1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ tự LUYỆN số 4 + đáp án CHI TIẾT

8 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d SGK d Al, Fe, Cr thụ động không tác dụng với H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội.. Đáp án câu này là đúng c Sac không có tráng bạc d Sai.. thu được tristearin e Triolein là chất béo là 1 l

Trang 5

Nguồn page: https://www.facebook.com/nguyencongkiethoahoc/

Bảng đáp án

Hướng dẫn giải từ câu 65

Câu 65:A

(a) Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O

(b) Fe3O4 + HNO3 (dư) → Fe(NO3)3 + NO + H2O

(c) SO2 (dư) + NaOH → NaHSO3

(d) Fe + FeCl3(dư) → FeCl2 + FeCl3(dư)

(e) Nước để hòa tan thành dung dịch

Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 (còn 0,5 mol Cu: Kệ nó)

(g) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O (NH4NO3 cũng là muối)

Câu 66:C

G-G-Α-A: Đầu NH2-G; đuôi Α-COOH

Α-Α-G-G: Đầu NH2-A; đuôi G-COOH

Câu 67:D

(a) AlCl3 kết tủa rồi tan trong Ba(OH)2 dư, Na2SO4 tạo kết tủa không tan trong Ba(OH)2 dư (b) Do AlCl3 dư nên tạo Al(OH)3 kết tủa, dư AlCl3

(d) SGK

(d) Al, Fe, Cr thụ động (không tác dụng) với H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội

(e) Sai, Al(OH)3 → Al2O3 + H2O

Câu 68:D

(a) Đúng H3N+CH2COO- (SGK-mục cấu tạo phân tử)

(b) SGK viết là tương đối dễ tan Đáp án câu này là đúng

(c) Sac không có tráng bạc

(d) Sai thu được tristearin

(e) Triolein là chất béo (là 1 loại este chứa C, H, O)

Protein là polipeptit (nó ít nhất ngoài C, H, O còn chứa N)

(g) Xenlulozo

+ kéo sợi, chế biến giấy

+ sản xuất tơ nhân tạo, tơ axetat

+ Chế tạo thuốc súng không khói

+ chế tạo phim ảnh

Câu 69: C

te

n

0, 25

n

BTKL : m 0, 5.56 53 0,1.(15 29) 0, 2.18 m 33

es

es cña phenol: = n t¹o andehit: 0,3-0,2 = 0,1

   





Câu 70:D

Trang 6

Nguồn page: https://www.facebook.com/nguyencongkiethoahoc/

e

2

0,1a 0,2 a 0,1a

2

It 1, 25.193.60

9,19 BT.e : 0, 2a b 0,15

-gi°m 2

mol

Chỉ có Cu v¯ Cl điện phân thì m = 0,075.64 + 0,075.71= 10,125 5

H O dp:

 

TH1 :

0, 075.71 0,1a.64 0, 5b.2 9,195 b

Cõu 71:C

2 2

2

OH

AlO

2

Na O

n

NaOH (dư)

khử n

Sườn ph°i: n



2 3

Al O 0,15.102 29, 25 gam

Cõu 72:D

Tỉ lệ X ở (1) (2) X → NaOH; Y: NaHCO3, Z: Na2CO3

(3) NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH + H2O

(4) 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Cõu 73:A

CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO

CH3CHO + AgNO3/NH3 → CH3COONH4

CH3COONH4 + NaOH → CH3COONa + NH3 + H2O

Cõu 74:D

Quỳ tớm chuyển màu xanh loại A, C

Cu(OH)2 màu xanh lam Loại B

Cõu 75: A

Đỳng hết Ghi nhớ

OH

H

Khi thờm H+ vào sẽ làm tăng lượng H+ cõn bằng theo chiều ngịch để làm giảm lượng H+ (nguyờn lớ chuyển dịch cõn bằng là như vậy) tức chuyển từ màu vàng sang da cam

Cõu 76:B

Lưu ý Glu gắn được NaOH

m 0,1.147 0,15.117 32, 25 gam

Cõu 77: D

Trang 7

Nguồn page: https://www.facebook.com/nguyencongkiethoahoc/

2

O

n 2n 2

x y 2

CO

a 2b 0,32

9,84 0, 32.12 0, 44.2

16

a 2b 0, 32 0,16 a b 0, 32

C H O : b

n

4

n

Cã CH O

 

    



Bình luận:

+ Lưu ý NaOH dư

+ Tìm axit, ancol có thể thấy nC = nO nên cho ngay nó là COH4 và C2O2H4

Câu 78: A

Phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn phản ứng với NaOH nên Al dư Fe2O3 hết 5,6 gm chất rắn là Fe

0 1 0 05

1 2

2 3

2

2 3

2 2 3

1 5

36 15 12 05 2

0 1

0 1

0 2

, ,

( )

Al Fe O Fe Al O (1)

Al

Al O

TØ lÖ 2 phÇn =

Fe O

Al : ,

X Al O : ,

Fe : ,



3

2 3 0 1 4 0 15

1 7

0 1 0 1 2 27 0 2 56 0 15 3 0 05 8 2 0 3 62 0 05 80

HNO O NO NH NO NH NO .( , ) ,

,

HoÆc: 24,1-0,1.3.16

4 3

113 2

NO

BT.H

, gam

HoÆc BTKL: 24,1+1,7.63= m + 0,15.30 + (0,85 - 0,1).18 m = 113,2

Bình luận:

+ Dung dịch chỉ chứa muối và phản ứng xảy ra hoàn toàn → HNO3 đã hết

+ Bài này dung dịch chứa cả Fe2+ và Fe3+ tuy nhiên bộ lại rất nhẹ tay ra đáp án nhiễu dù các

em tính sai (chỉ tạo Fe3+) vẫn chọn được đáp án đúng

Nếu cho là Fe3+: Fe(NO3)3: 0,2 + Al(NO3)3: 0,3 + NH4NO3: 0,05 → m = 116,3 gam

Câu 79: A

x 2x 1

BTKL

ax yl C H NO

x 2x 1

2

peptit

yl

KOH : 0,12

pep

m

Ax

gam

mol;

 2.(9, 94 0, 04.18) 21, 32 (gam)

Bình luận:

Trang 8

Nguồn page: https://www.facebook.com/nguyencongkiethoahoc/

+ Nếu các bạn yêu thích sử dụng công thức thì, từ CT của axyl ta tính được số mol CO2

0,42 0,39 0,07 peptit axyl peptit

+ Nếu các bạn yêu thích đồng đẳng hóa thì:

2 3

2

2

C H NO : 0,14

pep CH : a

BT.H : 0,14.1, 5 a b 7, 02 / 18 b 0, 04

H O : b

Câu 80:B

3

3

NO

V

Ngày đăng: 03/01/2019, 15:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN