1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BẢNG THAM CHIẾU CAC MÔN HOC

92 224 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 3,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ yếu là các bài toán về chia thànhphần bằng nhau, chia theo nhóm trong phạm vi các bảng chia 2, hình tam giác, hình tứ giác 2.3.3.1 Nhận dạng và gọi đúng tên đường gấp khúc và biết tí

Trang 1

BẢNG THAM CHIẾU CÁC MÔN HỌC

MÔN TIẾNG VIỆT

Theo dõi qua đánh giá thường xuyên các biểu hiện hành vi của học sinh, dựa trên chuẩn kiến thức, kĩnăng về môn Tiếng Việt, đến giữa học kì I, cối học kì I, giữa học kì II, cuối năm học, giáo viên lượnghoá thành ba mức:

1 = Chưa hoàn thành (CHT): học sinh chưa thực hiện được yêu cầu này (chỉ báo hành vi)

2 = Hoàn thành (HT): học sinh cơ bản thực hiện được yêu cầu này (chỉ báo hành vi)

3 = Hoàn thành tốt (HTT): học sinh thực hiện thành thạo yêu cầu này (chỉ báo hành vi)

LỚP 2

LỚP 2, GIỮA HỌC KÌ I Mã

tham

Mức độ

CHT HT HTT

2.1.1.1 Nắm quy tắc chính tả viết hoa tên riêng Việt Nam

2.1.1.2 Thuộc bảng chữ cái Biết xếp tên người, tên sách, truyện theo thứ

tự chữ cái mở đầu

2.1.2.1 Hiểu nghĩa (gồm cả thành ngữ, tục ngữ dễ hiểu) và sử dụng được

một số từ ngữ về cuộc sống của thiếu nhi thuộc các chủ điểm:

Em là học sinh, Bạn bè, Trường học, Thầy cô

2.1.2.2 Nhận biết và tìm được các từ chỉ sự vật, hoạt động

2.1.2.3 Nhận biết dấu chấm hỏi, câu hỏi

2.1.2.4 Nhận biết câu trong đoạn, nhận biết kiểu câu kể, câu hỏi

2.1.2.5 Nhận biết và đặt được câu theo mẫu Ai-là gì?

2.1.3.1 Đọc đúng, và liền mạch các từ, cụm từ trong câu; đọc trơn đoạn,

bài đơn giản (tốc độ khoảng 35 tiếng/1 phút); biết nghỉ hơi ở chỗ

có dấu câu2.1.3.2 Bước đầu biết đọc thầm

2.1.3.3 Hiểu nghĩa của từ ngữ, nội dung chính của từng đoạn, nội dung

của bài; trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc2.1.3.4 Thuộc hai đoạn (hoặc bài) thơ đã học

2.1.4.1 Viết chữ hoa đúng mẫu và quy, viết đúng cỡ chữ, kiểu chữ nhỡ

các từ ngữ, cụm từ2.1.4.2 Biết viết các chữ cái viết thường, viết hoa, cỡ nhỏ trong bài chính

tả theo mẫu quy định tắc (Chú ý viết hoa chữ đầu câu, viết hoatên riêng Việt Nam)

2.1.4.3 Viết đúng các chữ c/k, g/gh, ng/ngh; viết được một số chữ ghi

tiếng có vần khó và những tiếng hay viết lẫn do phát âm địaphương

Trang 2

2.1.4.4 Viết được bài chính tả khoảng 35 chữ/15 phút theo các hình thức

nhìn – viết, nghe – viết2.1.4.5 Viết được lời chào, tự giới thiệu, cảm ơn, xin lỗi, mời, nhờ, yêu

cầu, đề nghị hợp với tình huống giao tiếp cụ thể2.1.4.6 Viết được đoạn văn kể ngắn (3,4 câu) theo tranh, theo câu hỏi gợi

ý; viết danh sách học sinh trong tổ, tra, lập mục lục sách, chépthời khoá biểu

2.1.5.1 Có thái độ lịch sự, mạnh dạn, tự nhiên khi nói

2.1.5.2 Nói được lời chào, tự giới thiệu, cảm ơn, xin lỗi, mời, nhờ, yêu

cầu, đề nghị hợp với tình huống và vai giao tiếp cụ thể2.1.5.3 Biết đặt và trả lời câu hỏi về những nội dung đơn giản trong bài

học (Chú ý từ để hỏi Ai?, Cái gì?, Là gì?)

2.1.5.4 Nghe trả lời được câu hỏi về những mẩu chuyện có nội dung đơn

giản2.1.5.5 Kể ngắn rõ ràng, đủ ý một đoạn truyện dựa vào tranh và câu hỏi

gợi ý

LỚP 2, CUỐI HỌC KÌ I Mã

2.2.1.1 Hiểu nghĩa (gồm cả thành ngữ, tục ngữ dễ hiểu) và sử dụng được

một số từ ngữ về cuộc sống của thiếu nhi thuộc các chủ điểm

Ông bà; Cha mẹ; Anh em; Bạn trong nhà

2.2.1.2 Bước đầu nhận biết từ có quan hệ đồng nghĩa, trái nghĩa

2.2.2.1 Nhận biết được câu trong đoạn; biết các mô hình câu kể: Ai làm

gì?, Ai thế nào? và đặt được câu theo mẫu

2.2.2.2 Nhận biết và tìm được các từ chỉ sự vật, hoạt động

2.2.2.3 Nhận biết được một số dấu câu như: dấu chấm, dấu chấm hỏi,

dấu phẩy; biết đặt các dấu câu này vào đúng vị trí trong câu

2.2.3.1 Đọc đúng và liền mạch các từ, cụm từ trong câu;

2.2.3.2 Đọc trơn đoạn, bài đơn giản (tốc độ khoảng 40 tiếng/1 phút); biết

nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu2.2.3.3 Hiểu nghĩa của từ ngữ, nội dung chính của từng đoạn, nội dung

của bài; trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc2.2.3.4 Thuộc hai đoạn (hoặc bài) thơ đã học

2.2.4.1 Biết viết chữ hoa cỡ vừa, viết đúng cỡ chữ, kiểu chữ nhỡ các từ

ngữ, cụm từ2.2.4.2 Biết viết các chữ cái viết thường, viết hoa, cỡ nhỏ trong bài chính

tả theo mẫu quy định

Trang 3

2.2.4.3 Viết được một số chữ ghi tiếng có vần khó và những tiếng hay

viết lẫn do phát âm địa phương2.2.4.4 Viết được bài chính tả khoảng 40 chữ/15 phút theo các hình thức

nhìn – viết, nghe – viết2.2.4.5 Viết lại được lời chia buồn, an ủi, chia vui, khen ngợi, thể hiện sự

ngạc nhiên, thích thú phù hợp với tình huống giao tiếp cụ thể2.2.4.6 Viết được đoạn văn kể ngắn về người thân, gia đình, anh chị em,

kể ngắn về con vật, tả đơn giản người, vật xung quanh theo gợi ýbằng tranh hoặc câu hỏi; viết tin nhắn, lập thời gian biểu

2.2.5.1 Có thái độ lịch sự, mạnh dạn, tự nhiên khi nói

2.2.5.2 Nói được lời chia buồn, an ủi, chia vui, khen ngợi, thể hiện sự

ngạc nhiên, thích thú phù hợp với tình huống và vai giao tiếp cụthể

2.2.5.3 Biết đặt và trả lời câu hỏi về những nội dung đơn giản trong bài

học (Chú ý từ để hỏi Ai?, làm gì? Thế nào?)

2.2.5.4 Nghe và trả lời câu hỏi về những mẩu chuyện có nội dung đơn

giản, gần gũi với lứa tuổi (kết hợp nhìn hình minh hoạ)2.2.5.5 Kể ngắn rõ ràng, đủ ý một đoạn truyện dựa vào tranh và câu hỏi

gợi ý2.2.5.6 Biết giới thiệu vài nét về về bản thân, người thân, gia đình, anh

chị em2.2.5.7 Thể hiện được tình cảm, thái độ trong lời kể; cách nói tự nhiên,

mạnh dạn

LỚP 2, GIỮA HỌC KÌ II Mã

tham

chiếu

2.3.1.1 Hiểu nghĩa (gồm cả thành ngữ, tục ngữ dễ hiểu) và sử dụng được

một số từ ngữ thuộc các chủ điểm Bốn mùa; Chim chóc; Muông thú; Sông biển

2.3.2.1 Nhận biết được câu trong đoạn; Nhận biết biết câu kể: Ai làm

gì?, Ai thế nào? và đặt được câu theo mẫu

2.3.2.2 Nhận biết, đặt, trả lời câu hỏi Khi nào?, Ở đâu?, Như thế nào?

(Thế nào?), Vì sao? cho các bộ phận phụ của câu

2.3.2.3 Nhận biết được một số dấu câu như: dấu chấm, dấu chấm than,

dấu phẩy; biết đặt các dấu câu này vào đúng vị trí trong câu

2.3.3.1 Đọc đúng và liền mạch các từ, cụm từ trong câu

2.3.3.2 Đọc trơn đoạn, bài đơn giản (tốc độ khoảng 45 tiếng/1 phút); biết

nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu2.3.3.3 Hiểu nghĩa của từ ngữ, nội dung chính của từng đoạn, nội dung

Trang 4

của bài; trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc2.3.3.4 Thuộc hai đoạn (hoặc bài) thơ đã học

2.3.4.1 Biết viết chữ hoa cỡ vừa, viết đúng cỡ chữ, kiểu chữ nhỡ các từ

ngữ, cụm từ2.3.4.3 Viết được một số chữ ghi tiếng có vần khó và những tiếng hay

viết lẫn do phát âm địa phương2.3.4.4 Viết được bài chính tả khoảng 45 chữ/15 phút theo các hình thức

nhìn – viết, nghe – viết2.3.4.5 Viết lại được lời đáp chào hỏi, đáp lời tự giới thiệu, lời xin lỗi,

đáp lại lời đồng ý phù hợp với tình huống giao tiếp cụ thể2.3.4.6 Viết được đoạn văn tả ngắn về bốn mùa, tả ngắn về loài chim, trả

lời câu hỏi theo câu chuyện đã nghe, tả ngắn về biển theo gợi ýbằng tranh hoặc câu hỏi; viết nội quy

2.3.5.1 Nghe và trả lời câu hỏi về những mẩu chuyện có nội dung đơn

giản, gần gũi với lứa tuổi (kết hợp nhìn hình minh hoạ)2.3.5.2 Có thái độ lịch sự, mạnh dạn, tự nhiên khi nói

2.3.5.3 Đáp lại lời chào hỏi, lời giới thiệu, lời xin lỗi, đáp lại lời đồng ý

phù hợp với tình huống giao tiếp cụ thể2.3.5.4 Biết đặt và trả lời câu hỏi về những nội dung đơn giản (Khi nào?

Ở đâu? Như thế nào? Thế nào? Vì sao? Để làm gì?)

2.3.5.5 Kể ngắn rõ ràng, đủ ý một đoạn truyện, câu chuyện ngắn dựa vào

tranh hoặc câu hỏi gợi ý

LỚP 2, CUỐI HỌC KÌ II Mã

tham

Mức độ

CHT HT HTT

2.4.1.1 Biết quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam

2.4.1.2 Hiểu nghĩa (gồm cả thành ngữ, tục ngữ dễ hiểu) và sử dụng được

một số từ ngữ về cuộc sống của thiếu nhi thuộc các chủ điểmCây cối; Bác Hồ; Nhân dân

2.4.1.3 Nhận biết từ trái nghĩa, tìm được từ trái nghĩa với một số từ đã

cho

2.4.2.1 Nhận biết bộ phận phụ của câu trả lời cho câu hỏi Để làm gì?

2.4.2.2 Nhận biết được một số dấu câu như: dấu chấm, dấu phẩy; biết đặt

các dấu câu này vào đúng vị trí trong câu

2.4.3.1 Đọc đúng và liền mạch các từ, cụm từ trong câu

2.4.3.2 Đọc trơn đoạn, bài đơn giản (tốc độ khoảng 50 tiếng 1 phút); biết

nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

Trang 5

2.4.3.3 Hiểu nghĩa của từ ngữ, nội dung chính của từng đoạn, nội dung

của bài; trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc2.4.3.4 Thuộc hai đoạn (hoặc bài) thơ đã học

2.4.4.1 Biết viết chữ hoa cỡ vừa, viết đúng cỡ chữ, kiểu chữ nhỡ các từ

ngữ, cụm từ2.4.4.2 Biết viết các chữ cái viết thường, viết hoa, cỡ nhỏ trong bài chính

tả theo mẫu quy định2.4.4.3 Viết được một số chữ ghi tiếng có vần khó và những tiếng hay

viết lẫn do phát âm địa phương2.4.4.4 Viết được bài chính tả khoảng 50 chữ/15 phút theo các hình thức

nhìn – viết, nghe – viết2.4.4.5 Viết lại được lời đáp chia vui, đáp lại lời khen ngợi, đáp lời từ

chối, đáp lời an ủi phù hợp với tình huống giao tiếp cụ thể2.4.4.6 Viết được đoạn văn tả ngắn về cây cối, tả ngắn về Bác Hồ

2.4.5.1 Có thái độ lịch sự, mạnh dạn, tự nhiên khi nói

2.4.5.2 Đáp lại lời chào hỏi, lời giới thiệu, lời xin lỗi, đáp lại lời đồng ý

phù hợp với tình huống và vai giao tiếp2.4.5.3 Biết đặt và trả lời câu hỏi về những nội dung đơn giản (Chú ý từ

để hỏi Để làm gì?)

