1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Đề thi sinh lý

9 119 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 23,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiêu hóa, vận động, điều nhiệt c.. Phải vận động trong điều kiện ẩm độ môi trường thấp 6.. Tăng sinh nhiệt, giảm thải nhiệt.. Giảm sinh nhiệt, tăng thải nhiệt.. Cộng gội tác dụng của nhi

Trang 1

ĐỀ THI SINH LÍ HỌC

1 Dạng năng lượng sau đây không sinh công:

a Hóa năng

b Nhiệt năng

c Thẩm thấu năng

d Điện năng

2 Động năng tồn tại tại trong:

a Liên kết hóa học

b Sự trượt lên nhau của sợi actin và myosin

c Chênh lệch nồng độ các chất ở 2 bên màng

d Chênh lệch nồng độ ion ở hai bên màng

3 Chuyển hóa cơ sở bao gồm các hoạt động của:

a Thần kinh, hô hấp, tuần hoàn tiết niệu

b Tiêu hóa, vận động, điều nhiệt

c Sinh sản, phát triển

d Toàn bộ cơ thể sống

4 Các nguồn sinh nhiệt tự nhiên cở cơ thể, NGOẠI TRỪ:

a Chuyển hóa cơ sở

b Cóng

c Run

d Tiêu hóa

5 Điều kiển để cơ thể thài nhiệt bằng bốc hơi nước:

a Nhiệt độ cơ thể phải cao hơn nhiệt độ môi trường

b Nhiệt độ môi trường phải cao hơn nhiệt độ cơ thể

c Phải có nước trên bề mặt và bề mặt thoáng gió

d Phải vận động trong điều kiện ẩm độ môi trường thấp

6 Thải nhiệt bằng truyền nhiệt bức xạ KHÔNG phụ thuộc vào:

a Sự chênh lệch nhiệt độ

b Thời gian truyền nhiệt

c Khoảng cách và nhiệt độ khoảng không ở giữa

d Máu sắc của vật nhận nhiệt

7 Cơ chế chống lạnh:

a Tăng sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

b Tăng sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

c Giảm sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

d Giảm sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

8 Đặc điểm của thần kinh giao cảm, NGOẠI TRỪ:

a Trung tâm năm liên tục ở sừng bên chất xám tủy sống

b Hạch giao cảm gần tạng xa trung tâm

c Sợi tiền hạch ngắn, sợi hậu hạch dài

d Tủy thận thận có thể xem như là một hạch giao cảm

9 Receptor ở hạch giao cảm là:

a Nicotinic

b Muscarinic

c α

d β

10 Cơ chế giải phóng chất truyền đạt thần kinh có liên quan đến ion:

Trang 2

a Ca ++

b Na+

c K+

d Cl

-11 Mỏi synap là hiện tượng

a Cộng gội tác dụng của nhiều chất truyền đạt thần kinh ức chế

b Xung động không qua synap do kích thích nơ-ron liên tục

c Xung động cần có thời gian để vượt qua synap

d Xung động đạt ngưỡng tối đa theo qui luật “tất hoặc không”

