1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chia số có 2 cs cho so có 1 cs

3 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 28,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu 1/ kiến thức - Biết cách chia số có hai chữ số cho số có một chữ số trường hợp chia hết ở tất cả các lượt chia.. HS biết cách thực hiện phép chia - GV đưa ra bài toán: Vân là

Trang 1

TOÁN Tiết 27: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

I Mục tiêu

1/ kiến thức

- Biết cách chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (trường hợp chia hết ở tất

cả các lượt chia).

- củng cố dạng toán tìm một trong các phần bằng nhau của một số

2/ kĩ năng

- HS thức hiện được phép chia số có 2 chữ số cho số có chữ số

- Ap dụng phép chia số có chữ sỗ cho số xó 1 chữ sỗ vào giải bài toán liên quan 3/ thái độ

- Yêu thích môn toán

II Chuẩn bị

- GV: SGK, Bảng phụ

- HS: SGK Bảng con

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1.Bài cũ (4’)

2.Bài mới:

(30’)

a/Giới thiệu

bài mới

b/ HD thực

hiện phép

chia

(HS biết cách

thực hiện phép

chia)

- GV đưa ra bài toán: Vân làm được 30

bông hoa băng giấy Vân tặng bạn 1/6

số bong hoa đó Hỏi vân tặng bạn bao nhiêu bong hoa?

- Nhận xét ghi điểm học sinh

- Hôm nay chúng ta học bài “Chia số

có hai chữ số cho số có một chữ số”

Thành lập phép chia

- GV gọi học sinh đọc bài toán SGK/27

- Muốn biết mỗi chuồng có bao nhiêu

con ta phải làm gì?

- GV viết lên bảng phép tính 96 : 3

hướng dẫn HS thực hiện phép chia.

- yc HS đắt tính theo cột dọc

- yc HS nêu cách đặt tính Chốt:

- yc cả lớp suy nghĩ thực hiện phép tính Nếu HS tính đúng, yc HS nêu cách tính sau đó GV nhắc lại để HS ghi nhớ

- 2 HS lên bảng làm bài

Bài giải Vân tặng số bông hoa là:

30 : 6 = 5 (bông hoa)

Đáp số: 5 bông hoa

- HS chú ý

- HS chú ý, nhắc lại tựa đề

- Học sinh đọc bài toán

- Thực hiện phép chia 96 : 3

+ HS quan sát.

+ HS thực hiện đặt tính 1 đặt tính trên bảng

Trang 2

c/ Luyện

tập

Bài 1: tính

Bài 2:

Nếu HS không tính được, GV hướng dẫn từng bước như phần bài học

HD như sau:

+ Bắt đầu chia từ hàng chục của số bị chia, sau đó mới chia tới hàng đơn vị.

+ 9 chia 3 được mấy?

+viết 3 ở đâu?

+ Sau khi tìm được thương lần 1, ta tìm số dư của lần chia 1 bằng cách lấy thương lần 1 nhân với số chia, sau đó láy hàng chục của số

bị chia trừ đi kq vừa tìm được.

+3 nhân 3 bằng mây?

+ta viết 9 thẳng hàng với 9, 9 trừ 9 bằng mấy?

+ta viết 0 thẳng hàng 9 và 9, 0 là số dư trong lần chia 1, sau đó hạ hàng đơn vị của số bị chia xuống để chia

+hạ 6, được 6, 6 chia 3 được mấy?

+ viết 2 ở đâu ? + tìm được thương lần 2, tương tự tìm được số

dư trong lần chia 2, là bn?

+ vậy 96 chia 3 được mấy?

+trong lượt chia cuối cùng ta tìm được số dư

là mấy?

- yc cả lớp thực hiện lại phép chia trên

Chốt:

- phép chia này thực hiện mấy lần chia?

- ở mỗi lần chia ta thực hiện những thao tác nào?

- nêu các bước thực hiện phép chia?

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- BT yc gi?

- Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài

4 HS lên bảng làm, nêu rõ cách thực hiện phép tính

- GV nhận xét, chốt lại bài làm đúng

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài

- Nêu cách tìm ; của một số ?

- HS nêu

* Đặt tính rồi tính như sau:

* 9 chia 3 được 3, viết 3

3 nhân 3 bằng 9 ; 9 trừ 9 bằng 0.

* Hạ 6; 6 chia 3 được 2 viết 2.

2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.

* Vậy 96 : 3 = 32

- cả lớp thực hiện vào nháp +1-2 Hs nhắc lại cách chia

+ 4 HS lên bảng làm bài

- HS chú ý

+ HS đọc yêu cầu đề bài

- HS nêu

- Học sinh tự giải vào VBT Ba HS lên bảng làm bài

a)

của 69 là 69 : 3 = 23(kg);

3

1 2 1

Trang 3

Bài 3:

- GV nhận xét, chốt lại bài làm đúng

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi

- Hỏi:

+ Mẹ hái được bao nhiêu quả cam?

+ Mẹ biếu bà một phần mấy số cam?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Vậy muốn biết mẹ đã biếu bà bao nhiêu quả cam ta phải làm gì?

- GV yêu cầu HS làm vào VBT Một

HS lên bảng làm

- GV nhận xét, đánh giá

3 Củng cố - Dặn dò (4’)

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

của 36 là 36: 3 = 12(m);

của 93 là 93: 3 = 31(l)

+ Cả lớp theo dõi để nhận xét

- HS chú ý

+ HS đọc yêu cầu đề bài

+ HS thảo luận nhóm đôi

- 36 quả cam.

- Một phần ba số quả cam đó.

- Mẹ đã biếu bà bao nhiêu quả cam.

+ Ta phải tính của 36.

- HS cả lớp làm vào VBT

Bài giải:

Mẹ biếu bà số cam là:

36 : 3 = 12 (quả cam)

Đáp số : 12 quả cam

- HS chú ý

- HS chú ý

- HS thực hiện

- -3 1

Ngày đăng: 12/01/2019, 10:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w