A. Câu hỏi trắc nghiệm: (3 điểm). Câu 1: (0.5 điểm) Sự đa dạng phong phú của ĐV được thể hiện ở: a. Sự đa dạng về kích thước. b. Sự đa dạng về loài và phong phú về số lượng cá thể trong mỗi loài. c. Sự đa dạng về lối sống và môi trường sống. d. Cả a,b, c đều đúng. Câu 2 (0.5 điểm): Chỉ ra đặc điểm không phải là của ĐVNS: a. Cấu tạo đơn bào. b. Cơ thể phân hóa thành các cơ quan. c. Có kích thước hiển vi. d. Sinh sản vô tính. Câu 3(0.5 điểm) Chỉ ra đặc điểm của Ruột khoang khác với ĐVNS là: a. Sống ở nước. b. Cấu tạo đa bào. c. Cấu tạo đơn bào. d. Sống thành tập đoàn.
Trang 1Kiểm tra 1 tiết sinh 7
I-Ma trận
Chương I:ĐVNS
(5 tiết)
Nêu được sự đa dạng của ruột khoang
Sự khác nhau giữa động vật và thực vật.
Nắm được sự khác nhau giữa trùng biến hình và trùng kiết lị
Số câu:3
Sổ điểm:1 điểm
15%
Số câu:2
Số điểm:1=10% Số câu:1 Số điểm:0.5=5%
Chương II: Ngành
ruột khoang(3 tiết) Nêu được sự khác nhau giữa sanho và
thủy tức trong sinh sản mọc chồi.
Nắm được cách di chuyển của sứa
Số câu:2
2 5điểm=2.5%
Số câu:1
Số điểm:2
Số câu:1
Số điểm:0.5 Chương III:Các
ngành giun(7 tiết)
Nêu được vòng đời giun đũa
Giải thích được vòng đời giun đũa
Giải thích được giun móc câu nguy hiểm hơn giun kim
Cách phòng chống giun đũa
Số câu:5
6.5 điểm=60% Số câu:1 Số điểm:2 Số câu :2 Số điểm:2 Số câu:2 Số điểm:2.5
Tổng số câu:10
Tổng số
điểm:10=100%
Số câu:4
Số điểm:5=50% Số câu:4 Số điểm:3=30% Số câu:2 Số điểm:2=20%
Đề
A Câu hỏi trắc nghiệm: (3 điểm).
Câu 1: (0.5 điểm) Sự đa dạng phong phú của ĐV được thể hiện ở:
a Sự đa dạng về kích thước.
b Sự đa dạng về loài và phong phú về số lượng cá thể trong mỗi loài.
c Sự đa dạng về lối sống và môi trường sống.
d Cả a,b, c đều đúng.
Câu 2 (0.5 điểm): Chỉ ra đặc điểm không phải là của ĐVNS:
a Cấu tạo đơn bào.
b Cơ thể phân hóa thành các cơ quan.
c Có kích thước hiển vi.
d Sinh sản vô tính.
Câu 3(0.5 điểm)
Chỉ ra đặc điểm của Ruột khoang khác với ĐVNS là:
a Sống ở nước.
Trang 2b Cấu tạo đa bào.
c Cấu tạo đơn bào.
d Sống thành tập đoàn.
Câu 4(0.5 điểm)
Sứa di chuyển bằng cách nào?
a.không di chuyển
b.Co bóp dù
c.Sâu đo
d.Lộn đầu
Câu 5:( 0.5 điểm)
Để phòng chống bệnh giun đũa cần.
a.Giữ vệ sinh ăn uống.
b.Tẩy giun sán định kì
c.Xử lí an toàn nguồn phân và nước trước khi tưới rau-củ -quả
d.Cả a-b-c
Câu 6:( 0.5 điểm)
Trùng kiết lị khác trùng biến hình chỗ nào trong số các đặc điểm dưới đây
a.Chỉ ăn hồng câu
b.Có chân giả ngắn
c.Có chân giả dài
d.Không có hại
B Câu hỏi tự luận: (7điểm).
Câu 1: (2 điểm):
Nêu điểm giống nhau và khác nhau giữa ĐV và TV?
Câu 2: (2 điểm):
Nêu cơ quan sinh dục và giải thích vòng đời của giun đũa? Cách phòng chống giun đũa?
Câu 3: (2 điểm):
Nêu sự khác nhau giữa san hô và thủy tức trong sinh sản mọc chồi?
Câu 4:(1 điểm)
Căn cứ vào nơi kí sinh hãy so sánh giun kim và giun móc câu, loài nào nguy hiểm hơn,loài nào dễ phòng chống hơn?
C-Đáp án :
A Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1: (1 điểm1): d đúng
Câu 2: (1 điểm1): b.
Câu 3: (1 điểm1): b.
Câu 4:b
Câu 5:d
Câu 6:a-b
Trang 3B Câu hỏi tự luận:
Câu 1: (2 điểm):
* Giống nhau: Cấu tạo từ TB, đều lớn lên và sinh sản.( 1 điêm)
* Khác nhau: ĐV: TB không có thành xenlulôzơ, có khả năng di chuyển, có hệ TK và giác quan.(1 điểm)
Câu 2: (2 điểm): * Đặc điểm sinh sản: phân tính, thụ tinh trong.( 0.5 điểm)
* Vòng phát triển: Trứng (theo phân ra ngoài) ấu trùng (trong trứng)người ăn phải trứng giun g ấu trùng chui khỏi vỏ (vào R non người chui vào máu qua gan, tim, phổi) xuống ruột non lần 2 và kí sinh ở đó ( 1 điểm)
* Phòng chống: Rửa tay trước khi ăn, ăn rau sống phải rửa kĩ bằng nước muối, tẩy giun định kì ( 1-2 lần trong năm).(0.5 điểm)
Câu 3: (2 điểm)
-Sự mọc chồi của thủy tức và sanho hoàn toàn giống nhau.(1điểm)
-Chúng chỉ khác nhau ở chỗ:
+Ở thủy tức:khi trưởng thành ,chồi tách ra để sống độc lập.(0.5 đ)
+Ở sanho:chồi cứ tiếp tục dính vào cơ thể mẹ để tạo thành tập đoàn.( 0.5 điểm)
Câu 4: (1 điểm)
So sánh giun kim và giun móc câu thấy:
-Giun móc câu nguy hiểm hơn vì chúng ki sinh ở tá tràng,thường được gọi là
nơi “bếp núc” của ống tiêu hóa.(0.5 điểm)
-Tuy thế phòng giun móc câu lại dễ hơn giun kim ở chỗ chỉ cần đi giày ,ủng…khi tiếp xúc vời đấtở những nơi có ấu trùng giun móc câu.(0,5 điểm)
Trường THCS Lê Văn Thới
Lớp:
Họ tên:
Trang 4Kiểm tra 1 tiết
Môn sinh 7
Điêm Nhận xét của giáo vên
Thời gian:45 Phút
Đề
A Câu hỏi trắc nghiệm: (3 điểm).
Câu 1: (0.5 điểm)
Sự đa dạng phong phú của ĐV được thể hiện ở:
a Sự đa dạng về kích thước.
b Sự đa dạng về loài và phong phú về số lượng cá thể trong mỗi loài.
c Sự đa dạng về lối sống và môi trường sống d Cả a,b, c đều đúng Câu 2 (0.5 điểm):
Chỉ ra đặc điểm không phải là của ĐVNS:
a Cấu tạo đơn bào b Cơ thể phân hóa thành các cơ quan.
c Có kích thước hiển vi d Sinh sản vô tính.
Câu 3(0.5 điểm)
Chỉ ra đặc điểm của Ruột khoang khác với ĐVNS là:
a Sống ở nước b Cấu tạo đa bào.
c Cấu tạo đơn bào d Sống thành tập đoàn Câu 4(0.5 điểm)
Sứa di chuyển bằng cách nào?
a.không di chuyển b.Co bóp dù
c.Sâu đo d.Lộn đầu
Câu 5:( 0.5 điểm)
Để phòng chống bệnh giun đũa cần.
a.Giữ vệ sinh ăn uống b.Tẩy giun sán định kì c.Xử lí an toàn nguồn phân và nước trước khi tưới rau-củ -quả
d.Cả a-b-c
Câu 6:( 0.5 điểm)
Trùng kiết lị khác trùng biến hình chỗ nào trong số các đặc điểm dưới đây
a.Chỉ ăn hồng câu b.Có chân giả ngắn
c.Có chân giả dài d.Không có hại
B Câu hỏi tự luận: (7điểm).
Câu 1: (2 điểm)
Nêu điểm giống nhau và khác nhau giữa ĐV và TV?
Câu 2: (2 điểm)Nêu cơ quan sinh dục và giải thích vòng đời của giun đũa? Cách phòng chống giun đũa?
Câu 3: (2 điểm)
Trang 5Nêu sự khác nhau giữa san hô và thủy tức trong sinh sản mọc chồi?
Câu 4:(1 điểm)
Căn cứ vào nơi kí sinh hãy so sánh giun kim và giun móc câu, loài nào nguy hiểm hơn,loài nào dễ phòng chống hơn?
Bài Làm
………
………
………
………
………
………
………
………