1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

DE CUONG HKII LY 12 đầy đủ DẠNG rất HAY DÙNG để dạy TRÊN LỚP

133 571 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÃ TỔNG HỢP VÀ PHÂN CHIA DẠNG CỤ THỂ,CÓ BỔ SUNG THÊM CÁC KIẾM THỨC THI THPT QUỐC GIA QUA CÁC NĂM.CÓ PHẦN CHẤM ĐIỂM TỰ HỌC CỦA HỌC SINH,BỔ SUNG MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP CHO TỪNG DẠNG CỤ THÊ,Chú ý: Công thức tính điện dung của tụ điện phẳng là , trong đó d là khoảng cách giữa hai bản tụ điện. Khi tăng d (hoặc giảm d) thì C giảm (hoặc tăng), từ đó ta được mối liên hệ với T, f.

Trang 1

DẠNG 1 Tính toán các đại lượng trong mạch dao động điện từ

* Chu kỳ, tần số dao động riêng của mạch LC: ω0 =

f

LC T

2 1 2

1 2 2 0 0

Từ các công thức trên, chúng ta có thể tính toán được L, C, T, f của mạch dao động cũng như sự tăng giảm của chu kỳ, tần số

2 1

2 1 2

1

2 2

LC f

LC

LC T

LC

Chú ý: Công thức tính điện dung của tụ điện phẳng là

d 4 k

S C

, trong đó d là khoảng cách giữa hai bản tụ điện Khi tăng d (hoặc giảm d) thì C giảm (hoặc tăng), từ đó ta được mối liên hệ với T, f.

1. Mạch dao động điện từ điều hoà có cấu tạo gồm

A nguồn một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín.

B nguồn một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín

C nguồn một chiều và điện trở mắc thành mạch kín

D tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín.

2. Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ

A phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C

B phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.

C phụ thuộc vào cả L và C

D không phụ thuộc vào L và C.

3. Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D giảm 2 lần.

4. Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì tần số dao động của mạch

5. Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên

4 lần thì chu kỳ dao động của mạch

6. Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên

4 lần thì tần số dao động của mạch

7. Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên

2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch

8. Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm lên 16 lần và giảm điện dung 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch dao động sẽ

9. Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm lên 8 lần và giảm điện dung 2 lần thì tần số dao động của mạch sẽ

10. Muốn tăng tần số dao động riêng mạch LC lên gấp 4 lần thì

Trang 2

11. Tụ điện của một mạch dao động là một tụ điện phẳng Khi khoảng cách giữa các bản tụ tăng lên 4 lần thì tần số dao động riêng của mạch sẽ

A tăng 2 lần B tăng 4 lần C giảm 2 lần D giảm 4 lần.

12. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc bằng

13. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với chu kỳ bằng

17. Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hoà theo phương trình

q = 4cos(2π.104t) μF Độ tự cảm của cuộn cảm làC Tần số dao động của mạch là

(F) mắc nối tiếp với cuộn cảm có độ tự cảm L Để tần

số dao động trong mạch bằng f = 500 Hz thì độ tự cảm L của cuộn dây phải có giá trị là

1

 4

1

 4

Trang 3

dung C Tần số dao động riêng của mạch là f0 = 0,5 MHz Giá trị của C bằng

25. Một mạch dao động LC có chu kỳ dao động là T, chu kỳ dao động của mạch sẽ là T' = 2T nếu

C thay C bởi C' = 2C và L bởi L' = 2L D thay C bởi C' = C/2 và L bởi L' =L/2.

26. Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện

từ riêng Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Khi điện dung có giá trị C2

= 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là

27. Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch

A ngược pha với điện tích ở tụ điện B trễ pha π/2 so với điện tích ở tụ điện.

C cùng pha với điện điện tích ở tụ điện D sớm pha π/2 so với điện tích ở tụ điện.

28. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2 Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi trong khoảng từ

1 C

1 C

2 1 nt

2 2

2 1

2

nt

2 2

2 1

2 1 nt

2 2

2 1

2

nt

f f f f f f

T T

T T T

T

1 T

1 T

Trang 4

Khi đó

2 2

2 1

2 1 ss

2 2

2 1

2 ss

2 2

2 1 ss

2 2

2 1

2 ss

f f

f f f

f

1 f

1 f

1

T T T T T T

1 Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ C mắc nối tiếp Để chu kỳ dao động của

mạch tăng 2 lần thì phải ghép tụ C bằng một tụ C’ như thế nào và có giá trị bao nhiêu ?

A Ghép nối tiếp, C’ = 3C B Ghép nối tiếp, C’ = 4C.

C Ghép song song, C’ = 3C D Ghép song song, C’ = 4C.

2 Một mạch dao động điện từ, tụ điện có điện dung C = 40 nF, thì mạch có tần số f = 2.104 Hz Để

mạch có tần số f’ = 104 Hz thì phải mắc thêm tụ điện C’ có giá trị

A C’ = 120 (nF) nối tiếp với tụ điện trước

B C’ = 120 (nF) song song với tụ điện trước.

C C’ = 40 (nF) nối tiếp với tụ điện trước

D C’ = 40 (nF) song song với tụ điện trước.

3 Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ C mắc nối tiếp Để chu kỳ dao động của

mạch tăng 3 lần thì ta có thể thực hiện theo phương án nào sau đây ?

A Thay L bằng L’ với L’ = 3L B Thay C bằng C’ với C’ = 3C.

C Ghép song song C và C’ với C’ = 8C D Ghép song song C và C’ với C’ = 9C.

4 Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6 kHz; khi mắc

tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8 kHz Khi mắc C1 song song C2rồi mắc với cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?

5 Một mạch dao động khi dùng tụ C1 thì tần số dao động của mạch là f1 = 30 kHz, khi dùng tụ C2 thì tần số dao động riêng của mạch là f2 = 40 kHz Khi mạch dùng 2 tụ C1 và C2 mắc song song thì tần số dao động của mạch là

6 Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung

C thay đổi Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 = 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là f2 = 10 MHz Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là

A f = 12,5 MHz B f = 2,5 MHz C f = 17,5 MHz D f = 6 MHz

7 Một mạch dao động khi dùng tụ C1 thì tần số dao động của mạch là f1 = 30 kHz, khi dùng tụ C2 thì tần số dao động riêng của mạch là f2 = 40 kHz Khi mạch dùng 2 tụ C1 và C2 nối tiếp thì tần số dao động của mạch là

A f = 2,5 MHz B f = 12,5 MHz C f = 6 MHz D f = 8 MHz.

Trang 5

= 12,5 Hz, còn nếu thay bởi hai tụ mắc song song thì tần số dao động riêng của mạch là fss = 6 Hz Xác định tần số dao động riêng của mạch khi thay C bởi C1 ?

2 1

CC

CC

 thì tần số dao động riêng của mạch bằng

DẠNG 3: Phương pháp viết biểu thức u, i, q trong mạch dao động điện từ

* Biểu thức điện tích hai bản tụ điện: q = Q 0 cos(ω + φ) C.ω + φ) C.) C.

* Biểu thức cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây: i = q’ = I 0 cos(ω + φ) C.ω + φ) C + π/2) A; I 0 = ωQ 0

* Biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ điện: u = =

C

)tcos(

u q

Trang 6

I 2 t cos I i

) t cos(

Q q

0 0

0

I

i Q

0 2

+) Khi tụ phóng điện thì q và u giảm và ngược lại khi tụ nạp điện thì q và u tăng

+) Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

Δt =

+) Khoảng thời gian ngắn nhất Δt để điện tích trên bản tụ này tích điện bằng một nửa giá trị cực đại là

Bảng đơn vị chuẩn:

L: độ tự cảm, đơn vị henry(ω + φ) C.H) C:điện dung đơn vị là Fara (ω + φ) C.F) F:tần số đơn vị là Héc (ω + φ) C.Hz)

1mH = 10-3 H [mili (m) = 10-3 ] 1mF = 10-3 F [mili (m) =10-3 ] 1KHz = 103 Hz [ kilô =103 ]1μF Độ tự cảm của cuộn cảm làH = 10-6 H [micrô( μF Độ tự cảm của cuộn cảm là )=10-6 ] 1μF Độ tự cảm của cuộn cảm làF = 10-6 F [micrô( μF Độ tự cảm của cuộn cảm là )= 10-6 ] 1MHz = 106 Hz [Mêga(M) =106 ]1nH = 10-9 H [nanô (n) = 10-9 ] 1nF = 10-9 F [nanô (n) =10-9 ] 1GHz = 109 Hz [Giga(G) =109 ]

1pF = 10-12 F [picô (p) =10-12 ]

1 Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L = 2/π (H), mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung

C = 3,18 (μF Độ tự cảm của cuộn cảm làF) Điện áp tức thời trên cuộn dây có biểu thức uL = 100cos(ωt – π/6) V Biểu thức của

cường độ dòng điện trong mạch có dạng là

C i = 0,1cos(ωt - π/3)A D i = 0,1cos(ωt + π/3)A.

2 Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm L = 640 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làH và một tụ điện có điện dung C = 36 pF Lấy

π2 = 10 Giả sử ở thời điểm ban đầu điện tích của tụ điện đạt giá trị cực đại Q0 = 6.10–6 C Biểu thức điệntích trên bản tụ điện và cường độ dòng điện là

A q = 6.10-6cos(6,6.107t )C; i = 6,6cos(1,1.107t - π/2)A

B q = 6.10-6cos(6,6.107t )C; i = 39,6cos(6,6.107t + π/2)A

C q = 6.10-6cos(6,6.106t )C; i = 6,6cos(1,1.106t - π/2)A

D q = 6.10-6cos(6,6.106t )C; i = 39,6cos(6,6.106t + π/2)A

3 Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động là i = 0,05cos(100πt) A Hệ số tự cảm của

cuộn dây là L = 2 (mH) Điện dung và biểu thức điện tích của tụ điện có giá trị nào sau đây?