12 Đặc điểm củacảm giác đau

a Là cảm giác nông chỉ có receptor ở da và niêm

b Có tính thích nghi

c Cho nhánh bên vào cấu tạo dưới để hoạt hóa toàn bộ vỏ não

d Đường dẫn truyền bắt chéo ở hành não

13 Đặt điểm của vận động tháp

a Là vận động không có ý thức chủ phối cho cơ trơn và cơ tim

b Trung tâm là nhân đỏ ở cuống não và nhân tiền đình ở hành não

c Bó tháp 9/10 bắt chéo ở hành não và 1/10 bắt chéo ở tủy sống

d Bó tháp tận cùng ở sừn sau tủy sống tiếp nối với nơ-ron α

14 Nhân đuôi có chức năng

a Trung tâm của phản xạ định hướng với âm thanh và ánh sáng

b Kiểm soát và điều chỉnh tương lực cơ

c Điều khiển các động tác đã được học tập và trở thành vô thức

d Lập kế hoạch cho nhiều hình thức vận động kế tiếp nhau

15 Đặc điểm của hormon tan trong nước

a Receptor năm trong bào tương và nhân tế bào

b Tác động thông qua cơ chế chất truyèn tin thứ hai

c Tác dụng thông chậm nhưng kéo dài

d Gồm các hormon steroid và T3 – T4

16 Hormon gây bài xuất sữa ra bên ngoài:

a Estrogen

b Progesteron

c Prolactin

d Oxytocin

17 Hậu quả của thiếu T3 – T4 bẩm sinh:

a Đần độn

b Lùn

c Run ty

d Nhịp tim nhanh

18 PTH có tác dụng ngược với Hormon

a TSH

b Calcitonin

c Glucagon

d Aldosteron

19 Insulin có tác dụng tăng

a Dự trữ cacs chất glucid, lipid và protid

b Thái hóa các chất gluci, lipid và protid

c Đường và acid béo trong máu

Trang 3

d Vận chuyển đường vào trong tất cả các mô

20 CHỌN CÂU SAI Lạm dụng corticoid sẽ gây:

a Loét dạ dày, tá tràng

b Loãng xương

c Hà đường huyết

d Mất cân đối

21 Cơ chế của shock phản vệ có liên quan đến hormon

a Serotonin

b Histamin

c Angiotensin

d Prostaglandin F2α

22 Dấu hiệu nào sau đây cho thấy tinh trùng đã trưởng thành

a Có đầy đủ đầu và đuôi

b Tiết ra dịch có kiềm

c Có khả năng di động được

d Đủ thời gian dự trữ 1 tháng

23 Prostaglandin trong tinh dịch có vai trò

a Dinh dưỡng cho tinh trùng

b Tăng tiếp nhận tinh trùng

c Làm loãng tinh dịch sau đông

d Giúp tinh trùng di chuyển dễ dàng

24 Vô sinh xảy ra khi số lượng tinh trùng trong mẫu tinh dịch dưới

a 20 triệu/mL

b 30 triệu/mL

c 50 triệu/mL

d 75 triệu/mL

25 Để trứng rụng cần điều kiện sau:

a Có cơ chế feedback dương của estrogen

b Tỷ số LH/FSH đạt 1/3

c Nang trứng có đầy đủ 2 lớp áo

d Tử cung đã bài tiết “sữa tử cung”

