1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KIỂM TRA 1 TIẾT SINH HỌC 6 HỌC KỲ I

7 420 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 97,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu cấu tạo của tế bào thực vật.. 2đ Tế bào được cấu tạo gồm: - Vách tế bào ổn định dạng của tế bào - Màng sinh chất bao bọc bên ngoài chất tế bào - Chất tế bào là chất keo lỏng chứa các

Trang 1

Tuần: 12 Tiết: 23 Ngày soạn: Ngày dạy:

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu

1 Kiến thức

Nhằm kiểm tra lại kiến thức đã học từ chương: Đại cương về thực vật đến chương:

Thân

2 Kỹ năng: Làm bài kiểm và kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề.

3 Thái độ: Trung thực trong khi kiểm tra

II Phương pháp: Kiểm tra tự luận và trắc nghiệm khách quan

III Phương tiện

- Giáo viên: đề kiểm tra Ma trận Đáp án Học sinh: giấy, bút chì, bút mực, thước,

gom

IV.Tiến trình

1 Ổn định: 1 phút

- Giáo viên: kiểm tra sĩ số Học sinh: báo cáo sĩ số

2 Hoạt động: 44 phút

- Giáo viên: phát đề kiểm tra, hướng dẫn học sinh cách làm bài

- Học sinh: nhận đề kiểm tra và làm bài

3 Thiết lập ma trận:

* Đề kiểm tra gồm 2 phần: - Trắc nghiệm: 4 điểm - Tự luận: 6 điểm

* Ma trận

Nội dung kiến

thức

CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

thấp

Vận dụng cao

Tổng cộng

Số câu, Số điểm

Tỉ lệ

Số câu, Số điểm

Tỉ lệ Số điểm Số câu, Tỉ lệ

Số câu, Số điểm

Tỉ lệ

Số câu, Số điểm

Tỉ lệ

Chương: Đại

0.5điểm

0.5điể m

5%

Chương: Tế bào

2điểm

66.7% 1câu

0.5điể m

16.7% 1câu

0.5điểm

3điểm

30%

1điểm

33,3% 1câu

2điểm

3điểm

30%

0.5điể m

14,5% 2câu

1điểm

28,5% 1câu

1điểm

28,5% 1câu

1điểm

28,5% 5câu

3.5điể m

35%

Đề 1 PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 đ)

Hãy chọn và khoanh câu trả lời đúng mỗi câu 0.5 điểm

Câu 1 Nhóm cây nào dưới đây tòan những cây có hoa?

A Cây xoài, cây đậu, cây hoa hồng B Cây bửơi, cây rau bợ, cây dương xỉ

C Cây táo, cây rêu, cây cà D Cây dừa, cây táo, cây dương xỉ

Trang 2

Câu 2 Ở rễ cây, miền nào có chức năng hút được nước và muối khóang?

A Miền chóp rễ B Miền trưởng thành

C Miền hút D Miền sinh trưởng

Câu 3 Trong quá trình phân bào, thành phần nào của tế bào phân chia đầu tiên?

A Vách B Nhân

C Màng sinh chất D Chất tế bào

Câu 4 Thứ tự cấu tạo trong của thân non gồm:

A Biểu bì, thịt vỏ, mạch rây, mạch gỗ, ruột B Biểu bì, trụ giữa, ruột

C Biểu bì, thịt vỏ, trụ giữa, ruột D Thịt vỏ, trụ giữa

Câu 5 Các chất hữu cơ trong cây được vận chuyển nhờ bộ phận nào?

A Các bó mạch B Ruột

C Mạch gỗ D Mạch rây

Câu 6 Thân dài ra do đâu?

A Sự lớn lên và phân chia tế bào B Sự phân chia các tế bào ở mô phân sinh ngọn

C Chồi ngọn D Tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ

Câu 7 Thành phần cơ bản của tế bào có khả năng điều khiển hoạt động sống

A Vách tế bào B Màng sinh chất

C Chất tế bào D Nhân

Câu 8 Cây cao, cứng, có cành thuộc dạng thân gì?

A Thân leo B Thân cỏ

C Thân gỗ D Tua cuốn

PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

Câu 1 Nêu cấu tạo của tế bào thực vật? (2đ)

Câu 2 a Có những loại rễ chính nào? Ví dụ? (1đ)

b Rễ có mấy miền? (1đ)

Câu 3 Có thể xác định tuổi cây bằng cách nào? (1đ)

Câu 4 Vì sao người ta trồng các loại cây rễ củ, phải thu hoạch chúng trước khi ra hoa và tạo quả? (1đ)

Bài làm

ĐÁP ÁN ĐỀ 1 PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 đ)

Hãy chọn và khoanh câu trả lời đúng mỗi câu 0.5 điểm

PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

Câu 1 Nêu cấu tạo của tế bào thực vật? (2đ)

