1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng anh unit 75

9 694 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vocabulary Unit 75
Thể loại Từ vựng tiếng anh
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 487,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bạn thân mến ! mình có thói quen trong lúc đọc sách, báo có từ nào hay thì thường hay ghi chép lại để sử dụng. Hôm nay lục lại quyển sổ cũ thấy có một số từ hay, bổ ích mà không dễ gì tìm trên các từ điển nên muốn chia sẻ

Trang 1

Unit 75

Vocabulary

Trang 2

Word Transcript Class Audio Meaning Example

second /ˈsek.ənd/ n giây

There are

sixty

seconds in

a minute

serve /sɜːv/ v phục vụ Do they

Trang 3

serve

meals in

the bar?

The

restaurant

opens for

dinner at

seven

o'clock

Trang 4

several /ˈsev.ər.əl/ pro một vài

Several

people

have

complained

about the

scheme

shadow /ˈʃæd.əʊ/ n

bóng tối,

bóng

râm,

Jamie

followed

his mother

Trang 5

bóng around all

day like a

shadow

shake /ʃeɪk/ n

sự rung,

sự run

He said

with a

shake of

his head

Trang 6

shape /ʃeɪp/ n

hình

dạng,

khuôn

mẫu

These

bricks are

all different

shapes

share /ʃeər/ v

chia sẻ,

tham gia

I share a

house with

four other

people

Trang 7

sharp /ʃɑːp/ adj

sắc,

nhọn,

bén

The point

of this

pencil isn't

sharp

enough

she /ʃiː/ pro

cô ấy,

chị ấy,

bà ấy

Isn't she

beautiful?

Shade và Shadow

Trang 8

Shade là sự bảo vệ tránh khỏi mặt trời

Eg

The temperature is 30 degrees in the shade Nhiệt

độ là 30 độ ở trong bóng râm

Chúng ta dùng shadow khi nói đến "bức tranh" được

tạo ra bởi một vùng không được soi sáng

Eg

In the evening your shadow is longer than you are

Buổi tối bóng của bạn dài hơn

Ngày đăng: 19/08/2013, 13:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN