Vấn đề 6: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU1.. Hiệu điện thế dao động điều hòa- Dòng điện xoay chiều: * Biểu thức suất điện động: e=ω.NBS c... CƠNG THỨC TÍNH NHANH VÀ MỘT SỐ DẠNG TỐN: 5.1VIẾT BIỂU Đ
Trang 1Vấn đề 6: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Hiệu điện thế dao động điều hòa- Dòng điện xoay chiều:
* Biểu thức suất điện động: e=ω.NBS c os( ω ϕt 0) =E c0 os( ωt+ϕ0) ( )V (6.1)
* Biểu thức (điện áp) hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch:
0 ( u) ( )
* Biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch:
0 ( i) ( )
CHÚ Ý: Mỗi giây đổi chiều 2f lần
Trong đó: + U0(V) biên độ hay là hiệu điện thế (điện áp) cực đại
+ E0 =ωNBS ( )V là suất điện động cực đại + I0 là biên độ cường độ dòng điện cực đại
+ ϕu(rad): pha ban đầu của u + ϕi(rad): pha ban đầu của i
* Độ lệch pha ϕ của (điện áp) hiệu điện thế tức thời u so với cường độ dòng điện i:
+ Nếu ϕ>0 thì u sớm pha hơn so với i
+ Nếu ϕ<0 thì u trễ pha so với i
+ Nếu ϕ=0 thì u đồng(cùng) pha hơn i
* Cường độ dòng điện hiệu dụng I và hiệu điện thế hiệu dụng U:
0 2
I
2
U
2 Dòng điện xoay chiều và hiệu điện thế xoay chiều trong các loại đoạn mạch:
Đoạn mạch Định luật Ôm cho đoạn
mạch
Quan hệ giữa u và i – Giãn đồ vecto
Chú ý
Chỉ có R
R
R
U
R
(ϕR =0)
R
U điện áp hiệu dụng
ở hai đầu điện trở R
0 0
0 0
=
R
R
U I R
Cuộn dây
thuần cảm
chỉ có L
L
L
U
Z
*Với cảm kháng:
L
* Chú ý: Nếu cuộn không thuần cảm ( có điện trở thuân R L )
Zdaây = R +Z
L
u luôn nhanh pha so với i góc π2 ( )
2
ở hai đầu cuộn thuần cảm L
0 0
0 0
=
L L
U I Z
C
C
U
Z
= ⇔ = u L luôn chậm pha so với i góc
C
U điện áp hiệu dụng
Trang 2Chỉ cĩ C
Với dung kháng
1
( )
C
Z
C
ω
2
2
0 0
=
C C
U I Z
RLC nối
tiếp
U
Z
Với tổng trở của mạch:
2 ( ) ( )2
* Chú ý: Nếu cuộn khơng thuần cảm ( cĩ điện trở thuân R L )
( L ) ( L C)
Z = R +R + Z −Z
Giả sử: U L >U C ⇔Z L >Z C
* Độ lệch pha của u so với i:
i
i
ϕ = =ϕ ϕ ϕ− ϕ
R
tg
+ Nếu ϕ >0 u sớm pha hơn i
⇔ > mạch cĩ tính cảm kháng
+Nếu ϕ<0 u chậm pha hơn i
⇔ < mạch cĩ tính dung kháng
+Nếu ϕ=0u cùng pha với i
⇔ = mạch cĩ thuần trở.
0 0
0 0
=
U I Z
Với:
0 0
2
2
I I
và U
=
3 Hệ số cơng suât và cơng suất của dịng điện xoay chiều:
* Cơng suất tiêu thụ: P U I c= osϕ =R I 2 =U R R (6.6)
* Hệ số cơng suất:
osϕ
R
c
Chú ý:
Trang 3• Nhiệt lượng tỏa ra( Điện năng tiêu thụ) trong thời gian ( )t s : Q I R t= 2 (6.8)
• Nếu cuộn khơng thuần cảm ( cĩ điện trở thuân R L )thì:
2
cos
với
L
L
R R
Z
(6.9)
4 Hiện tượng cộng hưởng: Hiện tượng cường độ dịng điện trong mạch đạt cực đại(Imax)
khi Z L =Z C hay tần số của mạch đạt giá trị 0
2
f
π
* Hệ quả của hiện tượng cộng hưởng:
MIN
* 0
ϕ
và i đồng pha
u
• u đồng pha so với u hai đầu đoạn mạch Hay U R . R =U
• u vàu đồngthời lệch pha L C π2so với uởhai đầu đoạn mạch.
•
5 CƠNG THỨC TÍNH NHANH VÀ MỘT SỐ DẠNG TỐN:
5.1)VIẾT BIỂU ĐIỆN ÁP VÀ CƯỜNG ĐỘ DỊNG ĐIỆN:
Phương pháp:
( )
L
C
Z R Z Z với
ω ω
* Tính biên độ I0 hoặc U0 bằng định luật Ơm:
0
Z
* Tính độ lệch pha của u so với i: u u i
i
Với: ϕ= − (−π2< <ϕ π2)
Z Z tg
R
* Viết biểu thức:
+ Nếu cho: i I c= 0 os( ωt+ϕi) ( )A
⇒ u U c= 0 os( t+ u) ( )V với u= +i
+ Nếu cho ⇒ u U c= 0 os( ωt+ϕu) ( )V
⇒ =i I c0 os( t+ i) ( )A với i = u−
Chú ý:
+ Nếu cuộn dây khơng thuần cảm
L
Z R RL ZL ZC
tg
R R
ϕ
+ Nếu đoạn mạch thiếu phần tử nào thì cho trở kháng của phần tử đĩ bằng 0
Trang 4Đoạn mạch
2
π ϕ π ϕ
+∞ ⇒ =
−∞ ⇒ = −
+ Nếu cho: i I c= 0 os( ωt+ϕi) ( )A
• Điện áp tức thời ở hai đầu điện trở thuần R: ⇒ u R =U c0R os( ωt+ϕi) ( )V với U0R =I R 0
• Điện áp tức thời ở hai đầu cuộn thuần cảm:
⇒ u L =U c0L os( t+ +i L) ( )V với U0L =I Z0 L
• Điện áp tức thời ở hai đầu tụ điện: ⇒ u C =U c0C os( ωt+ +ϕ ϕi C) ( )V với U0C =I Z0 C
•
5.2) XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ CÁC PHẦN TỬ R, L, C CĨ TRONG ĐOẠN MẠCH KHƠNG PHÂN NHÁNH: Phương pháp:
* Dựa vào các dữ kiên đã cho tính giá tri tổng trở Z của đoạn mạch đang xét rồi sử dụng cơng thức
2 ( ) ( )2
Z R Z L Z C Từ đĩ suy ra: Z Z R cần tìm. L, C,
Độ lệch pha ϕ
ϕ = Z L −Z C
tg
R hoặc osϕ =
R c
R Z c
Cơng suất P hoặc nhiệt
lượng Q
2
P U I c ϕ U I I R
Thường sử dụng để tính I:I P
R
= rồi mới áp dụng định luật Ơm để tính tổng trở Z U
I
=
Cường độ hiệu dụng và điện
U
I
= = = = Nếu đề cho n dữ kiện thì ta sẽ tìm được (n−1) dữ kiện
Chú ý: Cĩ thể sử dụng cơng thức trực tiếp để tính:
• Cơng suất của dịng điện xoay chiều:
2 2
2
P U I c U I I R R
Z
ϕ
2 U 2 ( L C)2 U
• Hệ số cơng suất cos oặcϕh ϕ:
os
os
ϕ
ϕ
= P =U R = R ⇒ = R
Trang 5osϕ
R
R Z Z
c
• Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử điện:
R
L C C
U
U
U
U
=
=
2
2
2
R
L
C
U
U
U
U
U
U
Chú ý: Tất cả các công thức sau khi đã được biến đổi như trên ta có thể đưa về giải phương trình bậc 2 hoặc Đưa về dạng A2 =B2để giải.