2.4.5.4 Nghe và trả lời câu hỏi về những mẩu chuyện có nội dung đơn

giản, gần gũi với lứa tuổi (kết hợp nhìn hình minh hoạ)2.4.5.5 Kể ngắn rõ ràng, đủ ý một đoạn truyện, câu chuyện ngắn dựa vào

tranh hoặc câu hỏi gợi ý

LỚP 3

LỚP 3, GIỮA HỌC KÌ I Mã

tham

chiếu

3.1.1.1 Hiểu nghĩa và sử dụng được một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ,

tục ngữ dễ hiểu) thuộc các chủ điểm Măng non; Mái ấm; Tới trường; Cộng đồng

3.1.1.2 Nhận biết biện pháp so sánh trong các câu văn, câu thơ

3.1.1.3 Nhận biết được các từ chỉ sự vật, hoạt động, trạng thái

3.1.1.4 Nắm vững mô hình phổ biến của câu trần thuật đơn có mẫu Ai là

gì?, Ai làm gì? và đặt câu theo những mẫu câu này

3.1.1.5 Biết cách dùng dấu chấm, dấu phẩy, điền đúng dấu câu vào đoạn

văn đã lược bỏ dấu câu3.1.1.6 Dùng câu hỏi: Ai?, Cáigì?, Là gì?, Làm gì? để nhận biết hai

thành phần chính của câu

Trang 6

3.1.2.1 Nhận biết được cấu tạo ba phần (Mở bài, thân bài, kết bài) của

bài văn, văn bản truyện đã đọc3.1.2.2 Nhận biết các thành phần của lá đơn, báo cáo đơn giản về công

việc3.1.2.3 Bước đầu nhận biết đoạn văn và ý chính của đoạn văn, biết lựa

chọn đầu đề cho đoạn văn

3.1.3.1 Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn (tốc độ khoảng

55 – 60 tiếng/phút); biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu hoặccụm từ rõ nghĩa

3.1.3.2 Biết đọc phân biệt lời nhân vật trong các đoạn đối thoại và lời

người dẫn truyện3.1.3.3 Đọc thầm, hiểu ý chính của đoạn văn, đoạn thơ, bài văn, bài thơ,

trả lời được câu hỏi về nội dung bài3.1.3.4 Biết nhận xét về một số hình ảnh, nhân vật, hoặc chi tiết trong bài

đã học

3.1.4.1 Viết hoa cỡ chữ nhỡ và nhỏ

3.1.4.2 Biết viết các chữ cái viết thường, viết hoa cỡ nhỏ trong bài chính

tả, chữ viết đều và thẳng hàng; trình bày đúng thể loại thơ hoặcvăn xuôi

3.1.4.3 Viết được một số chữ ghi tiếng có vần khó hoặc ít dùng trong

tiếng Việt, dựa vào nghĩa, viết đúng những tiếng hay viết lẫn dophát âm địa phương

3.1.4.4 Viết được bài chính tả khoảng 55 chữ trong 15 phút, theo hình

thức nghe – viết, nhớ – viết không mắc quá 5 lỗi, trình bày bàiviết đúng quy định

3.1.4.5 Viết được lá đơn, tờ khai theo mẫu hay bức thư ngắn để báo tin

tức, thăm hỏi người thân hoặc đoạn văn giới thiệu về tổ học tập3.1.4.6 Viết được đoạn văn (6 – 7 câu) kể đơn giản theo gợi ý về những

câu chuyện trong cuộc sống hàng ngày, những câu chuyện mình

đã chứng kiến hoặc trải qua như kể về gia đình, kể về buổi đầu đihọc, kể về người hàng xóm

3.1.5.1 Ghi lại được một vài ý trong văn bản tin ngắn đã nghe

3.1.5.2 Biết dùng từ xưng hô và lời nói phù hợp với tình huống giao tiếp

trong gia đình, nhà trường,

3.1.5.3 Biết đặt và trả lời câu hỏi trong học tập, giao tiếp

3.1.5.4 Biết kể lại một đoạn truyện hoặc một câu chuyện đã đọc, đã nghe

3.1.5.5 Nói được một đoạn đơn giản về người, vật xung quanh theo gợi ý

bằng tranh hoặc câu hỏi3.1.5.6 Kể về những câu chuyện trong cuộc sống hàng ngày đã chứng

kiến hoặc trải qua như kể về gia đình, kể về buổi đầu đi học, kể

về người hàng xóm3.1.5.7 Biết phát biểu trong cuộc họp, giới thiệu các thành viên, các hoạt

Trang 7

động của tổ, lớp

LỚP 3, CUỐI HỌC KÌ I Mã

tham

chiếu

3.2.1.1 Nắm vững mẫu chữ cái viết hoa; biết viết hoa tên riêng Việt

Nam, tên riêng nước ngoài (phiên âm)3.2.1.2 Hiểu nghĩa và sử dụng được một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ,

tục ngữ dễ hiểu) thuộc các chủ điểm Quê hương; Bắc – Trung – Nam; Anh em một nhà; Thành thị và nông thôn, hiểu được một

số từ địa phương3.2.1.3 Nhận biết biện pháp so sánh trong các câu văn, câu thơ, bước đầu

biết đặt câu có sử dụng so sánh đế viết văn có hình ảnh, sinhđộng hơn

3.2.1.4 Nhận biết được các từ chỉ hoạt động, đặc điểm

3.2.1.5 Nhận biết mô hình câu đơn có mẫu Ai làm gì? Ai thế nào? và đặt

được câu theo mẫu3.2.1.6 Biết cách dùng dấu chấm, dấu phẩy, chấm hỏi, chấm than, điền

đúng dấu câu vào đoạn văn đã lược bỏ dấu câu3.2.1.7 Dùng câu hỏi: Ai?, Cái gì?, Làm gì? Thế nào? để nhận biết hai

thành phần chính của câu

3.2.2.1 Nhận biết được cấu tạo ba phần (mở bài, thân bài, kết bài) của

bài văn, văn bản truyện đã đọc3.2.2.2 Nhận biết các thành phần của bức thư, lá đơn, báo cáo đơn giản

về công việc3.2.2.3 Bước đầu nhận biết đoạn văn và ý chính của đoạn văn, biết lựa

chọn đầu đề cho đoạn văn

3.2.3.1 Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn (tốc độ khoảng

60 – 65 tiếng/1 phút); biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câuhoặc cụm từ rõ nghĩa

3.2.3.2 Biết đọc phân biệt lời nhân vật trong các đoạn đối thoại và lời

người dẫn truyện3.2.3.3 Đọc thầm, hiểu ý chính của đoạn văn, đoạn thơ, bài văn, bài thơ,

trả lời được câu hỏi về nội dung bài3.2.3.4 Biết nhận xét về một số hình ảnh, nhân vật, hoặc chi tiết trong bài

đã học3.2.3.5 Thuộc hai đoạn (bài) thơ đã học

3.2.4.1 Viết hoa cỡ chữ nhỡ và nhỏ

3.2.4.2 Biết viết các chữ cái viết thường, viết hoa cỡ nhỏ trong bài chính

tả, chữ viết đều và thẳng hàng; trình bày đúng thể loại thơ hoặc

Trang 8

văn xuôi3.2.4.3 Viết được một số chữ ghi tiếng có vần khó hoặc ít dùng trong

tiếng Việt, dựa vào nghĩa, viết đúng những tiếng hay viết lẫn dophát âm địa phương

3.2.4.4 Viết được bài chính tả khoảng 60 chữ/15 phút theo hình thức

nghe – viết, nhớ – viết, không mắc quá 5 lỗi, trình bày bài viếtđúng quy định

3.2.4.5 Biết viết thư ngắn để báo tin tức hoặc hỏi thăm người thân

3.2.4.6 Viết được đoạn văn kể, tả đơn giản (6 – 8 câu) theo gợi ý như kể,

tả ngắn về quê hương hoặc nơi em đang ở, về vẻ đẹp của nước ta,

về thành thị hoặc nông thôn

3.2.5.1 Nghe – ghi lại được một vài ý trong văn bản tin ngắn đã nghe

3.2.5.2 Biết dùng từ xưng hô và lời nói phù hợp với tình huống giao tiếp

trong gia đình, nhà trường,

3.2.5.3 Biết đặt và trả lời câu hỏi trong học tập, giao tiếp

3.2.5.4 Biết kể một đoạn truyện hoặc một câu chuyện đã đọc, đã nghe

3.2.5.5 Nói được một đoạn đơn giản về người, vật xung quanh theo gợi ý

bằng tranh hoặc câu hỏi3.2.5.6 Bước đầu kể, tả ngắn về quê hương hoặc nơi em đang ở, về vẻ

đẹp của đất nước, về thành thị hoặc nông thôn

LỚP 3, GIỮA HỌC KÌ II Mã

tham

Mức độ

CHT HT HTT

3.3.1.1 Nắm vững mẫu chữ cái viết hoa; biết viết hoa tên riêng Việt

Nam, tên riêng nước ngoài (phiên âm)3.3.1.2 Hiểu nghĩa và sử dụng được một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ,

tục ngữ dễ hiểu) thuộc các chủ điểm Bảo vệ Tổ quốc; Sáng tạo;

Nghệ thuật; Lễ hội

3.3.1.3 Nhận biết biện pháp nhân hoá trong các câu văn, câu thơ

3.3.1.4 Nhận biết các bộ phận phụ của câu trả lời cho câu hỏi “Khi nào?

Ở đâu? Như thế nào? Thế nào? Vì sao?

3.3.1.5 Biết cách dùng dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi, điền đúng dấu câu

vào đoạn văn đã lược bỏ dấu câu3.3.1.6 Biết cách dùng dấu chấm, dấu phẩy, chấm hỏi, chấm than, điền

đúng dấu câu vào đoạn văn đã lược bỏ dấu câu3.3.1.7 Dùng câu hỏi: Ai?, Cái gì?, Làm gì?, Thế nào? để nhận biết hai

thành phần chính của câu

3.3.2.1 Nhận biết được cấu tạo ba phần (mở bài, thân bài, kết bài) của

bài văn, văn bản truyện đã đọc

Trang 9

3.3.2.2 Bước đầu nhận biết đoạn văn và ý chính của đoạn văn, biết lựa

chọn đầu đề cho đoạn văn

3.3.3.1 Đọc đúng, rõ ràng rành mạch đoạn văn, bài văn (tốc độ khoảng

70 tiếng/phút) biết ngắt nghỉ hơi hợp lí3.3.3.2 Biết đọc phân biệt lời nhân vật trong các đoạn đối thoại và lời

người dẫn chuyện3.3.3.3 Đọc thầm, hiểu ý chính của đoạn văn, đoạn thơ, bài văn, bài thơ,

trả lời được câu hỏi về nội dung bài3.3.3.4 Biết nhận xét về một số hình ảnh, nhân vật, hoặc chi tiết trong bài

đã học

3.2.4.1 Viết hoa cỡ chữ nhỡ và nhỏ

3.2.4.2 Biết viết các chữ cái viết thường, viết hoa cỡ nhỏ trong bài chính

tả, chữ viết đều và thẳng hàng; trình bày đúng thể loại thơ hoặcvăn xuôi

3.2.4.3 Viết được một số chữ ghi tiếng có vần khó hoặc ít dùng trong

tiếng Việt, dựa vào nghĩa, viết đúng những tiếng hay viết lẫn dophát âm địa phương

3.2.4.4 Viết được bài chính tả khoảng 65 chữ trong 15 phút theo hình

thức nghe – viết, nhớ – viết, không mắc quá 5 lỗi, trình bày bàiviết đúng quy định

3.2.4.5 Viết được đoạn văn đơn giản (5 – 7 câu) theo gợi ý như kể về

người lao động trí óc, kể về buổi biểu diễn nghệ thuật, kể về lễhội, ngày hội

3.2.5.1 Nghe – ghi lại được một vài ý trong văn bản ngắn đã nghe

3.3.5.2 Biết dùng từ xưng hô và lời nói phù hợp với tình huống giao tiếp

trong gia đình, nhà trường3.3.5.3 Biết đặt và trả lời câu hỏi trong học tập, giao tiếp

3.3.5.4 Biết kể một đoạn truyện hoặc một câu chuyện đã đọc, đã nghe

3.3.5.5 Kể được một đoạn đơn giản về người, vật xung quanh theo gợi ý

bằng tranh hoặc câu hỏi như kể về người lao động trí óc, kể vềbuổi biểu diễn nghệ thuật, kể về lễ hội, ngày hội

3.3.5.6 Biết phát biểu ý kiến trong các tiết học trên lớp và trong sinh hoạt

tập thể

LỚP 3, CUỐI HỌC KÌ II Mã

tham

Mức độ

CHT HT HTT

3.4.1.1 Nắm vững mẫu chữ cái viết hoa; biết viết hoa tên riêng Việt

Nam, tên riêng nước ngoài (phiên âm)3.4.1.2 Hiểu nghĩa và sử dụng được một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ,

Trang 10

tục ngữ dễ hiểu) thuộc các chủ điểm Thể thao; Ngôi nhà chung;

Bầu trời và mặt đất

3.4.1.3 Nhận biết biện pháp nhân hoá trong các câu văn, câu thơ; bước

đầu biết đặt câu có sử dụng nhân hoá để viết văn có hình ảnh,sinh động hơn

3.4.1.4 Nhận biết các bộ phận phụ của câu trả lời cho câu hỏi Để làm

gì?, Bằng gì?

