Trao đổi các nhận xét về những nét nổi bật hoặc hạn chế cần khắc phục về mức độ nhận thức, mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng môn học, hoạt động giáo dục, mức độ hình thành và phát triể
Trang 1
Hội thi Giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi Cấp thành phố - Năm học 2015-2016
ĐỀ THI KIỂM TRA KIẾN THỨC Thời gian làm bài: 40 phút Ngày thi: 27-02-2016
Đề bài: Tất cả có 40 câu / in trên 05 mặt giấy A4
Câu 1: Theo Thông tư 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28-8-2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, khi
đánh giá thường xuyên hàng tháng, giáo viên ghi nhận xét vào sổ:
A Sổ chủ nhiệm B Sổ theo dõi chất lượng giáo dục
C Học Bạ D Sổ liên lạc
Câu 2: Việc khen thưởng học sinh theo Thông tư 30/2014/TT-BGDĐT được thực hiện vào thời điểm:
A Cuối năm C Học kì I, học kì II, cuối năm
B Cuối học kì I và cuối năm D Thường xuyên trong cả năm học
Câu 3: Theo Thông tư số 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28-8-2014 của Bộ GDĐT, học sinh được đánh giá
một trong hai mức: Hoàn thành hoặc Chưa hoàn thành đối với:
A Từng môn học, hoạt động giáo dục.
B Mức độ hình thành và phát triển năng lực của học sinh
C Mức độ hình thành và phát triển phẩm chất của học sinh
D Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 4: Theo Thông tư 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28-8-2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, đối
với học sinh chưa hoàn thành chương trình lớp học, giáo viên phải:
A Lập kế hoạch, hướng dẫn trực tiếp học sinh
B Lập kế hoạch, giúp đỡ từng học sinh
C Lập kế hoạch, giúp đỡ từng học sinh, đánh giá bổ sung
D Lập kế hoạch, trực tiếp hướng dẫn, giúp đỡ từng học sinh, đánh giá bổ sung để xét hoàn thành chương trình lớp học.
Câu 5: Thông tư số 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28-8-2014 của Bộ GDĐT gồm mấy chương? bao nhiêu
điều?
A 5 chương 17 điều B 5 chương 20 điều
C 4 chương 17 điều D 4 chương 20 điều.
Câu 6: Điều nào sau đây không thuộc nguyên tắc đánh giá học sinh tiểu học theo thông tư số
30/2014/TT-BGDĐT ngày 28-8-2014 của Bộ GDĐT?
A Đánh giá vì sự tiến bộ của học sinh
B Đánh giá toàn diện học sinh thông qua đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng và một số biểu hiện năng lực, phẩm chất của học sinh theo mục tiêu giáo dục tiểu học
C Phát hiện và bồi dưỡng học sinh giỏi, học sinh năng khiếu.
D Đánh giá sự tiến bộ của học sinh, không so sánh học sinh này với học sinh khác, không tạo áp lực cho học sinh, giáo viên và cha mẹ học sinh
Câu 7: Theo Thông tư 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28-8-2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, việc
hoàn thiện hồ sơ đánh giá học sinh lớp 5, bàn giao cho nhà trường là trách nhiệm của:
A Phó Hiệu trưởng C Giáo viên chủ nhiệm.
B Giáo viên dạy bộ môn D Giáo viên nhận lớp vào năm học sau
Câu 8: Theo thông tư số 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28-8-2014 của Bộ GDĐT việc nghiệm thu, bàn giao
chất lượng giáo dục học sinh lớp 1 (một), 2 (hai), 3 (ba), 4 (bốn) được thực hiện như sau:
Trang 2A Giáo viên cùng dạy trong lớp và giáo viên sẽ nhận lớp vào năm học tiếp theo cùng ra đề kiểm tra định kì cuối năm học và cùng tham gia coi, chấm bài kiểm tra
B Bàn giao hồ sơ đánh giá học sinh theo quy định tại khoản 1 Điều 13; ghi biên bản nghiệm thu, bàn giao chất lượng giáo dục học sinh
C Trao đổi các nhận xét về những nét nổi bật hoặc hạn chế cần khắc phục về mức độ nhận thức, mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng môn học, hoạt động giáo dục, mức độ hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất của học sinh
D Tất cả các ý trên.
Câu 9: Người quyết định nội dung, số lượng học sinh được khen thưởng, tuyên dương theo thông tư số
30/2014/TT-BGDĐT ngày 28-8-2014 của Bộ GDĐT là:
A Trưởng phòng GD C Giáo viên chủ nhiệm
Câu 10: Theo Thông tư 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28-8-2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo,
trách nhiệm nào sau đây không phải là trách nhiệm của giáo viên chủ nhiệm?
A Việc tiếp nhận, giải quyết ý kiến thắc mắc, đề nghị của học sinh, cha mẹ học sinh về nhận xét, đánh giá, khen thưởng.
B Lập kế hoạch, thực hiện kế hoạch bồi dưỡng, giúp đỡ học sinh học tập
C Thực hiện nghiệm thu, bàn giao chất lượng giáo dục học sinh
D Hoàn thành hồ sơ đánh giá học sinh theo quy định
Câu 11: Người kí ban hành Thông tư số 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28-8-2014 của Bộ Giáo dục và Đào
tạo về Ban hành Quy định đánh giá học sinh tiểu học là:
A Nguyễn Vinh Hiển
B Phạm Ngọc Định
C Nguyễn Thiện Nhân
D Phạm Vũ Luận
Câu 12: Thông tư số 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28-8-2014 của Bộ GDĐT khác với thông tư
32/2009/TT-BGDĐT ở điểm sau:
A Không xếp loại học sinh
B Không dùng điểm số để đánh giá thường xuyên
C Không đánh giá học sinh theo 2 mặt: học lực và hạnh kiểm
D Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 13: Theo Quyết định 16/2006/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về “Chương trình giáo dục
phổ thông”, ở Tiểu học, thời lượng mỗi năm học ít nhất là:
A 33 tuần B 34 tuần
Câu 14: Theo Quyết định 16/2006/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về “Chương trình giáo dục
phổ thông”, ở Tiểu học, thời lượng mỗi tiết học trung bình là:
C 45 phút D 50 phút
Câu 15: Theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Chương trình giáo dục
phổ thông, mỗi tuần có ít nhất 2 tiết sinh hoạt tập thể để thực hiện nội dung:
A Chào cờ đầu tuần, nghe kể chuyện cuối tuần
B Tổ chức các phong trào thi đua học tập
C Chào cờ đầu tuần, sinh hoạt lớp
D Sinh hoạt lớp, Sao nhi đồng, Đội thiếu niên, Sinh hoạt toàn trường.
Câu 16: Theo Quyết định 16/2006/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về “Chương trình giáo dục
phổ thông”, hình thức tổ chức giáo dục tiểu học bao gồm:
Trang 3A Các hình thức tổ chức dạy học và hoạt động giáo dục trên lớp.
B Các hình thức tổ chức dạy học và hoạt động giáo dục trong nhà trường
C Các hình thức tổ chức dạy học và hoạt động giáo dục ngoài nhà trường
D Các hình thức tổ chức dạy học và hoạt động giáo dục trên lớp, trong và ngoài nhà turờng Câu 17: Theo Quyết định 16/2006/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về “Chương trình giáo dục
phổ thông”, căn cứ đánh giá kết quả giáo dục các môn học, hoạt động giáo dục trong mỗi lớp và cuối cấp cần phải dựa vào :
A Chuẩn kiến thức, kỹ năng và yêu cầu về thái độ của từng môn học, hoạt động giáo dục ở từng lớp, ở toàn cấp học.
B Điểm kiểm tra định kỳ học kỳ I
C Điểm kiểm tra định kỳ cuối năm học
D Nhận xét, đánh giá thường xuyên qua các buổi học tại lớp
Câu 18: Theo Quyết định 16/2006/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về “Chương trình giáo dục
phổ thông”, đánh giá kết quả giáo dục các môn học, hoạt động giáo dục trong mỗi lớp và cuối cấp cần bảo đảm:
A Tính toàn diện C Tính khách quan và trung thực
B Tính toàn diện, khoa học D Tính toàn diện, khoa học, khách quan và trung thực Câu 19: Theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Chương trình giáo dục
phổ thông, số tiết Giáo dục ngoài giờ lên lớp mỗi tháng là:
Câu 20: Môn Tự nhiên và Xã hội ở bậc Tiểu học, được dạy ở những khối lớp:
A Lớp 1, lớp 2 C Lớp 1, lớp 2, lớp 3
B Lớp 2, lớp 3 D Lớp 4, lớp 5
Câu 21: Mục tiêu quan trọng nhất của môn Tiếng Việt là:
A Hình thành và phát triển ở học sinh kỹ năng nghe, nói, đọc, viết
B Hình thành và phát triển ở học sinh kỹ năng nghe, nói
C Hình thành và phát triển ở học sinh kỹ năng nghe, viết
D Hình thành và phát triển ở học sinh kỹ năng đọc, viết
Câu 22: Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập phân là kiến thức cần đạt được của khối lớp:
Câu 23: Theo Quy định của Điều lệ trường tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 03/VBHN-BGDĐT
ngày 22-01-2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, số thành viên tối thiểu của mỗi tổ chuyên môn là:
A Mỗi tổ chuyên môn có ít nhất 3 thành viên
B Mỗi tổ chuyên môn có ít nhất 5 thành viên
C Mỗi tổ chuyên môn có ít nhất 7 thành viên
D Mỗi tổ chuyên môn có ít nhất 9 thành viên
Câu 24: Theo điều 18, Điều lệ trường tiểu học hiện hành, các đối tượng không thuộc biên chế tổ chuyên
môn là:
A Nhân viên văn phòng, nhân viên y tế
B Giáo viên, viên chức làm công tác thư viện, thiết bị giáo dục
C Hiệu trưởng, các phó hiệu trưởng, giáo viên, viên chức làm công tác thư viện, thiết bị giáo dục
D Viên chức làm công tác thư viện, thiết bị giáo dục
Câu 25: Theo thông tư số 03/VBHN-BGDĐT ngày 22-01-2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo thì Tham gia
công tác phổ cập giáo dục tiểu học ở địa phương là nhiệm vụ của ai?
A Hiệu trưởng B Phó Hiệu trưởng
Trang 4C Giáo viên D Tổng phụ trách
Câu 26: Điều lệ trường tiểu học quy định về diện tích mặt bằng xây dựng khuôn viên nhà trường đảm bảo
theo quy định về vệ sinh trường học của Bộ Y tế ban hành theo Quyết định số 1221/2000/QĐ-BYT ngày 18/4/2000 của Bộ trưởng Bộ Y tế đối với khu vực thành phố, thị xã phải đạt:
A 4m2 cho một học sinh C 8 m2 cho một học sinh
B 6m 2 cho một học sinh D 10 m2 cho một học sinh
Câu 27: Theo Thông tư số 03/VBHN-BGDĐT ngày 22-01-2014 của Bộ GDĐT về việc ban hành Điều lệ
trường Tiểu học, số học sinh của mỗi lớp học là:
A 35 học sinh B Không quá 35 học sinh
C 45 học sinh D.Cả A, B, C đều sai
Câu 28: Theo Thông tư số 03/VBHN-BGDĐT ngày 22-01-2014 của Bộ GDĐT về việc ban hành Điều lệ
trường Tiểu học, học sinh được tổ chức theo lớp học Lớp học có lớp trưởng và mấy lớp phó?
A 1 lớp phó B 2 lớp phó
Câu 29: Theo Thông tư số 03/VBHN-BGDĐT ngày 22-01-2014 của Bộ GDĐT về việc ban hành Điều lệ
trường Tiểu học, học sinh học hết chương trình tiểu học có đủ điều kiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, người xác nhận “Hoàn thành chương trình tiểu học” trong học bạ là:
A Giáo viên chủ nhiệm B Giáo viên Bộ môn
C Phó hiệu trưởng D Hiệu trưởng
Câu 30: Theo Thông tư số 03/VBHN-BGDĐT ngày 22-01-2014 của Bộ GDĐT về việc ban hành Điều lệ
trường Tiểu học, hành vi giáo viên không được làm là:
A Cố ý đánh giá sai kết quả học tập, rèn luyện của học sinh.