A C = 5.10-2 (F); q =

 4

10 5

cos(100πt ) C

4 Điện tích cực đại và dòng điện cực đại qua cuộn cảm của một mạch dao động lần lượt là

Q0 = 0,16.10–11 C và I0 = 1 mA Mạch điện từ dao động với tần số góc là

Trang 7

cực đại trên một bản tụ điện là Q0 = 10–5 C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là

I0 = 10 A Chu kỳ dao động của mạch là

6 Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện

dung C = 0,2 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làF Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng.Lấy π = 3,14 Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là

A 6,28.10-4 s B 12,56.10-4 s C 6,28.10-5 s D 12,56.10-5 s

7 Một mạch dao động LC có điện tích cực đại trên một bản tụ là Q0 = 4.10-8 C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 0,314 A Lấy π = 3,14 Chu kì dao động điện từ trong mạch là

A 8.10-5 s B 8.10-6 s C 8.10-7 s D 8.10-8 s

8 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làH và tụ điện có điện

dung 5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làF Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

A 5π.10-6 s B 2,5π.10-6 s C 10π.10-6 s D 10-6 s

9 Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làH và một tụ điện có điện dung biến đổi

từ 10 pF đến 640 pF Lấy π2 = 10 Chu kỳ dao động riêng của mạch này có giá trị

A từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s B từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s

C từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s C từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s

10. Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos2000t(A) Cuộn dây có độ tự cảm là 50 mH Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời bằng giá trị hiệu dụng ?

11. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm L và C mắc nối tiếp có dung kháng 100 Ω và cuộn cảm thuần có cảm kháng 50 Ω Ngắt mạch, đồng thời giảm L đi 0,5 H rồi nối LC tạo thành mạch dao động thì tần số góc dao động riêng của mạch là 100 rad/s Tính ω?

12 Câu 20: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1mH và tụ điện có

điện dung μF Độ tự cảm của cuộn cảm làF Tính khoảng thời gian từ lúc hiệu điện thế trên tụ cực đại U đến lức hiệu điện thế trên

tụ bằng

2

U0

?

A 3 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làs B 1 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làs C 2 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làs D 6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làs

13. Mạch LC lí tưởng gồm tụ C và cuộn cảm L đang hoạt động Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện truờng giảm từ giá trị cực đại xuống còn nửa giá trị cực đại là 0,5.10-4 s Chọn t = 0 lúc năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường Biểu thức điện tích trên tụ điện là

A q = Q0cos(5000πt + π/6) C B q = Q0cos(5000πt - π/3) C

C q = Q0cos(5000πt + π/3) C D q = Q0cos(5000πt + π/4) C

14. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm L và C mắc nối tiếp có dung kháng 50 Ω và cuộn cảm thuần

có cảm kháng 80 Ω Ngắt mạch, đồng thời giảm C đi 0,125 mF rồi nối LC tạo thành mạch dao động thì tần số góc dao động riêng của mạch là 80 rad/s Tính ω?

15. Mạch LC lí tưởng gồm tụ C và cuộn cảm L đang hoạt động Khi i = 10-3A thì điện tích trên tụ là q

= 2.10-8 C Chọn t = 0 lúc cường độ dòng điện có giá trị cực đại Cường độ dòng điện tức thời có độ lớn bằng nửa cường độ dòng điện cực đại lần thứ 2012 tại thời điểm 0,063156 s Phương trình dao động của

Trang 8

C q = 2.10-8cos(5.104 t + π/4) C D q = 2.10-8cos(5.104 t + π/6) C

16. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được Trong mạch đang có dao động điện từ tự do Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làs Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là

A 9 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làs B 27 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làs C μF Độ tự cảm của cuộn cảm làs D μF Độ tự cảm của cuộn cảm làs.

17. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm L và C mắc nối tiếp có dung kháng 100 Ω và cuộn cảm thuần có cảm kháng 50 Ω Ngắt mạch, đồng thời tăng L thêm 0,5/π H rồi nối LC tạo thành mạch dao động thì tần số góc dao động riêng của mạch là 100π rad/s Tính ω?

18. Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T Tại thời điểm nào đó

dòng điện trong mạch có cường độ 8π (mA) và đang tăng, sau đó khoảng thời gian 3T/4 thì điện tích trên

bản tụ có độ lớn 2.10-9 C Chu kỳ dao động điện từ của mạch bằng

A 0,5ms B 0,25ms C 0,5μF Độ tự cảm của cuộn cảm làs D 0,25μF Độ tự cảm của cuộn cảm làs.

19. Trong mạch dao động lý tưởng tụ có điện dung C = 2 nF Tại thời điểm t1 thì cường độ dòng điện

là 5 mA, sau đó T/4 hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u = 10 V Độ tự cảm của cuộn dây là:

20. Trong một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làH, tụ điện có điện dung

C = 6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làF đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 20 mAthì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn là 2.10 ─ 8 C Điện tích cực đại của một bản tụ điện là

A 4.10 ─ 8 C B 2.5.10 ─ 9 C C 12.10─8 C D 9.10─9 C

21. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm L và C mắc nối tiếp có dung kháng 2 Ω và cuộn cảm thuần

có cảm kháng 200 Ω Ngắt mạch rồi nối LC tạo thành mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là 50 Hz Tính ω?

A 100π rad/s B 200π rad/s C 1000π rad/s D 50π rad/s.

DẠNG 4: Năng lượng của mạch dao động điện từ

1) Năng lượng điện trường, (ω + φ) C.W C )

Là năng lượng tích lũy trong tụ điện, tính bởi công thức WC = Cu2 =

C 2

2) Năng lượng từ trường, (ω + φ) C.W L )

Là năng lượng tích lũy trong cuộn cảm, tính bởi công thức: WL = Li2

3) Năng lượng điện từ, (ω + φ) C.W)

Là tổng của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường, cho bởi

4) Sự bảo toàn năng lượng điện từ của mạch dao động điện từ lí tưởng

Vậy trong mạch dao động LC thì năng lượng có thể chuyển hóa qua lại giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường nhưng tổng của chúng là năng lượng điện từ luôn được bảo toàn.

Nhận xé t :

* Từ các công thức tính ở trên ta thấy năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại và cũng bằng năng lượng điện trường cực đại

Trang 9

Khi đó ta có W =

2 0 max

0 0

2

I C L U

U L C I

I Q LC

* Cũng giống như động năng và thế năng của dao động cơ, nếu mạch dao động biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T, tần số f thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với tần số là

2

1Cu

1Cu

2 0 2 2

2 2

0

2 2 0 2

2 0 2 2 2

Q '

q i

) t cos(

Q q

0 0

=> 1

Q

i Q

0 2

1 Chọn phát biểu sai khi nói về mạch dao động điện từ?

A Năng lượng điện tập chung ở tụ điện, năng lượng từ tập chung ở cuộn cảm.

B Năng lượng của mạch dao động luôn được bảo toàn.

D Năng lượng điện và năng lượng từ luôn bảo toàn.

2 Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là không đúng?

A Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà.

B Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện.

C Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm.

D Tần số dao động của mạch thay đổi.

3 Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể Điện áp giữa hai bản tụ biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f Phát biểu nào sau đây là sai ? Năng lượng điện từ

A bằng năng lượng từ trường cực đại B không thay đổi.

C biến thiên tuần hoàn với tần số f D bằng năng lượng điện trường cực đại.

4 Cường độ dòng điện trong mạch dao động lí tưởng biến đổi với tần số f Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Năng lượng điện trường biến đổi với tần số 2f

B Năng lượng từ trường biến đổi với tần số 2f.

C Năng lượng điện từ biến đổi với tần sồ f/2

D Năng lượng điện từ không biến đổi.

Trang 10

A T’ = 8.10–2 (s) B T’ = 2.10–2 (s)

C T’ = 4.10–2 (s) D T’ = 10–2 (s)

6 Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 5 (mH) và tụ điện có điện dung

C = 50 (μF Độ tự cảm của cuộn cảm làF) Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 = 10 V Năng lượng của mạch dao động là:

A W = 25 mJ B W = 106 J

C W = 2,5 mJ D W = 0,25 mJ

7 Trong mạch dao động lý tưởng, tụ điện có điện dung C = 5 (μF Độ tự cảm của cuộn cảm làF), điện tích của tụ có giá trị cực đại

là 8.10–5 C Năng lượng dao động điện từ trong mạch là

A 6.10–4 J B 12,8.10–4 J

C 6,4.10–4 J D 8.10–4 J

8 Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ trong khung dao động bằng U0 = 6 V, điện dung của tụ bằng

C = 1 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làF Biết dao động điện từ trong khung năng lượng được bảo toàn, năng lượng từ trường

cực đại tập trung ở cuộn cảm bằng

A W = 18.10–6 J B W = 0,9.10–6 J

C W = 9.10–6 J D W = 1,8.10–6 J

9 Một tụ điện có điện dung C = 8 (nF) được nạp điện tới điện áp U0 = 6 V rồi mắc với một cuộn cảm

có L = 2 mH Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là

A I0 = 0,12 A B I0 = 1,2 mA

C I0 = 1,2 A D I0 = 12 mA

10 Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C = 10 (pF) và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự

cảm L = 10,13 (mH) Tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế cực đại là U0 = 12 V Sau đó cho

tụ điện phóng điện qua mạch Năng lượng cực đại của điện trường nhận giá trị nào ?

A W = 144.10–11 J B W = 144.10–8 J

C W = 72.10–11 J D W = 72.10–8 J

11 Cho 1 mạch dao động gồm tụ điện C = 5 (μF Độ tự cảm của cuộn cảm làF) và cuộn dây thuần cảm kháng có L = 50 (mH)

Tính năng lượng của mạch dao động khi biết hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là U0 = 6 V

A W = 9.10–5 J B W = 6.10–6 J

C W = 9.10–4 J D W = 9.10–6 J

12 Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30 (nF) và cuộn cảm L = 25 (mH) Nạp

điện cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8 V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng

điện hiệu dụng trong mạch là

14 Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung

C = 0,05 (μF Độ tự cảm của cuộn cảm làF) Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụđiện bằng U0 = 6 V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là u = 4 V thì năng lượng từ trường trongmạch bằng

A WL = 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làJ B WL = 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làJ

C WL = 0,9 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làJ D WL = 0,1 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làJ

Trang 11

trường trong mạch bằng:

A WL = 588 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làJ B WL = 396 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làJ

C WL = 39,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làJ D WL = 58,8 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làJ

16 Mạch dao động LC có L = 0,2 H và C = 10 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làF thực hiện dao động tự do Biết cường độ cực đại

của dòng điện trong mạch là I0 = 0,012 A Khi giá trị cường độ dòng tức thời là

i = 0,01 A thì giá trị hiệu điện thế là

A u = 0,94 V B u = 20 V

C u = 1,7 V D u = 5,4 V.

17 Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 50 (μF Độ tự cảm của cuộn cảm làF) và cuộn dây có độ tự cảm

L = 5 (mH) Điện áp cực đại trên tụ điện là U0 = 6 V Cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm điện áp trên tụ điện bằng u = 4 V là

A i = 0,32A B i = 0,25A

C i = 0,6A D i = 0,45A.

18 Khi trong mạch dao động LC có dao động tự do Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ là

U0 = 2 V Tại thời điểm mà năng lượng điện trường bằng 2 lần năng lượng từ trường thì hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là

A u = 0,5 V B u = V.

C u = 1 V D u = 1,63 V.

19 Một mạch dao động LC, gồm tụ điện có điện dung C = 8 (nF) và một cuộn dây thuần cảm có độ

tự cảm L = 2 (mH) Biết hiệu điện thế cực đại trên tụ U0 = 6 V Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6 (mA), thì hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn cảm gần bằng

C 3,6 V D 3 V.

20 Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc

104 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 = 10–9 C Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng

I0 = 6.10–6 A thì điện tích trên tụ điện là

A q = 8.10–10 C B q = 4.10–10 C

C q = 2.10–10 C D q = 6.10–10 C

21 Dao động điện từ trong mạch là dao động điều hoà Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm

bàng uL = 1,2 V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng i = 1,8 (mA).Còn khi hiệu điện thế giữahai đầu cuộn cảm bằng uL = 0,9 V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng

i = 2,4 (mA) Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5 (mH) Điện dung của tụ và năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng

A C = 10 (nF) và W = 25.10–10 J B C = 10 (nF) và W = 3.10–10 J

C C = 20 (nF) và W = 5.10–10 J D C = 20 (nF) và W = 2,25.10–8 J

22 Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là

i = 0,08cos(2000t) A Cuộn dây có độ tự cảm là L = 50 mH Xác định hiệu điện thế giữa hai bản

tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời bằng giá trị hiệu dụng ?

A u = 4 V B u = 4 V.

C u = 4 V D u = 4 V.

Trang 12

năng lượng điện trường là 10–6 (s) Chu kỳ dao động của mạch là

A T = 10–6 (s) B T = 4.10–6 (s)

C T = 3.10–6 (s) D T = 8.10–6 (s)

24 Mạch dao động LC lí tưởng dao động với tần số riêng fo = 1 MHz Năng lượng từ trường trong mạch có giá trị bằng nửa giá trị cực đại của nó sau những khoảng thời gian là

A Δt = 1 (μF Độ tự cảm của cuộn cảm làs) B Δt = 0,5 (μF Độ tự cảm của cuộn cảm làs)

C Δt = 0,25 (μF Độ tự cảm của cuộn cảm làs) D Δt = 2 (μF Độ tự cảm của cuộn cảm làs).

25 Một tụ điện có điện dung C =

(μF Độ tự cảm của cuộn cảm làF) Tính khoảng thời gian từ lúc hiệu điện thế trên tụ cực đại U0 đến lức hiệu điện thế trên tụ u =

2

U0

?

A Δt = 3 (μF Độ tự cảm của cuộn cảm làs) B Δt = 1 (μF Độ tự cảm của cuộn cảm làs)

C Δt = 2 (μF Độ tự cảm của cuộn cảm làs) D Δt = 6 (μF Độ tự cảm của cuộn cảm làs).

27 Trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, chu kỳ dao động của mạch là

T = 10–6 (s), khoảng thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường

A Δt = 2,5.10–5 (s) B Δt = 10–6 (s)

C Δt = 5.10–7 (s) D Δt = 2,5.10–7 (s)

28 Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 2 (mH), C = 8 (pF), lấy π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể

từ lúc tụ bắt đầu phóng điện đến thời điểm mà năng lượng điện trường của mạch bằng ba lần năng lượng từ trường là

29 Một mạch đao động gồm một tụ điện có điện dung C = 3500 (pF), một cuộn cảm có độ tự cảm L

= 30 (μF Độ tự cảm của cuộn cảm làH) và một điện trở thuần r = 1,5 Ω Phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó, khi hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là U0 = 15 V?

A P = 19,69.10-3 W B P = 16,9.10-3 W

30 Mạch dao động gồm cuộn dây có L = 2.10-4 H và C = 8 nF, vì cuộn dây có điện trở thuần nên để duy trì một hiệu điện thế cực đại 5 V giữa 2 bản cực của tụ phải cung cấp cho mạch một công suất P = 6 mW Điện trở của cuộn dây có giá trị

31 Mạch dao động gồm L = 4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làH và C = 2000 pF, điện tích cực đại của tụ là Q0 = 5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làC Nếu mạch

có điện trở R = 0,1 Ω, để duy trì dao động trong mạch thì trong một chu kì phải cung cấp cho mạch một năng lượng là

Trang 13

thuần r = 0,5 Ω Điện áp cực đại ở hai đầu tụ U0 = 8 V Để duy trì dao động trong mạch, cần cung cấp cho mạch một công suất

33 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có điện trở r = 0,5 Ω, độ tự cảm 275 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làH, và một tụ điện

có điện dung 4200 pF Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất bao nhiêu để duy trì dao động với điện áp cực đại trên tụ là 6 V

A 513 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làW B 2,15 mW

C 137 mW D 137 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làW

34 Một mạch dao động có tụ với C = 3500 pF, cuộn cảm có L= 30 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làH và điện trở hoạt động R = 15

Ω Hiệu điện thế cực đại trên tụ là 15 V Để duy trì dao động của mạch như ban dầu thì cần nguồn cung cấp cho mạch có công suất

A 19,69.10-3 W B 1,969.10-3 W

C 20.10-3 W D 0,2 W

35 Trong mạch dao động LC lí tưởng với L = 2,4 mH; C = 1,5 mF Khoảng thời gian ngắn nhất

giữa hai lần liên tiếp mà năng lượng từ trường bằng 5 lần năng lượng điện trường là?

36 Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là C = 4μF Độ tự cảm của cuộn cảm làF Trong quá trình dao động, hiệu

điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là:

A 2,88.10-4 J B 1,62.10-4 J C 1,26.10-4 J D 4,5.10-4 J

37 Mạch dao động LC có điện tích cực đại trên tụ là 9 nC Điện tích của tụ điện vào thời điểm

năng lượng điện trường bằng 1/3 năng lượng từ trường bằng:

38 Mạch dao động LC có dòng điện cực đại qua mạch là 12 mA Dòng điện trên mạch vào thời

điểm năng lượng từ trường bằng 3 năng lượng điện trường bằng:

39 Mạch chọn sóng máy thu thanh có L = 2 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làH; C = 0,2 nF Điện trở thuần R = 0 Hiệu điện thế

cực đại 2 bản tụ là 120 mV Tổng năng lượng điện từ của mạch là

A 144.10-14 J B 24.10-12 J C 288.10-4 J D Tất cả đều sai

40 Mạch dao động LC, với cuộn dây có L = 5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làH Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

2A Khi cường độ dòng điện tức thời trong mạch là 1A thì năng lượng điện trường trong mạch là

A 7,5.10-6J B 75.10-4J C 5,7.10-4J D 2,5.10-5J

Trang 14

1 Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ Bvà vectơ E luôn luôn

A trùng phương và vuông góc với phương truyền sóng

B biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian.

C dao động ngược pha với nhau.

D dao động cùng pha với nhau.

2 Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng

điện từ?

C Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản D Truyền được trong chân không.

3 Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào

A hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC.

B hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.

C hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường.

D hiện tượng giao thoa sóng điện từ.

4 Công thức nào sau đây dùng để tính được bước sóng và các thông số L, C của mạch chọn sóng máy

thu vô tuyến điện ?

LC 2

v

5 Để tìm sóng có bước sóng λ trong máy thu vô tuyến điện, người ta phải điều chỉnh giá trị của điện

dung C và độ tự cảm L trong mạch dao động của máy Giữa λ, L và C phải thỏa mãn hệ thức

A

f

v LC

v 2

Trang 15

10. Một mạch dao động LC đang dao động tự do Người ta đo được điện tích cực đại trên 1 bản tụ là

Q0 = 10–6 C và dòng điện cực đại trong mạch I0 = 10A Bước sóng điện từ mà mạch có thể phát ra là:

A λ = 1,885 m B λ = 18,85 m

C λ = 188,5 m D λ = 1885 m

11. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880 pF và cuộn cảm

L = 20 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làH Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

13 Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện

dung biến đổi được Khi đặt điện dung của tụ điện có giá trị 20 F thì bắt được sóng có bước sóng 30 m Khi điện dung của tụ điện giá trị 180 F thì sẽ bắt được sóng có bước sóng là

16 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm

L = 30 μH và một tụ điện có điện dung C = 4,8 pF Mạch này có thể thu được sóng điện từ có

bước sóng là

17 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1 nF và cuộn cảm L = 100 μH Lấy

2  10 Bước sóng điện từ mà mạch thu được là:

18 Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 30 μH điện

trở không đáng kể và một tụ điện điều chỉnh được Để bắt được sóng vô tuyến có bước sóng 120

Trang 16

19 Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm L = 2 μH và C = 1800pF Nó

có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng bằng bao nhiêu?

20 Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có một cuộn cảm L = 25 μH Tụ điện của mạch

phải có điện dung bằng bao nhiêu để máy bắt được sóng 100 m?

21 Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện, tụ điện có điện dung biến thiên từ 56 pF đến

667 pF Muốn cho máy thu bắt được các sóng từ 40 m đến 2600 m, bộ cuộn cảm trong mạch phải có độ tự cảm nằm trong giới hạn nào?

Trang 17

mH đến2,84 H

17

Trang 18

22. Mạch dao động LC dùng để phát ra sóng điện từ có L = 25 μH phát ra dải sóng có tần số

f = 100 MHZ Lấy c  3.108 m / s ; 2 10 Bước sóng của sóng điện từ mạch phát ra và điệndung của tụ điện có giá trị

A 3 m ; 10 pF B 3 m ; 1 pF C 0,33 m ; 1 pF D 0,33 m ; 10 pF

24 Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng

λ1 = 60 m; Khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2 = 80 m Khi mắc C1 song song C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng là:

25 Nếu xếp theo thứ tự: sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn trong thang sóng vô tuyến

thì

A Bước sóng giảm, tần số giảm B Năng lượng tăng, tần số giảm

C Bước sóng giảm, tần số tăng D Năng lượng giảm, tần số tăng

26 Sóng cực ngắn vô tuyến có bước sóng vào cỡ

A vài nghìn mét B vài trăm mét C vài chục mét D vài mét.

27 Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin trong nước?

31 Chọn câu đúng khi nói về sóng vô tuyến?

A Sóng ngắn có năng lượng nhở hơn sóng trung.

B Bước sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn.

C Ban đêm sóng trung truyền xa hơn ban ngày.

D Sóng dài bị nước hấp thụ rất mạnh.

32 Chọn phát biểu sai khi nói về sóng vô tuyến:

A Các sóng trung ban ngày chúng bị tầng điện li hấp thụ mạnh nên không truyền được xa, ban

đêm chúng bị tầng điện li phản xạ nên truyền được xa

B Sóng dài bị nước hấp thụ mạnh

C Các sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ, có khả năng truyền đi rất xa

theo đường thẳng

D Sóng càng ngắn thì năng lượng sóng càng lớn.

33 Một máy thu thanh đang thu sóng ngắn Để chuyển sang thu sóng trung, có thể thực hiện giải

pháp nào sau đây

trong mạch dao động anten ?

34 Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung 2

9

4C

Trang 19

TỔNG KẾT CHƯƠNG

Hãy tóm tắt lại kiến thức đã học hoặc vẽ sơ đồ tư duy thể hiện mối liên hệ giữa các nội dung trong chương.

Điểm :

Trang 20

M i các em th s c v i m t s câu h i trong đ thi THPT Qu c Gia ử sức với một số câu hỏi trong đề thi THPT Quốc Gia ức với một số câu hỏi trong đề thi THPT Quốc Gia ới một số câu hỏi trong đề thi THPT Quốc Gia ột số câu hỏi trong đề thi THPT Quốc Gia ố câu hỏi trong đề thi THPT Quốc Gia ỏi trong đề thi THPT Quốc Gia ề thi THPT Quốc Gia ố câu hỏi trong đề thi THPT Quốc Gia

1. Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhở sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này này thuộc dải

3. Gọi A và vM lần lượt là biên độ và vận tốc cực đại của một chất điểm dao động điều hòa; Q0

và I0 lần lượt là điện tích cực đại trên một bản tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động LC đang hoạt động Biểu thức

5. Một mạch dao động ở máy vào của một máy thu thanh gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm 3

µH và tụ điện có điện dung biến thiên trong khoảng từ 10 pF đến 500pF Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng) Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, máy thu này có thể thu đượcsóng điện từ có bước sóng trong khoảng

7. Một người đang dùng điện thoại di động đề thực hiện cuộc gọi Lúc này điện thoại phát ra

A bức xạ gamma B tia tử ngoại C tia Rơn-ghen D sóng vô tuyến.

8. Một sóng điện từ có tần số 90 MHz, truyền trong không khí vói tốc độ 3.108 m/s thì có bước sóng là

A 3,333 m B 3,333 km C 33,33 km D 33,33 m.

9. Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số

A của cả hai sóng đều giảm B của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm.

C của cả hai sóng đều không đổi D của sóng điện từ giảm, cùa sóng âm tăng.

10. Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, cảm ứng từ biến thiên theo phương trình

8 0

11. Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, biến điệu sóng điện từ là

A biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ.

B trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.

C làm cho biên độ sóng điện từ giảm xuống.

D tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.

Trang 21

12. Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian Cường độ điện trường và cảm ứng từtại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0 Khi cảm ứng từ tại M bằng 0,5B0thì cường độ điện trường tại đó có độ lớn là

A 0,5E0 B.E0 C 2E0 D 0,25E0

13. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện của một mạch dao động LC lí tưởng có phương trình

u = 80sin(2.107t +

6

) (V) (t tính bằng s) Kể từ thời điểm t = 0, thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản

tụ điện bằng 0 lần đầu tiên là

 

.10 12

15. Một con lắc đơn chiều dài  đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g Một

mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang hoạt động

17. Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làH và

tụ điện có điện dung thay đổi được Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạchdao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng) Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, để thu được sóng điện từ có bước sóng từ 40 m đến 1000 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện có giá trị

A từ 9 pF đến 5,63nF B từ 90 pF đến 5,63 nF.

C từ 9 pF đến 56,3 nF D từ 90 pF đến56,3 nF.

Trang 22

CHƯƠNG 5: SÓNG ÁNH SÁNG

DẠNG 1: LÝ THUYẾT VỀ TÁN SẮC ÁNH SÁNG

1)

Chú ý:

- Trong chương trình lớp 11 chúng ta đã biết hệ thức giữa tốc độ truyền ánh sáng trong một môi

trường với chiết suất của môi trường n = =

v

10

với v là tốc độ truyền ánh sáng trong môi

trường có chiết suất n Khi ánh sáng truyền từ môi trường (1) sang môi trường (2) thì ta có

- Thứ tự sắp xếp của bước sóng và chiết suất lăng kính với các ánh sáng đơn sắc cơ bản:λ

λđỏ > λ cam > λ vàng > λ lục > λ lam > λ chàm > λ tím và n đỏ < n cam < n vàng < n lục < n lam < n chàm < n tím

2) Công thức lăng kính

- Trường hợp tổng quát:

) 4 ( A i i D

) 3 ( r r A

) 2 ( r sin n i sin

) 1 ( r sin n i sin

2 1

2 1

2 2

1 1

1 1

nr i

nr i

→ D = i1 + i2 - A ≈ (n-1)A

4) Sự biến thiên của góc lệch D theo góc tới

- Lí thuyết và thực nghiệm chứng tỏ khi góc tới i thay đổi thì góc lệch D cũng thay đổi và có một giá trị cực tiểu Dmin khi i1 = i2 = i, từ đó r1 = r2 = r =  Dmin = 2i – A

- Ở điều kiện ứng với Dmin đường truyền của tia sáng đối xứng qua mặt phẳng phân giác của góc A

Câu 1.Chọn câu sai.

A Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.

C Vận tốc của sóng ánh sáng tuỳ thuộc môi trường trong suốt mà ánh sáng truyền qua.

D Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.

Câu 2.Chọn câu trả lời sai.

A Nguyên nhân tán sắc là do chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn

sắc có màu sắc khác nhau là khác nhau

B Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng, tia đỏ có góc lệch nhỏ nhất

C Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng, tia tím có góc lệch nhỏ nhất

D Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính.

Câu 3.Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.

B Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C Khi chiếu một chùm ánh sáng mặt trời đi qua một cặp hai môi trường trong suốt thì tia tím bị

lệch về phía mặt phân cách hai môi trường nhiều hơn tia đỏ

D Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến

tím

Câu 4.Ánh sáng lam có bước sóng trong chân không và trong nước lần lượt là 0,4861 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và

0,3635 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Chiết suất tuyệt đối của nước đối với ánh sáng lam là

Câu 5.Ánh sáng đỏ có bước sóng trong chân không là 0,6563 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm, chiết suất của nước đối với ánh

sáng đỏ là 1,3311 Trong nước ánh sáng đỏ có bước sóng

Trang 23

A λ = 0,4226 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B λ = 0,4931 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C λ = 0,4415 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D λ = 0,4549 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

Câu 6.Ánh sáng vàng có bước sóng trong chân không là 0,5893 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Tần số của ánh sáng vàng là

A 5,05.1014 Hz B 5,16.1014 Hz

C 6,01.1014 Hz D 5,09.1014 Hz

Câu 7.Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4,4.1014 Hz khi truyền trong nước có bước sóng 0,5 µm thì

chiết suất của nước đối với bức xạ trên là:

A n = 0,733 B n = 1,32

C n = 1,43 D n = 1,36.

Câu 8.Vận tốc của một ánh sáng đơn sắc truyền từ chân không vào một môi trường có chiết suất

tuyệt đối n (đối với ánh sáng đó) sẽ

A tăng lên n lần B giảm n lần.

C không đổi D tăng hay giảm tuỳ theo màu sắc ánh sáng.

Câu 9.Câu 26: Cho các ánh sáng đơn sắc: 1)Ánh sáng trắng 2) Ánh sáng đỏ 3) Ánh sáng vàng

4) Ánh sáng tím.Trật tự sắp xếp giá trị bước sóng của ánh sáng đơn sắc theo thứ tự tăng dần

A 1, 2, 3 B 4, 3, 2

C 1, 2, 4 D 1, 3, 4.

