1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ số 3 THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

4 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 479,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1. Cho hàm số . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Hàm số luôn đồng biến trên R B. Hàm số có cực đại nhưng không có cực tiểu C. Hàm số có cực tiểu nhưng không có cực đại D. Hoành độ các cực trị là x = 0 và x = 2 Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3; 1; 4) và mặt phẳng (P) . Đường thẳng d đi qua A cắt trục Oy và song song với (P) có phương trình là: A. B. C. D.

Trang 1

ĐỀ SỐ 9 Câu 1 Cho hàm số y x 3 3x21 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Hàm số luôn đồng biến trên R

B Hàm số có cực đại nhưng không có cực tiểu

C Hàm số có cực tiểu nhưng không có cực đại

D Hoành độ các cực trị là x = 0 và x = 2

Câu 2 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3; -1; -4) và mặt phẳng (P) 2x y 0 Đường thẳng d đi

qua A cắt trục Oy và song song với (P) có phương trình là:

A

3 3

1 6

4 4

  

 

  

B

3 3

1 6

4 4

  

 

  

C

3

1 3

4 2

  

 

  

D

3 2

1 3 4

  

 

  

Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(2; 3; 1), B(4; 1; -2), C(6; 3; 7), D(-5; -4; 8) Đường

thẳng đi qua A và trọng tâm của tam giác BCD có phương trình:

xyz

xyz

xyz

Câu 4 Cho hai đồ thị hàm số y ex

 và ye x Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hai đồ thị hàm số đối xứng qua trục Ox B Hai đồ thị hàm số đối xứng qua trục Oy

C Hai đồ thị hàm số đối xứng qua đường y = x D Tất cả đều sai

Câu 5 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x 3 3x2  9x trên 4 6;  lần lượt là:

Câu 6 Cho hàm số y xe x1

 xét trên 2 2;  Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số luôn đồng biến B Hàm số có cực trị

C.Hàm số có giá trị nhỏ nhất tạiM( ; e )1 2

  D Hàm số có giá trị lớn nhất tạiM( ; e)2 2

Câu 7 Tính

π

3

0

1 dx

cos x

 ta được kết quả là:

A ln 3 B ln( 3 1 ) C ln( 3 1 ) D ln( 3 2 )

Câu 8 Tập xác định của hàm số 2

1

x

y lg

x

 là:

A 2 1;   1 2;B   ; 2 C 2;D   ; 1  1;

f (x) cos   xsin xsin x

trên 0 π;  là:

A 2 2

0

3 ,

0

3 ,

C  1 0, D 2 3 1,

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: 25 10

và mặt phẳng

( ) : yz  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A d cắt( )α B d vuông góc ( )α C d //( )α D d ( ) α

Câu 11 Tập xác định của hàm số y ln(ln x) là:

A 0 1;B 0;C 1;D Đáp án khác

Trang 2

Câu 12 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

2

f (x)x ln x x ln x trên 1 5;  là:

A 5

e

2

Câu 13 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1

1

1 2

x at

d y t

  

  

và 2

1

2 2 3

x t

d y t

z t

  

 

  

Giá trị của a để

d1 cắt d2 là :

Câu 14 Cho đồ thị như hình vẽ :

Hàm số nào có đồ thị trên?

A ln(x2)2

B ln(x2)

C ln(x 2)

D ln(2 x)

Câu 15 Đạo hàm của hàm số f (x) ln tan x là:

A 1

2

1

2

sin x

Câu 16 Tính

2 2 3

2

x x dx

 

 ta được kết quả là:

Câu 18 Cho các hàm số I f (x) sin(ln x ) , II g(x) tan( 3 x ), III h(x) log (sin x) 32 2 Hàm số có đạo hàm là

2

cos(ln x )

x Chọn đáp án đúng?

A Hàm số I và II B Chỉ có I C Chỉ có II D Cả I, II và III

Câu 19 Cho hai đồ thị hàm số y x 34x2 2 (C )1 , y2x +2(C )2 Gọi x ,x ,x1 2 3 là ba hoành

độ giao điểm của (C1) và(C2), khi đó giá trị của

xxx bằng:

Câu 20 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

1 2

3 2 4

  

 

  

( ) : xα 6 2y3z 5 0 Giá trị sin của góc giữa d( )α bằng :

A 11

11

3

3 7

Câu 21 Cho bốn điểm 2 2 2

3 3 3

O( ; ; ), A(1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 1) Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC có bán kính bằng:

1 3

Câu 22 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1

3 2

2 3

6 4

  

 

  

và 2

5

1 4 20

x t

d y t

z t

  

 

  

Toạ độ giao

điểm của d1 và d2 là:

4 2

-2

y

5 x y

-1 ln2

Trang 3

A (3; 7; 18) B (7; -3; 4) C (2; 3; 4) D (5; -1; 20)

Câu 23 Cho hai đồ thị hàm số y x 2 ( m )x m2  1  2  1 và y x Gọi M, N là hai giao điểm của hai

đồ thị trên Độ dài đoạn MN bằng:

Câu 24 Cho đồ thị hàm số (P)y x 2 4 3  x Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P), x0,x 1 và trục Ox Gọi S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P), x1,x 3 và

trục Ox Gọi S3 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P), x3,x 4 và trục Ox Kết luận

nào sau đây là đúng?

A S1S2 S3 B S1S3 S2 C S1S2 S3 D S1 S3 S2

Câu 25 Nghiệm của bất phương trình ln( x x )4  2  0 là:

x x

   

D x  2 3

Câu 8 Cho số phức z thoả mãn: (2 3 i)z ( 4i)z(1 3 i)2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Phần thực -2, phần ảo 5i B Phần thực -3, phần ảo 5i

C Phần thực -2, phần ảo 3 D Phần thực -2, phần ảo 5

Câu 27 Đường thẳng (d) đi qua điểm A(1; 0;3) và song song với hai mặt phẳng

( ) : xy z   , ( ) : x y zβ 2    7 0 có phương trình là:

A

1

3

3 5

y t

  

  

B

1 3

3 5

y t

  

  

C

1 3

3 5

y t

  

  

D

1 3

y t

  



  

Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) : x y zα    5 0 và ( ) : xβ 2 2y 2z 3 0 Khoảng cách giữa ( )α và ( )β bằng:

A 7

7 3

17

1

x

I f (x) ln

x

 , II g(x) ln1 sin x

cos x

2 1 1

x III h(x) ln

x

 

Hàm số có đạo hàm là 1

cos x Chọn đáp án đúng?

A Hàm số I và II B Chỉ có II C Chỉ có I D Cả I, II và III

Câu 30 Cho hàm số y x ln x (x 0) Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A 2y'' y 0 B 2y'' y' 1 0 C y.y'' y'  1 0 D y'' 2y' 1 0

Câu 31 Cho hai đồ thị hàm số y x 3 3xy m Giá trị của m để hai đồ thị trên cắt nhau tại 3

điểm x1x2  0 x3 là:

Câu 32 Cho số phức z thoả mãn z3z 1 2i2 Khi đó phần thực và phần ảo của số phức z lần

lượt là:

A 3

4

và 2 B 3

4 và -2 C

3 4

và -2 D Đáp án khác

Câu 33 Cho số phức z thoả mãn z ( i)z 1  1 2i2 Khi đó phần thực và phần ảo của số phức z

lần lượt là:

Trang 4

Câu 34 Cho số phức z thoả mãn z 3i  1 i.zz 9

z

là số thuần ảo Khi đó số phức z là:

5 2

z i

 



5 2

5 2

D 2

5 2

z i

 



Câu 35 Cho số phức z thoả mãn z2  i z Khi đó tập hợp các điểm trên mặt phẳng toạ độ biểu

diễn số phức z là:

A Đường thẳng có phương trình: 4x2y 3 0

B Đường thẳng có phương trình: 4x2y 3 0

C Đường tròn có phương trình: (x1)2(y 2)2 4

D Đường tròn có phương trình: (x 1)2 (y 2)2 4

Câu 36 Cho số phức z = a+bi Số phức z 2 có phần thực là:

Câu 37 Cho số phức z = a+bi Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A z z 2bi B z z 2a C z.z a 2 b2 D z2 z2

Câu 38 Gọi z1 và z 2 là hai nghiệm của phương trình z2 2z 5 0 Kết quả biểu thức P z 14z24

Câu 39 Cho số phức z = 3+4i Phương trình bậc hai nhận zz làm hai nghiệm là:

A z2 6z25 0 B 2 6 3 0

2

zz  C z2 6z 25 0 D 2 6 1 0

2

zz 

Câu 40 Cho số phức z = a+bi Nếu số phức z3 là số thuần ảo thì điềukiện của a và b là:

A a.b 0 B b2 3a2 C 0 2 0 2

a , b

a , a b

0

a , b

b , a b



Câu 41 Phần thực của số phức z i100 là:

Câu 42 Cho số phức z ( 2 i)5, khi đó số phức được viết dưới dạng:

A z38 41 i B z38 41 i C z38 41 i D z38 41 i

Câu 43 Cho số phức z thoả mãn 2z 2 3 i 2 1 2i  z Khi đó tập hợp các điểm trên mặt phẳng

toạ độ biểu diễn số phức z là:

A Đường thẳng có phương trình: 20x 16y 47 0

B Đường thẳng có phương trình: 20x16y47 0

C Đường thẳng có phương trình: 20x16y 47 0

D Đường thẳng có phương trình: 20x 16y47 0

Câu 10 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng 3a Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa SC và (ABCD) bằng 60o Thể tích khối chóp S.ABCD là:

15 2

a

V 

Ngày đăng: 10/01/2019, 22:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w