3.4.1.5 Biết cách dùng dấu chấm, chấm hỏi, chấm than, dấu phẩy, dấu

hai chấm, điền đúng dấu câu vào đoạn văn đã lược bỏ dấu câu

3.4.2.1 Nhận biết được cấu tạo ba phần (mở bài, thân bài, kết bài) của

bài văn, văn bản truyện đã đọc3.4.2.2 Bước đầu nhận biết đoạn văn và ý chính của đoạn văn, biết lựa

chọn đầu đề cho đoạn văn

3.4.3.1 Đọc đúng, rõ ràng rành mạch đoạn văn, bài văn (tốc độ khoảng

70 – 80 tiếng/phút) biết ngắt nghỉ hơi hợp lí3.4.3.2 Biết đọc phân biệt lời nhân vật trong các đoạn đối thoại và lời

người dẫn chuyện3.4.3.3 Đọc thầm, hiểu ý chính của đoạn văn, đoạn thơ, bài văn, bài thơ,

trả lời được câu hỏi về nội dung bài3.4.3.4 Biết nhận xét về một số hình ảnh, nhân vật, hoặc chi tiết trong bài

đã học3.4.3.5 Thuộc hai đoạn (hoặc bài) thơ đã học

3.4.4.1 Viết hoa cỡ chữ nhỡ và nhỏ

3.4.4.2 Biết viết các chữ cái viết thường, viết hoa cỡ nhỏ trong bài chính

tả, chữ viết đều và thẳng hàng; trình bày đúng thể loại thơ hoặcvăn xuôi

3.4.4.3 Viết được một số chữ ghi tiếng có vần khó hoặc ít dùng trong

tiếng Việt, dựa vào nghĩa, viết đúng những tiếng hay viết lẫn dophát âm địa phương

3.4.4.4 Viết được bài chính tả khoảng 70 chữ trong 15 phút theo hình

thức nghe – viết, nhớ – viết, không mắc quá 5 lỗi, trình bày bàiviết đúng quy định

3.4.4.5 Viết được đoạn văn đơn giản (5 – 7 câu) theo gợi ý như viết về

một trận thi đấu thể thao, về hoạt động bảo vệ môi trường3.4.4.6 Viết một vài văn bản thông thường vụ học tập và đời sống hàng

ngày như viết thư, ghi chép sổ tay

3.4.5.1 Nghe – ghi lại được một vài ý trong văn bản ngắn đã nghe

3.4.5.2 Biết dùng từ xưng hô và lời nói phù hợp với tình huống giao tiếp

trong gia đình, nhà trường3.4.5.3 Biết đặt và trả lời câu hỏi trong học tập, giao tiếp

Trang 11

3.4.5.4 Kể được một đoạn truyện hoặc một câu chuyện đã đọc, đã nghe

3.4.5.5 Kể được một đoạn đơn giản về người, vật xung quanh theo gợi ý

bằng tranh hoặc câu hỏi như kể về một trận thi đấu thể thao, vềhoạt động bảo vệ môi trường

3.4.5.6 Biết phát biểu ý kiến trong các tiết học trên lớp và trong sinh hoạt

tập thể3.4.5.7 Biết thảo luận trong nhóm, trong lớp về một vấn đề như bảo vệ

môi trường

LỚP 4

LỚP 4, GIỮA HỌC KÌ I Mã

tham

Mức độ

CHT HT HTT

4.1.1.1 Nhận biết cấu tạo ba phần của tiếng: âm đầu, vần, thanh

4.1.1.2 Nhớ quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam và nước

ngoài và viết đúng quy tắc4.1.1.3 Hiểu nghĩa và sử dụng được một số từ ngữ (kể cả thành ngữ, tục

ngữ, từ Hán Việt thông dụng) thuộc các chủ điểm Nhân hậu–

Đoàn kết, Trung thực–Tự trọng

4.1.1.4 Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ đã cho và một số thành

ngữ, tục ngữ theo chủ điểm4.1.1.5 Nhận biết từ đơn, từ phức, từ ghép và từ láy, tìm thêm từ có cùng

yếu tố cấu tạo4.1.1.6 Nhận biết danh từ, danh từ chung, danh từ riêng, động từ

4.1.1.7 Biết cách dùng dấu hai chấm, dấu ngoặc kép

4.1.2.1 Nhận biết được cấu tạo ba phần (mở bài, thân bài, kết bài) của

bài văn kể chuyện, nhân vật, cốt truyện, lập được dàn ý cho bàivăn kể chuyện

4.1.2.2 Biết được cấu tạo ba phần (phần đầu, phần chính, phần cuối) của

một bức thư4.1.2.3 Bước đầu nêu được tác dụng của hình ảnh so sánh, nhân hoá

trong câu văn, câu thơ và viết được câu có dùng phép so sánh,nhân hoá

4.1.3.1 Đọc rõ ràng, rành mạch, tương đối lưu loát các văn bản nghệ

thuật, khoa học, báo chí (tốc độ khoảng 75 tiếng/1 phút), biếtngắt, nghỉ hơi đúng chỗ

4.1.3.2 Bước đầu đọc diễn cảm cảm phù hợp với nội dung đoạn văn,

đoạn thơ4.1.3.3 Đọc thầm – hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của

toàn bài; trả lời được các câu hỏi về nội dung bài đọc4.1.3.4 Biết nhận xét về nhân vật chính trong truyện; nhận biết và nêu

Trang 12

được giá trị của một số từ ngữ, hình ảnh, chi tiết nổi bật, có ýnghĩa trong bài văn, thơ đã đọc

4.1.3.5 Thuộc hai đoạn văn, đoạn thơ ngắn đã học

4.1.4.1 Biết viết và trình bày bài chính tả đúng thể loại (thơ, văn xuôi);

chữ viết rõ ràng4.1.4.2 Viết đúng quy tắc c/k, g/gh, ng/ngh; viết hoa đúng các tên người,

tên địa lí Việt Nam và nước ngoài4.1.4.3 Viết được bài chính tả khoảng 75 chữ/15 phút theo hình thức

nghe – viết, nhớ – viết không mắc quá 5 lỗi4.1.4.4 Dựa vào nghĩa để viết đúng một số từ ngữ chứa phụ âm đầu, vần,

thanh điệu dễ lẫn (do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương)4.1.4.5 Biết phát triển câu chuyện, viết được đoạn văn trong bài bài văn

kể chuyện4.1.4.6 Viết được bức thư, bài văn kể chuyện ngắn có độ dài khoảng 120

chữ (khoảng 12 câu)

4.1.5.1 Nghe và thuật lại được nội dung chính của bản tin, thông báo

ngắn4.1.5.2 Biết xưng hô, lựa chọn ngôn ngữ và cách diễn đạt lịch sự khi

giao tiếp ở nhà, ở trường, ở nơi công cộng4.1.5.3 Biết đặt và trả lời câu hỏi trong trao đổi, thảo luận về bài học

hoặc về một số vấn đề gần gũi4.1.5.4 Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc hay sự việc đã chứng

kiến, tham gia; biết thay đổi ngôi khi kể chuyện4.1.5.5 Phát biểu được ý kiến trong trao đổi, thảo luận về bài học hoặc về

một số vấn đề gần gũi

LỚP 4, CUỐI HỌC KÌ I Mã

tham

Mức độ

CHT HT HTT

4.2.1.1 Hiểu nghĩa và sử dụng được một số từ ngữ (kể cả thành ngữ, tục

ngữ, từ Hán Việt thông dụng) thuộc các chủ điểm Ý chí – Nghị lực; Đồ chơi; Trò chơi

4.2.1.2 Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ đã cho và một số thành

ngữ, tục ngữ theo chủ điểm4.2.1.3 Nhận biết động từ, tính từ

4.2.1.4 Nhận biết câu hỏi và đặt được câu hỏi theo mục đích khác

4.2.1.5 Nhận biết được câu kể, vị ngữ của câu kể Ai làm gì?

4.2.2.1 Nhận biết được cấu tạo ba phần (mở bài, thân bài, kết bài) của

bài văn miêu tả đồ vật, lập được dàn ý cho bài văn miêu tả đồ vật

Trang 13

4.1.2.2 Bước đầu nêu được tác dụng của hình ảnh so sánh, nhân hoá

trong câu văn, câu thơ và viết được câu có dùng phép so sánh,nhân hoá

4.2.3.1 Đọc rõ ràng, rành mạch, tương đối lưu loát các văn bản nghệ

thuật, khoa học, báo chí (tốc độ khoảng 80 tiếng/1 phút), biếtngắt, nghỉ hơi đúng chỗ

4.2.3.2 Bước đầu đọc diễn cảm phù hợp với nội dung đoạn văn, đoạn thơ

4.2.3.3 Đọc thầm – hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của

toàn bài; trả lời được các câu hỏi về nội dung bài đọc4.2.3.4 Biết nhận xét về nhân vật chính trong truyện; nhận biết và nêu

được giá trị của một số từ ngữ, hình ảnh, chi tiết nổi bật, có ýnghĩa trong bài văn, thơ đã đọc

4.2.3.5 Thuộc hai đoạn thơ, đoạn văn ngắn đã học

4.2.4.1 Biết viết và trình bày bài chính tả đúng thể loại (thơ, văn xuôi);

chữ viết rõ ràng4.2.4.2 Viết được bài chính tả khoảng 80 chữ/15 phút theo hình thức

nghe – viết, nhớ – viết không mắc quá 5 lỗi4.2.4.3 Dựa vào nghĩa để viết đúng một số từ ngữ chứa phụ âm đầu, vần,

thanh điệu dễ lẫn (do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương)4.2.4.4 Viết được đoạn văn mở bài, kết bài của bài văn kể chuyện theo

các cách đã học4.2.4.5 Viết được đoạn văn, bài văn miêu tả đồ vật

4.2.5.1 Nghe và thuật lại được nội dung chính của bản tin, thông báo

ngắn4.2.5.2 Biết xưng hô, lựa chọn ngôn ngữ và cách diễn đạt lịch sự khi

giao tiếp ở nhà, ở trường, ở nơi công cộng4.2.5.3 Biết đặt và trả lời câu hỏi trong trao đổi, thảo luận về bài học

hoặc về một số vấn đề gần gũi4.2.5.4 Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc hay sự việc đã chứng

kiến, tham gia; biết thay đổi ngôi khi kể chuyện4.2.5.5 Phát biểu được ý kiến trong trao đổi, thảo luận về bài học hoặc về

một số vấn đề gần gũi4.2.5.6 Biết giới thiệu ngắn gọn về lịch sử, hoạt động, nhân vật tiêu biểu

ở địa phương

LỚP 4, GIỮA HỌC KÌ II Mã

4.3.1.1 Hiểu nghĩa và sử dụng được một số từ ngữ (kể cả thành ngữ, tục

ngữ, từ Hán Việt thông dụng) thuộc các chủ điểm Tài năng; Sức

Trang 14

khoẻ; Cái đẹp; Dũng cảm

4.3.1.2 Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ đã cho và một số thành

ngữ, tục ngữ theo chủ điểm4.3.1.3 Nhận biết được chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?, nhận biết được

vị ngữ, chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào?, Ai là gì?

4.3.1.4 Nhận biết được câu khiến và cách đặt câu khiến

4.3.2.1 Nhận biết được cấu tạo ba phần (mở bài, thân bài, kết bài) của

bài văn miêu tả cây cối, lập được dàn ý cho bài văn tả cây cối4.3.2.2 Bước đầu nêu được tác dụng của hình ảnh so sánh, nhân hoá

trong câu văn, câu thơ và viết được câu có dùng phép so sánh,nhân hoá

4.3.3.1 Đọc rõ ràng, rành mạch, tương đối lưu loát các văn bản nghệ

thuật, khoa học, báo chí (tốc độ khoảng 85 tiếng/phút), biết ngắt,nghỉ hơi đúng chỗ

4.3.3.2 Bước đầu đọc diễn cảm, phù hợp với nội dung đoạn văn, đoạn

thơ4.3.3.3 Đọc thầm – hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của

toàn bài; trả lời được các câu hỏi về nội dung bài đọc4.3.3.4 Biết nhận xét về nhân vật chính trong truyện; nhận biết và nêu

được giá trị của một số từ ngữ, hình ảnh, chi tiết nổi bật, có ýnghĩa trong bài văn, thơ đã đọc

4.3.3.5 Thuộc hai đoạn thơ, đoạn văn ngắn đã học

4.3.4.1 Biết viết và trình bày bài chính tả đúng thể loại (thơ, văn xuôi);

chữ viết rõ ràng4.3.4.2 Viết được bài chính tả khoảng 85 chữ/15 phút theo hình thức

nghe – viết, nhớ – viết, không mắc quá 5 lỗi4.3.4.3 Dựa vào nghĩa để viết đúng một số từ ngữ chứa phụ âm đầu, vần,

thanh điệu dễ lẫn (do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương)4.3.4.4 Viết được đoạn văn mở bài, kết bài của bài văn kể chuyện theo

các cách đã học4.3.4.5 Viết được đoạn văn, bài văn miêu tả cây cối

4.3.5.1 Nghe và thuật lại được nội dung chính của bản tin, thông báo

ngắn4.3.5.2 Biết xưng hô, lựa chọn ngôn ngữ và cách diễn đạt lịch sự khi giao

tiếp ở nhà, ở trường, ở nơi công cộng4.3.5.3 Biết đặt và trả lời câu hỏi trong trao đổi, thảo luận về bài học

hoặc về một số vấn đề gần gũi4.3.5.4 Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc hay sự việc đã chứng

kiến, tham gia; biết thay đổi ngôi khi kể chuyện4.3.5.5 Phát biểu được ý kiến trong trao đổi, thảo luận về bài học hoặc về

Trang 15

một số vấn đề gần gũi4.3.5.6 Biết giới thiệu ngắn gọn về lịch sử, về hoạt động, về nhân vật tiêu

biểu ở địa phương

LỚP 4, CUỐI HỌC KÌ II Mã

4.4.1.1 Hiểu nghĩa và sử dụng được một số từ ngữ (kể cả thành ngữ, tục

ngữ, từ Hán Việt thông dụng) thuộc các chủ điểm Du lịch – Thám hiểm; Lạc quan, yêu đời

4.4.1.2 Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ đã cho và một số thành

ngữ, tục ngữ theo chủ điểm4.4.1.3 Nhận biết và đặt được câu khiến, câu cảm phù hợp mục đích giao

tiếp, biết giữ phép lịch sự khi nêu yêu cầu, đề nghị4.4.1.4 Nhận biết và thêm được trạng ngữ cho câu (trên các ví dụ trạng

ngữ chỉ nơi chốn, thời gian, nguyên nhân, mục đích, phương tiện)

4.4.2.1 Nhận biết được cấu tạo ba phần (mở bài, thân bài, kết bài) của

bài văn miêu tả con vật, lập được dàn ý cho bài văn tả con vật4.1.2.2 Bước đầu nêu được tác dụng của hình ảnh so sánh, nhân hoá

trong câu văn, câu thơ và viết được câu có dùng phép so sánh,nhân hoá

4.4.3.1 Đọc rõ ràng, rành mạch, tương đối lưu loát các văn bản nghệ

thuật, khoa học, báo chí (tốc độ khoảng 90 tiếng/1 phút), biếtngắt, nghỉ hơi đúng chỗ

4.4.3.2 Bước đầu đọc diễn cảm, phù hợp với nội dung đoạn văn, đoạn

thơ4.4.3.3 Đọc thầm – hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của

toàn bài; trả lời được các câu hỏi về nội dung bài đọc4.4.3.4 Biết nhận xét về nhân vật chính trong truyện; nhận biết và nêu

được giá trị của một số từ ngữ, hình ảnh, chi tiết nổi bật, có ýnghĩa trong bài văn, thơ đã đọc

4.4.3.5 Thuộc hai đoạn thơ, đoạn văn ngắn đã học

4.4.4.1 Biết viết và trình bày bài chính tả đúng thể loại (thơ, văn xuôi);

chữ viết rõ ràng4.4.4.2 Viết được bài chính tả khoảng 90 chữ/15 phút theo hình thức

nghe – viết, nhớ – viết, không mắc quá 5 lỗi4.4.4.3 Dựa vào nghĩa để viết đúng một số từ ngữ chứa phụ âm đầu, vần,

thanh điệu dễ lẫn (do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương)4.4.4.4 Viết được đoạn văn, bài văn miêu tả con vật

4.4.4.5 Viết được mở bài, kết bài của bài văn miêu tả con vật theo cách

Trang 16

đã học4.4.4.6 Biết điền đúng thông tin vào giấy tờ in sẵn

4.4.5.1 Nghe và thuật lại được nội dung chính của bản tin, thông báo

ngắn4.4.5.2 Biết xưng hô, lựa chọn ngôn ngữ và cách diễn đạt lịch sự khi

giao tiếp ở nhà, ở trường, ở nơi công cộng4.4.5.3 Biết đặt và trả lời câu hỏi trong trao đổi, thảo luận về bài học

hoặc về một số vấn đề gần gũi4.4.5.4 Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc hoặc sự việc đã chứng

kiến, tham gia4.4.5.5 Biết thay đổi ngôi khi kể chuyện

4.4.5.6 Phát biểu được ý kiến trong trao đổi, thảo luận về bài học hoặc về

một số vấn đề gần gũi

LỚP 5

LỚP 5, GIỮA HỌC KÌ I Mã

tham

chiếu

5.1.1.1 Nhận biết cấu tạo của vần: âm đệm, âm chính, âm cuối

5.1.1.2 Biết ghi dấu thanh trên âm chính, viết đúng các cặp c/k, g/gh,

ng/ngh

5.1.1.3 Hiểu nghĩa và sử dụng được một số từ ngữ (kể cả thành ngữ, tục

ngữ, từ Hán Việt thông dụng) thuộc các chủ điểm Tổ quốc; Nhân dân; Hoà bình; Hữu nghị – Hợp tác; Thiên nhiên

5.1.1.4 Nhận biết và sử dụng được từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ nhiều

nghĩa, nhận biết từ đồng âm5.1.1.5 Nhận biết và sử dụng được các đại từ xưng hô

5.1.2.1 Bước đầu hiểu cái hay của những câu văn có sử dụng biện pháp

so sánh, nhân hoá trong bài đọc; Biết dùng các biện pháp nhânhoá, so sánh để viết được câu văn hay

5.1.2.2 Nhận biết được cấu tạo ba phần (mở bài, thân bài, kết bài) của

bài văn tả cảnh, lập được dàn ý bài văn tả cảnh5.1.2.3 Biết được cấu tạo của một số loại văn bản thông thường: báo cáo

thống kê, đơn, hiểu tác dụng của một số văn bản thông thường(báo cáo thống kê, đơn)

5.1.3.1 Đọc rành mạch và tương đối lưu loát các văn bản nghệ thuật,

hành chính, khoa học, báo chí, (tốc độ khoảng 100 tiếng/1phút); biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ

5.1.3.2 Bước đầu đọc diễn cảm cảm phù hợp với nội dung đoạn văn,

đoạn thơ, trích đoạn kịch ngắn

Trang 17

5.1.3.3 Đọc thầm – hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của

toàn bài; trả lời được các câu hỏi về nội dung bài đọc5.1.3.4 Đọc thầm – hiểu dàn ý, đại ý của văn bản đã đọc, trả lời được câu

hỏi về nội dung, ý nghĩa của bài đọc5.1.3.5 Biết nhận xét đúng về nhân vật trong văn bản tự sự, nêu được ý

kiến cá nhân về vẻ đẹp của hình ảnh, nhân vật hoặc chi tiết trongbài

5.1.3.6 Hiếu nội dung, ý nghĩa của các kí hiệu, số liệu, biểu đồ trong văn

bản5.1.3.7 Thuộc hai bài thơ, đoạn văn xuôi

5.1.4.1 Biết viết và trình bày bài chính tả đúng quy định, chữ viết đều

nét, thẳng hàng, đúng quy tắc ghi c/k, g/gh, ng/ngh và quy tắc

đánh dấu thanh5.1.4.2 Viết được bài chính tả khoảng 90 chữ/15 phút theo hình thức

nghe – viết, nhớ – viết, không mắc quá 5 lỗi5.1.4.3 Viết được bài văn tả cảnh có độ dài khoảng 150 chữ (khoảng 15

câu)5.1.4.4 Viết được báo cáo thống kê theo mẫu đã học

5.1.5.1 Nghe – thuật lại bản tin, văn bản phổ biến khoa học

5.1.5.2 Nghe – ghi chép một số thông tin, nhận xét về nhân vật, sự

kiện,

5.1.5.3 Biết dùng lời nói phù hợp với quy tắc giao tiếp khi bàn bạc, trình

bày ý kiến5.1.5.4 Xưng hô lịch sự, dùng từ, đặt câu phù hợp với mục đích nói

5.1.5.5 Biết kể lại một câu chuyện đã nghe, đã đọc; biết chuyển đổi ngôi

khi kể chuyện5.1.5.6 Biết thuật lại một sự việc đã chứng kiến hoặc hoặc tham gia

5.1.5.7 Biết dùng lí lẽ, dẫn chứng để bảo vệ ý kiến của mình khi thuyết

trình, tranh luận

LỚP 5, CUỐI HỌC KÌ I Mã

tham

Mức độ

CHT HT HTT

5.2.1.1 Hiểu nghĩa và sử dụng được một số từ ngữ (kể cả thành ngữ, tục

ngữ, từ Hán Việt thông dụng) thuộc các chủ điểm Bảo vệ môi trường; Hạnh phúc

5.2.1.2 Hiểu và sử dụng được từ ngữ theo các chủ đề được ôn tập

5.2.1.3 Nhận biết và sử dụng được các quan hệ từ, phân biệt được từ loại

của các từ5.1.2.4 Phân biệt được các kiểu câu được ôn tập

Trang 18

5.2.2 Kiến thức về văn bản, biện pháp tu từ

5.2.2.1 Hiểu cái hay của những câu văn có sử dụng biện pháp so sánh,

nhân hoá trong bài đọc; biết dùng các biện pháp nhân hoá, sosánh để viết được câu văn hay

5.2.2.2 Nhận biết được cấu tạo ba phần (mở bài, thân bài, kết bài) của

bài văn tả người, lập được dàn ý của bài văn tả người5.2.2.3 Biết được tác dụng và cấu tạo của một lá đơn, một biên bản

5.2.3.1 Đọc rành mạch và tương đối lưu loát các văn bản nghệ thuật,

hành chính, khoa học, báo chí, (tốc độ khoảng 110 tiếng/1 phút;

biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ5.2.3.2 Bước đầu đọc diễn cảm cảm phù hợp với nội dung đoạn văn,

đoạn thơ, trích đoạn kịch ngắn5.2.3.3 Đọc thầm – hiểu dàn ý, đại ý của văn bản đã đọc, trả lời được câu

hỏi về nội dung, ý nghĩa của bài đọc5.2.3.4 Biết nhận xét đúng về nhân vật trong văn bản tự sự, nêu được ý

kiến cá nhân về vẻ đẹp của hình ảnh, nhân vật hoặc chi tiết trongbài

5.2.3.5 Hiểu nội dung, ý nghĩa của các kí hiệu, số liệu, biểu đồ trong văn

bản5.1.3.6 Thuộc hai bài thơ, đoạn văn xuôi

5.2.4.1 Biết viết và trình bày bài chính tả đúng quy định, chữ viết đều

nét, thẳng hàng, đúng quy tắc5.2.4.2 Viết được bài chính tả khoảng 95 chữ/15 phút theo hình thức

nghe – viết, nhớ – viết, không mắc quá 5 lỗi5.2.4.3 Viết được bài văn tả người có độ dài khoảng 150 chữ (khoảng 15

câu)5.2.4.4 Viết được một lá đơn, một biên bản

5.2.5.1 Nghe – thuật lại bản tin, văn bản phổ biến khoa học

5.2.5.2 Nghe – ghi chép một số thông tin, nhận xét về nhân vật, sự

kiện,

5.2.5.3 Biết dùng lời nói phù hợp với quy tắc giao tiếp khi bàn bạc, trình

bày ý kiến5.2.5.4 Xưng hô lịch sự, dùng từ, đặt câu phù hợp với mục đích nói năng

5.2.5.5 Biết kể lại một câu chuyện đã nghe, đã đọc; biết chuyển đổi ngôi

khi kể chuyện5.2.5.6 Biết thuật lại một sự việc đã chứng kiến hoặc hoặc tham gia

LỚP 5, GIỮA HỌC KÌ II Mã

tham

Mức độ

CHT HT HTT

Trang 19

5.3.1 Kiến thức ngữ âm – chữ viết, từ vựng, ngữ pháp

5.3.1.1 Viết đúng quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam, quy tắc

viết hoa tên người, tên địa lí nước ngoài5.3.1.2 Hiểu nghĩa và sử dụng được một số từ ngữ (kể cả thành ngữ, tục

ngữ, từ Hán Việt thông dụng) thuộc các chủ điểm Công dân;Trật

tự – An ninh; Truyền thống

5.3.1.3 Nhận biết được câu ghép, cách nối các vế câu ghép, nối các vế

câu ghép bằng quan hệ từ5.3.1.4 Nhận biết và sử dụng được một số biện pháp liên kết câu (lặp từ

ngữ, thay thế từ ngữ, dùng từ ngữ nối)

5.3.2.1 Hiểu cái hay của những câu văn có sử dụng biện pháp so sánh,

nhân hoá trong bài đọc; biết dùng các biện pháp nhân hoá, sosánh để viết được câu văn hay

5.3.2.2 Nhận biết và viết được hai kiểu kết bài trong bài văn tả người

5.3.3.1 Đọc rành mạch và tương đối lưu loát các văn bản nghệ thuật,

hành chính, khoa học, báo chí, (tốc độ khoảng 115 tiếng/1 phút;

biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ

5.3.3.2 Bước đầu đọc diễn cảm cảm phù hợp với nội dung đoạn văn,

đoạn thơ, trích đoạn kịch ngắn5.3.3.3 Đọc thầm – hiểu dàn ý, đại ý của văn bản đã đọc, trả lời được câu

hỏi về nội dung, ý nghĩa của bài đọc5.3.3.4 Biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự, nêu được ý kiến cá

nhân về vẻ đẹp của hình ảnh, nhân vật hoặc chi tiết trong bài,tóm tắt được văn bản tự sự đã đọc

5.3.3.5 Thuộc 3 bài thơ, đoạn văn xuôi dễ nhớ có độ dài khoảng 150 chữ

5.3.4.1 Biết viết và trình bày bài chính tả đúng quy định, chữ viết đều

nét, thẳng hàng, đúng quy tắc viết hoa5.3.4.2 Viết được bài chính tả khoảng 100 chữ/15 phút theo hình thức

nghe – viết, nhớ – viết, không mắc quá 5 lỗi5.3.4.3 Viết được bài văn tả người có độ dài khoảng 150 chữ (khoảng 15

câu)5.3.4.4 Ôn tập viết được bài văn kể chuyện, tả đồ vật, tả cây cối

5.3.4.5 Biết được tác dụng và cấu tạo của một chương trình hoạt động,

viết được văn bản chương trình hoạt động

5.3.5.1 Nghe – thuật lại bản tin, văn bản phổ biến khoa học

5.3.5.2 Nghe – ghi chép một số thông tin, nhận xét về nhân vật, sự

kiện,

5.3.5.3 Biết dùng lời nói phù hợp với quy tắc giao tiếp khi bàn bạc, trình

bày ý kiến5.3.5.4 Xưng hô lịch sự, dùng từ, đặt câu phù hợp với mục đích nói

Trang 20

5.3.5.5 Biết kể lại một câu chuyện đã nghe, đã đọc; biết chuyển đổi ngôi

khi kể chuyện5.3.5.6 Biết thuật lại một sự việc đã chứng kiến hoặc hoặc tham gia

LỚP 5, CUỐI HỌC KÌ II Mã

5.4.1.1 Biết viết hoa từ chỉ huân chương, danh hiệu, giải thưởng

5.4.1.2 Biết viết hoa tên cơ quan, đơn vị, tổ chức

5.4.1.3 Hiểu nghĩa và sử dụng được một số từ ngữ (kể cả thành ngữ, tục

ngữ, từ Hán Việt thông dụng) thuộc các chủ điểm: Nam và nữ;

Trẻ em

5.4.1.4 Sử dụng được dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu

phẩy, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép, dấu gạch ngang

5.4.2.1 Hiểu cái hay của câu văn có sử dụng biện pháp so sánh, nhân

hoá; biết dùng các biện pháp nhân hoá, so sánh để viết được câuvăn hay

5.4.3.1 Đọc rành mạch và tương đối lưu loát các văn bản nghệ thuật,

hành chính, khoa học, báo chí, (tốc độ khoảng 120 tiếng/1 phút;

biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ5.4.3.2 Bước đầu đọc diễn cảm cảm phù hợp với nội dung đoạn văn,

đoạn thơ, trích đoạn kịch ngắn5.4.3.3 Đọc thầm – hiểu dàn ý, đại ý của văn bản đã đọc, trả lời được câu

hỏi về nội dung, ý nghĩa của bài đọc5.4.3.4 Biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự, nêu được ý kiến cá

nhân về vẻ đẹp của hình ảnh, nhân vật hoặc chi tiết trong bài,tóm tắt được văn bản tự sự đã đọc

5.4.3.5 Thuộc khoảng 3 bài thơ, đoạn văn xuôi dễ nhớ có độ dài khoảng

150 chữ

5.4.4.1 Biết viết và trình bày bài chính tả đúng quy định, chữ viết đều

nét, thẳng hàng, đúng quy tắc viết hoa5.4.4.2 Viết được bài chính tả khoảng 100 chữ/15 phút theo hình thức

nghe – viết, nhớ – viết, không mắc quá 5 lỗi5.4.4.3 Viết được bài văn tả cây cối, tả con vật, tả cảnh, tả người

5.4.4.4 Bước đầu viết được đoạn đối thoại

5.4.5.1 Nghe – thuật lại bản tin, văn bản phổ biến khoa học

5.4.5.2 Nghe – ghi chép một số thông tin, nhận xét về nhân vật, sự

kiện,

Trang 21

5.4.5.3 Biết dùng lời nói phù hợp với quy tắc giao tiếp khi bàn bạc, trình

bày ý kiến5.4.5.4 Xưng hô lịch sự, dùng từ, đặt câu phù hợp với mục đích nói năng

5.4.5.5 Biết kể lại một câu chuyện đã nghe, đã đọc; biết chuyển đổi ngôi

khi kể chuyện5.4.5.6 Biết thuật lại một sự việc đã chứng kiến hoặc hoặc tham gia

Lượng hoá kết quả đánh giá thường xuyên dựa trên tiêu chí thể hiện qua các chỉ báo cho tất cả các bảng tham chiếu chuẩn đánh giá giữa học kì và cuối học kì theo quy ước sau:

– HTT: ≥ 3/4 số chỉ báo đạt mức 3, không có chỉ báo nào ở mức 1.

1 = Chưa hoàn thành (CHT): học sinh chưa thực hiện được yêu cầu này (chỉ báo hành vi)

2 = Hoàn thành (HT): học sinh cơ bản thực hiện được yêu cầu này (chỉ báo hành vi)

3 = Hoàn thành tốt (HTT): học sinh thực hiện thành thạo yêu cầu này (chỉ báo hành vi)

LỚP 1 LỚP 1, GIỮA HỌC KÌ I Mã

tham

chiếu

1.1.1 Biết và hiểu được ý nghĩa của các số tự nhiên cho đến 10

1.1.1.1 Biết đếm, đọc, viết các số đến 10

1.1.1.2 Nhận biết số lượng của một nhóm đối tượng (không quá 10 phần

tử)1.1.1.3 Biết so sánh các số trong phạm vi 10

1.1.2 Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 5

1.1.2.1 Sử dụng được các mô hình, hình vẽ, thao tác để minh hoạ, nhận

biết được ý nghĩa của phép cộng trong phạm vi 51.1.2.2 Thuộc được bảng cộng trong phạm vi 5 và biết cộng nhẩm được

trong phạm vi 51.1.2.3 Bước đầu nhận biết được vai trò của số 0 trong phép cộng (trong

phạm vi 5)1.1.3 Thực hiện được một số thao tác với hình vuông, hình tròn, hình

tam giác1.1.3.1 Bước đầu nhận biết hình vuông và nhận ra được hình vuông từ

các vật thật1.1.3.2 Bước đầu nhận biết hình tròn và nhận ra được hình tròn từ các

vật thật1.1.3.3 Bước đầu nhận biết hình tam giác và nhận ra được hình tam giác

từ các vật thật

LỚP 1, CUỐI HỌC KÌ I

Trang 22

tham

chiếu

1.2.1.1 Sử dụng được các mô hình, hình vẽ, thao tác để minh hoạ, nhận

biếtđược ý nghĩa của phép cộng trong phạm vi 6 – 101.2.1.2 Thuộc được bảng cộng trong phạm vi 6 – 10 và biết cộng nhẩm

được trong phạm vi 6 – 101.2.1.3 Nhận biết được vai trò của số 0 trong phép cộng trong phạm vi 6

– 10

1.2.2.1 Sử dụng được các mô hình, hình vẽ, thao tác để minh hoạ, nhận

biếtđược ý nghĩa của phép trừ trong phạm vi 101.2.2.2 Thuộc được bảng trừ trong phạm vi 10 và biết trừ nhẩm được

trongphạm vi 101.2.2.3 Nhận biết được vai trò của số 0 trong phép trừ trong phạm vi 10

1.2.3.1 Biết dựa vào các bảng cộng trong phạm vi 10 để tìm một thành

phần chưa biết trong phép tính1.2.3.2 Biết dựa vào các bảng trừ trong phạm vi 10 để tìm một thành

phầnchưa biết trong phép tính1.2.3.3 Biết tính giá trị của một biểu thức số có đến hai dấu phép tính

cộng,trừ (tính theo thứ tự từ trái sang phải)

LỚP 1, GIỮA HỌC KÌ II Mã

tham

Mức độ

CHT HT HTT

1.3.1 Biết và hiểu được ý nghĩa của các số tự nhiên cho đến 20, các

số tròn chục trong phạm vi 100

1.3.1.1 Biết đếm, đọc, viết các số từ 10 đến 20; viết các số từ 10 đến 20

bằng số chục và số đơn vị; viết, đọc các số tròn chục trong phạm

vi 1001.3.1.2 Nhận biết số lượng của một nhóm đối tượng (đến không quá 20

phần tử)1.3.1.3 Biết so sánh các số trong phạm vi 20; điền số trong phạm vi 20

trên các vạch của tia số

1.3.2 Biết thực hiện cộng, trừ không nhớ hai số trong phạm vi 20;

Trang 23

thực hiện cộng, trừ không nhớ hai số tròn chục trong phạm vi 100

1.3.2.1 Sử dụng được các mô hình, hình vẽ, thao tác để minh hoạ, nhận

biết được ý nghĩa của phép cộng, phép trừ trong phạm vi 201.3.2.2 Biết đặt tính và thực hiện phép cộng, trừ hai số không nhớ trong

phạm vi 20, kể cả phép tính có số đo xăng-ti-mét1.3.2.3 Biết đặt tính và thực hiện phép cộng, trừ hai số tròn chục không

nhớ trong phạm vi 100, kể cả phép tính có số đo xăng-ti-mét1.3.2.4 Biết tính giá trị của một biểu thức số có đến hai dấu phép tính

cộng, trừ (tính theo thứ tự từ trái sang phải)1.3.2.5 Biết giải các bài toán về thêm, bớt (giải bằng một phép cộng hoặc

một phép trừ trong phạm vi các phép tính vừa học) và trình bàylời giải gồm câu lời giải, phép tính và đáp số

1.3.3.1 Biết xăng-ti-mét là đơn vị đo độ dài; biết đọc, viết số đo độ dài

trong phạm vi 20cm1.3.3.2 Biết dùng thước thẳng có vạch xăng-ti-mét để đo các đoạn thẳng

trong phạm vi 20cm rồi viết các số đo

1.3.4 Biết điểm, đoạn thẳng và một số áp dụng đơn giản

1.3.4.1 Bước đầu nhận biết về điểm, đoạn thẳng, biết nối hai điểm để

được 1 đoạn thẳng Biết nối các điểm thành hình tam giác, hìnhvuông Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài không quá 10cm

1.3.4.2 Bước đầu biết về điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

tham

chiếu

1.4.1 Biết và hiểu được ý nghĩa của các số tự nhiên cho đến 100

1.4.1.1 Biết đếm, đọc, viết các số đến 100; viết các số trong phạm vi 100

bằng số chục và số đơn vị1.4.1.2 Nhận biết số lượng của một nhóm đối tượng (không quá 100

phần tử)1.4.1.3 Biết so sánh các số trong phạm vi 100; điền số trong phạm vi 100

trên các vạch của tia số

1.4.2 Biết thực hiện cộng, trừ không nhớ hai số trong phạm vi 100

1.4.2.1 Sử dụng được các mô hình, hình vẽ, thao tác để minh hoạ, nhận

biết được ý nghĩa của phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1001.4.2.2 Biết đặt tính và thực hiện phép cộng, trừ hai số không nhớ trong

phạm vi 100, kể cả phép tính có số đo xăng-ti-mét1.4.2.3 Biết tính giá trị của một biểu thức số có đến hai dấu phép tính

cộng, trừ (tính theo thứ tự từ trái sang phải)1.4.2.4 Biết giải các bài toán về thêm, bớt (giải bằng một phép cộng hoặc

một phép trừ trong phạm vi các phép tính vừa học) và trình bàylời giải gồm câu lời giải, phép tính và đáp số