26 So với nửa đầu chu kì kinh nguyệt, nửa sau có:

a Nội mạc tử cung mỏng hơn

b Các động mạch nội mạc tử cung xoắn hơn

c Các tuyến nội mạc tử cung thằng và tiết dịch nhiều hơn

d Dịch cổ tử cung trong, dai và loãng hơn

27 Trong chu kì kinh nguyệt, nội mạc tử cung bắt đầu thoái hóa vào:

a Cuối giai đoạn tăng sinh

b Đầu giai đoạn phân tiết

c Cuối giai đoạn phân tiết

d Đầu giai đonạ hành kinh

28 HCG xuất hiện trong nước tiểu sau khi thụ tinh

a 8-9 ngày

b 10-12 ngày

c 14 ngày

d 16-20 ngày

29 Sở dĩ lượng K+ trong nước bọt nhiều gấp 7 lần so với huyết tương là do:

a K+ được bài tiết chủ động ở giai đoạn nang tuyến

Trang 4

b Na+ được hấp thu hoán đổi K+ bài tiết chủ động ở giai đoạn ống tuyến

c K+ khuyếch tán thụ động vào ống tuyến theo bậc thang nồng độ

d Tất cả đúng

30 Somatostati có tác dụng:

a Ức chế bài tiết Gastrin

b Ức chế bài tiết Motilin

c Làm giảm co thắt của dạ dày và gián tiếp làm co cơ vòng môn vị

d Tất cả đúng

31 Các yếu tố ảnh hưởng đến bài tiết HCl ở dạ dày, CHỌN CÂU SAI

a Histamin kích hoạt Adenyl cyclase làm tăng tiết HCl

b Somatostatin kích thích tăng tiết HCl

c Prostaglandin E2 làm giảm tiết HCl

d Gastrin qua trung gian Ca++ làm tăng tiết HCl

32 Tiết nhày giàu mucin và HCO3- của tế bào trụ đơn tuyến môn vị, CHỌN CÂU SAI:

a Men Cyclo-oxygenase (COX) đóng vai trò quan trọng

b Prostaglandin (PG) I2 là yếu tố kích thích

c Chất có tác dụng Cholinergic làm kích thích

d Tính acid cao của dịch vị là yếu tố ức chế mạnh

33 Yếu tố liên quan trong điều hòa bài tiết men của tụy:

a Tính acid cao, cholecystokinin, nang tuyến

b Tính acid cao, secretin, ống tuyến

c Mỡ- sản phẩm tiêu hóa protein, cholecystokinin, nang tuyến

d Mỡ- sản phẩm tiêu hóa protei, secretin, nang tuyến

34 Các yếu tố sau đây có tác dụng ức chế bài tiết acid HCl của dạ dày, NGOẠI TRỪ:

a GIP (Gastrin inhibitory peptid)

