1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án thiệt bị bảo quản, chế biến thủy sản

21 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 452,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tết bị ngưng tụ ạnh Freon ử dụng lạnh cách đây từ rất lâu.. Từ ừ trưng tụ c th k XV, ngết bị ngưng tụ ỷ XV, người ta biết dùng tuyết trong hang sâu để điều hòa ưng tụờng kính ống i ta bi

Trang 1

M c l c ục lục ục lục

M đ u ở đầu ầu 2

Ch ương I: Tổng quan về môi chất R22 ng I: T ng quan v môi ch t R22 ổng quan về môi chất R22 ề môi chất R22 ất R22 3

Ch ương I: Tổng quan về môi chất R22 ng II: Tính toán các thông s c b n ố cơ bản ơng I: Tổng quan về môi chất R22 ản 4

1 Thông s ban đ uố ban đầu ầu 4

2 Tính toán 5

Ch ương I: Tổng quan về môi chất R22 ng III: Ch n các thi t b cho dàn l nh ọn các thiết bị cho dàn lạnh ết bị cho dàn lạnh ị cho dàn lạnh ạnh 7

1 Ch n máy nénọn máy nén 7

2 Thi t b ng ng tết bị ngưng tụ ị ngưng tụ ưng tụ ụ 7

3 Thi t b bay h iết bị ngưng tụ ị ngưng tụ ơi

10 4 Tính đưng tụờng kính ống ng kính ng ố ban đầu

11 Ch ương I: Tổng quan về môi chất R22 ng IV: Bình ch a và các thi t b ph ứa và các thiết bị phụ ết bị cho dàn lạnh ị cho dàn lạnh ục lục

11 1 Bình tách l ngỏng

11 2 Bình tách d uầu

12 3 Bình ch a d uứa dầu ầu

13 4 Tính ch n tháp gi i nhi tọn máy nén ải nhiệt ệt

13 Ch ương I: Tổng quan về môi chất R22 ng V: Các thi t b đ ết bị cho dàn lạnh ị cho dàn lạnh ường ống ng ng ố cơ bản

15 1 Van ch nặn

15 2 Van ti t l u t d ngết bị ngưng tụ ưng tụ ự dộng ộng

15 3 Van đi n tệt ừ 16

Trang 2

4 Van 1 chi uều

17

Ch ương I: Tổng quan về môi chất R22 ng VI: Tính đi n năng tiêu th và công su t l p đ t motor máy ện năng tiêu thụ và công suất lắp đặt motor máy ục lục ất R22 ắp đặt motor máy ặt motor máy nén

18

B ng thông s trong h th ng l nh Freonải nhiệt ố ban đầu ệt ố ban đầu ạnh Freon

18

K t lu n ết bị ngưng tụ ận

19

Tài li u tham kh o ệt ải nhiệt

20

Trang 3

M đ u ở đầu ầu

Con ngưng tụờng kính ống i đã bi t làm l nh và s d ng l nh cách đây t r t lâu Tết bị ngưng tụ ạnh Freon ử dụng lạnh cách đây từ rất lâu Từ ụ ạnh Freon ừ ất lâu Từ ừ

trưng tụ c th k XV, ngết bị ngưng tụ ỷ XV, người ta biết dùng tuyết trong hang sâu để điều hòa ưng tụờng kính ống i ta bi t dùng tuy t trong hang sâu đ đi u hòaết bị ngưng tụ ết bị ngưng tụ ể điều hòa ềukhông khí Sau đó ngưng tụờng kính ống i ta bi t pha tr n tuy t v i nết bị ngưng tụ ộng ết bị ngưng tụ ưng tụ c mu i đ tr thànhố ban đầu ể điều hòa ở thành

h i bão hòa Nh ng kỹ thu t l nh phát tri n t nh ng năm c a th k 70,ơi ưng tụ ận ạnh Freon ể điều hòa ừ ững năm của thế kỷ 70, ủa thế kỷ 70, ết bị ngưng tụ ỷ XV, người ta biết dùng tuyết trong hang sâu để điều hòacon ngưng tụờng kính ống i bi t làm l nh b ng cách bay h i ch t l ng áp su t th p k tết bị ngưng tụ ạnh Freon ằng cách bay hơi chất lỏng ở áp suất thấp kể từ ơi ất lâu Từ ỏng ở thành ất lâu Từ ất lâu Từ ể điều hòa ừ

đó đ n nay kỹ thu t hi n đ i đã có m t bết bị ngưng tụ ận ệt ạnh Freon ộng ưng tụ c ti n xa, ph m vi nhi t đết bị ngưng tụ ạnh Freon ệt ộng

m t nhi u h n và ng d ng r ng rãi trong nhi u lĩnh v c, trong đó lĩnhộng ều ơi ứa dầu ụ ộng ều ự dộng

v c đự dộng ưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩm ử dụng lạnh cách đây từ rất lâu Từ ục s d ng r ng rãi nh t là b o qu n th c ph mộng ất lâu Từ ải nhiệt ải nhiệt ự dộng ẩm

M c đích thi t k đ án: thi t k h th ng l nhụ ết bị ngưng tụ ết bị ngưng tụ ồ án: thiết kế hệ thống lạnh ết bị ngưng tụ ết bị ngưng tụ ệt ố ban đầu ạnh Freon 1 c p có h i nhi tất lâu Từ ồ án: thiết kế hệ thống lạnh ệt

v i MCL R22 có năng su t l nh Qất lâu Từ ạnh Freon 0 = 150 kW, cũng nh ôn l i ki n th cưng tụ ạnh Freon ết bị ngưng tụ ứa dầu

t ng quan và t p h p l i nh ng ki n th c đã h c trong các môn h c v h! ận ợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩm ạnh Freon ững năm của thế kỷ 70, ết bị ngưng tụ ứa dầu ọn máy nén ọn máy nén ều ệt

th ng l nh, đ c bi t là môn thi t b b o qu n và ch bi n th y s n và giúpố ban đầu ạnh Freon ặn ệt ết bị ngưng tụ ị ngưng tụ ải nhiệt ải nhiệt ết bị ngưng tụ ết bị ngưng tụ ủa thế kỷ 70, ải nhiệtchúng em làm quen đưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmc v i thi t k h th ng l nh ban đ u.ết bị ngưng tụ ết bị ngưng tụ ệt ố ban đầu ạnh Freon ầu

Đ án môn h c này nh m tính toán và thi t k các ph n nh : xácồ án: thiết kế hệ thống lạnh ọn máy nén ằng cách bay hơi chất lỏng ở áp suất thấp kể từ ết bị ngưng tụ ết bị ngưng tụ ầu ưng tụ

đ nh các h s ban đ u; ch n lo i máy nén; tính toán di n tích và ch n giànị ngưng tụ ệt ố ban đầu ầu ọn máy nén ạnh Freon ệt ọn máy nén

ng ng; tính toán l u lưng tụ ưng tụ ưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmng giàn ng ng; tính toán dàn l nh và ch n ki uưng tụ ạnh Freon ọn máy nén ể điều hòadàn l nh; tính đạnh Freon ưng tụờng kính ống ng kính ng và thi t b ph ; tính đi n năng tiêu th vàố ban đầu ết bị ngưng tụ ị ngưng tụ ụ ệt ụcông su t l p đ t motor máy né; tính năng su t l nh theo đi u ki n cho;ất lâu Từ ắp đặt motor máy né; tính năng suất lạnh theo điều kiện cho; ặn ất lâu Từ ạnh Freon ều ệt

l p s đ h th ng.ận ơi ồ án: thiết kế hệ thống lạnh ệt ố ban đầu

Trong quá trình tính toán thi t có nhi u nguyên nhân d n đ n nh ngết bị ngưng tụ ều ẫn đến những ết bị ngưng tụ ững năm của thế kỷ 70,sai s so v i các b ng trong quá trình đ i v i m t s thông s nh : áp su t;ố ban đầu ải nhiệt ố ban đầu ộng ố ban đầu ố ban đầu ưng tụ ất lâu Từentronpi; nhi t đ ; th tíchệt ộng ể điều hòa

Trang 4

Ch ương I: Tổng quan về môi chất R22 ng I T ng quan v môi ch t R22 ổng quan về môi chất R22 ề môi chất R22 ất R22

R22 là môi ch t có đ hoàn thi n nhi t đ ng cao, ch x p sau NH3, t ngất lâu Từ ộng ệt ệt ộng ỉ xếp sau NH3, từng ết bị ngưng tụ ừdùng r ng rãi cho máy l nh 1 và 2 c p, nay b h n ch và ti n t i c m sộng ạnh Freon ất lâu Từ ị ngưng tụ ạnh Freon ết bị ngưng tụ ết bị ngưng tụ ất lâu Từ ử dụng lạnh cách đây từ rất lâu Từ

d ng do trong thành ph n hóa h c có Cl phá h y t ng ozon khi rò r ụ ầu ọn máy nén ủa thế kỷ 70, ầu ỉ xếp sau NH3, từng

Các tính ch t v nhi t đ ng ất R22 ề môi chất R22 ện năng tiêu thụ và công suất lắp đặt motor máy ộng

1) Nhi t đ sôi áp su t khí quy n th p: p = 1 kgf/cm2 ; t = -40,8ệt ộng ở thành ất lâu Từ ể điều hòa ất lâu Từ

2) nhi t đ môi trỞ nhiệt độ môi trường áp suất ngưng tụ vừa phải: t = 40 ệt ộng ưng tụờng kính ống ng áp su t ng ng t v a ph i: t = 40ất lâu Từ ưng tụ ụ ừ ải nhiệt ; p = 15 at 3) Nhi t đ t i h n tệt ộng ạnh Freon ưng tụơing đ i cao: tố ban đầu th = 96 ; pth = 50,33 at

4) Nhi t đ đông đ c đi m 3 pha th p: tđđ = -160ệt ộng ặn ể điều hòa ất lâu Từ

5) Nhi t n hóa h i tệt ẩm ơi ưng tụơing đ i l n, ví d t i -15 ố ban đầu ụ ạnh Freon thì r = 217kJ/kg

6)Nhi t dung riêng đ ng áp v a ph i ệt ẳng áp vừa phải ừ ải nhiệt

7) Đ nh t r t nh , nh h n không khí nên R22 có th rò r qua các khe hộng ất lâu Từ ỏng ỏng ơi ể điều hòa ỉ xếp sau NH3, từng ở thành

mà không khí không đi qua đưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmc, đ nh t R22 l n h n nit m t chút nênộng ơi ơi ộng

th kín ph i dùng nit khô.ử dụng lạnh cách đây từ rất lâu Từ ải nhiệt ơi

Các tính ch t v hóa h c ất R22 ề môi chất R22 ọn các thiết bị cho dàn lạnh

8) Không gây cháy

9) Không gây n ; tuy nhiên nhi t đ t>450! ở thành ệt ộng R22 phân h y thành cácủa thế kỷ 70,

ch t c c kỳ đ c h i nh HCl, HF (đ c h i b ng 1) Do đó nghiêm c m cácất lâu Từ ự dộng ộng ạnh Freon ưng tụ ộng ạnh Freon ải nhiệt ất lâu Từ

v t có nhi t đ b m t trên 400ận ệt ộng ều ặn trong phòng máy

10) D u bôi tr n chuyên d ng; kh i lầu ơi ụ ố ban đầu ưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmng riêng  c a d u nh h n kh iủa thế kỷ 70, ầu ỏng ơi ố ban đầu

lưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmng riêng c a l ng R22 (Ví d t i -15ủa thế kỷ 70, ỏng ụ ạnh Freon l ng R22 có kh i lỏng ố ban đầu ưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmng riêng là1335kg/m3 ), đ hòa tan d u bôi tr n ph thu c vào nhi t đ bão hòa c aộng ầu ơi ụ ộng ệt ộng ủa thế kỷ 70,môi ch t R22: nhi t đ t<-45ất lâu Từ ở thành ệt ộng h n h p l ng chia làm 2 l p, l p trên làỗn hợp lỏng chia làm 2 lớp, lớp trên là ợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩm ỏng

d u, l p dầu ưng tụ i là h n h p d u và R22 ỗn hợp lỏng chia làm 2 lớp, lớp trên là ợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩm ầu