Câu 10 Cho 4 tia có bước sóng như sau qua cùng một lăng kính, tia nào lệch nhiều nhất so với

phương truyền ban đầu:

A λ = 0,40 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B λ = 0,50 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C λ = 0,45 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D λ = 0,60 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

Câu 11 Một lăng kính có góc chiết quang A = 80 Tính góc lệch của tia tím biết chiết suất của lăng

kính đối với tia tím là 1,68 và góc tới i nhỏ

Câu 12 Tính góc lệch của tia đỏ qua lăng kính trên biết chiết suất của lăng kính có góc chiết quang

A = 80 đối với tia đỏ là n = 1,61 và góc tới i nhỏ

Câu 13 Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 (xem là góc nhỏ) Chiếu một tia sáng trắng tới

mặt bên của lăng kính với góc tới nhỏ Lăng kính có chiết suất đối với ánh sáng đỏ là 1,5; đối với ánh sáng tím là 1,56 Góc hợp bởi tia ló màu đỏ và tia ló màu tím là

Câu 14 Thí nghiệm II của Niutơn về sóng ánh sáng chứng minh

A lăng kính không có khả năng nhuộm màu cho ánh sáng

B sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc.

C ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc

D sự khúc xạ của mọi tia sáng khi qua lăng kính.

Câu 15 Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 (coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí Chiếu

một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính Đặt một màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,642 và đối với ánh sáng tím là nt = 1,685 Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát đượctrên màn là

Câu 16 Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng)

gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường) Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:

A tím, lam, đỏ B đỏ, vàng, lam C đỏ, vàng D lam, tím.

DẠNG 2 : GIAO THOA ÁNH SÁNG

Trang 24

XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CÁC VÂN SÁNG, VÂN TỐI

- Từ công thức tính khoảng vân i =

Theo công thức tính tọa độ các vân sáng, vân tối và khoảng vân ta có

i ) 5 , 0 k ( a 2

D )

L

1 Nói về giao thoa ánh sáng, tìm phát biểu sai ?

A Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn

nhau

B Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp.

C Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh

sáng có tính chất sóng

D Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau.

2 Trong thí nghiệm I-âng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng

5 Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến

vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

6 Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên

này vân trung tâm đến vân sáng bậc 3 bên kia vân trung tâm là

7 Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến

vân tối bậc 9 ở cùng một bên vân trung tâm là

8 Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên

này vân trung tâm đến vân tối bậc 5 bên kia vân trung tâm là

9 Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở cùng một bên vân sáng chính giữa là

A 6,5 khoảng vân B 6 khoảng vân

C 10 khoảng vân D 4 khoảng vân.

10 Trong thí nghiệm I-âng, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường

đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng

Trang 25

11 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,2 mm,

khoảng cách từ hai khe sáng đến màn ảnh là D = 1 m, khoảng vân đo được là i = 2 mm Bước sóng của ánh sáng là

A 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C 0,4.10–3 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,4.10–4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

12 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết a = 0,4 mm, D = 1,2 m, nguồn S phát ra

bức xạ đơn sắc có λ = 600 nm Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là

13 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết a = 5 mm, D = 2 m Khoảng cách giữa 6

vân sáng liên tiếp là 1,5 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là

A 0,65μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,71 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C 0,75 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,69 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

14 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn

sắc Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4 m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm Toạ độ của vân sáng bậc 3 là

A ± 9,6 mm B ± 4,8 mm

C ± 3,6 mm D ± 2,4 mm.

15 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn

sắc Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 4 m

Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm Toạ độ của vân tối bậc 4 về phía (+) là

16 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn là D = 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,64 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm một khoảng

17 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn là D = 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm một khoảng

18 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe I-âng, biết D = 1 m, a = 1 mm Khoảng

cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6 mm Tính bước sóng ánh sáng

A 0,44 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,52 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C 0,60 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,58 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

19 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m; a = 1 mm; λ = 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Vân tối

thứ tư cách vân trung tâm một khoảng

20 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m; a = 1 mm; λ = 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Vân

sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng

21 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm, khoảng vân đo được

là 1,5 mm Bước sóng của ánh sáng chiếu vào hai khe là:

A 0,40 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,50 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C 0,60 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,75 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

22 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm Tại vị trí M cách vân

trung tâm 4,5 mm, ta thu được vân tối bậc 3 Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm

A 0,60 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,55μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

Trang 26

C 0,48 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,42 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

23 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe I-âng, tại vị trí cách vân trung tâm

3,6mm, ta thu được vân sáng bậc 3 Vân tối bậc 3 cách vân trung tâm một khoảng:

24 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe I-âng, tại vị trí cách vân trung tâm 4mm,

ta thu được vân tối bậc 3 Vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm một khoảng:

25 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn là D = 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là

26 Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo

C chiết suất của một môi trường D vận tốc của ánh sáng.

DẠNG 3: Một số bài tập cơ bản về giao thoa ánh sáng

Bài toán 1: Xác định tọa độ các vân sáng, vân tối

Cách giải:

a

D k

- Tọa độ vân tối bậc k: ( k 0 , 5 ) i

a 2

D ) 1 k (

2

i

L

Trong đó [x] là phần nguyên của x Ví dụ: [6] = 6; [5,05] = 5; [7,99] = 7

Bài toán 4:Xác định số vân sáng, vân tối giữa hai điểm M, N có toạ độ x 1 , x 2 (ω + φ) C.giả sử x 1 < x 2 )

Cách giải:

+ Vân sáng: x1 < ki < x2 + Vân tối: x1 < (k+0,5)i < x2

Số giá trị k  Z là số vân sáng (vân tối) cần tìm

Lưu ý: M và N cùng phía với vân trung tâm thì x1 và x2 cùng dấu

M và N khác phía với vân trung tâm thì x1 và x2 khác dấu

1 Trong thí nghiệm I-âng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến

màn là D = 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là

2 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 1,5 mm,

Trang 27

khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3 mm Tìm bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm.

A λ = 0,2 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B λ = 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C λ = 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D λ = 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

3 Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bằng hai khe I-âng, khoảng cách giữa 2 khe a = 2

mm Khoảng cách từ 2 khe đến màn D = 2 m Người ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 3 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là

A λ = 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B λ = 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C λ = 0,7 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D λ = 0,65 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

4 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 0,3 mm,

khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1,5 m, khoảng cách giữa 5 vân tối liên tiếp trên màn

là 1 cm Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng là

A 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,5 nm

5 Trong thí nghiệm I-âng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến

màn là D = 2 m Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm 1,8 mm Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,55 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

6 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn là D = 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Khoảng cách từvân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 là

7 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của khe I-âng, ánh sáng đơn sắc có λ = 0,42 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Khi

thay ánh sáng khác có bước sóng λ’ thì khoảng vân tăng 1,5 lần Bước sóng λ’ là

A λ’ = 0,42 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B λ’ = 0,63 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C λ’ = 0,55 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D λ’ = 0,72 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

8 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khi a = 2 mm, D = 2 m, λ = 0,6 µm thì khoảng cách giữa

hai vân sáng bậc 4 hai bên là

9 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc

Khoảng cách giữa hai khe là a = 0,6 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2 m Chín vân sáng liên tiếp trên màn cách nhau 16 mm Bước sóng của ánh sáng là

A 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C 0,55 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,46 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

10 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe hẹp là a = 1 mm, từ 2 khe

đến màn ảnh là D = 1 m Dùng ánh sáng đỏ có bước sóng λđỏ = 0,75 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm, khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ mười ở cùng phía so với vân trung tâm là

11 Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm I–âng là 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 1

m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ởhai bên so với vân trung tâm là

12 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân

sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1 mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1 m Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A λ = 0,4 µm B λ = 0,45 µm

C λ = 0,68 µm D λ = 0,72 µm

Trang 28

13 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng, đo được

khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe I- âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m màu của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

14 Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Hai khe I-âng cách nhau 3 mm, hình ảnh giao

thoa được hứng trên màn ảnh trên cách hai khe 3 m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

λ , khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp đo được là 4mm Bước sóng của ánh sáng đó là:

A λ = 0,4 µm B λ = 0,5 µm

C λ = 0,55 µm D λ = 0,6 µm

15 Thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bước sóng λ, với hai khe I-âng cách nhau 3 mm Hiện

tượng giao thoa được quan sát trên một màn ảnh song song với hai khe và cách hai khe một khoảng D Nếu ta dời màn ra xa thêm 0,6 m thì khoảng vân tăng thêm 0,12 mm Bước sóng

λ bằng có giá trị là

A 0,40 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,60 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C 0,50 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,56 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

16 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai vân sáng liên

tiếp trên màn bằng 2 mm Tại điểm M có toạ độ 15,5 mm có vị trí

A thuộc vân tối bậc 8 B nằm chính giữa vân tối bậc 7 và vân sáng bậc 8.

C thuộc vân sáng bậc 8 D nằm chính giữa vân tối bậc 8 và vân sáng bậc 8.

17 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt

phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6

mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng

A 0,48 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,40 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C 0,60 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,76 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

18 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5

mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc

19 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc Biết khoảng cách giữa

hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là3,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A 0,50.10-6 m B 0,55.10-6 m

C 0,45.10-6 m D 0,60.10-6 m

20 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1

mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8

mm Cho c = 3.108 m/s Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A 5,5.1014 Hz B 4,5.1014 Hz

21 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng

cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm cóbước sóng 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là

22 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân

i Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

Trang 29

23 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là

1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,7 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

24 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có

bước sóng λ Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

25 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có

bước sóng 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

26 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng

đơn sắc Khoảng vân trên màn là 1,2mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được

A 2 vân sáng và 2 vân tối B 3 vân sáng và 2 vân tối.

C 2 vân sáng và 3 vân tối D 2 vân sáng và 1 vân tối.

27 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc,

khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A 0,64 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,50 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C 0,45 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,48 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

28 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe I-âng cách nhau a = 0,5 mm, màn quan sát

đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe một đoạn D = 1 m Tại vị trí M trên màn, cách vân sáng trung tâm một đoạn 4,4 mm là vân tối thứ 6 Tìm bước sóng λ của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm?

