1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

QUYỂN 2 - BỐN PHÉP TÍNH CƠ BẢN VỀ SỐ TỰ NHIÊN - LỚP 4

12 244 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 30,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi huyện đó được cấp bao nhiêu quyển vở?. Giải Các xã vùng thấp được hỗ trợ: .... Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.. Tính chu vi của tấm kính đó?.  Số nào nhân với 1 thì bằng chính nó..

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ : BỐN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SỐ TỰ NHIÊN Bài 1: Đặt tính rồi tính:

341238 x 2 =

136208 x 4 =

657007 x 9 =

283175 x 3 =

187974 x 5 =

112398 x 6 =

45234 x 8 =

11289 x 7 =

35218 x 9 =

Bài 2: Thứ tự thực hiện phép tính : a 425313 x 3 – 563213 =

=

b 321457 + 423507 x 2 =

Trang 2

=

c (27345 + 65355) x 2 + 117893 =

=

=

d 1306 x 8 + 24573 – 1132 x 4 =

=

=

=

e 8 x 850 + 980 x 9 =

=

Bài 3: Một huyện miền núi có 9 xã vùng thấp và 8 xã vùng cao Một xã vùng thấp được hỗ trợ 850 quyển vở, mỗi xã vùng cao được hỗ trợ 980 quyển vở Hỏi huyện đó được cấp bao nhiêu quyển vở ? Giải Các xã vùng thấp được hỗ trợ:

Đáp số:

Bài 4: Một tấm kính hình chữ nhật có chiều rộng là 308 cm Chiều dài gấp 3 lần chiều

rộng Tính chu vi của tấm kính đó ?

Giải

Trang 3

Đáp số:

Bài 5: Tìm N, biết: a N : 5 = 12675

b N : 368 = 8

c 1245 + N : 2 = 7893

d 5804 – N : 3 = 1180

e (N + 123) : 3 = 156 x 2

f (N – 278) : 4 = 8730 – 178

Bài 6: Điền số thích hợp vào dấu (theo Mẫu):

Trang 4

4 9 4 x 9 = 36 9 x 4 = 36

25 4

50 2

207 7

1472 9

4 2145

a 1

0 a

NHẬN XÉT:  Phép nhân có tính chất giao hoán như phép cộng  Số nào nhân với 1 thì bằng chính nó Số nào nhân với 0 cũng bằng 0 Bài 7: Tính nhẩm 35 x 10 = 350 82 x 100 = 203 x 1000 =

18 x 10 = 75 x 10000 = 378 x 100 =

18 x 100 = 10 x 32 = 568 x100 =

18 x 1000 = 3561000 = 200 x1000 =

NHẬN XÉT:  Khi nhân số tự nhiên với 10; 100; 1000 ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba

chữ số 0 vào bên phải số đó Bài 8: Tính nhẩm 3500 : 100 = 35 68000 : 100 = 2015000 : 1000 =

9000 : 10 = 420 : 10 = 300000 : 1000 =

9000 : 100 = 2000 : 1000 = 600600 : 100 =

9000 : 1000 = 201500: 100 = 7856700 :100 =

NHẬN XÉT:

 Khi chia một số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn cho 10; 100; 1000 ta chỉ việc bớt đi một, hai, ba chữ số 0 ở bên phải số đó

Bài 9: Tính nhanh (theo MẪU):

2 x 5 x 4 = (2 x 5) x 4 (Nhân 2 với 5 để thành số tròn chục)

Trang 5

= 10 x 4 (Nhân một số tự nhiên với 10)

= 40

2 x 13 x 5 = (2 x 5) x 13 (Nhóm 2 và 5 để kết quả là số tròn chục) = 10 x 13 (Nhân một số tự nhiên với 10) = 130

35 x 5 x 2 =

=

=

2 x 34 x 5 =

=

=

2 x 26 x 5 =

=

=

5 x 9 x 8 x 2 =

=

=

6 x 25 x 4 x 6 =

=

=

6 x 50 x 8 x 2 =

=

=

Bài 10: Tính nhanh (theo MẪU): 1234 x 5 x 4 = 1234 x 5 x (2 x 2) (tách số 4 = 2 x 2 ) = (1234 x 2) x (5 x 2) (nhóm để thành tích hợp lý nhất) = 2468 x 10 (nhân số tự nhiên với số tròn chục) = 24680

1234 x 30 = 1234 x (3 x 10) (tách số 30 = 3 x 10 ) = (1234 x 3) x 10 (nhóm để thành tích hợp lý nhất) = 3702 x 10 (nhân một số tự nhiên với số tròn chục) = 37020

Trang 6

2318 x 4 x 5 =

=

=

135 x 5 x 8 =

=

=

78 x 70 =

=

=

=

154 x 30 =

=

=

=

568 x 8 x 5 =

=

101 x 200 =

=

NHẬN XÉT:  A x B x C = (A x B) x C = A x (B x C) – Tính chất kết hợp của phép nhân. Bài 11: Điền số thích hợp vào dấu (theo MẪU): A B C A x (B + C) A x B + A x C 3 7 3 3 x (7 + 3) = 30 3 x 7 + 3 x 3 = 30 4 5 2

3 4 5

9 5 15

23 3 7

16 4 6

NHẬN XÉT: A x (B + C) = A x B + A x C Bài 12: Tính nhanh (theo MẪU): 36 x 7 + 36 x 3 = 36 x (7 + 3) (Tính chất nhân một số với một tổng) = 36 x 10 (Nhân một số tự nhiên với số tròn chục) = 360

54 x 6 + 4 x 54 = 54 x 6 + 54 x 4 (4 x 54 = 54 x 4 - “ tính chất giao hoán”)

= 54 x(6 + 4) (Tính chất nhân một số với một tổng)

Trang 7

= 54 x 10 (Nhân một số tự nhiên với số tròn chục)

= 540

75 x 8 + 75 x 2 =

=

=

5 x 28 + 5 x 72 =

=

=

88 x 6 + 4 x 88 =

=

=

=

135 x 80 + 20 x 135 =

=

=

=

8 x 35 + 8 x 65 =

=

=

72 x 9 + 72 =

=

=

=

Bài 13: Tính nhanh (theo Mẫu): 55 x 11 = 55 x (10 + 1) (tách 11 = 10 + 1 để tạo thành tổng có số tròn chục) = 55 x 10 + 55 x 1 (sử dụng tính chất nhân một số với một tổng) = 550 + 55 (thực hiện phép nhân và cộng các kết quả lại) = 605

89 x 101 = 89 x(100 + 1) (tách 101 = 100 + 1 để tạo thành tổng có số tròn trăm) = 89 x 100 + 89 x 1 (sử dụng tích chất nhân một số với một tổng)

Trang 8

= 8900 + 89 (thực hiện phép nhân và cộng các kết quả lại)

= 8989

38 x 11 =

=

=

=

88 x 11 =

=

=

=

18 x 101 =

=

=

=

24 x 101 =

=

=

=

312 x 11 =

=

=

=

218 x 101 =

=

=

=

12 x 101 =

=

=

=

52 x 101 =

=

=

=

Bài 14: Điền số thích hợp vào dấu (theo MẪU): A B C A x (B – C) A x B – A x C 3 8 5 3 x (8 – 5) = 9 3 x 8 – 3 x 5 = 9 8 9 4

9 8 3

8 13 3

Trang 9

10 12 2

NHẬN XÉT: A x (B – C) = A x B – A x C nhân một số với một hiệu Bài 15: Tính nhanh (theo MẪU): 55 x 99 = 55 x (100 – 1) (tách 99 = 100 – 1 để có hiệu của số tròn trăm) = 55 x 100 – 55 x 1 (sử dụng tính chất nhân một số với một hiệu) = 5500 – 55 (thực hiện phép nhân và làm tính trừ) = 5445

199 x 9 = 199 x (10 – 1) (tách 9 = 10 – 1 để có hiệu của số tròn chục) = 199 x 10 – 199 x 1 (sử dụng tính chất nhân một số với một hiệu) = 1990 – 199 (thực hiện phép nhân và làm tính trừ) = 1791

38 x 99 =

=

=

=

45 x 99 =

=

=

=

888 x 9 =

=

=

=

125 x 9 =

=

=

=

678 x 9 =

=

=

=

535 x 9 =

=

=

=

Trang 10

95 x 99 =

=

=

=

66 x 99 =

=

=

=

Bài 16: Đặt tính rồi tính : 35 x 56 =

53 x 86 =

87 x 42 =

44 x 45 =

135 x 26 =

182 x 43 =

Trang 11

245 x 13 =

205 x 48 =

Bài 17: Kiểm tra kết quả và ghi nhân xét ĐÚNG hoặc SAI 258 x 203 = 52374 124 x 119 = 14756

523 x 305 = 159275 239 x 127 = 30353

532 x 113 = 59099 298 x 114 = 33972

298 x 168 = 50364 294 x 105 = 30870

348 x 110 = 38280 228 x 164 = 37392

 BÀI TẬP NÂNG CAO CHO HỌC SINH KHÁ VÀ GIỎI

Bài 1: Tìm N, biết:

1 N x 12 + N x 88 = 9900

2 N x 56 + N x 64 – N x 20 = 19900

3 N x 18 + N x 72 = 10100 – N x 10

4 N x 85 + N x 35 = 8800 + 5 x N x 4

Bài 2: Một trang trại có nuôi gia cầm gồm Vịt, Ngan và Ngỗng Biết tổng số gia cầm

trang trại nuôi là 620 con Trong đó, thêm 30 con Vịt thì số Vịt bằng số Ngan và bán bớt đi 10 con Ngan thì vừa bằng số Ngỗng Hỏi trang trại có bao nhiêu con mỗi loại

Trang 12

Bài 3: Cho một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu ta viết thêm một chữ số khác 0

vào bên trái số đó thì ta được một số mới gấp 3 lần số đó Tìm chữ số đã được viết thêm vào ?

Bài 4: Tìm một số có hai chữ số, biết rằng nếu ta viết thêm một chữ số 0 vào giữa hai

chữ số của số đó thì ta được số mới lớn gấp 7 lần số phải tìm ?

Bài 5: Tìm một số tự nhiên có bốn chữ số mà chữ số tận cùng của số đó bằng 7, biết

rằng nếu chuyển chữ số 7 này của số đó lên đầu thì được một số mới hơn số cũ là 2277 đơn vị

Ngày đăng: 12/01/2019, 13:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w