữa các nguyên hàm của cùng 1 hàm số)
Theo phát biểu của đề bài, trong 4 hàm số F(x), G(x), H(x), K (x)chắc chắn có 3 hàm số
là nguyên hàm của f (x)và 1 hàm số không phải là nguyên hàm của f (x)
Như vậy khi ta tìm hiệu của hai trong 4 hàm số đó có mà kết quả thu gọn là một hằng
số thì cả hai hàm số được xét đều là nguyên hàm của f (x)
Trang 72 − t + ln¯¯1 + t¯¯
¶+ C
Trang 82x2− 5x2x + 1 dx.
11 − x(2x − 1)(3x + 2)dx.
M Lời giải
Ngoài nháp ta viết 11 − x
(2x − 1)(3x + 2)=
A2x − 1+
B3x + 2 và tìm được A = 3,B = −5.
I =
Z 3
1
11 − x(2x − 1)(3x + 2)dx =
Z 3 1
µ32x − 1−
53x + 2
¶
dx =
µ3
µ4x − 2
Z 3 1
2(2x − 1)
x2− x + 1dx Đặtt = x2− x + 1thì dt = (2x − 1)dx.Đổi cận (x = 1 ⇒ t = 1
x = 3 ⇒ t = 7 Suy ra A =
Z 7 1
2x2+ 3x + 3(x + 1)(2x + 1)2dx
C(2x + 1)2 ta tìm được A = 2, B = −3, C = 4
Ghi: I =
Z 2 1
µ2
x + 1−
32x + 1+
4(2x + 1)2
Trang 92 sin x
1 + 3cos xdx
Z 2 0
x3px2+ 1 dx
Z 2 1
1x(x3+ 2)2dx
2 sin x
1 + 3cos xdx Đặtt = 1 + 3cos x ⇒ dt = −3sin x dx ⇒ −
1
3dt = sin x dx.Đổi cận và thay vào tích phân Ata được A = −1
3
Z 5 2 4
(t2− 1).t.t dt =
Z p 5 1
(t4− t2) dt =
µ1
1 =10
p5
3
Z 2 1
3x2
x3(x3+ 2)2dx.
Đặtt = x3+ 2 ⇒ dt = 3x2dx Đổi cận và thay vào tích phân Cta được
C =13
Z 10 3
1(t − 2)t2dt = 1
12
Z 10 3
µ1
= 112
x3
x2+ 3dx ⇒ B = 2ln7 −
Z 2 0
t − 3
t dt = 2ln7 −1
2
Z 7 3
µ
1 −3t
Trang 10và được
B =(x
2+ 3) ln(x2+ 3)2
Trang 11sin xsin x + cos xdx.
sin xsin x + cos xdxvà J =
Z π
2 0
cos xsin x + cos xdx Khi đó
sin x − cos xsin x + cos xdx =
Z π
2 0
− d(sin x + cos x)sin x + cos x = −ln
sin xsin x + cos xdx =
Z π
2 0
sin¡π
2− x¢sin¡π
2− x¢ + cos¡π2− x¢ dx =
Z π
2 0
cos xsin x + cos xdx.