1.4.3 Biết tuần lễ, các ngày trong tuần; xem lịch tờ hàng ngày; xem

Trang 24

giờ đồng hồ

1.4.3.1 Biết tuần lễ có bảy ngày và đọc được tên của các ngày theo thứ tự

1.4.3.2 Biết được thứ, ngày, tháng, năm khi nhìn vào lịch tờ

1.4.3.3 Đọc được giờ (giờ chẵn) khi nhìn vào đồng hồ

cộng, trừ, trong đó có các bài toán về “nhiều hơn”, “ít hơn” một

số đơn vị trong phạm vi vừa học2.1.1.4 Biết giải và trình bày lời giải các bài toán có nội dung hình học

với phép tính trong phạm vi đã học

một số công việc đơn giản

2.1.2.1 Biết đề-xi-mét là đơn vị đo độ dài, quan hệ với xăng-ti-mét và

biết ước lượng độ dài trong những trường hợp đơn giản2.1.2.2 Biết ki-lô-gam là đơn vị đo khối lượng và biết sử dụng một số

loại cân thông dụng để thực hành đo khối lượng2.1.2.3 Biết lít là đơn vị đo và biết dùng ca hoặc chai 1 lít để đong, đo

nước, dầu,

2.1.3.1 Nhận dạng và đọc được tên đúng hình tứ giác, hình chữ nhật

2.2.1.1 Biết đặt tính và thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100

2.2.1.2 Biết tính giá trị của các biểu thức số có không quá hai dấu phép

tính cộng, trừ đơn giản (không có nhớ)2.2.1.3 Biết tìm x trong các bài tập dạng x + a = b, a + x = b, x – a = b, a–

x=b2.2.1.4 Biết giải và trình bày lời giải các bài toán bằng một bước tính về

cộng, trừ, trong đó có các bài toán về “nhiều hơn”, “ít hơn” một

số đơn vị trong phạm vi các phép tính vừa học

2.2.2.1 Biết một ngày có 24 giờ và xem đồng hồ khi giờ chẵn

2.2.2.2 Biết xem lịch để xác định số ngày trong một tháng nào đó và xác

định một ngày nào đó là thứ mấy (trong tuần lễ)

2.2.3.1 Nhận dạng được và gọi đúng tên đường thẳng

Trang 25

2.3.1.1 Thuộc bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4, 5 và biết nhân chia, nhẩm

trong các bảng nhân, chia 2, 3, 4, 52.3.1.2 Biết tính giá trị của một biểu thức có không quá hai dấu phép tính

(trong đó có một dấu nhân hoặc chia; nhân, chia trong phạmvicác bảng tính vừa học)

2.3.1.3 Biết tìm x trong các bài tập dạng a × x = b, x × a = b, x : a = b

(với a, b là các số bé và phép tính trong phạm vi vừa học)2.3.1.4 Nhận biết bằng hình ảnh trực quan và biết đọc, viết và biết thực

hành chia một nhóm đồ vật thành 2, 3, 4, 5 phần bằng nhau2.3.1.5 Bước đầu làm quen và biết giải, biết trình bày bài giải các bài

toán một bước tính về nhân Chủ yếu là các bài toán tìm tích củahai số trong phạm vi các bảng nhân 2, 3, 4, 5

2.3.1.6 Bước đầu làm quen và biết giải, biết trình bày bài giải các bài

toán một bước tính về chia Chủ yếu là các bài toán về chia thànhphần bằng nhau, chia theo nhóm trong phạm vi các bảng chia 2,

hình tam giác, hình tứ giác

2.3.3.1 Nhận dạng và gọi đúng tên đường gấp khúc và biết tính độ dài

của đường gấp khúc khi cho sẵn độ dài mỗi đoạn thẳng của nó2.3.3.2 Biết tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác khi biết độ dài mỗi

cạnh của nó

LỚP 2, CUỐI HỌC KÌ II

Mã tham

2.4.1.1 Biết đếm, đếm thêm một số đơn vị trong một số trường hợp đơn

giản (đếm cách đơn giản) các số đến 10002.4.1.2 Biết đọc, viết các số đến 1000 và biết số liền trước, liền sau một

số cho trước2.4.1.3 Nhận biết được giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số và

biết phân tích số có ba chữ số thành tổng của số trăm, số chục và

số đơn vị và ngược lại2.4.1.4 Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các

chữ số trong một số để so sánh các số có đến ba chữ số2.4.1.5 Biết xác định số bé nhất, lớn nhất trong một nhóm các số cho

Trang 26

trước và biết sắp xếp các số có đến ba chữ số theo thứ tự từ béđến lớn hoặc ngược lại (nhiều nhất là bốn số)

2.4.2 Biết cộng, trừ (không nhớ) với các số có đến ba chữ số

2.4.2.1 Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm và biết cộng, trừ nhẩm số có

ba chữ số với số có một chữ số hoặc với số tròn chục hoặc với sốtròn trăm (không nhớ)

2.4.2.2 Biết đặt tính và thực hiện phép cộng, trừ (không nhớ) các số có

đến ba chữ số2.4.2.3 Biết giải và trình bày lời giải các bài toán bằng một bước tính về

cộng, trừ, trong đó có các bài toán về “nhiều hơn”, “ít hơn” một

số đơn vị, các bài toán có nội dung hình học2.4.2.4 Biết giải và trình bày bài giải các bài toán một bước tính về nhân,

chủ yếu là các bài toán tìm tích của hai số trong phạm vi các bảngnhân 2, 3, 4, 5

2.4.2.5 Biết giải và trình bày bài giải các bài toán về chia thành phần

bằng nhau, chia theo nhóm trong phạm vi các bảng chia 2, 3, 4, 5

2.4.3 Biết thêm ba loại đơn vị đo độ dài và bốn loại tiền Việt Nam

2.4.3.1 Biết mét, ki-lô-mét, mi-li-mét là đơn vị đo độ dài và quan hệ giữa

bốn đơn vị đo đã học2.4.3.2 Nhận biết các đồng tiền Việt Nam: tờ 100 đồng, 200 đồng, 500

đồng và 1000 đồng và qua thực hành sử dụng biết được mối quan

hệ giữa các đồng tiền trên (đổi tiền trong trường hợp đơn giản)

3.1.1.1 Thuộc bảng nhân, chia 6 và 7 và biết nhân, chia nhẩm với bảng

nhân, chia với 6 và 73.1.1.2 Biết đặt tính và thực hiện phép tính nhân một số có hai chữ số với

một số có một chữ số (có cả đơn vị đo) và biết các thành phầntrong một phép chia, kể cả phép chia có dư

3.1.1.3 Nhận biết được 1/6 và 1/7 bằng trực quan

3.1.1.4 Biết tìm một thành phần chưa biết của một phép tính (một

trongbốn phép toán)3.1.1.5 Biết giải và trình bài toán có một bước tính bằng cách áp dụng

bảng nhân, chia vừa học; gấp một đại lượng lên một số lần, giảm

đi một số lần3.1.1.6 Tìm được một trong các phần bằng nhau của một số (đến 1/7); So

sánh số lớn gấp mấy lần số bé, số bé bằng một phần mấy số lớn

thực hiện một số công việc đơn giản

3.1.2.1 Biết một ngày có 24 giờ và xem đồng hồ khi giờ chẵn

3.1.2.2 Biết đề-ca-mét, héc-tô-mét, ki-lô-mét là các đơn vị đo độ dài và

các quan hệ giữa các đại lượng này (đổi số đo)

Trang 27

3.1.3 Biết góc vuông, góc không vuông

3.1.3.1 Nhận biết, gọi đúng tên góc vuông, góc không vuông

3.1.3.2 Biết dùng ê-ke để xác định góc vuông, góc không vuông

3.2.1.1 Thuộc bảng nhân, chia 8 và 9 và biết nhân, chia nhẩm với bảng

nhân, chia với 8 và 93.2.1.2 Biết đặt tính và thực hiện phép tính nhân một số có ba chữ số với

một số có một chữ số (có cả đơn vị đo)3.2.1.3 Nhận biết được 1/8 và 1/9 bằng trực quan

3.2.1.4 Biết chia một số có hai, ba chữ số có một chữ số, kể cả phép chia

có dư3.2.1.5 Nhận biết được biểu thức và tính giá trị của biểu thức có đến hai

dấu phép tính (có dấu ngoặc hoặc không có dấu ngoặc)3.2.1.6 Biết giải và trình bày bài toán có đến hai bước tính bằng cách áp

dụng bảng nhân, chia vừa học; gấp một đại lượng lên một số lần,giảm đi một số lần

3.2.1.7 Tìm được một trong các phần bằng nhau của một số (đến 1/9); So

sánh số lớn gấp mấy lần số bé, số bé bằng một phần mấy số lớn

hành đo

3.2.2.1 Biết gam và ki-lô-gam là các đơn vị đo khối lượng và các quan hệ

giữa các đại lượng này (đổi số đo)3.2.2.2 Biết sử dụng cân đĩa, cân đồng hồ để xác định khối lượng của đồ

vật và biết ước lượng khối lượng của đồ vật trong những trườnghợp đơn giản

các hình này

3.2.3.1 Nhận biết hình chữ nhật và một số đặc điểm của hình chữ nhật;

nhận biết hình vuông và một số đặc điểm của hình vuông3.2.3.2 Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông (theo quy tắc)

LỚP 3, GIỮA HỌC KÌ II

Mã tham

3.3.1.1 Biết đếm đến 10 000 và biết đếm thêm một số đơn vị trong các

trường hợp đơn giản (một chục, một trăm, một nghìn)3.3.1.2 Biết đọc, viết các số đến 10 000, biết tên gọi các hàng và nêu

được giá trị theo vị trí của mỗi chữ số

Trang 28

3.3.1.3 Biết viết một số (có đến bốn chữ số) thành tổng theo các hàng và

ngược lại3.3.1.4 Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của

các chữ số trong một số để so sánh các số có đến bốn chữ số3.3.1.5 Biết xác định số bé nhất, lớn nhất trong một nhóm không quá

bốn số cho trước3.3.1.6 Biết sắp xếp các số có đến ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn

hoặc ngược lại (nhiều nhất là bốn số)3.3.1.7 Biết đặt tính và thực hiện phép nhân các số có đến bốn chữ số

với số có một chữ số, có nhớ không quá hai lượt và không liêntiếp

3.3.1.8 Biết đặt tính và thực hiện phép chia các số có đến bốn chữ số

với số có một chữ số, có nhớ không quá hai lượt và không liêntiếp (chia hết hoặc chia còn dư)

3.3.1.9 Bước đầu làm quen với bảng thống kê số liệu Biết ý nghĩa của

các số liệu có trong bảng thống kê đơn giản, biết đọc và tập nhậnxét bảng thống kê

3.3.1.10 Biết giải và trình bày bài giải các bài toán có đến hai bước tính,

trong đó có bài toán rút về đơn vị và bài toán có nội dung hìnhhọc

3.3.2.1 Biết một năm có 12 tháng và số ngày cụ thể trong từng tháng

Biết xem lịch (loại lịch tháng, năm); biết xem đồng hồ chính xácđến phút

3.3.2.2 Nhận biết các đồng tiền Việt Nam: tờ 1000 đồng, 5000 đồng và

10 000 đồng, biết đổi tiền và tính toán trong một số trường hợpđơn giản

3.3.3.1 Nhận biết điểm ở giữa và trung điểm của một đoạn thẳng; biết

xác định được trung điểm của một đoạn thẳng cho trước trongtrường hợp đơn giản

3.3.3.2 Nhận biết tâm, đường kính, bán kính của hình tròn, biết dùng

compa vẽ hình tròn, biết vẽ bán kính, đường kính của một hìnhtròn cho trước

LỚP 3, CUỐI HỌC KÌ II

Mã tham

3.4.1.1 Biết đếm đến 100 000 và biết đếm thêm một số đơn vị trong các

trường hợp đơn giản (một chục, một trăm, một nghìn)3.4.1.2 Biết đọc, viết các số đến 100 000, biết tên gọi các hàng và nêu

được giá trị theo vị trí của mỗi chữ số3.4.1.3 Biết viết một số (có đến năm chữ số) thành tổng theo các hàng và

ngược lại

Trang 29

3.4.1.4 Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các

chữ số trong một số để so sánh các số có đến năm chữ số3.4.1.5 Biết xác định số bé nhất, lớn nhất trong một nhóm không quá bốn

số cho trước, biết sắp xếp các số có đến năm chữ số theo thứ tự từ

bé đến lớn hoặc ngược lại (nhiều nhất là bốn số)3.4.1.6 Biết đặt tính và thực hiện phép nhân các số có đến 5 chữ số với

số có một chữ số, có nhớ không quá hai lượt và không liên tiếp3.4.1.7 Biết đặt tính và thực hiện phép chia các số có đến 5 chữ số với số

có một chữ số, có nhớ không quá hai lượt và không liên tiếp (chiahêt hoặc chia còn dư)

3.4.1.8 Biết giải và trình bày bài giải các bài toán có đến hai bước tính,

trong đó có bài toán rút về đơn vị và bài toán có nội dung hìnhhọc

3.4.2.1 Nhận biết khái niệm diện tích của một hình (so sánh diện tích của

hai hình thông qua việc đếm số ô vuông có hoặc chồng hai hìnhlên nhau) Biết xăng-ti-mét vuông là đơn vị đo diện tích

