Chứng minh SR là tiếp tuyến của đờng tròn O; R.
Trang 1sở GD - Đt Nam Định
đề chính thức
kỳ thi tuyển sinh vào trung học phổ thông
năm học 2008 -2009 môn : toán - đề chuyên lê hồng phong
Bài 1: Chứng minh rằng nếu phơng trình bậc hai a x 2 b x c 0 có hai nghiệm
d-ơng x x1; 2thì phơng trình cx2 bx a 0 cũng có hai nghiệm x x3; 4 đồng thời:
1 2 3 4 4
x x x x Bài 2:
1 Cho a; b; c là các số thực đôi một khác nhau Rút gọn biểu thức sau:
A
a b a c b c b a c a c b
2 Cho các số thực dơng x; y; z thoả mãn: x3 y3 z3 3xyz 0 Tính giá trị của biểu thức: Bx y 27y x 6z x 2008
Bài 3:
1 Giải hệ phơng trình:
2
x x y
2 Giải phơng trình: x 14x 34 34
Bài 4: Cho đờng tròn (O; R) và một đờng thẳng d đi qua O Lấy A và B là hai điểm
thuộc d sao cho OA = OB < R; M là điểm tuỳ ý trên (O; R) thoả mãn OM không vuông góc với d đồng thời M không thuộc d Các đờng thẳng MA,
Mo, MB Cắt (O; R) lần lợt tại Q, R, P (khác M) Đờng thẳng PQ cắt d tại S
1 Chứng minh: MA2 MB2 AB2
2 Chứng minh SR là tiếp tuyến của đờng tròn (O; R)
Bài 5:
1 Cho a; b là các số thực dơng thoả mãn: a + b =1 Chứng minh rằng:
1 21 2
6
a b a b
2 Tìm tất cả các bộ số nguyên dơng x; y; z sao cho: x y z 2 2x 2y là
số chính phơng
hết
sở GD - Đt Nam Định
đề chính thức
kỳ thi tuyển sinh vào trung học phổ thông
năm học 2008 -2009 môn : toán - đề chuyên lê hồng phong
đáp án và thang điểm
Bài 1(1;5đ)
Với x0> 0 ta có : 02 0 2
0 0
ax bx c a b c
x x
0.25
Do đó nếu x x1; 2 là nghiệm dơng của PT: a x 2 b x c 0 thì :
0.5
Trang 23 4
;
là nghiệm của PT: cx2 bx a 0
Ta có: 1 2 3 4 1 2
Theo BĐT côsi: 1 2
(Vì x x1; 2 dơng) Vậy: x1x2x3x4 4
0.5
Bài 2(2,0đ)
A
a b a c b c b c b a c a c a c b a b
0.25
a b c b c a c a b
a b a c b c
0.25
Ta có:a(b-c) + b(c - a) + c(a - b) = ab - ac + bc - ba + ca - cb = 0 0.25
2.Phân tích x3 y3 z3 3xyz (x y z x )( 2 y2 z2 xy yz zx 0.25
Do x; y; z dơng nên x + y + z > 0 x2 y2 z2 xy yz xz 0 0.25
x y z xy yz xz x y y z z x
x y z
0.25
Vậy: Bx y 27y x 6z x 2008 0.25 Bài 3(2,0đ)
1
2
x x y
Nếu hệ có nghiệm (x; y) từ (1) y 2x2 3x thay vào (2)
2
2 1 2 2 4 3 2 1 2 2 4 3
(3)
Do 2x2 - 4x + 3 > 0 và x 22 1 1 x
0.25
2x2 4x 3 x 22 1 2x2 4x 3
Vậy từ (3) x2 1 2x2 4x 3 x 22 0 x 2
Với x = 2 thay vào hệ ta đợc y = 2 Vậy hệ có nghiệm duy nhất x = y = 2
0.5 0.25
2 Đặt x - 2 = t, ta đợc phơng trình t 14t 14 34
2t 12t 2 34 t 6t 16 0(*)
Giải phơng trình (*) ta đợc t2 2 t 2
Vậy nghiệm của phơng trình đã cho là: x1 2 2;x2 2 2
M
d S C D
Q II P R
Không làm mất tính tổng quát giả sử MA > MB
0.25 0.25 0.25 0.25
(1) (2 )
O
H
B A
E I
K
Trang 31 Gọi C; D là giao điểm của d với (O; R) Ta có CMD 90 0
Mà OA = OB < R A và B nằm giữa C và D AMB nhỏ hơn
CMD AMB là góc nhọn
Kẻ BH vuông góc với AM thì H nằm giữa AvàM (Vì MA > MB) Xét tam giác vuông AHB và MHB, theo định lý Pitago ta có:
AB AH HB và có HB <MB; AH < MA VậyMA2 MB2 AH2 HB2 MA2 MB2 AB2 (đpcm)
2 Kẻ QE // d (E MP) Gọi I là trung điểm của PQ và
K QE MR Ta có OI PQ( Bán kính vuông góc với dây tại trung điểm của dây)
Theo GT OA = OB suy ra KQ = KE ( Vì QE // AB) Vì K là trung điểm của QE và I là trung điểm của PQ nên IK//PE
Do đó:QIK QPE (1) (Hai góc đồng vị)
mà QRM QPM (2) (Cùng chắn cung QM của (O) )
Từ ( 1) và (2) suy ra QRK QIK suy ra tứ giác QRIK là tứ giác nội tiếp
Ta có: KQI BSQ (3) ( hai góc đồng vị ) KQI KRI (4) (Hai góc nội tiếp cùng chắn cung KI của
đờng tròn ngoại tiếp tứ giác QRIK)
Từ (3) và (4) suy ra tứ giác SRIQ là tứ giác nội tiếp
SRO SIO
SROR suy ra SR là tiếp tuyến của (O; R)
0.25
0.5 0.25
0.5
0.5
0.5
0.5
Bài 5(1,5đ)
Ta có 1 1 4
x y x y (*) x,y dơng
Thật vậy (*) x y 2 4xy x y 2 0(luôn đúng).Vậy (*)đúng
0.25
Ta có 1 21 2 1 1 21 2
a b a b ab ab a b áp dung (*) ta đợc:
4
2ab a b 2ab a b (Vì a; b > 0 và a + b = 1 ) mặt khác
2
2
2
a b ab
ab a b
6
a b a b
0.25
0.25
2 Với x, y, z là các số nguyên dơng ta có
x y z 12 x y z 2 x y z 12 Mặt khác:
x y z 12 x y z 2 2x y z 1 x y z 2 2x 2y
(x y z 1) 2 x y z 2 2x y z 1 x y z 2 2x 2y
Từ đó suy ra :x y z 2 2x 2y là số chính phơng thì
x y z 2 2x 2y= x y z 2 suy ra x = y
Với x = y tuỳ ý thì: x y z 2 2x 2y= 2x z 2 luôn là số chính phơng
Vậy các bộ ba số x; y; z thoả mãn yêu cầu bài toán là (n; n; k) với n; k là các số nguyên tuỳ ý
0.25
0.25
0.25