b Somatostatin

c Histamin

d Secretin

35 Các yếu tố sau có tác dụng kích thích sự hấp thu Ca++ NGOẠI TRỪ:

a Hormone tuyến cận giáp

Trang 5

b Citric acid

c Phosphat

d 1,25-dihydroxycholecalcipherol

36 Hai tính chất sinh lý của động mạch

a Tính đàn hồi và tính dẫn tryền

b Tính đàn hồi và tính co thắt

c Tính co thắt và tính hưng phấn

d Tính hưng phấn và tính dẫn truyền

37 Huyết áp trung bình:

a Là trung bình cộng của huyết áp tâm thu và tâm trương

b Phản ánh sự ứ trệ tuần hoàn khi bị kẹp

c Bằng 1/3 hiệu áp cộng huyết áp tối đa

d Phản ánh hiệu lực làm việc thật sự của tim trong một chu kì

38 Tính chát sinh lí của cơ tim đảm bảo cho tim không bị co cứng khi kích thích liên tục

a Tính hưng phấn

b Tính trơ có chu kì

c Tính nhịp điệu

d Tính dẫn truyền

39 Các yếu tố ảnh hưởng làm tăng huyết áp

a Tần số tim >140 lần/ phút

b Độ nhớt của máu tăng

c Đường kính của mạch tăng

d Trương lực thành mạch giảm

40 Huyết áp động mạch giảm xuống khi

Trang 6

a Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng lên

b Áp suất máu trong xoang động mạch giảm

c Tăng sức cản của hệ tuần hoàn

d Thở ra

41 Bộ máy tuần hoàn gồm tim và các mạch máu có nhiệm vụ CHỌN CÂU SAI

a Vận chuyển các chất nuôi dưỡng cơ thể

b Đưa các chất đào thải đến cơ quan đào thải

c Điều hòa nồng dộ các thành phần của dịch cơ thể

d Điều hòa thân nhiệt và thể dịch

42 Phần màng của vách gian thất ngắn cách:

a Tâm nhĩ trái với tâm nhĩ phải

b Tâm thất phải với tâm thất trái

c Tâm nhĩ phải với tâm thất trái

d Tâm nhĩ phải với tâm thất phải

43 Về tim CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT:

a Có tác dụng như một cái bơm vừa hút vừa đẩy máu

b Có hai tâm nhĩ, hai tâm thất

c Vách gian nhĩ, vách gian thất, vách nhĩ thất ngăn cách các buồng tim

d Tất cả đều đúng

44 Thành cur tim được cấu tạo gồm

a 1 lớp

b 2 lớp

c 3 lớp

d 4 lớp

Trang 7

45 Hồng cầu:

a Là các tế bào có nhân, hình đĩa lõm 2 mặt

b Có kích thướt là 5-6µm

c Là các tế bào không nhân, hình đĩa lóm hai mặt, có kích thướt từ 7-8µm

d Tất cả đều sai

46 Thành phần cấu tạo của hồng cầu

a Gồm màng bán thấm bao bên trong nhân hồng cầu

b Gồm màng bán thấm bao bên ngoài hồng cầu

c Trên màng hồng cầu có các phân tử acid sialic tích điện âm hoặc dương

d Trong điều kiện bình thường, các hồng cầu có khả năng dính vào nhau

47 Chức năng chính của tế bào hồng cầu là:

a Tạo áp suất keo

b Tạo áp suất thủy tĩnh

c Chức năng miễn dịch

d Chức năng hô hấp

48 Nhóm máu hệ ABO:

a Những kháng nguyên A và B tể hiện các gen A’ và B trong huyết thanh

b Nhóm máu O truyền được các nhóm máu A, B, AB, O

c Nhóm máu b truyền được các nhóm máu A, B, AB

d Tất cả đều đúng

49 Số lượng bạch cầu ở người trưởng thành

a 4000-6000/mm3

b 6000-8000/mm3

c 8000-10.000/mm3

Trang 8

d 4000-10.000/mm3

50 Một bệnh nhân nữ 62 tuổi, có công thức máu như sau: số lượng hồng cầu (SLHC): 2.100.000/mm3, 2500/ mm3, SLTC: 62.000/ mm3, ta nghĩ nhiều dến chần đoán nào đây:

a Thiếu máu do thiếu sắt

b Thiếu máu trên người già

c Suy tuỳ xương

d Bạch cầu cấp

51 Chức năng quan trọng nhất của tiểu cầu:

a Tham gia vào quá trình đông máu và cầm máu

b Trung hoà hoạt động chống đông của Heparin

c Tổng hợp protein và lipid

d Tham gia đáp ứng viêm

52 Số lượng dịch được lọc qua vi cầu thận của hai thận mỗi ngày:

a 180 lít/24 giờ

b 180 ml/24giờ

c 180 lít/giờ

d 125 lít/24 giờ

53 Mạng lọc cầu thận gồm:

a 1 lớp

b 2 lớp

c 3 lớp

d 4 lớp

54 Áp suất lọc trung bình tại cầu thận:

a 8mmHg

b 10mmHg

c 12mmHg

d 14mmHg

55 Áp suất máu ảnh hưởng đến áp suất lọc:

a Khi huyết áp thay đổi khoảng 75 – 160 mmHg thì thận sẽ tự điều chỉnh lưu lượng lọc

b Khi huyết áp <75mmHg, giảm mức lọc cầu thận

c Huyết áp = 40-50mmHg, dẫn đến vô hiệu

d Tất cả đều đúng

56 Ngưỡng đường của thận:

a 140mg%

b 160mg%

c 180mg%

d 200mg%

57 Sự tái hấp thu Na và nước diễn ra chủ yếu tại:

a Ống lượn gần

b Quai Henle

c Ống lượn xa

d Ống góp

58 Quá trình hô hấp gồm:

a 2 giai đoạn

b 3 giai đoạn

c 4 giai đoạn

d 5 giai đoạn

Trang 9

59 Vai trò của chất surfactant:

a Ảnh hưởng lên tính đàn hồi của phổi

b Ảnh hưởng lên sự ổn định của phế nang

c Ảnh hưởng lên việc ngăn sự tích tụ dịch phù trong phế nang

d Tất cả đều đúng

60 Sự trao đổi khí tại phổi:

a Là sự khuếch tán khí hoàn toàn thụ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao theo khuyn áp

b Vận tốc khuyếch tán khí tỉ lệ thuận với diện tích tiếp xúc trao đổi

c Vận tộc khuyếch tán khí tỉ lệ thuận với chiều dày màng trao đổi

d Vận tốc khuyếch tán khí tỉ lệ thuận với trọng lượng phân tử khí

Ngày đăng: 12/01/2019, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w