11) Không ăn mòn kim lo i; R22 là môi ch t b n v ng v m t hóa h c ạnh Freon ất lâu Từ ều ững năm của thế kỷ 70, ều ặn ọn máy nén12) Không hòa tan đưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmc nưng tụ c, lưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmng nưng tụ c hòa tan t i đa là 0,0006% kh iố ban đầu ố ban đầu

lưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmng, cho phép làm vi c là 0,0004%; do đó có th tách nệt ể điều hòa ưng tụ c ra kh i R22ỏng

b ng các ch t hút m thông d ng 13) Khi rò r khó phát hi n: R22 khôngằng cách bay hơi chất lỏng ở áp suất thấp kể từ ất lâu Từ ẩm ụ ỉ xếp sau NH3, từng ệtmàu, không mùi, không v 14) Khi rò r không làm h ng các s n ph m c nị ngưng tụ ỉ xếp sau NH3, từng ỏng ải nhiệt ẩm ầu

b o qu n l nh.ải nhiệt ải nhiệt ạnh Freon

Các tính ch t v sinh lý ất R22 ề môi chất R22

15) Đ c h i b ng 5; n ng đ 30% trong không khí gây váng v t khó thộng ạnh Freon ải nhiệt ở thành ồ án: thiết kế hệ thống lạnh ộng ất lâu Từ ở thành

do thi u ôxy (N ng đ th tích ôxy lúc này trong không khí còn 14%).ết bị ngưng tụ ồ án: thiết kế hệ thống lạnh ộng ể điều hòa

Các tính ch t v kinh t ất R22 ề môi chất R22 ết bị cho dàn lạnh

16) Tưng tụơing đ i r ti n, d ki m, d ch t oố ban đầu ẻ tiền, dễ kiếm, dễ chế tạo ều ễ kiếm, dễ chế tạo ết bị ngưng tụ ễ kiếm, dễ chế tạo ết bị ngưng tụ ạnh Freon

Các tính ch t v môi tr ất R22 ề môi chất R22 ường ống ng

17) Gây ô nhi m môi trễ kiếm, dễ chế tạo ưng tụờng kính ống ng: khi rò r R22 bay d n lên t ng thỉ xếp sau NH3, từng ầu ầu ưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmng l u khíưng tụquy n, gây hi u ng l ng kính, do có thành ph n Cl nên R22 phá ho i, làmể điều hòa ệt ứa dầu ồ án: thiết kế hệ thống lạnh ầu ạnh Freon

th ng t ng ozon.ủa thế kỷ 70, ầu

Trang 5

Ch ương I: Tổng quan về môi chất R22 ng II Tính toán các thông s c b n ố cơ bản ơng I: Tổng quan về môi chất R22 ản

 Môi ch t l nh : R22ất lâu Từ ạnh Freon

 Nhi t đ sôi: ệt ộng t s=−16

 Nhi t đ ng ng t : ệt ộng ưng tụ ụ t n= 40

 Năng su t l nh Qất lâu Từ ạnh Freon 0 ¿ 150 kW

∆ tql=10 o C

 V n t c MCL đận ố ban đầu ưng tụờng kính ống ng nén  10 m s/

 V n t c MCL đận ố ban đầu ưng tụờng kính ống ng hút  8 m s/

 V n t c MCL đận ố ban đầu ưng tụờng kính ống ng l ng ỏng  1 m s/

 T c đ ố ban đầu ộng 0,5 m s/ (tách d u và tách l ng)ầu ỏng

D a vào đ th lgp-i c a R22ự dộng ồ án: thiết kế hệ thống lạnh ị ngưng tụ ủa thế kỷ 70, tra đưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmc các thông s :ố ban đầu

Trang 6

S đ có h i nhi t c a chu trình l nh freon m t c p ơ đồ có hồi nhiệt của chu trình lạnh freon một cấp ồ có hồi nhiệt của chu trình lạnh freon một cấp ồ có hồi nhiệt của chu trình lạnh freon một cấp ệt của chu trình lạnh freon một cấp ủa chu trình lạnh freon một cấp ạnh freon một cấp ột cấp ấp

Chu trình máy l nh Freon m t c p ho t đ ng nh sau: h i môi ch t sinh raạnh Freon ộng ất lâu Từ ạnh Freon ộng ưng tụ ơi ất lâu Từ thi t b bay h i đ c quá nhi t s b (do van ti t l u nhi t), đi vào thi t

ở thành ết bị ngưng tụ ị ngưng tụ ơi ưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩm ệt ơi ộng ết bị ngưng tụ ưng tụ ệt ết bị ngưng tụ

b h i nhi t, thu nhi t c a ch t l ng nóng, qua nhi t đ n tị ngưng tụ ồ án: thiết kế hệ thống lạnh ệt ệt ủa thế kỷ 70, ất lâu Từ ỏng ệt ết bị ngưng tụ 1’ r i đồ án: thiết kế hệ thống lạnh ưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmc hútvào máy nén Qua máy nén h i đơi ưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmc nén đo n nhi t lên tr ng thái 2’ vàạnh Freon ệt ạnh Freon

đưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmc đ y vào bình ng ng t Trong bình ng ng t , h i th i nhi t cho nẩm ưng tụ ụ ưng tụ ụ ơi ải nhiệt ệt ưng tụ clàm mát, ng ng t l i thành l ng và đưng tụ ụ ạnh Freon ỏng ưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmc quá l nh chút ít Đ qúa l nh ạnh Freon ộng ạnh Freon ở thànhđây r t nh nên b qua L ng đất lâu Từ ỏng ỏng ỏng ưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmc d n vào bình h i nhi t Trong bình h iẫn đến những ồ án: thiết kế hệ thống lạnh ệt ồ án: thiết kế hệ thống lạnhnhi t, l ng th i nhi t cho h i l nh v a t bình bay h i ra Nhi t đ h t tệt ỏng ải nhiệt ệt ơi ạnh Freon ừ ừ ơi ệt ộng ạnh Freon ừ 3

xu ng tố ban đầu 3’ Sau đó l ng đi vào van ti t l u, đỏng ết bị ngưng tụ ưng tụ ưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmc ti t l u xu ng tr ng thái 4ết bị ngưng tụ ưng tụ ố ban đầu ạnh Freon

và đưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmc đ y vào thi t b bay h i Trong thi t b bay h i, l ng bay h i, thuất lâu Từ ết bị ngưng tụ ị ngưng tụ ơi ết bị ngưng tụ ị ngưng tụ ơi ỏng ơinhi t c a môi trệt ủa thế kỷ 70, ưng tụờng kính ống ng l nh H i l nh đạnh Freon ơi ạnh Freon ưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmc máy nén hút v sau khi qua thi tều ết bị ngưng tụ

b h i nhi t Nh v y vòng tu n hoàn môi ch t đị ngưng tụ ồ án: thiết kế hệ thống lạnh ệt ưng tụ ận ầu ất lâu Từ ưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmc khép kín

Trang 7

1 1’ 2’ 2 3’ 3 4Nhi t đ ,ệt ộng

Áp

su t(bar)ất lâu Từ 3,06 3,06 15,33 15,33 15,33 15,33 3,06Entanpy,

H i quáơinhi tệt

H iơiquánhi tệt

Bãohòakhô

L ngỏngquá

l nhạnh Freon

Bãohòa

l ngỏng H i mơi ẩmCông nén đo n nhi t: ạnh Freon ệt l=i 2 'i1'=753−713,1=39,9 kJ /kg

Năng su t l nh riêng: ất lâu Từ ạnh Freon q0=i1−i4=700,1−536,57=163,53 kJ /kg

H s l nh: ệt ố ban đầu ạnh Freon ε= q0

Ta có năng su t l nh c a h th ng: Qất lâu Từ ạnh Freon ủa thế kỷ 70, ệt ố ban đầu 0 = 150 kW

V y l u lận ưng tụ ưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmng kh i lố ban đầu ưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmng môi ch t l nh tu n hoàn G là:ất lâu Từ ạnh Freon ầu

m= Q0

q0=

150

T b ng trên ta có: vừ ải nhiệt 1 = 0,075 m3/kg

Th tích hút c a máy nén:ể điều hòa ủa thế kỷ 70,

V h=v1 M =0,075.3301=247,57 m3/h

Trao đ i nhi t t i ng ng t Gas th i, n! ệt ạnh Freon ưng tụ ụ ải nhiệt ưng tụ c thu nhi t.ệt

Qth i ải nhiệt = Qthu

Mà Qth i ải nhiệt = λ Qk

Qk = m qk

ta có: qk = q0 + l = 163,53 + 39,9 = 203,43 kj/kg

=> Qk = 3301.203,43= 671522,43 kj/kg

H s ệt ố ban đầu  0.7 0.8 => ch n ọn máy nén  = 0.75 theo tài li u ệt “Hưng tụ ng d n thi t k hẫn đến những ết bị ngưng tụ ết bị ngưng tụ ệt

th ng l nh / Nguy n Đ c L i”ố ban đầu ạnh Freon ễ kiếm, dễ chế tạo ứa dầu ợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩm

V y l u lận ưng tụ ưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmng làm mát dàn ng ng Mưng tụ w =24,028 m3/h

Công su t đo n nhi t:ất lâu Từ ạnh Freon ệt

Nk = 3600M l=3301 39,9

Trang 8

ta có:

M: l u lưng tụ ưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmng kh i lố ban đầu ưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmng M=3301 kg/h

l: công nén đo n nhi t l= 39,9 kJ/kgạnh Freon ệt

Công su t đ ng c đi n:ất lâu Từ ộng ơi ệt

Ch ương I: Tổng quan về môi chất R22 ng III Ch n các thi t b cho dàn l nh ọn các thiết bị cho dàn lạnh ết bị cho dàn lạnh ị cho dàn lạnh ạnh

1 Ch n máy nén ọn các thiết bị cho dàn lạnh

Ta có: Vh=247 m3/h = Vtt

mà Vlt=V tt

λ =

247 0,75= 330 m3/hTra t b ng 7-5 tài li u ừ ải nhiệt ệt “Hưng tụ ng d n thi t k h th ng l nh / Nguy n Đ cẫn đến những ết bị ngưng tụ ết bị ngưng tụ ệt ố ban đầu ạnh Freon ễ kiếm, dễ chế tạo ứa dầu

L i”)ợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩm

=> ta ch n đọn máy nén ưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmc máy nén piston MYCOM 1 c p nén lo i W (hãng Mayekawất lâu Từ ạnh Freon

ZMN: s lố ban đầu ưng tụợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩmng máy nén

Vlt: th tích hút lý thuy t ể điều hòa ết bị ngưng tụ Vlt= 330 m3/h

Vmn: Th tích c a máy nén Vể điều hòa ủa thế kỷ 70, MN = 374.2 m3/h

2 Thi t b ng ng t ết bị cho dàn lạnh ị cho dàn lạnh ư ục lục

2.1 Tính toán và l a ch n thi t b :ự dộng ọn máy nén ết bị ngưng tụ ị ngưng tụ

V y công su t nhi t Qận ất lâu Từ ệt k (kW)là:

Trang 9

0 1

tw tw

   v y twận 2 = 35,5

mà nhi t đ ệt ộng t k 400C = tng ng ưng tụ theo đ bài cho.ều

Hi u nhi t đ trung bình logarit:ệt ệt ộng

max min

max min

; ln

tb

t

t t

0 min

L i”)ợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩm

h s truy n nhi t k = 800 W/mệt ố ban đầu ều ệt 2.K

Di n tích b m t truy n nhi t là:ệt ều ặn ều ệt

Theo b ng 8-3 tài li u ải nhiệt ệt “Hưng tụ ng d n thi t k h th ng l nh / Nguy n Đ cẫn đến những ết bị ngưng tụ ết bị ngưng tụ ệt ố ban đầu ạnh Freon ễ kiếm, dễ chế tạo ứa dầu

L i”) ta ch n bình ng ng ng v n m ngang KTP-35 có b m t trao đ iợc sử dụng rộng rãi nhất là bảo quản thực phẩm ọn máy nén ưng tụ ố ban đầu ỏng ằng cách bay hơi chất lỏng ở áp suất thấp kể từ ều ặn !nhi t là 40 mệt 2

Trang 10

1- N p bình, 2,6- M t sàng; 3- ng TĐN; 4- L ng ra; 5- Không gian ắp đặt motor máy né; tính năng suất lạnh theo điều kiện cho; ặn ố ban đầu ỏng gi aững năm của thế kỷ 70, các ng

ố ban đầu

a): Ki u m t bích: 1- V ; 2- M t sàng; 3- N p; 4- B u gom l ng; 5-Vanể điều hòa ặn ỏng ặn ắp đặt motor máy né; tính năng suất lạnh theo điều kiện cho; ầu ỏng

l y l ng; 6- Nút an toàn b) Ki u hàn : 1- ng trao đ i nhi t có cánh; 2-ất lâu Từ ỏng ể điều hòa ố ban đầu ! ệtCánh t n nhi t; 3- V ; 4- V hàn vào ng xo n; 5- L ng frêôn ra; 6-ải nhiệt ệt ỏng ỏng ố ban đầu ắp đặt motor máy né; tính năng suất lạnh theo điều kiện cho; ỏng

H i frêôn vàoơi

u đi m:

Ưu điểm: ể điều hòa

Ngày đăng: 02/01/2019, 13:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w