A λ = 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B λ = 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C λ = 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D λ = 0,44 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

29 Hai khe I-âng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

Các vân giao thoa được hứng trên màn đặt cách hai khe 2 m Tại điểm M cách vân trung tâm1,2 mm là

30 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe I-âng cách nhau 3 mm được chiếu

bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Các vân giao thoa được hứng trên màn đặt cách hai khe 2 m Tại điểm N cách vân trung tâm 1,8 mm là

31 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn là 1 m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Tại A trên màn trong vùng giao thoa cách vân trung tâm một khoảng 1,375 mm là

A vân sáng thứ 6 phía (+) B vân tối thứ 4 phía (+).

C vân tối thứ 5 phía (+) D vân tối thứ 6 phía (+).

32 Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ người ta

đặt màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng D thì khoảng vân i = 1 mm Khi

khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe lần lượt là D + ΔD hoặc D - ΔD thì khoảng vân thu được trên màn tương ứng là 2i và i Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến

Trang 30

mặt phẳng hai khe là D + 3ΔD thì khoảng vân trên màn là:

33 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe I-âng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng

có bước sóng λ = 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm, biết S1S2 = a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1 m Tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng x = 3,5 mm, có vân sáng hay vân tối, bậc mấy ?

A Vân sáng thứ 3 B Vân tối thứ 4

C Vân sáng thứ 4 D Vân tối thứ 2.

34 Giao thoa ánh sáng đơn sắc của I-âng có λ = 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm; a = 0,5 mm; D = 2 m Tại M cách vân

trung tâm 7 mm và tại điểm N cách vân trung tâm 10 mm thì

A M, N đều là vân sáng B M là vân tối, N là vân sáng.

C M, N đều là vân tối D M là vân sáng, N là vân tối.

35 Thí nghiệm giao thoa I-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe

a = 0,5 mm Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 1 mm người ta quan sát được vân sáng bậc

2 Giữ cố định màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 50/3 cm thì thấy tại M chuyển thành vân tối thứ 2 Bước sóng λ có giá trị là

A 0,60 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,50 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm C 0,40 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,64 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

36 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I-âng Cho biết S1S2 = a = 1 mm, khoảng cáchgiữa hai khe S1S2 đến màn (E) là 2 m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

λ = 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Để M trên màn (E) là một vân sáng thì xM có thể nhận giá trị nào trong các giá

trị sau đây?

A xM = 2,25 mm B xM = 4 mm

C xM = 3,5 mm D xM = 4,5 mm

37 Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh đơn sắc bằng phương pháp I-âng Trên bề rộng

7,2 mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng (ở hai rìa là hai vân sáng) Tại vị trí cách vân trung tâm 14,4 mm là vân

38 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có

bước sóng 0,6μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m Trên màn quan sát, hai vân sáng bậc 4 nằm ở hai điểm M

và N Dịch màn quan sát một đoạn 50 cm theo hướng ra 2 khe Y-âng thì số vân sáng trên đoạn MN giảm so với lúc đầu là

39 Một nguồn sáng đơn sắc S cách hai khe I-âng 0,2 mm phát ra một bức xạ đơn sắc có

λ = 0,64 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Hai khe cách nhau a = 3 mm, màn cách hai khe 3 m Trường giao thoa trên màn có bề rộng 12 mm Số vân tối quan sát được trên màn là

40 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn là 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3 mm Tìm số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa đối xứng có bề rộng 11 mm

41 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc λ,

màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe cóthể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S) Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc

4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng Δa thì tại đó là vân sáng bậc k

và bậc 3k Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2Δa thì tại M là:

A vân sáng bậc 7 B vân sáng bậc 9

C vân sáng bậc 8 D vân tối thứ 9

Trang 31

42 Trong thí nghiệm giao thoa của I-âng a = 2mm; D = 2 m; λ = 0,64 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Miền giao thoa đối

xứng có bề rộng 12 mm Số vân tối quan sát được trên màn là

43 Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe I-âng cách nhau 0,5 mm, khoảng

cách giữa hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng dùng có bước sóng λ = 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Bề rộng của trường giao thoa đối xứng là 18 mm Số vân sáng, vân tối có được là

A N1 = 11, N2 = 12 B N1 = 7, N2 = 8

44 Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe I-âng cách nhau 2 mm, khoảng

cách giữa hai khe đến màn là 3 m, ánh sáng dùng có bước sóng λ = 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Bề rộng của trường giao thoa đối xứng là 1,5 cm Số vân sáng, vân tối có được là

A N1 = 19, N2 = 18 B N1 = 21, N2 = 20

45 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc λ,

màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe cóthể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S) Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc

3, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng Δa thì tại đó là vân sáng bậc k

và bậc 5k Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 3Δa thì tại M là:

A vân sáng bậc 7 B vân sáng bậc 9

C vân sáng bậc 8 D vân tối thứ 9

46 Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe I-âng cách nhau 2 mm, khoảng

cách giữa hai khe đến màn là D = 3 m, ánh sáng dùng có bước sóng λ = 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Bề rộng củatrường giao thoa đối xứng là 1,5 cm Số vân sáng, vân tối có được là

47 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng vân là 1,12.103 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

Xét 2 điểm M và N cùng một phía so với vân chính giữa, với OM = 0,56.104 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và

ON = 1,288.104 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm, giữa M và N có bao nhiêu vân tối ?

48 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng đơn sắc có λ = 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm, khoảng

cách giữa hai khe là a = 2 mm Trong khoảng MN trên màn với MO = ON = 5 mm có 11 vân sáng mà hai mép M và N là hai vân sáng Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là

A D = 2 m B D = 2,4 m

49 Bề rộng vùng giao thoa (đối xứng) quan sát được trên màn là MN = 30 mm, khoảng cách

giữa hai vân tối liên tiếp bằng 2 mm Trên MN quan sát thấy

A 16 vân tối, 15 vân sáng B 15 vân tối, 16 vân sáng.

C 14 vân tối, 15 vân sáng D 16 vân tối, 16 vân sáng.

50 Trong một thí nghiệm I-âng, hai khe S1, S2 cách nhau một khoảng a = 1,8 mm Hệ vân quan sát được qua một kính lúp, dùng một thước đo cho phép ta do khoảng vân chính xác tới 0,01

mm Ban đầu, người ta đo được 16 khoảng vân và được giá trị 2,4 mm Dịch chuyển kính lúp ra xa thêm 30 cm cho khoảng vân rộng thêm thì đo được 12 khoảng vân và được giá trị 2,88 mm Tính bước sóng của bức xạ trên là

A 0,45 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,32 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C 0,54 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,432 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

51 Trong thí nghiệm I-âng, khi màn cách hai khe một đoạn D1 thì trên màn thu được một hệ vângiao thoa Dời màn đến vị trí cách hai khe đoạn D2 người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ nhất (tính từ vân trung tâm) trùng với vân sáng bậc 1 của hệ vân lúc đầu Tỉ số D2/D1bằng bao nhiêu?

52 Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khoảng cách giữa hai khe F1F2 là a = 2 (mm); khoảng cách từ hai khe F1F2 đến màn là D = 1,5 (m), dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

Trang 32

λ =0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Xét trên khoảng MN, với MO = 5 (mm), ON = 10 (mm), (O là vị trí vân sáng trung tâm), MN nằm cùng phía vân sáng trung tâm Số vân sáng trong đoạn MN là:

53 Thí nghiệm giao thoa I-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe

a = 1 mm Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 1,2 mm người ta quan sát được vân sáng bậc

4 Giữ cố định màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 25 cm thì thấy tại M chuyển thành vân sáng bậc ba Bước sóng λ có giá trị là

A 0,60 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,50 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C 0,40 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,64 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

54 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc λ,

màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe cóthể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S) Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân tối thứ

4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng Δa thì tại đó là vân sáng bậc k

và bậc 3k Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2Δa thì tại M là:

A vân sáng thứ 7 B vân sáng thứ 9

C vân sáng thứ 8 D vân tối thứ 9

55 Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng, khoảng cách giữa hai khe F1F2 là a= 2(mm); khoảng cách từ hai khe F1F2 đến màn là D = 1,5 (m), dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6

μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Xét trên khoảng MN, với MO = 5 (mm), ON = 10 (mm), (O là vị trí vân sáng trung tâm), MN nằm hai phía vân sáng trung tâm Số vân sáng trong đoạn MN là:

56 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của I-âng, chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6

μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm, khoảng cách giữa 2 khe là 3 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn ảnh là 2 m Hai điểm

M , N nằm khác phía với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm các khoảng 1,2 mm và 1,8 mm Giữa M và N có bao nhiêu vân sáng :

57 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm được chiếu

sáng bằng ánh sáng đơn sắc Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn quan sát, trong vùng giữa hai điểm M và N mà MN = 2 cm, người ta đếm được có 10 vân tối

và thấy tại M và N đều là vân sáng Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là

58 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai

khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2 m Trong khoảng rộng 12,5 mm trên màn

có 13 vân tối biết một đầu là vân tối còn một đầu là vân sáng Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là :

59 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của I-âng, chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5

μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm, khoảng cách giữa 2 khe là 1,2 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn ảnh là 3 m Hai điểm

M , N nằm cùng phía với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm các khoảng 4 mm và 18

mm Giữa M và N có bao nhiêu vân sáng?

DẠNG 4: Bài toán trùng vân

Hai vân sáng trùng nhau

Trang 33

Khi đó ta có xs(λ1) = xs(λ2)  k1i1 = k2i2 → k1λ1 = k2λ2 

1

2 2

Nhận xét:

Có hai dạng câu hỏi thường gặp nhất của bài toán trùng vân ứng với hai bức xạ:

- Tìm số vân sáng có trong khoảng từ vân trung tâm đến vị trí trùng nhau gần nhất của hai bức xạ.

Đối với câu hỏi này thì chúng ta cần xác định vị trí trùng gần nhất, căn cứ vào các giá trị của k 1 ,

k 2 để biết được vị trí đó là vân bậc nào của các bức xạ, từ đó tính được tổng số vân trong khoảng, trừ đi số vân trùng sẽ tìm được số vân quan sát được thực sự.

- Tìm số vân trùng nhau của hai bức xạ trên một khoảng hay đoạn cho trước.

Câu hỏi dạng này đã được sử dụng cho đề thi đại học năm 2009, để giải quyết câu hỏi này thì đầu tiên chúng ta cần xác định được điều kiện trùng vân và khoảng cách giữa các lần trung là bao nhiêu, từ đó căn cứ vào vị trí của khoảng cho trước (thường là giới hạn bởi hai điểm nào đó) để tính ra trong khoảng đó có bao nhiêu vân trùng.

1 Ánh sáng được dùng trong thí nghiệm giao thoa gồm 2 ánh sáng đơn sắc ánh sáng lục có bước

sóng λ1 = 0,50 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và ánh sáng đỏ có bước sóng λ2 = 0,75 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Vân sáng lục và vân sáng đỏ trùng nhau lần thứ nhất (kể từ vân sáng trung tâm) ứng với vân sáng đỏ bậc

2 Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 2 mm, D = 2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng

λ1 = 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở khác phía so với vântrung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 14,2 mm và 5,3 mm Số vân sáng có màu giống vân trung tâm trên đoạn MN là

3 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng nhờ khe I-âng, 2 khe hẹp cách nhau 1,5 mm Khoảng

cách từ màn E đến 2 khe là D = 2 m, hai khe hẹp được rọi đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,48 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 = 0,64 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Xác định khoảng cách nhỏ nhất giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu với vân trung tâm?

4 Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 1,5 mm, D = 1,2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng

λ1 = 0,45 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát đối xứng có bề rộng 1,2 cm thì số vân sáng quan sát được là

5 Câu 5: Trong thí nghiệm I-âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,45 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và

λ2 = 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm nằm cùng một phía so với vân trung tâm Biết tại điểm M trùng với vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1; tại N trùng với vị trí vân sáng bậc 11 của bức xạ λ2 Tính số vân sáng quan sát được trên đoạn MN ?

6 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn là 2 m Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng

λ1 = 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 = 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm thì trên màn có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng

7 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng hai khe cách nhau 1 mm, khoảng cách từ hai

Trang 34

khe đến màn là 2 m Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1 Tính λ2.

A 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C 0,48 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,64 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

8 Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 2 mm, D = 2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng

λ1 = 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở khác phía so với vântrung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 14,2 mm và 5,3 mm Số vân sáng quan sát được trên MN của hai bức xạ là

9 Chiếu sáng các khe I-âng bằng đèn Na có bước sóng λ1 = 420 nm ta quan sát được trên màn ảnh có 8 vân sáng, mà khoảng cách giữa tâm hai vân ngoài cùng là 3,5 mm Nếu thay thế đèn Na bằng nguồn phát bức xạ có bước sóng λ2 thì quan sát được 9 vân, khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng là 7,2 mm Xác định bước sóng λ2

A λ2 = 560 nm B λ2 = 450 nm

C λ2 = 480 nm D λ2 = 432 nm

10 Trong thí nghiệm I-âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,45 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và

λ2 = 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm nằm ở hai phía so với vân trung tâm Biết tại điểm M trùng với vị trí vân sáng bậc 9 của bức xạ λ1; tại N trùng với vị trí vân sáng bậc 14 của bức xạ λ2 Tính số vân sáng quan sát được trên đoạn MN ?

11 Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 1,5 mm, D = 1,2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước

sóng λ1 = 0,45 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở khác phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 4,3 mm và 8,1 mm Số vân sáng có màu giống vân trung tâm trên đoạn MN là

12 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, cho khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,

khoảng cách từ 2 khe đến màn là 1 m Người ta chiếu vào 2 khe đồng thời hai bức xạ

λ1 = 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 Trên màn người ta đếm được trong bề rộng L = 2,4 mm có tất cả 9 cực đại của λ1 và λ2 trong đó có 3 cực đại trùng nhau, biết 2 trong số 3 cực đại trùng ở 2 đầu Giátrị λ2 là

A λ2 = 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B λ2 = 0,48 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C λ2 = 0,54 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D λ2 = 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

13 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe I-âng Khoảng cách giữa hai khe là

a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2 m Nguồn sáng S phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,40 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 với 0,50 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm ≤ λ2 ≤ 0,65 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Tại điểm M cáchvân sáng trung tâm 5,6 mm là vị trí vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa Bước sóng

λ2 có giá trị là

A 0,56 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,60 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C 0,52 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,62 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

14 Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 1,5 mm, D = 1,2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước

sóng λ1 = 0,45 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở khác phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 4,3 mm và 8,1 mm Số vân sáng quan sátđược trên MN của hai bức xạ là

15 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm,

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được

hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là

Trang 35

A 9,9 mm B 19,8 mm

16 Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 1,5 mm, D = 1,2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước

sóng λ1 = 0,45 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát đối xứng có bề rộng 1,2 cm thì số vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

17 Trong thí nghiệm của I-âng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai khe

đến màn là 2 m Nguồn S chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 = λ1 Người ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân chính giữa là 2,56 mm Tìm λ1

A λ1 = 0,52 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B λ1 = 0,48 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C λ1 = 0,75 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D λ1 = 0,64 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

18 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng, hai khe cách nhau 0,8 mm và cách màn

là 1,2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,75 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 = 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm vào hai khe I-âng Nếu bề rộng vùng giao thoa (đối xứng) là 10 mm thì có bao nhiêu vân sáng có màu giống màu của vân sáng trung tâm quan sát được ?

A 5 vân sáng B 4 vân sáng

C 3 vân sáng D 6 vân sáng.

19 Trong thí nghiệm I-âng cho a = 2 mm, D = 1 m Nếu dùng bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1thì khoảng vân giao thoa trên màn là i1 = 0,2 mm Thay λ1 bằng λ2 > λ1 thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1 ta quan sát thấy một vân sáng của bức xạ λ2 Xác định λ2 và bậc của vân sáng đó

A λ2 = 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm; k2 = 3 B λ2 = 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm; k2 = 3

C λ2 = 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm; k2 = 2 D λ2 = 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm; k2 = 2

20 Thực hiện thí nghiệm I-âng với hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ1 = 0,48 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ1 = 0,60 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Biết khoảng cách giữa hai khe a = 0,4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D =

2 m Trên màn quan sát, hai điêm M và N lần lượt cách vân trung tâm 3,2 mm và 52,6 mm Hỏi trong khoảng M, N có bao nhiêu vân sáng là sự trùng nhau của hai bức xạ λ1 và λ2 ?

21 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ

có bước sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

22 Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 1,5 mm, D = 1,2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước

sóng λ1 = 0,45 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 = 600 nm Trên màn quan, trong khoảng giữa các vân sáng trùng nhau lần đầu và lần thứ ba có bao nhiêu vân sáng của hai bức xạ (không tính tại vân trung tâm) ?

23 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ

có bước sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Số vân sáng quan sát được trong khoảng từ vân trung tâm đến vân trùng nhau lần thứ hai của hai bắc xạ là

24 Trong thí nghiệm I-âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và

λ2 = 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm nằm cùng một phía so với vân trung

Trang 36

tâm Biết tại điểm M trùng với vị trí vân sáng bậc 7 của bức xạ λ1; tại N trùng với vị trí vân sáng bậc 13 của bức xạ λ2 Tính số vân sáng quan sát được trên đoạn MN ?

25 Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 1 mm, D = 2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng

λ1 = 0,45 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 3 mm và 10,2 mm Số vân sáng quan sát được trên MN của hai bức xạ là

26 Thực hiên giao thoa ánh sáng với hai bức xạ thấy được có bước sóng λ1 = 0,64 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm; λ2 Trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 11 vân sáng, trong đó số vân của bức xạ λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau 3 vân, bước sóng λ2 có giá trị là

A 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,45 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C 0,72 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,54 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

27 Thực hiên giao thoa ánh sáng với hai bức xạ thấy được có bước sóng λ1 = 0,64 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm;

λ2 = 0,48 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn

là D = 1 m.Số vân sáng trong khoảng giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 9 của bức xạ λ1 là

28 Chiếu đồng thời hai bức xạ nhìn thấy có bước sóng λ1 = 0,72μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 vào khe I-âng thì trên đoạn AB ở trên màn quan sát thấy tổng cộng 19 vân sáng, trong đó có 6 vân sáng của riêng bức xạ λ1, 9 vân sáng của riêng bức xạ λ2 Ngoài ra, hai vân sáng ngoài cùng (trùng A, B) khác màu với hai loại vân sáng đơn sắc trên Bước sóng λ2 bằng

A 0,48 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,578 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C 0,54 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,42 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

29 Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 2 mm, D = 2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng

λ1 = 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so vớivân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5 mm và 29,3 mm Số vân sáng có màu giống vân trung tâm trên đoạn MN là

30 Trong thí nghiệm giao thoa với khe I-âng, nguồn sáng S là nguồn hỗn tạp gồm hai ánh sáng

đơn sắc Ánh sáng λ1 = 520nm, và ánh sáng có bước sóng λ2  [620 nm – 740 nm] Quan sáthình ảnh giao thoa trên màn người ta nhận thấy trong khoảng giữa vị trí trùng nhau thứ hai của hai vân sáng đơn sắc λ1, λ2 và vân trung tâm (không kể vân trung tâm), có 12 vân sáng với ánh sáng có bước sóng λ1 nằm độc lập Bước sóng λ2 có giá trị là:

31 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe I-âng là a =1 mm,

khoảng cách từ 2 khe đến màn D = 2 m Chùm sáng chiếu vào khe S có 2 bước sóng trong

đó λ1 = 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Trên màn xét khoảng MN = 4,8 mm đếm được 9 vân sáng với 3 vạch là kết quả trùng nhau của 2 vân sáng và 2 trong 3 vạch đó nằm tại M, N Bước sóng λ2 là

A 0,48 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C 0,64 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,72 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

32 Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 1,5 mm, D = 1,2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước

sóng λ1 = 0,45 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía

so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 16,6 mm Số vân sáng có màu giống vân trung tâm trên đoạn MN là

33 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khi nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có

bước sóng λ1 = 0,640 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm thì trên màn quan sát ta thấy tại M và N là 2 vân sáng, trong khoảng giữa MN còn có 7 vân sáng khác nữa Khi nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh

Trang 37

sáng đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 thì trên đoạn MN ta thấy có 19 vạch sáng, trong đó có 3 vạch sáng có màu giống màu vạch sáng trung tâm và 2 trong 3 vạch sáng này nằm tại M và

N Bước sóng λ2 có giá trị bằng

A 0,450 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,478 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C 0,464 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,427 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

34 Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 2 mm, D = 2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng

λ1 = 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát đối xứng có bề rộng 1,5 cm thì số vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

35 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời hai bức xạ đơn

sắc có bước sóng λ1 = 4410Å và λ2 Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu của vân trung tâm còn có chín vân sáng khác Giá trị của λ2 bằng?

36 Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 2 mm, D = 2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng

λ1 = 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so vớivân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5 mm và 29,3 mm Số vân sáng quan sát được trên MN của hai bức xạ là

37 Trong thí nghiệm I-âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và

λ2 = 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm nằm ở hai phía so với vân trung tâm Biết tại điểm M trùng với vị trí vân sáng bậc 11 của bức xạ λ1; tại N trùng với vị trí vân sángbậc 13 của bức xạ λ2 Tính số vân sáng quan sát được trên đoạn MN ?

38 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn

sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ (có giátrị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm) Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục Giá trị của λ là

39 Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 2 mm, D = 2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng

λ1 = 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát đối xứng có bề rộng 1,5 cm thì số vân sáng quan sát được là

40 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = 1mm Khoảng cách từ hai mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D = 2m Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,602 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2 trùngvới vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1 Tính λ2 và khoảng vân i2

A λ2 = 4,01μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm; i2 = 0, 802mm C λ2 = 0, 401μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm; i2 = 0, 802mm

B λ2 = 40,1μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm; i2 = 8, 02mm D λ2 = 0, 401μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm; i2 = 8, 02mm

41 Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 1,5 mm, D = 1,2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước

sóng λ1 = 0,45 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía

so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 16,6 mm Số vân sáng quan sát được trên MN của hai bức xạ là

42 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng có bước sóng λ1 = 559 nm thì trên màn có 15 vân sáng, khoảng cách giữa hai vần ngoài cùng là 6,3 mm Nếu dùng ánh sáng có bước sóng λ2 thì trên màn có 18 vân sáng, khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng vẫn

là 6,3 mm Tính λ2?

Trang 38

A 450 nm B 480 nm

43 Trong thí nghiệm I-âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 = 0,75

μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm nằm ở hai phía so với vân trung tâm Biết tại điểm M trùng với vị trí vân sáng bậc 6 của bức xạ λ1; tại N trùng với vị trí vân sáng bậc 6 của bức xạ λ2 Tính số vân sáng quan sát được trên đoạn MN ?

A 12 B 4 C 8 D 5.

DẠNG 5: Giao thoa với ánh sáng trắng

- Ánh sáng trắng như chúng ta biết là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc Mỗi một ánh sáng

đơn sắc sẽ cho trên màn một hệ vân tương ứng, vậy nên trên màn có những vị trí mà ở đó các vân sáng, vân tối của các ánh sáng đơn sắc bị trùng nhau.

- Bước sóng của ánh sáng trắng dao động trong khoảng 0,38 (μm) m) ≤ λ ≤ 0,76 (μm) m).

Tìm số vân trùng nhau tại một điểm M cho trước tọa độ x M

Cách giải:

- Để tìm số vân sáng trùng nhau tại điểm M ta giải xs = xM  k = x → λ =

kD

axM (1)

Mà 0,38 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm ≤ λ ≤ 0, 76 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm → 0,38.10-6 ≤

kD

axM

≤ 0,76.10-6

Số giá trị k nguyên thỏa mãn bất phương trình trên cho biết số vân sáng của các ánh sáng đơn sắc

trùng nhau tại M Các giá trị k tìm được thay vào (ω + φ) C.1) sẽ tìm được bước sóng tương ứng.

- Tương tự, để tìm số vân tối trùng nhau tại điểm M ta giải xt = xM 

a 2

D ) 1 k

λ = (22kax1M)D

 (2)

Mà 0,38 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm ≤ λ ≤ 0,76 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm → 0,38.10-6 ≤ 2a.xM ≤ 0,76.10-6

Số giá trị k nguyên thỏa mãn bất phương trình trên cho biết số vân sáng của các ánh sáng đơn sắc

trùng nhau tại M Các giá trị k tìm được thay vào (ω + φ) C.2) sẽ tìm được bước sóng tương ứng.

*Cách khác: dùng máy tính b m ấm MODE 7 ; nh p hàm ập hàm f(x) = (1) ho c ặc (2) theo n ẩn x = k ; cho

ch y nghi m t ạy nghiệm từ ệm từ ừ START 0 đến END 10 ; chọn STEP 1 (vì k nguyên), nhận nghi m ệm từ f(x) trong

kho ng ảng t    đ

Độ rộng vùng quang phổ

Trên màn quan sát thu được hệ vân giao thoa của ánh sáng trắng, dải màu thu được biến thiên từ

đỏ đến tím, khoảng cách từ vân sáng đỏ đến vân tím trên màn quan sát được gọi là vùng quang phổ

Do mỗi ánh sáng đơn sắc tạo nên hệ vân có bậc khác nhau nên vùng quang phổ cũng có bậc theo bậc của vân sáng

Độ rộng vùng quang phổ bậc 1 là Δx1 = x do (1) - x tim(1) =

a

Da

Tổng quát, ta có độ rộng vùng quang phổ bậc k là Δx k = x do (k) - x tim(k) =

a

Dka

1 Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm ≤ λ ≤ 0,7 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Hai khe cách nhau

2 mm, màn hứng vân giao thoa cách hai khe 2 m Tại điểm M cách vân trung tâm 3,3 mm cóbao nhiêu ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại đó ?

Trang 39

C 4 ánh sáng đơn sắc D 2 ánh sáng đơn sắc.

2 Trong thí nghiệm I-âng người ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ

0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm đến 0,75 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2 m Tại 1 điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 3 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối trong dải ánh sáng trắng?

3 Hai khe I-âng cách nhau a = 1 mm được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm ≤ λ ≤ 0,76 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm),

khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m Tại điểm A trên màn cách vân trung tâm 2 mm có các bức xạ cho vân tối có bước sóng

A 0,60 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và 0,76 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,57 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và 0,60 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

C 0,40 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và 0,44 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,44 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và 0,57 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

4 Hai khe I-âng cách nhau 1 mm được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm ≤ λ ≤ 0,76 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm),

khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m Tại điểm A trên màn cách vân trung tâm 2 mm có các bức xạ cho vân sáng có bước sóng

A 0,40 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm; 0,50 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và 0,66 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,44 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm; 0,50 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và 0,66 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

C 0,40 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm; 0,44 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và 0,50 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,40 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm; 0,44 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và 0,66 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

5 Thực hiện giao thoa ánh sáng qua khe I-âng, biết a = 0,5 mm, D = 2 m Nguồn S phát ánh

sáng trắng gồm vô số bức xạ đơn sắc có bước sóng từ 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm đến 0,76 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Xác định số bức

xạ bị tắt tại điểm M trên màn E cách vân trung tâm 0,72 cm?

6 Thực hiện giao thoa ánh sáng qua khe I-âng, biết khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng

cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 2 m Nguồn S phát ánh sáng trắng gồm vô số bức xạ đơn sắc có bước sóng từ 0,4 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm đến 0,75 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Hỏi ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ đỏ còn có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm trùng tại đó?

7 Trong thí nghiệm giao thoa I-âng đối với ánh sáng trắng khoảng cách từ 2 nguồn đến màn là

2 m, khoảng cách giữa 2 nguồn là 2 mm Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm

4 mm là

8 Trong thí nghiệm giao thoa I-âng khoảng cách hai khe a = 1 mm, khoảng cách hai khe đến

màn D = 2 m Giao thoa với ánh sáng đơn sắc thì trên màn chỉ quan sát được 11 vân sáng màkhoảng cách hai vân ngoài cùng là 8 mm Xác định bước sóng λ

A λ = 0,45 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B λ = 0,40 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C λ = 0,48 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D λ = 0,42 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm.

9 Giao thoa với hai khe I-âng có a = 0,5 mm; D = 2 m Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có

bước sóng từ 0,40 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm đến 0,75 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Tính bề rộng của quang phổ bậc 3

10 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe a = 0,3 mm, khoảng

cách từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2 m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (λđỏ = 0,76 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm) đến vân sáng bậc 1 màu tím (λtím = 0,40 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm) cùng một phía của vân sáng trung tâm là

11 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I-âng Khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là

a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2 m Nguồn S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm.Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc hai và quang phổ bậc

ba có bề rộng là

Trang 40

12 Trong thí nghiệm giao thoa áng sáng dùng khe I-âng, khoảng cách 2 khe a = 1 mm, khoảng

cách hai khe tới màn D = 2 m Chiếu bằng sáng trắng có bước sóng thỏa mãn

0,39 µm ≤ λ ≤ 0,76 µm Khoảng cách gần nhất từ nơi có hai vạch màu đơn sắc khác nhau trùng nhau đến vân sáng trung tâm ở trên màn là

13 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có

bước sóng từ 380 nm đến 760 nm Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặtphẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm

có vân sáng của các bức xạ với bước sóng

A 0,48 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và 0,56 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,40 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và 0,60 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

C 0,45 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và 0,60 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,40 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và 0,64 μF Độ tự cảm của cuộn cảm là

DẠNG 6: MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP GIAO THOA ÁNH SÁNG ĐẶC BIỆT KHÁC

Giao thoa trong môi trường có chiết suất n’

Ngày đăng: 01/01/2019, 23:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w