1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Đề thi sinh lý học

5 281 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 382,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Nhu cầu về các chất glucid, lipid và protid trong cơ thể được tính: A.. Gián tiếp qua tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất glucid, lipid, và protid.. Dựa vào nhu cầu năng lượng hàng

Trang 1

KHOA ĐIỀU DƯỠNG

BỘ MÔN ĐIỀU DƯỠNG CƠ BẢN

************

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

NĂM: 2014

HỌC PHẦN: SINH LÝ HỌC

LỚP: ĐH11ĐD THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT (SINH VIÊN KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG TÀI LIỆU)

NỘI DUNG ĐỀ THI:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Sinh viên chọn 1 đáp án đúng nhất

Câu 1: Giai đoạn bài tiết được kết thúc bằng hiện tượng:

Câu 2: Cuối giai đoạn tăng sinh có hiện tượng:

Câu 3: Hormon có tác dụng kích thích tổng hợp sữa là:

Câu 4: Hormon có tác dụng bài xuất sữa là

Câu 5: Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do:

A Khả năng hoà tan oxy của máu B Nồng độ hemoglobin trong máu

Câu 6: Các chức năng sau là của bạch cầu hạt ưa acid, trừ:

A Giải phóng men thuỷ phân từ các hạt của tế bào

B Giải phóng những dạng oxy hoạt động có thể giết ký sinh trùng

C Giải phóng ra một polypeptid giết ký sinh trùng là MBP

D Giải phóng ra chất gây hoá ứng động với bạch cầu ưa bazơ

ĐỀ SỐ: 01

Trang 2

Câu 7: Đại thực bào có khả năng:

A Thực bào mạnh do vậy quan trọng hơn bạch cầu đa nhân trung tính

B Tiêu diệt vật lạ ngay trong máu

C Tiêu hoá vật lạ và trình diện các sản phẩm có tính kháng nguyên cho lympho B

D Bài tiết Interleukin 1

Câu 8: Nhu cầu về các chất glucid, lipid và protid trong cơ thể được tính:

A Gián tiếp qua nhu cầu năng lượng

B Gián tiếp qua tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất glucid, lipid, và protid

C Dựa vào nhu cầu năng lượng hàng ngày và tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất glucid, lipid và protid

D Dựa vào tỷ lệ trọng lượng khô của mỗi chất có trong cơ thể

Câu 9: Vùng thân nhiệt trị số cao nhất là:

Câu 10: Về lưu lượng tim:

A Lưu lượng tim trái lớn hơn lưu lượng tim phải

B Lưu lượng tim hoàn toàn tỷ lệ thuận với nhịp tim

C Lưu lượng tim = thể tích tâm thu x nhịp tim

D Lưu lượng tim người lớn lúc nghỉ ngơi là 6-10 l/min

Câu 11: Huyết áp động mạch tăng khi:

A Suy dinh dưỡng protein năng lượng

B Xơ vữa động mạch

C Ỉa chảy mất nước

D Suy tim trái

Câu 12: Nhịp hô hấp bình thường được duy trì bởi:

A Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra B Trung tâm hít vào và trung tâm điều chỉnh

C Trung tâm nhận cảm hoá học D Phản xạ Hering Breuer

Trang 3

3 Lớp lipid kép có đầu ưa nước nằm giữa 2 lớp, đầu kỵ nước nằm quay mặt ra ngoài

4 Lớp lipid kép có tác dụng làm các tế bào dính nhau

5 Cổng hoạt hoá của kênh Na+

nằm ở mặt trong màng tế bào

6 Khuếch tán thụ động không cần có chất mang

7 Các ion có kích thước nhỏ khuếch tán dễ dàng qua lớp lipid kép

8 Nước thấm qua màng tế bào rất nhanh vì 1 phần nước khuếch tán qua lớp lipid kép, phần

còn lại qua các kênh protein

PHẦN III: HOÀN THIỆN CÂU (5 điểm)

Câu 1: Chức năng của là vận chuyển oxy chủ yếu dưới dạng HbO2

Câu 2: Sự tạo thành nút tiểu cầu sẽ

Câu 3: G, L, P đều có vai trò trong

Câu 4: Trong điều kiện bình thường tim thường xuyên chịu tác dụng trương lực của

Câu 5: trong dịch vị có tác dụng phá vỡ vỏ liên kết bao quanh khối cơ của thức ăn

Câu 6: Quá trình lọc cầu thận xảy ra được khi

Câu 7: Tác dụng của cortisol lên là làm giảm số lượng bạch cầu lympho

Câu 8: trên sợi không có myelin nhanh hơn trên sợi có myelin

Câu 9: Hematocrit của một mẫu máu xét nghiệm cho kết quả 41%, có nghĩa là

Câu 10: Glucose được vận chuyển từ máu qua dịch kẽ vào tế bào nhờ

-HẾT - Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Trang 4

KHOA ĐIỀU DƯỠNG

BỘ MÔN ĐIỀU DƯỠNG CƠ BẢN

************

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

NĂM: 2014

HỌC PHẦN: SINH LÝ HỌC

MÃ ĐỀ: 01SLH/ĐH/2014 LỚP: ĐH11ĐD

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

(01 câu = 0,25đ)

Câu: Đáp án Câu: Đáp án

A B C D A B C D

PHẦN II: NHẬN ĐỊNH ĐÚNG/SAI (2 điểm)

(01 câu = 0,125đ)

1 Thành phần chủ yếu của màng tế bào là protein và lipid x

2 Mặt trong của kênh K+

3 Lớp lipid kép có đầu ưa nước nằm giữa 2 lớp, đầu kỵ nước nằm quay mặt ra ngoài x

5 Cổng hoạt hoá của kênh Na+

ĐỀ SỐ: 01

Trang 5

PHẦN III: HOÀN THIỆN CÂU (5 điểm)

(01 câu = 0,5đ)

Câu 1: Chức năng của hemoglobin là vận chuyển oxy chủ yếu dưới dạng HbO2

Câu 2: Sự tạo thành nút tiểu cầu sẽ bịt kín các tổn thương và làm máu ngừng chảy

Câu 3: G, L, P đều có vai trò trong tạo hình của cơ thể

Câu 4: Trong điều kiện bình thường tim thường xuyên chịu tác dụng trương lực của hệ phó giao cảm Câu 5: Acid HCL trong dịch vị có tác dụng phá vỡ vỏ liên kết bao quanh khối cơ của thức ăn

Câu 6: Quá trình lọc cầu thận xảy ra được khi áp suất thuỷ tĩnh trong huyết tương lớn hơn hiệu của áp

suất keo huyết tương và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman

Câu 7: Tác dụng của cortisol lên hệ thống miễn dịch và tế bào máu là làm giảm số lượng bạch cầu

lympho

Câu 8: Dẫn truyền xung động trên sợi không có myelin nhanh hơn trên sợi có myelin

Câu 9: Hematocrit của một mẫu máu xét nghiệm cho kết quả 41%, có nghĩa là các thành phần hữu hình

chiếm 41% thể tích máu toàn phần

Câu 10: Glucose được vận chuyển từ máu qua dịch kẽ vào tế bào nhờ những protein vận chuyển nằm ở

màng tế bào

-HẾT -

Ngày đăng: 03/06/2018, 19:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w