3.4.2.2 Nhận biết các đồng tiền Việt Nam: tờ 20 000 đồng, 50 000 đồng

và 100 000 đồng Biết đổi tiền và tính toán trong một số trườnghợp đơn giản

3.4.3.1 Biết tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông (theo quy tắc)

3.3.3.2 Nhận biết tâm, đường kính, bán kính của hình tròn, biết dùng

compa vẽ hình tròn, biết vẽ bán kính, đường kính của một hìnhtròn cho trước

LỚP 4

LỚP 4, GIỮA HỌC KÌ I

Mã tham

4.1.1 Biết đọc viết, so sánh các số tự nhiên, bước đầu biết về dãy số

tự nhiên, phép cộng và trừ các số tự nhiên

4.1.1.1 Biết đọc, viết các số đến lớp triệu

4.1.1.2 Biết so sánh các số có đến sáu chữ số; biết sắp xếp không quá bốn

số tự nhiên (có không quá sáu chữ số) theo thứ tự từ bé đến lớnhoặc ngược lại

4.1.1.3 Bước đầu nhận biết một số đặc điểm của dãy số tự nhiên: Nếu

thêm 1 vào thì được số tự nhiên liền sau nó, nếu bớt 1 (trừ số 0)thì được số tự nhiên liền trước nó; Số 0 là số bé nhất, không có số

tự nhiên lớn nhất4.1.1.4 Nhận biết các hàng trong mỗi lớp, biết giá trị của mỗi chữ số

trong mỗi số4.1.1.5 Biết đặt tính và thực hiện phép cộng, trừ các số có đến 6 chữ số,

không nhớ hoặc có nhớ không quá ba lượt và không liên tiếp4.1.1.6 Bước đầu biết sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép

Trang 30

cộng các số tự nhiên trong thực hành tính; biết cộng, trừ nhẩmcác

số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn (dạng đơn giản)4.1.1.7 Nhận biết và tính được giá trị của một biểu thức chứa một, hai

hoặc ba chữ (trường hợp đơn giản)4.1.1.8 Biết cách tìm số trung bình cộng của nhiều số và biết đầu biết

nhận xét một số thông tin trên biểu đồ cột4.1.1.9 Giải và trình bày bài toán có đến ba bước để tìm số trung bình

cộng, tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

một số công việc đơn giản

4.1.2.1 Biết (tên gọi, kí hiệu) yến, tạ, tấn là các đơn vị đo khối lượng và

các quan hệ giữa các đại lượng này (đổi số đo)4.1.2.2 Biết thực hiện các phép toán với các số đo khối lượng và biết ước

lượng khối lượng của một vật trong những trường hợp đơn giản

song

4.1.3.1 Nhận biết được góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt

4.1.3.2 Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng

song song4.1.3.3 Biết vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song

(bẳng thước và compa) và biết vẽ đường cao của một tam giác(trong trường hợp đơn giản)

4.2.1.1 Biết đặt tính và thực hiện phép nhân các số có nhiều chữ số với

các số có không quá ba chữ số (tích có không quá sáu chữ số)4.2.1.2 Bước đầu biết sử dụng tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của

phép nhân và tính chất nhân của một tổng với một số trong thựchành tính

4.2.1.3 Biết nhân nhẩm với 10, 100 và 1000 và biết chia nhẩm cho 10,

100 và 10004.2.1.4 Biết đặt tính và thực hiện phép chia các số có nhiều chữ số cho số

có không quá hai chữ số (thương có không quá ba chữ số)4.2.1.5 Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9 và 3 trong

một số tình huống đơn giản

ki-lô-mét vuông

4.2.2.1 Biết các đơn vị đo đề-xi-mét vuông, mét vuông, ki-lô-mét vuông

là các đơn vị đo diện tích và các quan hệ giữa các đại lượng này(đổi số đo)

4.2.2.2 Biết thực hiện các phép tính với các số đo diện tích theo đơn vị

đã học và ước lượng số đo diện tích trong một số trường hợp đơn

Trang 31

LỚP 4, GIỮA HỌC KÌ II

Mã tham

4.3.1.1 Nhận biết khái niệm ban đầu về một phân số Biết đọc, viết các

phân số có tử số và mẫu số không quá 1004.3.1.2 Nhận biết được tính chất cơ bản của phân số

4.3.1.3 Nhận ra hai phân số bằng nhau và biết cách sử dụng dấu hiệu chia

hết khi rút gọn một phân số để được phân số tối giản4.3.1.4 Biết quy đồng mẫu số hai phân số trong trường hợp đơn giản; biết

so sánh hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số4.3.1.5 Biết viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé

4.3.2.1 Biết thực hiện phép cộng hai phân số cùng mẫu số, phép cộng hai

phân số khác mẫu số, phép cộng phân số với một số tự nhiên4.3.2.2 Biết thực hiện phép trừ hai phân số cùng mẫu số, phép trừ hai

phân số khác mẫu số, phép trừ phân số cho một số tự nhiên, phéptrừ một số tự nhiên cho một phân số

4.3.2.3 Biết thực hiện phép nhân hai phân số, phép nhân phân số với một

số tự nhiên4.3.2.4 Biết thực hiện phép chia hai phân số, phép chia phân số cho một

số tự nhiên4.3.2.5 Biết giải và trình bày bài giải các bài toán có đến ba bước tính với

các phân số (tìm số trung bình cộng, tìm hai phân số biết tổng vàhiệu của chúng, tìm phân số của một số)

4.3.3.1 Nhận biết hình bình hành và một số đặc điểm của hình bình hành

4.3.3.2 Biết tính chu vi và diện tích hình bình hành (theo quy tắc)

LỚP 4, CUỐI HỌC KÌ II

Mã tham

4.4.1.1 Biết tính giá trị của biểu thức các phân số theo các quy tắc như

đối với số tự nhiên4.4.1.2 Biết tìm thành phần chưa biết của một phép tính (như đối với số

tự nhiên)4.4.1.3 Biết giải và trình bày bài giải các bài toán có đến ba bước tính với

các phân số (tìm hai số biết tổng hay hiệu và tỉ số của chúng)

4.4.2.1 Nhận biết được hình thoi và một số tính chất cơ bản của nó

4.4.2.2 Biết cách tính diện tích hình thoi

Trang 32

4.4.3 Biết tỉ số và một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

4.4.3.1 Biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại

4.4.3.2 Giới thiệu về tỉ lệ bản đồ và một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

LỚP 5

LỚP 5, GIỮA HỌC KÌ I

Mã tham

5.1.1.1 Biết nhận dạng các số thập phân và biết số thập phân gồm phần

nguyên và phần thập phân5.1.1.2 Biết đọc và viết số thập phân và biết viết số thập phân khi biết số

đơn vị của mỗi hàng trong phần nguyên, phần thập phân5.1.1.3 Biết số đo đại lượng có thể viết dưới dạng phân số thập phân thì

viết được dưới dạng số thập phân và ngược lại5.1.1.4 Biết so sánh hai số thập phân và biết sắp xếp một nhóm các số

thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé hoặc ngược lại

đơn vị đo diện tích

5.1.2.1 Biết đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông, mi-li-mét vuông là các

đơn vị đo diện tích, héc-ta là đơn vị đo ruộng đất5.1.2.2 Biết đọc, viết các số đo diện tích theo những đơn vị đo đã học và

biết tên gọi, kí hiệu, mối quan hệ của các đơn vị đo diện tíchtrong bảng đo đơn vị diện tích

5.1.2.3 Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích với nhau và cùng sang

một đơn vị khác và biết thực hiện phép tính với các số đo diệntích

tính5.2.1.4 Biết tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ, phép

nhân, phép chia5.2.1.5 Biết thực hiện phép nhân có tích là số thập phân có không quá ba

chữ số ở phần thập phân (nhân một số thập phân với một số tựnhiên có không quá hai chữ số mà mỗi lượt nhân có không quáhai lần; nhân một số thập phân với một số thập phân mà mỗi lượtnhân có nhớ không quá hai lần)

Trang 33

5.2.1.6 Biết thực hiện phép chia mà thương là một số tự nhiên hoặc một

số thập phân có không quá ba chữ số ở phân thập phân (chia sốthập phân cho một số tự nhiên, chia số tự nhiên cho số tự nhiên

mà thương là một số thập phân; chia số thập phân cho số tựnhiên; chia số thập phân cho số thập phân)

5.2.1.7 Biết tính chất giáo hoán, tính chất kết hợp của phép nhân, nhân

một tổng với một số và sử dụng trong thực hành tính; biết nhân,chia nhẩm một số thập phân với, cho 10, 100, 1000; hoặc với,cho 0,1; 0,001; 0,0001;

5.2.1.8 Biết giải và trình bày bài giải các bài toán có đến bốn bước tính

với các phân số (về tỉ số phấn trăm, có nội dung hình học)

5.2.2.1 Nhận biết được tỉ số phần trăm của hai đại lượng cùng loại và biết

đọc, viết tỉ số phần trăm5.2.2.2 Biết viết một phân số thành tỉ số phần trăm và tỉ số phần

trămthành phân số5.2.2.3 Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các tỉ số phần trăm; nhân tỉ số

phần trăm với một số tự nhiên; chia tỉ số phần trăm cho một số tựnhiên khác 0

5.2.2.4 Biết tìm tỉ số phần trăm của hai số, tìm giá trị một tỉ số phần trăm

của một số, tìm một số biết giá trị một tỉ số phần trăm của số đó5.2.2.5 Bước đầu biết sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện cộng, trừ,

nhân, chia các số thập phân, chuyển một phân số thành số thậpphân; biết sử dụng máy tính bỏ túi để giải các bài toán về tỉ sốphần trăm

LỚP 5, GIỮA HỌC KÌ II

Mã tham

5.3.1.1 Nhận biết về biểu đồ hình quạt và ý nghĩa thực tế của nó

5.3.1.2 Biết thu thập thông tin và xử lí một số thông tin đơn giản từ một

biểu đồ hình quạt

5.3.2.1 Biết là các đơn vị đo thể tích cm3, dm3, m3 biết đọc và viết các số

đo thể tích theo các đơn vị đã học và biết mối quan hệ giữa dm3

và m3 , cm và dm3 , cm3 và m3

5.3.2.2 Biết chuyển đổi đơn vị đo thể tích trong các trường hợp đơn giản

5.3.3.1 Nhận biết được hình thang và một số dặc điểm của nó; biết cách

tính được diện tích hình thang5.3.3.2 Biết cách tính được chu vi, diện tích của hình tròn

5.3.3.3 Nhận biết được hình hộp chữ nhật, hình lập phương và một số

dặc điểm của chúng; biết cách tính diện tích xung quanh, diệntích toàn phần của hình hộp chữ nhật, hình lập phương; biết cáchtính thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương

Trang 34

5.3.3.4 Nhận biết được hình trụ, hình cầu

5.3.3.5 Biết giải và trình bày bài giải các bài toán có đến bốn bước tính

với nội dung hình học trong phạm vi các kiến thức đã học

5.4.1.1 Biết mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian thông dụng và

biết đổi đơn vị đo thời gian5.4.1.2 Biết cách cộng, trừ các số đo thời gian (có đến tên hai đơn vị)

5.4.1.3 Biết cách nhân, chia các số đo thời gian (có đến tên hai đơn vị)

với, cho một số tự nhiên (khác 0)

5.4.2 Biết vận tốc và một số đơn vị đo vận tốc

5.4.2.1 Bước đầu nhận biết được vận tốc của một chuyển động; tên gọi,

kí hiệu một số đơn vị đo vận tốc (km/giờ; m/phút; m/giây)5.4.2.2 Biết giải và trình bày bài giải các bài toán có đến bốn bước tính

về chuyển động đều và các số đo với các đơn vị vừa được học

Lượng hoá kết quả đánh giá thường xuyên dựa trên tiêu chí thể hiện qua các chỉ báo cho tất cả các bảng tham chiếu chuẩn đánh giá giữa học kì và cuối học kì theo quy ước sau:

– HTT: ≥ 3/4 số chỉ báo đạt mức 3, không có chỉ báo nào ở mức 1.

– HT: > 3/4 chỉ báo đạt mức 2 hoặc 3.

– CHT: ≥ 1/4 số chỉ báo chỉ đạt mức 1.