B Không ép buộc học sinh học thêm để thu tiền
C Không bỏ giờ, bỏ buổi dạy, tùy tiện cắt xén chương trình
D.Không được xúc phạm danh dự, nhân phẩm và không xâm phạm thân thể học sinh
Câu 31: Theo Thông tư số 03/VBHN-BGDĐT ngày 22-01-2014 của Bộ GDĐT về việc ban hành Điều lệ
trường Tiểu học, trẻ em ở nước ngoài về nước có thể vào học lớp Một ở độ tuổi:
A Sáu đến bảy tuổi B Bảy đến tám tuổi
C Bảy đến chín tuổi D.Bảy đến mười tuổi
Câu 32: Theo Thông tư số 03/VBHN-BGDĐT ngày 22-01-2014 của Bộ GDĐT về việc ban hành Điều lệ
trường Tiểu học, hành vi học sinh không được làm là:
A Tham gia các hoạt động phát triển năng khiếu
B Gian dối trong học tập, kiểm tra
C Rèn luyện thân thể, giữ vệ sinh cá nhân
D.Tham gia các hoạt động học tập
Câu 33: Theo Thông tư số 03/VBHN-BGDĐT ngày 22-01-2014 của Bộ GDĐT về việc ban hành Điều lệ
trường Tiểu học, chuẩn trình đào tạo của giáo viên tiểu học là:
A Có bằng Tốt nghiệp Trung cấp Sư phạm B Có bằng Tốt nghiệp Cao đẳng Sư phạm
C Có bằng Tốt nghiệp Đại học Sư Phạm D.Có bằng tốt nghiệp trung cấp
Câu 34: Việc đánh giá chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học căn cứ theo văn bản::
A Thông tư số 26/2012/TT-BGDĐT ngày 10-7-2012 Thông tư Ban hành Quy chế bồi dưỡng thường xuyên giáo viên mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên
B Quyết định số 14/2007/QĐ-BGDĐT ngày 04-5-2007 Quy định về Chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học
C Quyết định số 06/2006/QĐ-BNV ngày 21-3-2006 Quyết định ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại giáo viên mầm non và giáo viên phổ thông công lập
D.Cả A,B,C đều đúng
Trang 5Câu 35: Theo Module 34 về “Công tác chủ nhiệm lớp ở trường tiểu học”, ý nào sau đây nêu đúng nhiệm
vụ của giáo viên chủ nhiệm?
A Những công việc phải thực hiện nhằm thay mặt Hiệu trưởng quản lí quá trình giáo dục toàn diện của một lớp học
B Bồi dưỡng những tài năng của đất nước
C Thực hiện việc cung cấp tri thức cho các em
D Rèn kĩ năng sống cho học sinh
Câu 36: Theo Module 34 về “Công tác chủ nhiệm lớp ở trường tiểu học”, mục tiêu của việc quản lí sĩ số
của giáo viên chủ nhiệm là:
A Theo dõi sự chuyên cần của học sinh trong học tập
B Theo dõi quan tâm của gia đình đối với việc học tập của các em ở trường
C Theo dõi sự phát triển thể chất, sức khỏe của học sinh
D Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 37: Theo Module 34 về “Công tác chủ nhiệm lớp ở trường tiểu học”, đánh giá giáo dục toàn diện
học sinh tiểu học cần căn cứ vào những mặt:
A Thành tích đạt được trong các phong trào
B Sự tín nhiệm của bạn bè
C Kết quả học tập văn hóa các môn học và quá trình tham gia hoạt động tập thể ở lớp; biểu hiện ra ở thái độ, hành vi và kĩ năng trong cuộc sống
D Việc chấp hành nội qui của nhà trường
Câu 38: Nội dung nào sau đây là công tác của giáo viên chủ nhiệm?
A Kế hoạch hóa việc rèn luyện kĩ năng cho tất cả học sinh
B Phối hợp các lực lượng xã hội cùng gia đình
C Tư vấn cho học sinh về mọi lĩnh vực
D Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 39: Hoạt động nào sau đây không thuộc nội dung chương trình hoạt động ngoài giờ lên lớp?
A Tham quan học tập
B Ngày hội môi trường
C Tổ chức dạy tiết TNXH ngoài vườn trường
D Tổ chức Lễ hội “Cây mùa xuân”
Câu 40: Theo thông tư số 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28-8-2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, dòng nào
dưới đây thể hiện những phẩm chất của học sinh tiểu học được đánh giá về sự hình thành và phát triển:
A Tự trọng, kỉ luật, chăm học, yêu quê hương đất nước
B Tự lập, chăm làm, lễ phép, đoàn kết
C Yêu môi trường, tự tin, chăm làm, kỉ luật
D Yêu quê hương, tự lập, tích cực tham gia các hoạt động giáo dục, trung thực