Như vậy2I =
Z π
2 0
sin xsin x + cos xdx +
Z π
2 0
cos xsin x + cos xdx =
f (x) dx, dùng phương pháp đổi biến số với phép đặtt = a+ b− x
ta sẽ chứng minh được (*) là công thức đúng
| Ví dụ 15 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây:
y = x3− 3x, trục hoành, x = −1và x =p3
M Lời giải
Diện tích cần tìm được tính theo công thức: S =
Z p 3
(x3− 3x)dx =5
4−
µ
−94
p 3
Trang 12| Ví dụ 16 Gọi(H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y =px + 1, y = x − 1
và trục hoành Tính diện tích của hình phẳng(H)
M Lời giải
Trước tiên ta vẽ đồ thị các hàm số y =px + 1, y = x − 1
trên cùng 1 hệ trục toạ độ và xác định hình phẳng (H)
Sau đó ta xây dựng công thức tính diện tích của(H):
Cách 1: chia nhỏ hình(H)bởi đường thẳng x = 1
³p
x + 1 − (x − 1)
´dx
p
2 +
µ10
3 −43
p2
¶
=103
? Chú ý: với một hình phẳng có từ 3 đường biên dạng y = f (x), y = g(x), y = h(x) trở lênnhư ví dụ này thì phương pháp giải cơ bản là phương pháp vẽ đồ thị, phác thảo hìnhphẳng và xây dựng công thức tính diện tích như bài giải trên đây Riêng với hìnhphẳng trong ví dụ này ta còn có thể giải bằng một phương pháp khác (không cần vẽ
đồ thị của các hàm số) Dưới đây là cách giải đó (xem xlà hàm số theo biến y)
Đổi vai trò của xvà y:
phẳng được đánh dấu (tô nền) như trên hình
Khi đó thể tích cần tính gấp đôi thể tích của vật
thể tròn xoay được tạo ra khi quay (H) quanh
Ox Khối cầuS(O, R)chứa một đường tròn lớn là
Trang 13Cho hình trụ có bán kính đáy bằng2, đường cao bằng3 Một
mặt phẳng qua tâm của mặt đáy hình trụ, hợp với mặt đáy
một góc30◦ chia hình trụ thành hai khối vật thể có thể tích
khác nhau Gọi(N)là vật thể có thể tích nhỏ hơn trong hai
thể dựa vào diện tích mặt cắt
Điều quan trọng nhất khi chọn hệ trục toạ độ là phải
làm sao đảm bảo các mặt phẳng vuông góc với trụcOx
đều cắt vật thể tạo ra thiết diện là một miền dễ tính
? Gắn hệ trục toạ độOx ynhư hình vẽ Một mặt phẳng(P)thay đổi vuông góc vớiOxcắt
Oxtạix, cắt vật thể theo thiết diện là tam giác ABH vuông tạiH
Ta có AH =p4 − x2và B AH = 30 ◦ nênBH =
p
4 − x2p
3 ⇒ S4ABH=1
2AB.BH =4 − x
2
2p3
3− x
3
6p3
9 .
| Ví dụ 19.
Một vật chuyển động trong 4giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc
thời gian t(h) có đồ thị của vận tốc như hình vẽ Trong khoảng
thời gian3 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một
phần của đường parabol có đỉnh I(2; 9) với trục đối xứng song
song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn
thẳng song song với trục hoành Tính quãng đuờng s mà vật
chuyển động trong4giờ đó
x
2 3 4
y9
OI
− b2a= 2
4a
¶
Trang 14
x2f (x) dx =1
3 Tính tích phân
Z 1 0
f (x) dx
M Lời giải
Cách 1: xét tích phân
Z 1 0
x3f0(x) dx = −1 (1)Mặt khác, do
Z 1 0
£ f0(x)¤2dx = 7và
Z 1 0
x6dx =1
7 nên
Z 1 0
¡ f0(x) + 7x3¢2
dx = 0ta suy ra được f0(x) + 7x3= 0, ∀x ∈ [0; 1]
như sau: theo giả thiết, hàm số y =¡ f0(x) + 7x3¢2 liên tục và không âm trên đoạn [0; 1]
do đó, đồ thị của hàm số này là một đường nét liền trên đoạn [0; 1]và không có điểmnào nằm bên dưới trụcOx)
Tích phân ở (2) có giá trị bằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y =¡ f0(x) + 7x3¢2
, trục hoành, đường thẳng x = 0, đường thẳng x = 1
Mà theo(2)thì hình phẳng này có diện tích bằng 0nên f0(x) + 7x3= 0, ∀x ∈ [0; 1]
Cách 2: (tiếp nối từ (1))
Dưới đây là bất đẳng thức Bunyakovski đối với tích phân:
Nếu hai hàm số f (x), g(x)liên tục trên đoạn[a; b]thì ta luôn có
µZ b a
f (x).g(x) dx
¶26
µZ b a
£ f (x)¤2dx
¶
Z b a
£ g(x)¤2dx
Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi g(x) = k f (x), ∀x ∈ [a; b]
.Trở lại bài toán: từ(1), ta có
1 =
µZ 1 0
x3f0(x) dx
¶26
Z 1 0
x6dx ·
Z 1 0
£ f0(x)¤2
dx =1
7· 7 = 1
Như vậy dấu “=” xảy ra, tức là f0(x) = kx3
Thay trở lại vào(1), ta đượck
Z 1 0
Trang 15MỘT SỐ CÂU HỎI ĐIỀN KHUYẾT
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số f (x) = x2 là
Câu 2. Tìm Z sin 3x dx
Câu 3. Họ nguyên hàm của hàm số y = 102xlà
Câu 4. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2x + 1là
Câu 5. Tính nguyên hàm Z cos 3x dx
Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 4x3+ 3x2 là
Câu 7. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = sin x + 1là
Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 3x là
Câu 9. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 1 x + 1 là
Câu 10. TínhF(x) = Z π2dx
Câu 11. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f (x) = sin(2x + 1)là
Câu 12. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) = e2019x
Câu 13. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = e−x+ 2xlà
Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = sin x + 1là
Câu 15. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 7x6+1 x+ 1 x2− 2là
Câu 16. Tìm nguyên hàm F(x)của hàm số f (x) = 1 cos22x .
Câu 17. Một nguyên hàm của hàm số f (x) =p1 − 2xlà
Câu 18. Tìm nguyên hàm của hàm số y = 102x
Câu 19. Z dx 2 − 3x bằng
Câu 20. Tìm nguyên hàm của hàm số y = 1212x
Câu 21. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 4x3+ 3x2 là
Câu 22. Tìm nguyên hàm Z p 2x + 1dx
Câu 23. Tìm nguyên hàm F(x)của hàm số f (x) = x − 1 x2
Câu 24. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 4x3− 1 x2+ 2x là
Câu 25. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2x − sin x
Câu 26. Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = e3x+1
Câu 27. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = e−2018xlà
Câu 28. Tìm họ nguyên hàm F(x)của hàm số f (x) = x3+ x + 1
Câu 29. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 4x3+ 2018là
Câu 30. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 3 x4−4x 3 3 là
Trang 16Z µ1
Z
(2 cos x + sin3x)dx
d)
Zcos 3x cos x dx.e)
Zsin 4x sin x dx.f)
Z
(e2x− 2x) dx
g)
Z(ex− 2)2dx.h)
Z ³p
ex− 2x.3x´dx.i)
Z µ2x − 1 + 5
x + 1
¶
dx.k)
Z µ4
x2+ 1.x dx(HD: đặt t =p3 x2+ 1).d)
Z(x + 1)sin x dx.c)
Z
x ln x dx.d)
Bài 6. Tìm nguyên hàm F(x)của hàm số f (x) = 3sin x − 1biết rằngF(π) = 1
Bài 13. BiếtF(x) = (ax2+bx+c)ex là một nguyên hàm của hàm sốf (x) = x2ex Tínha+2b+3c
Z4x − 1p2x + 1 + 2dx được đổi biến trở thành
Trang 17CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Trang 19Câu 26. ChoF(x)là nguyên hàm của f (x) = 1 + 2x + 3x2thỏa F(1) = 2 TínhF(0) + F(−1).
x+ 12x2+ C
C. F(x) = x + 3ln|x| −3
x− 12x2+ C D. F(x) = x − 3ln|x| +3
x− 12x2+ C
Trang 202 . C. 1 − ln
p3
2− ln
p2
Câu 36. Cho hàm số f (x) xác định trên đoạn [−1;2] thỏa mãn f2(x) · f0(x) = 3x2+ 2x − 2 và
f (0) = 1 Số nghiệm của phương trình f (x) = 1trên đoạn[−1;2]là
3xsin2x và F³π
4
´
=
p2
bcos 4x + C, với a, b là các số nguyên dương, a
b làphân số tối giản và C ∈ R Giá trị của a + bbằng
Trang 21Z π
0 (2 cos x + sin3x)dx.c)
(e2x− 3x) dx.f)
µ3
x+ 12x − 1
¶
dx.h)
Z 2 1
µ4
7x + 122x2+ 5x + 3dx
b)
Z 2 1
etan xcos2xdx.b)
Z −1
−3 (x + 2)2019x dx.c)
3 ln x − 1
x ln x dx.
e)
Z 2 1
x sin 2x dx.b)
Z π
π (x − 1)cos x dx.c)
Z 2
−1x ln(9 − x2) dx.d)
Bài 5. Biết F(x)là một nguyên hàm của hàm số f (x) = sin2x vàF(0) = π TínhF³π
f (x) dxvà
Z 1 0
a)
Z 6 3
f (3x) dx
b)
Z 3 1
f (2x) dx.c)
Z 3 1
dxp
x + 1 −px = ap3 + bp2 + cvớia, b, c là các số hữu tỷ TínhP = a + b + c
Z 1 0
xp
(x + 1)ln x + 2
1 + x ln x dx = ae + b ln
µ
e + 1e
f (x) dx
Z 4 3
Trang 22dxcó giá trị bằng
Z 1 0
1
exdx Hãy chọn khẳng định đúng
A. 06I < 1 B. 16I < 2 C. −16I < 0 D. I > 2
Trang 23dx3x + 1= a ln 7 + b ln 2 (a, b ∈ Q) Khi đó tổng a + bbằng
f0(x) dx = 3 C.
Z 4 1
f0(x) dx = 23 D.
Z 4 1
f0(x) dx = −7
Câu 62. Cho hàm số f (x)có đạo hàm trên[0; 2]và f (0) = −1,
Z 2 0
f (x2) dx =4
Z 2 1
f (x2) dx = −2
3. D.
Z 2 1
Trang 24¶+ c,(a, b, c ∈ Q) Tínha − b + c.
µ1
x+ 12x + 1
cos2x dx = aπ + b, vớia, b ∈ Q Tính giá trị biểu thức S = a − b
¯
¯
¯
3 1
−13
Z 3 1
Z 3 1
x2ln x dx = x
2ln x2
¯
¯
¯
3 1
−13
Z 3 1
¯
¯
¯
3 1
+13
Z 3 1
Z 3 1
x2ln x dx = −x
3ln x3
¯
¯
¯
3 1
−13
Z 3 1
Trang 25Z b a
xexdx = xex¯¯
b
a−
Z b a
Z b a
p2x + 1
1 +p2x + 1dx = a + b ln2, (a, b ∈ Q) Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. a − b = 0 B. a2− 4b − 1 = 0 C. a2− 4b + 1 = 0 D. a2− 4b = 0
Z 4 1
epxp
xdx Thực hiện phép đổi biến, đặt t =px, ta được
etdt C. I = 2
Z 2 1
etdt D. I =
Z 2 1
etdt
Z 7 2
p
u du C. I =
Z 4 0
u2du D. I =
Z 5 3
u du
Z 4 3
Trang 262 + ln x2x dx = ap3 + bp2, với a, b ∈ Q Tính giá trị biểu thức S = ab
dxp
f (ln x)
x dx = e Mệnh đề nàosau đây là mệnh đề đúng?
f (px)p
x dx = 4và
Z π
2
0 f (sin x) cos x dx = 2.Tính tích phân I =
Z 3 0
f (x) dx
Trang 271 + x2 theo các bước sau
Bước 1: Đặt x = tan tvới−π
Các bước làm ở trên, bước nào sai?