MÔN ĐẠO ĐỨC LỚP 2

Theo dõi qua đánh giá thường xuyên các biểu hiện hành vi của học sinh, dựa trên chuẩn kiến thức,

kĩ năng về môn Đạo đức, đến giữa học kì, cuối họ kì, giáo viên lượng hoá thành ba mức:

1 = Chưa hoàn thành (CHT): học sinh chưa thực hiện được yêu cầu này (chỉ báo hành vi)

2 = Hoàn thành (HT): học sinh cơ bản thực hiện được yêu cầu này (chỉ báo hành vi)

3 = Hoàn thành tốt (HTT): học sinh thực hiện thành thạo yêu cầu này (chỉ báo hành vi)

LỚP 2, GIỮA HỌC KÌ I Mã

tham

chiếu

2.1.1.1 Nêu lên được lợi ích và những biểu hiện của việc học tập, sinh

hoạt đúng giờ2.1.1.2 Có ý thức tự giác thực hiện việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

2.1.1.3 Thực hiện được những hành vi học tập, sinh hoạt đúng giờ

2.1.2.1 Nêu lên được lợi ích của việc biết nhận lỗi và sửa lỗi; tác hại của

việc của việc không nhận lỗi và sửa lỗi2.1.2.2 Có thái độ tự giác thực hiện việc nhận lỗi và sửa lỗi

2.1.2.3 Thực hiện được những hành vi nhận lỗi và sửa lỗi

Trang 35

2.1.3 Sống gọn gàng, ngăn nắp

2.1.3.1 Nêu lên được lợi ích và những biểu hiện của lối sống gọn gàng,

ngăn nắp2.1.3.2 Bày tỏ được thái độ tự giác thực hiện lối sống gọn gàng, ngăn

nắp2.1.3.3 Thực hiện được những hành vi của lối sống gọn gàng, ngăn nắp

2.1.4.1 Nêu lên được lợi ích và những biểu hiện của việc chăm làm việc

nhà2.1.4.2 Có ý thức tự giác chăm làm việc nhà

LỚP 2, CUỐI HỌC KÌ I Mã

2.2.1.3 Thực hiện được những hành vi chăm chỉ học tập

2.2.2.1 Nêu lên được lợi ích và những biểu hiện của việc quan tâm, giúp

đỡ bạn2.2.2.2 Có thái độ yên mến bạn bè, tự giác thực hiện việc quan tâm, giúp

đỡ bạn2.2.2.3 Thực hiện được những hành vi quan tâm, giúp đỡ bạn

2.2.3.1 Nêu được lợi ích và những biểu hiện của việc giữ gìn trường lớp

sạch đẹp2.2.3.2 Bày tỏ được thái độ yêu mến trường lớp, tự giác thực hiện việc

giữ gìn trường lớp sạch đẹp2.2.3.3 Thực hiện được những hành vi giữ gìn trường lớp sạch đẹp

2.2.4.1 Nêu được lợi ích và những biểu hiện của việc giữ trật tự, vệ sinh

nơi công cộng2.2.4.2 Bày tỏ được thái độ tự giác thực hiện việc giữ trật tự, vệ sinh nơi

công cộng2.2.4.3 Thực hiện được những hành vi giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

LỚP 2, GIỮA HỌC KÌ II Mã

Trang 36

2.3.1.1 Nêu lên được cách thực hiện việc trả lại của rơi

2.3.1.2 Bày tỏ được thái độ tự giác trả lại của rơi

2.3.1.3 Thực hiện được những hành vi trả lại của rơi

2.3.2.1 Nêu lên được cách thực hiện nói lời yêu cầu, đề nghị

2.3.2.2 Bày tỏ được thái độ bạo dạn, tự tin nói lời yêu cầu, đề nghị

2.3.2.3 Nói được lời yêu cầu, đề nghị với những người xung quanh

2.3.3.1 Nêu lên được cách thực hiện việc nhận và gọi điện thoại một

cách lịch sự2.3.3.2 Bày tỏ được thái độ tự giác thực hiện việc nhận và gọi điện thoại

một cách lịch sự2.3.3.3 Thực hiện được những hành vi nhận và gọi điện thoại một cách

lịch sự

LỚP 2, CUỐI HỌC KÌ II Mã

lịch sự khi đến nhà người khác2.4.1.3 Thực hiện được những hành vi thể hiện phép lịch sự khi đến nhà

người khác

2.4.2.1 Nêu lên được cách thực hiện việc giúp đỡ người khuyết tật

2.4.2.2 Bày tỏ được thái độ tôn trọng người khuyết tật, tự giác thực hiện

việc giúp đỡ người khuyết tật2.4.2.3 Thực hiện được một số hành vi giúp đỡ người khuyết tật

2.4.3.1 Nêu lên được cách thực hiện việc bảo vệ loài vật có ích

2.4.3.2 Bày tỏ được thái độ yêu quý, tôn trọng loài vật có ích

2.4.3.3 Thực hiện được những hành vi bảo vệ loài vật có ích

LỚP 3

Theo dõi qua đánh giá thường xuyên các biểu hiện hành vi của học sinh, dựa trên chuẩn kiến thức,

kĩ năng về môn Đạo đức, đến giữa học kì, cuối họ kì, giáo viên lượng hoá thành ba mức:

1 = Chưa hoàn thành (CHT): học sinh chưa thực hiện được yêu cầu này (chỉ báo hành vi)

2 = Hoàn thành (HT): học sinh cơ bản thực hiện được yêu cầu này (chỉ báo hành vi)

3 = Hoàn thành tốt (HTT): học sinh thực hiện thành thạo yêu cầu này (chỉ báo hành vi)

LỚP 3, GIỮA HỌC KÌ I

Trang 37

3.1.1.3 Thực hiện được những hành vi thể hiện lòng kính yêu Bác Hồ

3.1.2.1 Nêu lên được tác dụng và cách thực hiện việc giữ lời hứa

3.1.2.2 Bày tỏ được thái độ tự giác thực hiện việc giữ lời hứa

3.1.2.3 Thực hiện được những hành vi giữ lời hứa với người khác

3.1.3.1 Nêu lên được tác dụng và những biểu hiện của tự làm lấy việc

của mình3.1.3.2 Bày tỏ được thái độ tự giác thực hiện công việc của mình

3.1.3.3 Tự làm lấy những công việc hàng ngày của mình

3.1.4.1 Nêu lên được tác dụng và cách thể hiện sự quan tâm, chăm sóc

ông bà, cha mẹ, anh chị em3.1.4.2 Bày tỏ được tình cảm yêu quý ông bà, cha mẹ, anh chị em, tự

giác thực hiện việc quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chịem

3.1.4.3 Thực hiện được những hành vi thể hiện sự quan tâm, chăm sóc

ông bà, cha mẹ, anh chị em3.1.1.2 Bày tỏ được tình cảm kính yêu, biết ơn Bác

LỚP 3, CUỐI HỌC KÌ I Mã

tham

chiếu

3.2.1.1 Nêu lên được tác dụng và cách thực hiện việc chia sẻ vui buồn

cùng bạn3.2.1.2 Bày tỏ được thái độ yêu quý bạn bè, tự giác thực hiện việc chia

sẻ vui buồn cùng bạn3.2.1.3 Thực hiện được những hành vi chia sẻ vui buồn cùng bạn

3.2.2.1 Nêu được tác dụng và các biểu hiện của việc tham gia việc lớp,

việc trường một cách tích cực3.2.2.2 Bày tỏ được tình cảm yêu quý trường lớp, thái độ tích cực, tự

giác tham gia việc lớp, việc trường3.2.2.3 Thực hiện việc lớp, việc trường một cách tích cực, tự giác

3.2.3.1 Nêu lên được tác dụng và cách thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ

Trang 38

hàng xóm láng giềng3.2.3.2 Có thái độ tôn trọng, yêu mến hàng xóm, láng giềng, tự giác thực

hiện việc quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng3.2.3.3 Thực hiện được những hành vi thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ

hàng xóm láng giềng

3.2.4.1 Nêu lên được công ơn của thương binh, liệt sĩ và cách thể hiện

lòng biết ơn thương binh, liệt sĩ3.2.4.2 Kính trọng, biết ơn thương binh, liệt sĩ, tự giác thực hiện việc

làm thể hiện lòng biết ơn thương binh, liệt sĩ3.2.4.3 Thực hiện được những hành vi thể hiện lòng biết ơn thương binh,

liệt sĩ

LỚP 3, GIỮA HỌC KÌ II Mã

tham

chiếu

3.3.1.1 Nêu lên một số biểu hiện của tình đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

3.3.1.2 Bày tỏ được thái độ tôn trọng thiếu nhi quốc tế

3.3.1.3 Hình thành được một số kĩ năng liên quan tình đoàn kết với thiếu

nhi quốc tế

3.3.2.1 Nêu lên được những biểu hiện của sự tôn trọng đám tang

3.3.2.2 Bày tỏ được thái độ thông cảm, chia sẻ với người thân của người

đã khuất3.3.2.3 Thực hiện được những hành vi thể hiện sự tôn trọng đám tang

LỚP 3, CUỐI HỌC KÌ II Mã

tham

Mức độ

CHT HT HTT

3.4.1.1 Nêu lên được những biểu hiện của sự tôn trọng thư từ, tài sản của

người khác3.4.1.2 Bày tỏ được thái độ tôn trọng thư từ, tài sản của người khác

3.4.1.3 Thực hiện được những hành vi thể hiện sự tôn trọng thư từ, tài

sản của người khác

3.4.2.1 Nêu lên được tác dụng và cách thực hiện việc tiết kiệm và bảo vệ

nguồn nước3.4.2.2 Bày tỏ được thái độ tự giác thực hiện việc tiết kiệm và bảo vệ

nguồn nước3.4.2.3 Thực hiện được những hành vi thể hiện việc tiết kiệm và bảo vệ

nguồn nước

Trang 39

3.4.3 Chăm sóc cây trồng, vật nuôi

3.4.3.1 Nêu lên được tác dụng và cách thực hiện việc chăm sóc cây

trồng, vật nuôi3.4.3.2 Bày tỏ được tình cảm yêu quý cây trồng, vật nuôi, tự giác thực

hiện việc chăm sóc cây trồng, vật nuôi3.4.3.3 Thực hiện được những hành vi chăm sóc cây trồng, vật nuôi

LỚP 4

Theo dõi qua đánh giá thường xuyên các biểu hiện hành vi của học sinh, dựa trên chuẩn kiến thức,

kĩ năng về môn Đạo đức, đến giữa học kì, cuối họ kì, giáo viên lượng hoá thành ba mức:

1 = Chưa hoàn thành (CHT): học sinh chưa thực hiện được yêu cầu này (chỉ báo hành vi)

2 = Hoàn thành (HT): học sinh cơ bản thực hiện được yêu cầu này (chỉ báo hành vi)

3 = Hoàn thành tốt (HTT): học sinh thực hiện thành thạo yêu cầu này (chỉ báo hành vi)

LỚP 4, GIỮA HỌC KÌ I Mã

tham

chiếu

4.1.1.1 Nêu lên được tác dụng và những biểu hiện của tính trung thực

trong học tập4.1.1.2 Bày tỏ được thái độ trung thực trong học tập

4.1.1.3 Thực hiện được những hành vi thể hiện tính trung thực trong học

tập

4.1.2.1 Nêu lên được tác dụng và biểu hiện biết vượt khó trong học tập

4.1.2.2 Bày tỏ được thái độ tự giác, kiên trì vượt khó trong học tập

4.1.2.3 Thực hiện được những hành vi vượt khó trong học tập

4.1.3.1 Nêu lên được tác dụng và cách thực hiện việc bày tỏ ý kiến

4.1.3.2 Bày tỏ được thái độ tự tin khi bày tỏ ý kiến Bày tỏ được thái độ

tự giác thực hiện việc đi học đều và đúng giờ4.1.3.3 Thực hiện được những hành vi thể hiện biết bày tỏ ý kiến

4.1.4.1 Nêu lên được tác dụng và các biểu hiện tiết kiệm tiền của

4.1.4.2 Bày tỏ được thái độ trân trọng tiền của và công sức lao động

4.1.4.3 Thực hiện được những hành vi tiết kiệm tiền của trong sinh hoạt

hàng ngày

LỚP 4, CUỐI HỌC KÌ I Mã

tham

Mức độ

CHT HT HTT

4.2.1.1 Nêu lên được tác dụng và các biểu hiện tiết kiệm thời giờ

4.2.1.2 Bày tỏ được thái độ trân trọng thời giờ

4.2.1.3 Thực hiện được những hành vi tiết kiệm thời giờ trong sinh hoạt

Trang 40

hàng ngày

4.2.2.1 Nêu lên được công ơn của ông bà, cha mẹ và những biểu hiện

của lòng hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ4.2.2.2 Bày tỏ được tình cảm kính trọng, biết ơn ông bà, cha mẹ

4.2.2.3 Thực hiện được những hành vi thể hiện lòng hiếu thảo đối với

ông bà, cha mẹ

4.2.3.1 Nêu lên được công ơn của thầy giáo, cô giáo và những biểu hiện

của lòng biết ơn thầy giáo, cô giáo4.2.3.2 Bày tỏ được tình cảm kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô giáo

4.2.3.3 Thực hiện được những hành vi thể hiện lòng biết ơn đối với thầy

giáo, cô giáo

4.2.4.1 Nêu lên được vai trò của lao động và các biểu hiện của lòng yêu

lao động4.2.4.2 Bày tỏ được thái độ chăm chỉ, tích cực, tự giác lao động

4.2.4.3 Thực hiện được một số công việc lao động

LỚP 4, GIỮA HỌC KÌ II Mã

tham

chiếu

4.3.1.1 Nêu lên được các biểu hiện của lòng kính trọng, biết ơn người

lao động4.3.1.2 Có thái độ kính trọng, biết ơn người lao động

4.3.1.3 Thực hiện được những hành vi thể hiện lòng kính trọng, biết ơn

người lao động

4.3.2.1 Nêu lên được các biểu hiện của phép lịch sự với mọi người

4.3.2.2 Có thái độ tôn trọng, lịch sự với mọi người

4.3.2.3 Thực hiện được những hành vi thể hiện phép lịch sự với mọi

người

4.3.3.1 Nêu lên được vai trò của các công trình công cộng và cách thực

hiện việc giữ gìn các công trình công cộng4.3.3.2 Bày tỏ được thái độ tự giác thực hiện việc giữ gìn các công trình

công cộng4.3.3.3 Thực hiện được những hành vi giữ gìn các công trình công cộng

LỚP 4, CUỐI HỌC KÌ II Mã

Ngày đăng: 12/01/2019, 23:11

w