5.3) MẠCH ĐIỆN THAY ĐỔI DO ĐÓNG NGẮT KHÓA K:
* Hiện tượng đoản mạch:
Xét một đoạn mạch có tổng trở là Z và một dây nối AB có điện trở không X
đáng kể theo hình bên Vì điện trở của dây nối không đáng kể nên:
+ Điện thế tại A ( )V gần bằng điện thế tại B( ) A V : B V A =V B
+ Toàn bộ dòng điện không đi qua phần tử Z mà đi qua dây nối AB X ⇒Hiện tượng trên gọi là hiên tượng đoản mạch
* Kết quả:
+ Khi có hiện tượng đoản mạch ở phần tử nào ta cói thể xem như không có( khuyết) phần tử đó trong mạch
+ Nối(chập) hai điểm A, B ở hai đầu dây nối rồi vẽ mạch lại
5.4) XÁC ĐỊNH CẤU TẠO(HOẶC GIÁ TRỊ CÁC PHẦN TỬ) CỦA MẠCH ĐIỆN: (Bài toán hộp kín X) Phương pháp:
* Tính chất của mạch điện:
π
và ngược lại hay mạch có tính cảm kháng
Trang 6• : u chậm pha hơn i một gĩc ϕ
và ngược lại hay mạch cĩ tính dung kháng
* Dựa vào độ lệch pha của u so với i, của u so với 1 u rồi vẽ giãn đồ vec-tơ Từ đĩ 2 ⇒ phần tử của mạch
Cụ thể:
+ Nếu ϕ=0 thì mạch thuần trở(chỉ cĩ R)
+ Nếu 0
2
π ϕ
< < thì mạch cĩ tính cảm kháng( Phải cĩ R,L)
+ Nếu 0
2
π ϕ
− < < thì mạch cĩ tính dung kháng( Phải cĩ R,C)
+ Nếu
2
π
ϕ = thì mạch cĩ L hoặc L và C với (ZL> ZC)
+ Nếu
2
π
ϕ= − thì mạch cĩ C hoặc L và C với (ZL< ZC)
5.5) QUAN HỆ GIỮA CÁC GIÁ TRI HIỆU DỤNG CỦA CÁC ĐIỆN ÁP (Số đo của Vơn- kế):
Phương pháp:
Cách 1: * Sử dụng cơng thức: U2=U R2+(U L−U C)2
R
* Hoặc sử dụng các cơng thức cho từng loại đoạn mạch:
Ví dụ:
(1) (2)
⇒ Giải các phương trình trên để tìm ra U U U R, L, C hoặc số chỉ củaVôn Kế−
Cách 2: Sử dụng giãn đồ vec-tơ Fresnel
* Vẽ giãn đồ vec-tơ Fresnel và nên vẽ theo quy tắc 3 điểm( Vẽ các vec- tơ liên tiếp nhau)
* Áp dụng định lí hàm số cos(hoặc sin) để tính cos (ϕ hoặcsin )ϕ
* Dựa vào hệ thức lượng trong tam giác để tính U U U U R, L, C,
5.6) BÀI TỐN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỘ LỆCH PHA GIỮA CÁC ĐIỆN ÁP u1và u2:
Phương pháp:
* Sử dụng cơng thức độ lệch pha giữa hai điện áp u1và u2: 1 1 2
2
Trong đĩ:
1
2
: :
1
2
Độlệch pha của u so với i Độlệch pha của u so với i
u i u i
ϕ ϕ
Chú ý:
•Cĩ thể dùng phương pháp giãn đồ vec-tơ Fresnel để giải dạng tốn trên.
•Nếu u1và u2 lệch pha nhau 2π hay 1 1 2
π
ϕ =ϕ −ϕ = Ta luơn cĩ:
Trang 71 2
tgϕ tgϕ
Ví dụ: Xét đoạn mạch theo hình bên Biết độ lệch pha của
2
với là
u so u π Tìm hệ thức liên hệ giữa ,R Z Z L, C
C L
i i
Z Z
tg tg
Kết quả::(CTTN) R2 Z Z hay R L C 2 L
C
5.7) BÀI TỐN CỰC TRỊ (cực đại hoặc cực tiểu):
Phương pháp:
Cách 1:
* Biến đổi biểu thức C cần tìm cực trị về dạng phân số
( )
( )
C: biểu thức cần tìm cực trị với D: là đại lượng hằng số trong mạch(thường là U ở hai đầu đoạn mạch)
là hàm số với biến số là đại lượng bị thay đổi của mạch đie
D
C
f X
Y f X
=
( ) ( ) ax
C f X
C f X
⇔
* Khảo sát cực trị của hàm số Y = f X( )
Chú ý: Xét cực trị của hàm số Y = f X( ) bằng các cách sau;
• Hiện tượng cộng hưởng Imax khi Z L =Z C
• Dùng bất đẳng thức Cơsi cho 2 số ,A B>0A Với
A B+ ≥ A B ⇒ A B+ = A B ⇔ =A B
• Dùng đạo hàm để khảo sát hàm số Y = f X( )
• Nếu Y = f X( ) cĩ dạng phương trình bậc 2 2