Z 1 0
dxp
4 − x2 Nếu đổi biến số x = 2sin t, t ∈³−π
Z π
6 0
dt
Z π
3 0
dt
Z 4 3
f¡ln x3¢2x dx.
dxp
Z π
6 0
Z π
6 0
dt
t
Z 1 0
2x2+ 3x + 12x + 3 dx = a ln5 + b ln3 + c TínhT = a + b + 2c.
+
Z b a
x
x + 1dx.
Trang 28x ln x dx B.
Z e 1
x ln x dx D.
Z e 1
(2t2− 2t) dt C.
Z 2 1
(t2− 2t) dt D.
Z 2 1
(2t2− t) dt
Z
p 2 0
x f (x2) dx = 4,
Z 3
2 f (z) dz = 2,
Z 16 9
f¡pt¢
p
t dt = 2 Tính
Z 4 0
f (x) dx
dần với vận tốc v(t) = 20 − 2tm/s đến khi dừng hẳn Quãng đường xe đi được từ lúc bắt đầuhãm phanh đến khi dừng hẳn là
3x2+ 13x + 1 dx = a + b ln2, vớia, b ∈ Q Tính giá trị biểu thứcS =
ln(x2− x) dx = a ln 3 + b ln 2 −
Z 3 2
Trang 292p4x + 1 + 1dx = a+ b ln3, vớia, b ∈ Q Tính giá trị của biểu thức3a +2b.
Z e 1
x − 2(x + 2)(x + 4)dx = a ln5 + b ln3 + c ln2, vớia, b, c ∈ Q TínhS = a + b + c.
(1 − tan x)4cos2x dx =
Z 1 0
1
2cos 2x dx.
Trang 30Z 8 5
1
tdt D. I =1
2
Z 1 0
t dt
Z 1 0
x3p1 − x2dx được biến đổi thành tíchphân nào ?
(t4− t2) dt C.
Z 1 0
sin x cos3x.esin2xdx được biến đổi thànhtích phân nào ?
x33p
4 + x2dx được biến đổi thành tíchphân nào ?
(t3− 4) dt
Z e 1
p
2 + ln x2x dx được biến đổi thành tích
pt
Z 3 2
p
Z 3 2
pt
2 dt.
Z 3 1
3 + ln x(x + 1)2dx = a + b ln3 + c ln2vớia, b, c ∈ Q Khi đóa
4dx(x + 4)px + xpx + 4=
Cho hàm số y = f (x)có đạo hàm liên tục trênR Đồ thị của
hàm số y = f (x) như hình vẽ bên Khi đó giá trị của biểu
f0(x + 2)dx bằng
A. S = −2 B. S = 10 C. S = 2 D. S = 6
24
y
−2
−2
Trang 31cách nhau tối thiểu1m Một ô tô Ađang chạy với vận tốc12m/s bỗng gặp ô tôBđang dừngđèn đỏ nên ô tô A hãm phanh và chuyển động chậm dần đều với vận tốc được biểu thị bởicông thứcvA(t) = 12 − 4t (đơn vị tính bằng m/s), thời gian t tính bằng giây Hỏi rằng để 2 ô
tô A vàB đạt khoảng cách an toàn khi dừng lại thì ô tô Aphải hãm phanh khi cách ô tôB
một khoảng ít nhất là bao nhiêu mét?
Z e2e
x2f (x)
x2+ 1 dx = 2 Tính tíchphân I =
(x2+ 5x + 6) ex
x + 2 + e−x dx = a.e − b − lna.e + c
3 vớia, b, clà các số nguyên vàelà cơ số
của logarit tự nhiên TínhS = 2a + b + c
Z 2 1
x3x +p9x2− 1dx = a + bp2 + cp35với a, b, c ∈ Q Tính P = a + 2b + c − 7
x3dxp
Câu 164. Cho hàm sốf (x)liên tục trênRsao chof (x) > 0, ∀x ∈ [0;2018]và f (x)· f (2018−x) = 1,
∀x ∈ [0; 2018] Giá trị của tích phân I =
Z 2018 0
x f0(2x) dx