Tế bào được cấu tạo gồm:

- Vách tế bào ổn định dạng của tế bào

- Màng sinh chất bao bọc bên ngoài chất tế bào

- Chất tế bào là chất keo lỏng chứa các bào quan

- Nhân thường chỉ có một điều hoà mọi hoạt động sống

- Không bào chứa dịch bào Lục lạp chứa diệp lục để quang hợp

0.5điểm 0.25điểm 0.25điểm 0.5điểm 0.5điểm Câu 2

a Có 2 loại rễ chính:

- Rễ cọc gồm các rễ cái và các rễ con

Ví dụ: ổi, xoài, mít

- Rễ chùm: gồm nhiều rễ con bằng nhau mọc từ gốc thân

Ví dụ: lúa, ngô

b Rễ có 4 miềm

- Miền trưởng thành: dẫn truyền

0.5điểm

0.5điểm

0.25điểm

Trang 3

- Miền hút: có lông hút giúp hấp thụ nước và muối khoáng hòa tan

- Miền sinh trưởng: làm cho rễ dài ra

- Miền chóp rễ: che trở cho đầu rễ

0.25điểm 0.25điểm 0.25điểm Câu 3 Có thể xác định tuổi cây bằng cách nào? (1đ)

Đếm số vòng gỗ của thân ta biết được tuổi của cây

1 điểm

Câu 4 Vì sao người ta trồng các loại cây rễ củ, phải thu hoạch chúng trước khi

ra hoa và tạo quả? (1đ)

Vì khi cây ra hoa sẽ sử dụng hết chất dinh dưỡng dự trữ ở củ, dẫn đến giảm

nâng suất và chất lượng của củ

1 điểm

Đề 2 PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 đ)

Hãy chọn và khoanh câu trả lời đúng mỗi câu 0.5 điểm

Câu 1 Cơ quan sinh dưỡng của cây là:

A Rễ, thân, lá B Hoa, quả, hạt

C Rễ, thân, lá, hoa D Thân, lá, hoa

Câu 2 Tế bào có cấu tạo gồm

A Màng sinh chất, chất tế bào, nhân

B Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào

C Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân, không bào và lục lạp

D Chất tế bào, nhân Câu 3 Thân dài ra do đâu?

A Sự lớn lên và phân chia tế bào B Chồi ngọn

C Sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn D Tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ

Câu 4 Trong những nhóm cây sau đây nhóm nào gồm toàn cây có rễ chùm?

A Cây cải, cây đậu, cây mít B Cây hành, cây chuối, cây ổi

C Cây tre, cây lúa, cây mận D Cây lúa, cây ngô, cây hành

Câu 5 Làm thế nào để đếm được tuổi cây gỗ?

A Đếm số vòng gỗ có thể xác định tuổi cây B Ghi thời gian từ lúc trồng

C Đo kích thước cây D Cân khối lượng của cây

Câu 6 Cây sinh trưởng tốt, năng suất cao trong điều kiện nào dứơi đây về nước?

A Thiếu nước B Tưới đủ nước, đúng lúc

C Tưới đủ nước, không đúng lúc D Thừa nước

Câu 7 Sự lớn lên và phân chia tế bào có ý nghĩa gì đối với thực vật

A Làm cho thực vật lớn lên B Làm thực vật to ra

C Giúp thực vật sinh trưởng và phát triển D Làm cho thực vật sinh sản

Câu 8 Thân to ra do đâu?

A Tầng sinh vỏ

B Sự phân chia các tế bào mô phân sinh ở

tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ

C Tầng sinh trụ

D Tế bào ở mô phân sinh ngọn

PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

Câu 1 Có những loại rễ biến dạng nào? Cho ví dụ? (2đ)

Câu 2 Giải thích vì sao đối với cây rễ củ người ta thường thu hoạch củ trước khi cây ra hoa và tạo quả? (1đ)

Câu 3 Hãy nêu đặc điểm chung của thực vật? (1đ)

Câu 4 Rễ có mấy miền và chức năng của chúng? (1đ)

Câu 5 Nêu cấu tạo ngoài của thân? (1đ)

Bài làm

ĐÁP ÁN ĐỀ 2 PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 đ)

Hãy chọn và khoanh câu trả lời đúng mỗi câu 0.5 điểm

Trang 4

Đáp án A C C D A B C B PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

Trang 5

Câu 1.(2 đ)

Các loại rễ biến dạng và chức năng của chúng:

- Rễ củ: chứa chất dinh dưỡng dự trữ cho cây khi ra hoa tạo quả

- Rễ móc: Giúp cây bám vào trụ để leo lên

- Rễ thở: lấy ôxi cung cấp cho phần rễ dưới đất

- Rễ giác mút: lấy thức ăn cho cây từ cây khác

0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0,5 điểm Câu 2 (1 đ)