Y = f X =a X +b X c+ min
2.a
Y f X a Khi
* Tính nhanh một số trường hợp cụ thể:
a) Tìm giá trị cực đại của cơng suất tiêu thụ của mạch:
Sử dụng cơng thức:
2
2
U với I =
Z
L C
L C
P R I R
Z Z
R Z Z
R
R
+ Khi L, C hoặc f thay đổi(R khơng đổi) :
Kết quả:(CTTN) Khi L hoặc C thay đổi thì:
2 max U L C(mạch xảy racộnghưởng).( hệ quả hiện tượng công hưởng)
R
Trang 8+ Khi R thay đổi: ( Áp dụng bất đẳng thức Cơsi cho hai số dương ( )2
Z -Z và
A R B
R
Kết quả:(CTTN) Khi R thay đổi thì:
2 max
2
U
b) Tìm ( )U R max;( )U L maxhoặc( )U C max khi R, L, C thay đổi trong đoạn mạch RLC:
2
1
R
U R I R
R
Kết quả:(CTTN)Khi R thay đổi thì: ⇒( )U R max =U ⇔Z L =Z C
•Tìm ( )U L max khi L thay đổi:
1
U Z I Z
Đặt: Y = f X( ) (= R2+Z C2).X2−2 Z X C +1 Với: 1
C
X Z
=
Do U =const ; R= const ; Z = constC nên ta suy ra: ( )U L max ⇔[Y = f X( )]min
Với: a R= 2+Z C2 >0;b= −2.Z c C; =1 Suy ra: [Y = f X( )]min khi
2
b X
a
= −
1
C
Z
Z Z R Z
Z R Z
R
Kết quả:(CTTN)Khi L thay đổi thì:
( )
ax
U
= R
Z Z R Z
Tương tự: (CTTN)Khi C thay đổi thì:
( )
ax
U
= R
Z Z R Z
Cách 2: Dùng giãn đồ vec-tơ quay
Xét đoạn mạch RLC theo hình bên Định C để ( )U C max Tìm ( )U C max
Hướng dẫn:
Ta cĩ:
AB U= ur AN =Uur =U MN =Uur NB U= ur MB U= −U
c
Áp dụng định lý hàm số sin trong AMN∆ :
Trang 92 2
C
2
lệch pha với
U ⇔ β = hay β= u π so u
R
U
R
Khi đĩ: 1 2 1 Z L Z L Z C 1
tg tg
Hay: Z Z L C =R2+Z L2
BẢNG TĨM TẮT:
Đại lượng biến
thiên trong mạch
RLC
Giá trị cực trị cần tìm
Mối liên hệ với các phần
tử cịn lại trong mạch Chú ý:
hưởng
max
2
U P
R
2
cos =ϕ hay = 4ϕ π
L hoặc C
2 max U ; os max 1
hưởng L
R
U R +Z Z Z L. C =R2+Z C2
2
lệch pha với
RC
R
U R +Z Z Z L. C =R2+Z L2
2
lệch pha với
RL
5.8) MỘT SỐ DẠNG TỐN KHÁC:
1 Dịng điện xoay chiều i = I 0 cos(2πf.t + ϕi )
* Mỗi giây đổi chiều 2f lần
* Nếu pha ban đầu ϕi = 0 hoặc ϕi = π thì chỉ giây đầu tiên đổi chiều 2f-1 lần
2 Cơng thức tính khoảng thời gian đèn huỳnh quang sáng trong một chu kỳ
Khi đặt hiệu điện thế u = U0sin(ωt + ϕu) vào hai đầu bĩng đèn, biết đèn chỉ sáng lên khi u ≥ U1
4
t ϕ ω
∆
0
c
U
ϕ
∆ = , (0 < ∆ϕ < π/2)
3 MạchRLC khơng phân nhánh cĩ C biến đổi
• Khi C = C 1 hoặc C = C 2 thì U C cĩ cùng giá trị thì U Cmax khi
C C C
• Khi C = C 1 hoặc C = C 2 thì cơng suất P cĩ cùng giá trị thì:
4 MạchRLC khơng phân nhánh cĩ R biến đổi Khi R = R 1 hoặc R= R 2 (R1≠R2)thì P cĩ cùng giá trị thì:
Trang 101 2 ( L C)
5 Mạch RLC có ω thay đổi:
LC
ω = thì IMax⇒ URmax; PMax còn ULCMin Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau
2
C L R C
ω =
2 4
LM
U L U
R LC R C
=
−
2
1
2
L R
L C
2 4
CM
U L U
R LC R C
=
−
• Với ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì I hoặc P hoặc U R có cùng một giá trị thì I Max hoặc P Max hoặc U RMax khi
1 2
ω = ω ω ⇒ tần số f = f f1 2
6 Hai đoạn mạch R 1 L 1 C 1 và R 2 L 2 C 2 cùng u hoặc cùng i có pha lệch nhau ∆ϕ
1
1
L C
Z Z tg
R
2
2
L C
Z Z tg
R
ϕ = − (giả sử ϕ1 > ϕ2)
Có ϕ1 – ϕ2 = ∆ϕ⇒ 1 2
1
tg tg
tg
tg tg
ϕ ϕ
Trường hợp đặc biệt ∆ϕ = π/2 (vuông pha nhau) thì tgϕ1 tgϕ2 = -1.