Vì rễ củ chứa chất dinh dưỡng dự trữ cho cây khi ra hoa tạo quả Nếu

thu hoạch muộn chất dinh dưỡng sẽ bị sử dụng hết 1 điểm

Câu 3 (2 đ)

Đặc điểm chung của thực vật:

- Tự tổng hợp được chất hữu cơ

- Phần lớn không có khả năng di chuyển

- Phản ứng chậm với kích thích từ bên ngoài

Thực vật sống ở: đồng bằng, đồi núi, nước, sa mạc

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 4 (1 đ)

Nước và muối khoáng hòa tan do mạch gỗ của thân vận chuyển 1 điểm

Câu 5 (1đ)

Cấu tạo ngoài của thân gồm: chồi ngọn, chồi nách, thân chính, cành 1điểm

Đề 3 PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 đ)

Hãy chọn và khoanh câu trả lời đúng mỗi câu 0.5 điểm

Câu 1 Cơ quan sinh dưỡng của cây là:

A Rễ, thân, lá B Hoa, quả, hạt

C Rễ, thân, lá, hoa D Thân, lá, hoa

Câu 2 Tế bào có cấu tạo gồm

A Màng sinh chất, chất tế bào, nhân

B Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào C Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân, không bào và lục lạp

D Chất tế bào, nhân Câu 3 Thân to ra do đâu?

A Sự lớn lên và phân chia tế bào

B Chồi ngọn

C Sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn

D Sự phân chia tế bào ở mô phân sinh tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ

Câu 4 Trong những nhóm cây sau đây nhóm nào gồm toàn cây có rễ chùm?

A Cây cải, cây đậu, cây mít B Cây hành, cây chuối, cây ổi

C Cây tre, cây lúa, cây mận D Cây lúa, cây ngô, cây hành

Câu 5 Làm thế nào để đếm được tuổi cây gỗ?

A Đếm số vòng gỗ có thể xác định tuổi cây B Ghi thời gian từ lúc trồng

C Đo kích thước cây D Cân khối lượng của cây

Câu 6 Cây sinh trưởng tốt, năng suất cao trong điều kiện nào dứơi đây về nước?

A Thiếu nước B Tưới đủ nước, đúng lúc

C Tưới đủ nước, không đúng lúc D Thừa nước

Câu 7 Sự lớn lên và phân chia tế bào có ý nghĩa gì đối với thực vật

A Làm cho thực vật lớn lên B Làm thực vật to ra

C Giúp thực vật sinh trưởng và phát triển D Làm cho thực vật sinh sản

Câu 8 Trong thân có những loại mạch dẫn nào?

A Mạch rây

B Mạch rây và mạch gỗ C Mạch gỗD Bó mạch

PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

Câu 1 Tế bào thực vật có cấu tạo như thế nào? (2đ)

Trang 6

Câu 2 Giải thích vì sao đối với cây rễ củ người ta thường thu hoạch củ trước khi cây ra hoa và tạo quả? (1đ)

Câu 3 Hãy nêu đặc điểm chung của thực vật? (1đ)

Câu 4 Rễ có mấy miền và chức năng của chúng? (1đ)

Câu 5 Thân dài ra do đâu? (1đ)

Bài làm

ĐÁP ÁN ĐỀ 2 PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 đ)

Hãy chọn và khoanh câu trả lời đúng mỗi câu 0.5 điểm

PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

Câu 1.(2 đ)

- Vách tế bào ổn định hình dạng của tế bào

- Màng sinh chất bao bọc chất tế bào

- Chất tế bào là dịch lỏng chứa các bào quan

- Nhân điều hòa mọi hoạt động sống của tế bào

- Không bào chứa dịch bào

- Lục lạp chứa diệp lục giúp tế bào quang hợp

0.5 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm Câu 2 (1 đ)

Vì rễ củ chứa chất dinh dưỡng dự trữ cho cây khi ra hoa tạo quả Nếu

thu hoạch muộn chất dinh dưỡng sẽ bị sử dụng hết 1 điểm

Câu 3 (2 đ)

Đặc điểm chung của thực vật:

- Tự tổng hợp được chất hữu cơ

- Phần lớn không có khả năng di chuyển

- Phản ứng chậm với kích thích từ bên ngoài

Thực vật sống ở: đồng bằng, đồi núi, nước, sa mạc

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 4 (1 đ)

Nước và muối khoáng hòa tan do mạch gỗ của thân vận chuyển 1 điểm

Câu 5 (1đ)

Thân dài ra do ngọn Vì ngọn có mô phân sinh giúp thân dài ra 1điểm

Ngày đăng: 23/04/2016, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w